wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập trắc nghiệm Địa lí (lớp 9)

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực đồng bằng ở nước ta có chủ yếu thuận lợi cho

a)

phát triển cây lương thực.

b)

phát triển cây ăn quả.

c)

phát triển cây công nghiệp.

d)

phát triển trồng rừng.

2.

Gỗ được khai thác chủ yếu ở loại rừng nào sau đây?

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng tự nhiên

3.

Sản lượng thủy sản nước ta hiện nay

a)

tăng nhanh và liên tục.

b)

tăng nhưng không ổn định.

c)

chủ yếu khai thác ven bờ.

d)

chủ yếu khai thác trên sông.

4.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta hiện nay

a)

nhỏ hơn sản lượng khai thác.

b)

có xu hướng ngày càng giảm.

c)

lớn hơn sản lượng khai thác.

d)

tăng chậm hơn khai thác.

5.

Chăn nuôi trâu, bò ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số lượng đàn trâu có xu hướng giảm.

b)

Mở rộng quy mô đàn bò sữa.

c)

Phát triển theo hướng nuôi thịt.

d)

Phát triển mạnh ở vùng đồng bằng.

6.

Theo mục đích sử dụng chủ yếu, rừng nước ta gồm

a)

rừng sản xuất, rừng tự nhiên, rừng phòng hộ.

b)

rừng phòng hộ, rừng tự nhiên, rừng đặc dụng.

c)

rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất.

d)

rừng sản xuất, rừng trồng, rừng phòng hộ.

7.

Nhân tố kinh tế - xã hội nào sau đây nâng cao năng suất và chất lượng nông sản?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Chính sách phát triển.

8.

Hiện nay nước ta đẩy mạnh khai thác xa bờ không phải do

a)

nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm.

b)

bảo vệ chủ quyền toàn vẹn lãnh thổ.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống người dân.

d)

có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

9.

Hai vùng trồng lúa trọng điểm ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên, Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long

10.

Vùng nuôi nhiều trâu ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

11.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hòa nguồn nước của các sông.

c)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão.

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

12.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chính sách nào đã góp phần bảo vệ và phát triển rừng?

a)

Giao đất và giao rừng

b)

Hạn chế khai thác rừng

c)

Trồng cây xanh ở đô thị

d)

Phát triển du lịch sinh thái

14.

Biển nào sau đây có diện tích đánh bắt hải sản lớn nhất ở Việt Nam?

a)

Biển Đông

b)

Biển Tây Nam Bộ

c)

Biển Bắc Trung Bộ

d)

Biển Nam Trung Bộ

15.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

16.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cây trồng và vật nuôi phát triển

a)

Chậm và không đều

b)

Nhanh và phát triển quanh năm

c)

Chỉ phát triển vào mùa mưa

d)

Chỉ phát triển vào mùa khô

17.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Trung du miền núi phía Bắc.

b)

Trung du miền núi phía Bắc và Nam Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

18.

Nhân tố tạo điều kiện cho nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta phát triển là

a)

sinh vật.

b)

địa hình.

c)

sông ngòi.

d)

khí hậu.

19.

Cây công nghiệp hàng năm là

a)

cà phê.

b)

đậu tương.

c)

cao su.

d)

hồ tiêu.

20.

Trong nông nghiệp ở khu vực đồi núi có thế mạnh

a)

Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm.

b)

Chăn nuôi các loài gia cầm và gia súc nhỏ.

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản.

21.

Chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

Hoa màu lương thực.

b)

Phụ phẩm thủy sản.

c)

Chức ăn công nghiệp.

d)

Đồng cỏ tự nhiên.

22.

Tính đến năm 2021, tốc độ tăng trưởng ngành lâm nghiệp đạt

a)

3,99%

b)

3,88%

c)

4,0%

d)

4,5%

23.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

Áp dụng nhiều biện pháp khoa học kĩ thuật.

b)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

Sử dụng nhiều giống cao sản.

d)

Trình độ thâm canh cao hơn.

24.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

c)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

25.

Lâm nghiệp có vai trò

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

Giữ gìn môi trường sinh thái.

c)

Bảo vệ con người và động vật.

d)

Thúc đẩy sự phát triển ngành chăn nuôi.

26.

Rừng nước ta gồm

a)

Rừng sản xuất, rừng sinh thái và rừng phòng hộ

b)

Rừng phòng hộ, rừng nguyên sinh và rừng đặc dụng

c)

Rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất

d)

Rừng sản xuất, rừng quốc gia và rừng phòng hộ

27.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh do

a)

Tăng số lượng tàu thuyền và tăng công suất tàu.

b)

Tăng người lao động có tay nghề.

c)

Tăng cường đánh bắt xa bờ.

d)

Tăng số làng nghề làm tàu, thuyền và dụng cụ bắt cá.

28.

Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở

a)

Trung du miền núi phía Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

29.

Nước ta có mấy ngư trường lớn trọng điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Nền nông nghiệp nước ta thay đổi theo hướng

a)

Độc canh cây hoa màu sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

b)

Độc canh cây lương thực sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

c)

Độc canh cây công nghiệp sang đa dạng cơ cấu cây lương thực và cây trồng.

d)

Độc canh cây lúa sang đa dạng cơ cấu cây công nghiệp, cây trồng khác.

