wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo lớp vỏ nguyên tử, liên kết – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào dưới đây không đúng về nguyên tử?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là notron và electron.

c)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân nguyên tử.

d)

Electron chuyển động hỗn độn xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.

2.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt là electron, proton, notron.

b)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt không mang điện là notron và electron.

c)

Trong nguyên tử có 2 loại hạt mang điện là proton và electron.

d)

Trong nguyên tử hạt notron không mang điện.

3.

Trong số 4 phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Các nguyên tố thuộc nhóm A (nguyên tố họ s, p) thì số electron hóa trị là số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố.

b)

Số electron hóa trị của một nguyên tố trùng với số thứ tự của nhóm.

c)

Số electron hóa trị là tổng số electron lớp ngoài cùng và số electron thuộc phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất (nếu phân lớp này chưa bão hòa) của nguyên tố.

d)

Số electron hóa trị của các nguyên tố cho biết nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm.

4.

Trong những mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Electron cuối cùng là một e duy nhất, được sắp xếp sau cùng theo mức năng lượng.

b)

Electron ngoài cùng là các electron thuộc phân lớp ngoài cùng nhất.

c)

Electron độc thân là các electron đứng một mình trong các ô lượng tử.

d)

Electron hoá trị gồm electron ngoài cùng và electron của phân lớp gần lớp ngoài cùng nhất chưa bão hòa.

5.

Sự phân bố các electron trong nguyên tử cacbon ở trạng thái bền là: 1s22s22p21s^2 2s^2 2p^2 . Đặt trên cơ sở:

a)

Nguyên lý vững bền và quy tắc Hund.

b)

Nguyên lý vững bền, nguyên lý ngoại trừ Pauli, quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki.

c)

Nguyên lý vững bền, nguyên lý ngoại trừ Pauli và quy tắc Hund.

d)

Các quy tắc Hund và quy tắc Kleskovxki.

6.

Kim cương là một loại vật liệu có nhiều ứng dụng trong cuộc sống. Mạng lưới tinh thể trong kim cương thuộc kiểu mạng lưới tinh thể nào dưới đây?

a)

Mạng lưới tinh thể phân tử

b)

Mạng lưới tinh thể ion

c)

Mạng lưới tinh thể kim loại

d)

Mạng lưới tinh thể nguyên tử

7.

Liên kết ion trong vật liệu là do

a)

Tương tác giữa các ion tạo thành

b)

Lực hút giữa các ion tạo thành

c)

Lực hút và lực đẩy giữa các ion tạo thành

d)

Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu

8.

Nguyên tử nguyên tố X có 23 electron. Cấu hình electron của X là:

a)

1s22s22p63s23p63d51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^5

b)

1s22s22p63s23p63d34s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^3 4s^2

c)

1s22s22p63s23p64s23d31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 3d^3

d)

1s22s22p63s23p64s13d41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^1 3d^4

9.

Photpho (Z = 15), cấu hình electron của P là:

a)

1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

b)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

c)

1s22s22p63s23p51s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^5

d)

1s22s22p63s23d31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3d^3

10.

Nguyên tử nguyên tố Silic có 14 electron, cấu hình electron của Si là:

a)

1s22s22p63s23p11s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^1

b)

1s22s22p63s23p41s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^4

c)

1s22s22p63s23p31s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^3

d)

1s22s22p63s23p21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^2

11.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO2

b)

XO3

c)

X2O3

d)

X2O5

12.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Công thức oxit cao nhất của X là

a)

XO4

b)

X2O7

c)

X2O3

d)

X2O5

13.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 25. Số oxi hóa dương cao nhất của X là

a)

+7

b)

+2

c)

+5

d)

+9

14.

. Ion nào dưới đây là ion dễ được tạo thành nhất khi nguyên tố X có Z = 26 tham gia phản ứng oxi hóa- khử?

a)

X +

b)

X 2+

c)

X

d)

X 2-

15.

Trong cùng một lớp, electron thuộc phân lớp nào có mức năng lượng thấp nhất?

a)

p

b)

f

c)

s

d)

d

16.

Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong 1 nguyên tử X là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số electron của X là

a)

44

b)

45

c)

47

d)

93

17.

Nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 16. Hỏi X có bao nhiêu electron hóa trị?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

18.

Cho cấu hình e của nguyên tử X là 1s22s22p63s23p63d84s2 . Kết luận nào sau đây là đúng về số electron hóa trị của X?

a)

2

b)

8

c)

10

d)

16

19.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng nhất là 3p3 . Chọn đáp án đúng?

a)

X là kim loại

b)

X là khí trơ

c)

X là kim loại hoặc phi kim

d)

X là phi kim

20.

Nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp electron và có phân lớp ngoài cùng nhất là 3p4 . Kết luận nào dưới đây là đúng về X?

a)

X là kim loại

b)

X là phi kim

c)

X là khí hiếm

d)

Không kết luận được

21.

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 15. Tính chất đặc trưng của nguyên tố X là

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

22.

Clo có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 , phát biểu đúng về tính chất đặc trưng của Clo và số electron ngoài cùng của Clo là:

a)

Kim loại, 5

b)

Phi kim, 7

c)

Kim loại, 7

d)

Phi kim, 5

23.

Một ngyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p2 . Kết luận đúng là

a)

. X là kim loại

b)

X là phi kim

c)

X vừa là kim loại, vừa là phi kim

d)

X là khí hiếm

24.

Nguyên tố S (Z = 16) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

25.

Nguyên tố K (Z = 19) có tính chất đặc trưng là

a)

Kim loại

b)

Khí hiếm

c)

Phi kim

d)

Vừa là kim loại vừa là phi kim

26.

Nguyên tố X có 3 lớp electron, 5 electron ngoài cùng. Vậy X có

a)

Z = 15, là kim loại

b)

Z = 15, là phi kim

c)

Z = 13, là kim loại

d)

Z = 17, là phi kim

27.

Cation X3+, Y- , đều có cấu hình phân lớp ngoài cùng là 3p6 . Kết luận đúng là

a)

X, Y là kim loại

b)

X, Y là phi kim

c)

X là kim loại, Y là phi kim

d)

X là phi kim, Y là kim loại.

28.

Trong tinh thể NaCl

a)

Các ion Na+ và ion Cl- góp chung cặp electron hình thành liên kết

b)

Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp electron hình thành liên kết.

c)

Nguyên tử Na và nguyên tử Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

d)

Các ion Na+ và ion Cl- hút nhau bằng lực hút tĩnh điện

29.

Cho nguyên tố K (Z = 19) và Cl (Z = 17). Liên kết hóa học giữa K và Cl thuộc loại

a)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

d)

Liên kết kim loại.

30.

Cho nguyên tử của nguyên tố X và nguyên tố Ycó cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là ns2np5 và ns1 (n > 2). Liên kết hóa học được hình thành giữa X và Y là

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị

c)

Liên kết cho – nhận

d)

Liên kết hiđro

31.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết cộng hoá trị

a)

KCl

b)

CO2

c)

MgO

d)

NaCl

32.

Trong số các phân tử sau, phân tử nào được hình thành từ liên kết ion?

a)

HCl

b)

CO2

c)

MgO

d)

SO2

33.

Mỗi electron chuyển động xung quanh hạt nhân được đặc trưng bởi gì?

a)

Hạt nhân của nguyên tử chứa electron đó.

b)

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó.

c)

Ô lượng tử chứa electron đó.

d)

Bốn số lượng tử n,l,ml,msn,\,l,\,m_l,\,m_s .

34.

Cho các phát biểu về số lượng tử phụ ll dưới đây. Phát biểu nào sai?

a)

Đặc trưng cho phân lớp electron mà electron đó chiếm chỗ.

b)

Xác định tên hay kí hiệu của AO.

c)

Là các số nguyên thỏa mãn 0ln0\le l\le n .

d)

Xác định tổng số AO trong một phân lớp.

35.