31.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Các đồng bằng ở Nam Trung Bộ

c)

Trung du miền núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

32.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Đồng Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ, Trung du miền núi phía Bắc.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

33.

Cây lương thực chính là

a)

ngô

b)

khoai

c)

lúa

d)

sắn

34.

Vùng nào ở Việt Nam có đất feralit thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Các đồng bằng ven biển

35.

Diện tích rừng tự nhiên lớn nhất thuộc vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

36.

Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh chủ yếu là do:

a)

Đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi

b)

Lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn

c)

Làng nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ

d)

Ngư cụ dân hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng

37.

Chính sách nào góp phần tạo công ăn việc làm ổn định cho người dân và bảo vệ rừng?

a)

Phát triển công nghiệp

b)

Giao đất và giao rừng

c)

Phát triển du lịch

d)

Xây dựng đô thị mới

38.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là:

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

39.

Chè là cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở vùng:

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Nam bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Trung Du miền núi phía Bắc

40.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là:

a)

Tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai

b)

Phù hợp với điều kiện đất, khí hậu

c)

Phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ

d)

Đa dạng hóa sản phẩm nông sản

41.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu nào sau đây?

a)

Trồng các cây hàng năm và nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ

c)

Trồng cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản

42.

Giá trị ngành trồng trọt năm 2021 chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trong sản xuất nông nghiệp nước ta?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

43.

Các vật nuôi chủ yếu ở nước ta là

a)

Trâu, dê, lợn, gia cầm

b)

Trâu, bò, lợn, gia cầm

c)

Trâu, bò, cừu, gia cầm

d)

Trâu, bò, dê, gia cầm

44.

Hoạt động nào sau đây đóng góp phần lớn cho giá trị sản xuất lâm nghiệp nước ta?

a)

Trồng rừng mới

b)

Bảo vệ rừng

c)

Khai thác rừng

d)

Khoanh nuôi rừng

45.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

46.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác thủy sản ven bờ ở nước ta hiện nay là

a)

Nguồn lợi sinh vật giảm sút nghiêm trọng

b)

Vùng biển ở một số địa phương bị ô nhiễm

c)

Nước biển dâng, bờ biển nhiều nơi bị sạt lở

d)

Có nhiều cơn bão xuất hiện trên Biển Đông

47.

Năm 2021, tốc độ tăng trưởng ngành thủy sản nước ta đạt khoảng

a)

1,5%

b)

1,6%

c)

1,7%

d)

1,8%

48.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp lúa nước, đẩy mạnh tăng vụ là do nguyên nhân nào?

a)

Khí hậu có nền nhiệt ấm cao

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao

d)

Có diện tích đất feralit rất lớn

49.

Các nhân tố tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp là:

a)

Dân cư và nguồn lao động; khí hậu; nguồn nước; địa hình

b)

Địa hình và đất; khí hậu; nguồn nước; sinh vật

c)

Thị trường tiêu thụ; địa hình và đất; sinh vật

d)

Khí hậu; cơ sở vật chất kĩ thuật và công nghệ; nguồn nước

50.

Hai vùng chuyên canh lúa lớn nhất nước ta là

a)

Vùng Nam Trung Bộ, Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du miền núi phía Bắc và Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Trâu được nuôi nhiều nhất ở

a)

Ven các thành phố lớn

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Nam Trung Bộ

52.

Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là

a)

Nâng cao chất lượng rừng, điều hoà nguồn nước ngầm

b)

Bảo tồn nguồn gen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý

c)

Góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu

d)

Sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái

53.

Tốc độ tăng trưởng ngành lâm nghiệp nước ta năm 2021 đạt

a)

3.85%

b)

3.86%

c)

3.87%

d)

3.88%

54.

Tổng trữ lượng hải sản của Việt Nam năm 2021 khoảng

a)

3 triệu tấn

b)

4 triệu tấn

c)

5 triệu tấn

d)

6 triệu tấn

55.

Thị trường xuất khẩu thủy sản lớn của nước ta là

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, EU

b)

Đức, Nhật Bản, EU

c)

Hoa Kỳ, Thái Lan, Lào

d)

Braxin, Nhật Bản, Singapo

56.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất toàn ngành nông nghiệp, ngành nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

a)

Ngành trồng trọt

b)

Ngành chăn nuôi

c)

Ngành lâm nghiệp

d)

Ngành hải sản

57.

Cây lương thực được trồng chủ yếu trên loại đất nào?

a)

Đất đỏ bazan

b)

Đất phù sa

c)

Đất xám bạc màu

d)

Đất feralit

58.

Khu vực đồi núi nước ta có thế mạnh nông nghiệp chủ yếu là

a)

Trồng các cây công nghiệp hàng năm và nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi các loại gia cầm và gia súc nhỏ

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn

d)

Sản xuất lương thực và nuôi trồng thủy sản

59.