Trong những mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai?

a)

Những electron trong cùng một ô lượng tử thì có cùng giá trị 3 số lượng tử n,ml,msn,\,m_l,\,m_s .

b)

Mỗi ô lượng tử chứa tối đa 2 electron.

c)

Mỗi phân lớp gồm các electron có các số lượng tử n,ln,\,l như nhau.

d)

Trong nguyên tử nhiều electron, không thể có 2 electron mà trạng thái của chúng được đặc trưng bằng một tập hợp 4 số lượng tử giống nhau.

36.

Trong những phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

Các AO ở lớp nn bao giờ cũng có năng lượng lớn hơn AO ở lớp n1n-1 .

b)

Số lượng tử từ mlm_l có các giá trị từ l-l đến ll .

c)

Số lượng tử phụ ll xác định dạng và tên của orbital nguyên tử.

d)

Số lượng tử phụ có các giá trị từ 00 đến n1n-1 .

37.

Số lượng tử chính nn và số lượng tử phụ ll lần lượt xác định đặc trưng nào?

a)

Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử.

b)

Hình dạng và sự định hướng của orbital nguyên tử.

c)

Năng lượng của electron và hình dạng của orbital nguyên tử.

d)

Năng lượng của electron và sự định hướng của orbital nguyên tử.

38.

Số lượng tử chính nn cho biết đặc điểm nào sau đây của một electron?

a)

Lớp electron

b)

Phân lớp electron

c)

Vị trí orbital nguyên tử chứa electron đó

d)

Chiều hướng của electron

39.

Tất cả các electron có số lượng tử n=4,l=2n=4,\,l=2 đều thuộc phân lớp nào?

a)

4s

b)

4p

c)

4d

d)

4f

40.

Tất cả các electron có số lượng tử n=5,l=1n=5,\,l=1 đều thuộc phân lớp nào?

a)

5s

b)

5p

c)

5d

d)

5f

41.

Các electron có số lượng tử phụ l=2l=2 thuộc phân lớp electron nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

42.

Lớp electron N bao gồm tất cả các electron có số lượng tử chính là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Có bao nhiêu electron thỏa mãn n=4n=4 ?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

44.

Có bao nhiêu electron có n+l=4n+l=4 ?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

45.

Một electron có các số lượng tử n=3,l=1,ms=1/2n=3,\,l=1,\,m_s=-1/2 . Vậy giá trị số lượng tử mlm_l của electron đó có thể là bao nhiêu?

a)

3-3

b)

3

c)

2

d)

1-1

46.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

n=3,  l=1,  ml=2,  ms=+1/2n=3,\;l=1,\;m_l=-2,\;m_s=+1/2

b)

n=2,  l=2,  ml=+2,  ms=1/2n=2,\;l=2,\;m_l=+2,\;m_s=-1/2

c)

n=3,  l=1,  ml=+1,  ms=+1/2n=3,\;l=1,\;m_l=+1,\;m_s=+1/2

d)

n=4,  l=0,  ml=1,  ms=1/2n=4,\;l=0,\;m_l=-1,\;m_s=-1/2

47.

Trong các tổ hợp sau, tổ hợp nào đúng?

a)

(5,3,+2,+1/2)(5,\,3,\,+2,\,+1/2)

b)

(2,1,+2,1/2)(2,\,1,\,+2,\,-1/2)

c)

(3,3,4,+1/2)(3,\,3,\,-4,\,+1/2)

d)

(3,2,+3,+1/2)(3,\,2,\,+3,\,+1/2)

48.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 4s.

a)

n=4,  l=1n=4,\;l=1

b)

n=4,  l=3n=4,\;l=3

c)

n=4,  l=0n=4,\;l=0

d)

n=4,  l=2n=4,\;l=2

49.

Cho biết các số lượng tử chính và phụ của electron ứng với phân lớp 3p.

a)

n=3,  l=1n=3,\;l=1

b)

n=3,  l=0n=3,\;l=0

c)

n=3,  l=3n=3,\;l=3

d)

n=3,  l=2n=3,\;l=2

50.

Các electron thuộc phân lớp 3p có tổng n+ln+l bằng bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

51.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 5 của nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p21s^2\,2s^2\,2p^2 là gì?

a)

(2,0,0,+1/2)(2,0,0,+1/2)

b)

(2,0,0,1/2)(2,0,0,-1/2)

c)

(2,1,0,+1/2)(2,1,0,+1/2)

d)

(2,1,1,+1/2)(2,1,-1,+1/2)

52.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 6 của nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p21s^2\,2s^2\,2p^2 là gì?

a)

(2,0,0,+1/2)(2,0,0,+1/2)

b)

(2,0,0,1/2)(2,0,0,-1/2)

c)

(2,1,0,+1/2)(2,1,0,+1/2)

d)

(2,1,1,+1/2)(2,1,-1,+1/2)

53.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 3 của nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p21s^2\,2s^2\,2p^2 là gì?

a)

(2,0,0,+1/2)(2,0,0,+1/2)

b)

(2,0,0,1/2)(2,0,0,-1/2)

c)

(2,1,0,+1/2)(2,1,0,+1/2)

d)

(2,1,1,+1/2)(2,1,-1,+1/2)

54.

Đâu là bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d104s21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6\,3d^{10}\,4s^2 ?

a)

(3,2,2,+1/2)(3,2,-2,+1/2)

b)

(3,2,2,1/2)(3,2,-2,-1/2)

c)

(4,0,0,1/2)(4,0,0,-1/2)

d)

(4,0,0,+1/2)(4,0,0,+1/2)

55.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 4s có thể nhận các số lượng tử bằng bao nhiêu?

a)

(4,0,0,+1/2)(4,0,0,+1/2)

b)

(4,0,0,1/2)(4,0,0,-1/2)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

56.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3p có thể nhận các số lượng tử n,l,ml,msn,\,l,\,m_l,\,m_s bằng bao nhiêu?

a)

(3,1,0,+1/2)(3,1,0,+1/2)

b)

(3,1,0,1/2)(3,1,0,-1/2)

c)

(3,1,+1,1/2)(3,1,+1,-1/2)

d)

Cả 3 đáp án còn lại đều đúng

57.

Hãy cho biết một electron thuộc phân lớp 3d có thể nhận các số lượng tử n,l,ml,msn,\,l,\,m_l,\,m_s bằng bao nhiêu?

a)

(3,1,0,+1/2)(3,1,0,+1/2)

b)

(3,2,0,1/2)(3,2,0,-1/2)

c)

(3,1,+2,1/2)(3,1,+2,-1/2)

d)

(3,2,+3,+1/2)(3,2,+3,+1/2)

58.

Cho biết các số lượng tử của electron được điền thứ 7 của phân lớp 4d.

a)

(4,2,2,1/2)(4,2,-2,-1/2)

b)

(4,1,1,1/2)(4,1,-1,-1/2)

c)

(4,2,0,1/2)(4,2,0,-1/2)

d)

(4,2,1,1/2)(4,2,-1,-1/2)

59.

Biết ion R3+R^{3+} có 4 electron ở phân lớp 3d ngoài cùng. Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố R là gì?

a)

(3,2,1,+1/2)(3,2,-1,+1/2)

b)

(3,2,0,+1/2)(3,2,0,+1/2)

c)

(3,2,+2,+1/2)(3,2,+2,+1/2)

d)

(4,0,0,1/2)(4,0,0,-1/2)

60.

Cho nguyên tử X có Z=40Z=40 . Cho biết bộ 4 số lượng tử ứng với electron cuối cùng trong phân lớp 3p của X.

a)

(3,1,+1,+1/2)(3,1,+1,+1/2)

b)

(3,1,+1,1/2)(3,1,+1,-1/2)

c)

(3,2,+1,+1/2)(3,2,+1,+1/2)

d)

(3,2,+1,1/2)(3,2,+1,-1/2)

61.

Bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng trong nguyên tử X ( Z=36Z=36 ) là gì?

a)

(4,1,+1,1/2)(4,1,+1,-1/2)

b)

(4,1,0,1/2)(4,1,0,-1/2)

c)

(4,1,+1,+1/2)(4,1,+1,+1/2)

d)

(4,2,0,1/2)(4,2,0,-1/2)

62.

Bộ 4 số lượng tử của electron thứ 20 trong nguyên tử X ( Z=34Z=34 ) là gì?

a)

(4,1,1,1/2)(4,1,-1,-1/2)

b)

(4,0,0,1/2)(4,0,0,-1/2)

c)

(4,1,1,+1/2)(4,1,-1,+1/2)

d)

(4,0,0,+1/2)(4,0,0,+1/2)

63.

Nguyên tố R có 4 lớp electron, 6 electron hóa trị, là nguyên tố họ d. Bộ các số lượng tử ứng với electron cuối cùng là gì?

a)

(3,2,+1,+1/2)(3,2,+1,+1/2)

b)

(3,2,+2,+1/2)(3,2,+2,+1/2)

c)

(4,0,0,1/2)(4,0,0,-1/2)

d)

(4,0,0,+1/2)(4,0,0,+1/2)

64.

Xét nguyên tử mà electron cuối cùng mang bộ 4 số lượng tử (3,1,+1,+1/2)(3,\,1,\,+1,\,+1/2) . Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó là gì?

a)

1s22s22p63s23p31s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^3

b)

1s22s22p63s23p41s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^4

c)

1s22s22p63s23p61s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^6

d)

1s22s22p63s23p21s^2\,2s^2\,2p^6\,3s^2\,3p^2

65.

Biểu thức tích phân của nguyên lý I trong Nhiệt động học là

a)

ΔU=ΔQ+ΔA\Delta U = \Delta Q + \Delta A

b)

ΔU=Q+ΔA\Delta U = Q + \Delta A

c)

ΔU=ΔQ+A\Delta U = \Delta Q + A

d)

ΔU=Q+A\Delta U = Q + A

66.

Biểu thức nào sau đây xác định nhiệt của một quá trình thuận nghịch đẳng áp?

a)

ΔH=nCp(T2T1)\Delta H = n\,C_p\,(T_2 - T_1)

b)

ΔH=nΔC(V1V2)\Delta H = n\,\Delta C\,(V_1 - V_2)

c)

ΔH=nΔCp(T2T1)\Delta H = n\,\Delta C_p\,(T_2 - T_1)

d)

ΔH=ΔU+ΔCp(T2T1)\Delta H = \Delta U + \Delta C_p\,(T_2 - T_1)

67.

Cho phản ứng tổng quát: aA+bBcC+dDaA + bB \leftrightarrow cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây đúng để tính biến thiên năng tự do Gibbs của phản ứng?

a)

ΔGpu=(aGA+bGB)(cGC+dGD)\Delta G_{p\,u} = (a\,G_A + b\,G_B) - (c\,G_C + d\,G_D)

b)

ΔGpu=(cGC+dGD)(aGA+bGB)\Delta G_{p\,u} = (c\,G_C + d\,G_D) - (a\,G_A + b\,G_B)

c)

ΔGpu=(GC+GD)(GA+GB)\Delta G_{p\,u} = (G_C + G_D) - (G_A + G_B)

d)

ΔGpu=ΔHpuTΔSpu\Delta G_{p\,u} = \Delta H_{p\,u} - T\,\Delta S_{p\,u}

68.

Đốt cháy 0,1 mol H2\mathrm{H_2}55C55^\circ\mathrm{C} , P=1atmP = 1\,\mathrm{atm} theo phương trình: H2(g)+12O2(g)H2O(l)\mathrm{H_2(g)} + \tfrac{1}{2}\mathrm{O_2(g)} \to \mathrm{H_2O(l)} , thấy giải phóng 2208 J. Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng có biến thiên enthalpy và biến thiên nội năng bằng nhau.

b)

Phản ứng có biến thiên enthalpy lớn hơn biến thiên nội năng.

c)

Phản ứng có biến thiên enthalpy nhỏ hơn biến thiên nội năng.

d)

Phản ứng nhiệt đẳng tích là 2208 (J)

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của entropy?

a)

Entropy biến đổi tỉ lệ thuận theo nhiệt độ, có tính cộng tính và phụ thuộc vào chất.

b)

Hệ càng phức tạp thì entropy càng lớn.

c)

Đối với cùng một chất thì Sra˘ˊn>Slỏng>SkhıˊS_{\text{rắn}} > S_{\text{lỏng}} > S_{\text{khí}} .

d)

Entropy là hàm trạng thái, biến thiên của nó chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối, không phụ thuộc các giai đoạn trung gian.

70.

Biểu thức nào sau đây là đúng

a)

ΔG=ΔU+VΔS\Delta G = \Delta U + V\,\Delta S

b)

ΔG=ΔU+TΔH\Delta G = \Delta U + T\,\Delta H

c)

ΔG=ΔH+TΔS\Delta G = \Delta H + T\,\Delta S

d)

ΔG=ΔHTΔS\Delta G = \Delta H - T\,\Delta S

71.

Cho phản ứng tổng quát: aA+bBcC+dDaA + bB \leftrightarrow cC + dD (trong đó a, b, c, d là hệ số tỉ lượng của các chất A, B, C, D). Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

ΔGpu=(aGA+bGB)(cGC+dGD)\Delta G_{p\,u} = (a\,G_A + b\,G_B) - (c\,G_C + d\,G_D)

b)

ΔGpu=(cGC+dGD)(aGA+bGB)\Delta G_{p\,u} = (c\,G_C + d\,G_D) - (a\,G_A + b\,G_B)

c)

ΔGpu=(GC+GD)(GA+GB)\Delta G_{p\,u} = (G_C + G_D) - (G_A + G_B)

d)

ΔGpu=(GA+GB)(GC+GD)\Delta G_{p\,u} = (G_A + G_B) - (G_C + G_D)

72.

Điều kiện tự diễn biến của một quá trình phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?

a)

ΔH\Delta H

b)

ΔG\Delta G

c)

ΔS\Delta S

d)

ΔU\Delta U

73.

Một phản ứng tự xảy ra theo chiều đang nghiên cứu khi

a)

ΔGpu>0\Delta G_{p\,u} > 0

b)

ΔGpu<0\Delta G_{p\,u} < 0

c)

ΔHpu>0\Delta H_{p\,u} > 0

d)

ΔHpu<0\Delta H_{p\,u} < 0

74.

Cho phản ứng CO2(g) + H2(g) ↔ H2O(g) + CO(g) xảy ra ở điều kiện chuẩn có ΔH=41160 J\Delta H^\circ = -41160\ \mathrm{J} , ΔS=42,4 J/K\Delta S^\circ = -42,4\ \mathrm{J/K} . Xác định nhiệt độ tại đó phản ứng bắt đầu đổi chiều (giả thiết ΔH\Delta H , ΔS\Delta S không phụ thuộc nhiệt độ).

a)

Chưa đủ dữ kiện để tính.

b)

T=970,755 KT = 970{,}755\ \mathrm{K}

c)

T<970,755 KT < 970{,}755\ \mathrm{K}

d)

T>970,755 KT > 970{,}755\ \mathrm{K}

75.

Chọn mệnh đề đúng về pin hoá học.

a)

Trong pin hoá học, điện năng sinh ra do sự chuyển dung dịch từ nơi có nồng độ cao về nơi có nồng độ thấp.

b)

Pin Galvanic là pin nồng độ.

c)

Điện cực xảy ra quá trình khử gọi là anot.

d)

Điện cực xảy ra quá trình oxi hoá là cực âm.

76.

Cầu muối có tác dụng gì trong pin điện hoá?

a)

Nối hai điện cực với nhau.

b)

Làm cho các ion có thể chuyển động từ dung dịch này sang dung dịch khác để pin có thể hoạt động liên tục.

c)

Giúp hai dung dịch không trộn lẫn vào nhau.

d)

Làm cho các electron có thể chuyển động từ dung dịch này sang dung dịch khác để pin có thể hoạt động liên tục.

77.

Chọn mệnh đề không chính xác về "Ăn mòn hoá học đối với kim loại".

a)

Là quá trình phá huỷ kim loại do tác dụng hoá học của nó với môi trường xung quanh.

b)

Là quá trình không sinh ra dòng điện.

c)

Là quá trình không tự diễn ra giữa kim loại với môi trường ăn mòn.

d)

Là quá trình tiến hành khi kim loại tác dụng với chất lỏng không phân ly hoặc khí khô.

78.

Phản ứng hoá học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại nào?

a)

Phản ứng thuỷ phân.

b)

Phản ứng trao đổi.

c)

Phản ứng phân huỷ.

d)

Phản ứng oxi hoá khử.

79.

Không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt (Fe) khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng (Cu) lên bề mặt sắt.

b)

Tráng kẽm (Zn) lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc (Sn) lên bề mặt sắt.

80.

Sự ăn mòn hoá học kim loại không phải là gì?

a)

Sự khử kim loại.

b)

Sự oxi hoá kim loại.

c)

Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường.

d)

Sự biến đổi chất kim loại thành hợp chất.

81.

Đốt thanh hợp kim Fe–C trong khí oxi, quá trình ăn mòn nào đã xảy ra?

a)

Ăn mòn điện hoá.

b)

Ăn mòn hoá học.

c)

Không xảy ra.

d)

Ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học.

82.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp bảo vệ điện hoá. Trong thực tế, có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực bảo vệ?

a)

Na

b)

Zn

c)

Sn

d)

Cu

83.

Quấn một sợi dây kẽm quanh một thanh thép (hợp kim của sắt và cacbon) và để ngoài không khí. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Sợi dây kẽm bị ăn mòn.

b)

Kim loại sắt trong thanh thép bị ăn mòn.

c)

Sợi dây kẽm và sắt trong thanh thép bị ăn mòn.

d)

Hiện tượng ăn mòn không xảy ra.

84.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hoá?

a)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

b)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.

c)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

d)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

85.

Trong ăn mòn điện hoá, ở cực âm xảy ra hiện tượng gì?

a)

Sự oxi hoá, kim loại ở điện cực tan ra.

b)

Sự oxi hoá và có kim loại bám vào điện cực.

c)

Sự khử và có kim loại bám vào điện cực.

d)

Sự oxi hoá.

86.

Chọn các phương pháp chống ăn mòn: a) gắn thêm kim loại hi sinh; b) tạo hợp kim chống gỉ; c) phủ lên vật liệu một lớp sơn; d) bôi dầu, mỡ lên vật liệu. Số phương pháp bảo vệ bề mặt kim loại là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

87.

Nhôm không bị ăn mòn trong môi trường nào?

a)

Dung dịch axit.

b)

Dung dịch kiềm.

c)

Không khí.

d)

Dung dịch muối.

88.

Trên vỏ tàu thuỷ làm bằng thép thường gắn những lá Zn mỏng. Cách làm này thuộc phương pháp chống ăn mòn nào?

a)

Dùng hợp kim chống gỉ.

b)

Phương pháp phủ.

c)

Phương pháp điện hoá.

d)

Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.

89.

Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường xung quanh gọi là gì?

a)

Sự ăn mòn hoá học.

b)

Sự ăn mòn điện hoá.

c)

Sự ăn mòn kim loại.

d)

Sự khử kim loại.

90.

Có những vật làm bằng sắt được mạ các kim loại khác nhau dưới đây. Nếu các vật này đều bị xước sâu đến lớp sắt thì vật nào bị gỉ chắc nhất?

a)

Sắt trắng kẽm.

b)

Sắt trắng thiếc.

c)

Sắt trắng đồng.

d)

Sắt trắng bạc.

91.

Giữ cho bề mặt kim loại luôn sạch, không có bụi đất bám, là một biện pháp bảo vệ kim loại không bị ăn mòn. Đây là áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào?

a)

Cách li kim loại với môi trường.

b)

Dùng phương pháp điện hoá.

c)

Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt.

d)

Dùng phương pháp phủ.

92.

Theo tính năng sử dụng, vật liệu cơ bản được chia thành mấy loại?

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

93.

Loại vật liệu nào được sử dụng rộng rãi nhờ tính đàn hồi tốt?

a)

Cao su

b)

Kim loại

c)

Nhựa

d)

Giấy

94.

Vật liệu dùng làm các ống dẫn, vỏ tàu thuyền, khung nhà… là loại nào?

a)

Gang, thép

b)

Thuỷ tinh

c)

Gốm, sứ

d)

Nhựa

95.

Vật liệu thuỷ tinh có các tính chất nào sau đây?

a)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua.

b)

Dẫn nhiệt kém, không dẫn điện.

c)

Cứng nhưng giòn, dễ vỡ.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng.

96.

Vật liệu nào cách điện tốt?

a)

Cao su

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Nhôm

97.

Vật liệu nào thường được sử dụng làm lõi dây dẫn điện?

a)

Cao su

b)

Thuỷ tinh

c)

Đồng

d)

Gốm

98.

Cho các vật liệu: nhựa, thuỷ tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

99.

Quặng nào là nguyên liệu để sản xuất gang thép?

a)

Quặng bauxite

b)

Quặng hematit

c)

Quặng titanium

d)

Đá vôi

100.

Các polime là rác thải gây ô nhiễm môi trường là do tính chất nào sau đây?

a)

Không bay hơi, khó bị phân huỷ, khó tan; có polime không tan trong bất kì dung môi nào.

b)

Nhẹ, dễ cháy, khi cháy tạo ra khí cacbonic, nước và nitơ dioxit.

c)

Có tính đàn hồi, bền cơ học cao, cách nhiệt, cách điện.

d)

Có tính đàn hồi, bền cơ học cao, cách điện nhưng nhẹ, dễ cháy, khi cháy tạo ra khí cacbonic, nước và nitơ dioxit.

101.

Cao su kỹ thuật là vật liệu thuộc loại nào?

a)

Vật liệu vô cơ

b)

Vật liệu hữu cơ

c)

Vật liệu hợp chất

d)

Vật liệu kim loại

102.

Cho các vật liệu: nhựa, thuỷ tinh, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu được sử dụng làm vật liệu xây dựng là bao nhiêu?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

103.

Kim loại sắt, đồng không có tính chất nào sau đây?

a)

Có dẫn kim.

b)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

c)

Dễ cháy.

d)

Bền, có thể gia công.

104.

Gỗ được dùng để làm nguyên liệu trong trường hợp nào sau đây?

a)

Đốt lấy nhiệt để nấu ăn.

b)

Đốt lấy nhiệt để sưởi ấm.

c)

Đóng bàn ghế, giường, tủ.

d)

Nghiền nhỏ, nấu với kiềm làm giấy.

105.

Nguyên liệu để sản xuất nhôm là gì?

a)

Quặng titanium

b)

Quặng pyrite

c)

Quặng phosphorus

d)

Quặng bauxite

106.

Khi khai thác quặng sắt, nhận định nào sau đây là không đúng?

a)

Chế biến quặng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao kinh tế.

b)

Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.

c)

Tránh làm ô nhiễm môi trường.

d)

Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.

107.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Quặng chứa phosphorus dùng để sản xuất phân lân.

b)

Quặng đồng dùng để sản xuất đồng.

c)

Nguồn quặng tự nhiên có thể tái tạo.

d)

Quặng bauxite chứa nhôm oxit.

108.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp; tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

109.

Trong số các polime sau: nhựa bakelit (1), polietilen (2), tơ capron (3), poli(vinyl clorua) (4), xenlulozơ (5). Những chất thuộc loại polime tổng hợp là

a)

(1), (2), (3), (5).

b)

(1), (2), (4), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (4).

110.

Thép là hợp kim của những chất nào sau đây?

a)

Fe và C

b)

Fe và Zn

c)

Fe và Cu

d)

Fe và Sn