Ngành chăn nuôi chủ lực của Việt Nam hiện nay là

a)

Chăn nuôi trâu và lợn

b)

Chăn nuôi bò và dê

c)

Chăn nuôi lợn và gia cầm

d)

Chăn nuôi dê và lợn

60.

(TH) Một trong những thách thức lớn nhất đối với ngành nuôi trồng thủy sản Việt Nam hiện nay là

a)

Nguồn lao động ít, thiếu kinh nghiệm

b)

Không có điều kiện tự nhiên thuận lợi để nuôi trồng

c)

Không có thị trường xuất khẩu

d)

Ô nhiễm môi trường nước và dịch bệnh

61.

Việt Nam xuất khẩu nhiều nhất sản phẩm thủy sản nào?

a)

Cá rô phi

b)

Cá chép

c)

Tôm và cá tra

d)

Ngao, sò

62.

Ngành thủy sản của nước ta gồm hai hoạt động chính là

a)

Nuôi trồng và chăn nuôi

b)

Khai thác và nuôi trồng

c)

Chế biến và xuất khẩu

d)

Trồng trọt và chăn nuôi

63.

Ngành lâm nghiệp nước ta không bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

Du lịch sinh thái

b)

Khai thác gỗ, lâm sản

c)

Khoanh nuôi rừng

d)

Trồng và bảo vệ rừng

64.

(TH) Để phát triển lâm nghiệp bền vững, cần thực hiện giải pháp nào?

a)

Kết hợp khai thác hợp lí với bảo vệ và trồng rừng

b)

Khai thác tối đa rừng tự nhiên để tăng lợi nhuận

c)

Chỉ trồng rừng mà không cần quản lí khai thác

d)

Tập trung xuất khẩu gỗ thô thay vì sản phẩm chế biến

65.

Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Phù sa

b)

Mùn núi cao

c)

Feralit

d)

Đất cát biển

66.

Khu vực nào sau đây có diện tích đất phù sa lớn nhất nước ta?

a)

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Vùng Đồng bằng sông Hồng

c)

Các vùng trung du và miền núi

d)

Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung

67.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu phát triển ở miền núi

b)

Phát triển rộng khắp trên cả nước

c)

Chỉ phát triển theo hướng nuôi thịt

d)

Có số lượng đàn ngày càng giảm

68.

Nước ta có thể trồng từ 2 đến 3 vụ lúa trong một năm là nhờ có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Nguồn sinh vật phong phú

c)

Phần lớn là đất phù sa màu mỡ

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

69.

Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta không bao gồm:

a)

Rừng tự nhiên

b)

Rừng phòng hộ

c)

Rừng đặc dụng

d)

Rừng sản xuất

70.

Các khu rừng đầu nguồn, các cánh rừng chắn cát bay ven biển,… thuộc loại rừng nào dưới đây?

a)

Rừng đặc dụng

b)

Rừng nguyên sinh

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng phòng hộ

71.

Ngư trường vịnh Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trường nào dưới đây?

a)

Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ninh Thuận - Bình Thuận

c)

Hải Phòng - Quảng Ninh

d)

Hoàng Sa - Trường Sa

72.

Cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng sản lượng nuôi trồng, giảm tỉ trọng sản lượng khai thác

b)

Tăng cả tỉ trọng sản lượng nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng khai thác

c)

Giảm tỉ trọng sản lượng nuôi trồng, tăng tỉ trọng sản lượng khai thác

d)

Giảm cả tỉ trọng sản lượng nuôi trồng và tỉ trọng sản lượng khai thác

73.

Đâu là cây công nghiệp hàng năm?

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Đậu tương

d)

Hồ tiêu

74.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta đạt

a)

5,18%

b)

4,18%

c)

2,18%

d)

3,18%

75.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

76.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

77.

Tính đến năm 2021, tổng diện tích rừng của nước ta là

a)

13,7 triệu ha

b)

14,7 triệu ha

c)

15,7 triệu ha

d)

16,7 triệu ha

78.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão

b)

Lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sạt lở bờ biển

79.

Chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

80.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.

81.

Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp nhất đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Việt Nam?

a)

Địa hình và đất.

b)

Khí hậu.

c)

Dân số.

d)

Kinh tế xã hội.

82.

Tính tới năm 2021, tốc độ tăng trưởng của ngành nông nghiệp nước ta đạt

a)

5,18%.

b)

4,18%.

c)

2,18%.

d)

3,18%.

83.

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa giúp cây trồng và vật nuôi phát triển như thế nào?

a)

Chậm và không đều.

b)

Nhanh và phát triển quanh năm.

c)

Chỉ phát triển vào mùa mưa.

d)

Chỉ phát triển vào mùa khô.

84.

Tính đến năm 2021, tổng diện tích rừng của nước ta là

a)

13,7 triệu ha.

b)

14,7 triệu ha.

c)

15,7 triệu ha.

d)

16,7 triệu ha.

85.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

86.

Sản phẩm của mô hình nuôi trồng thủy sản công nghệ cao là

a)

cá, tôm nuôi trong hệ thống tuần hoàn nước.

b)

rau trồng không sử dụng thuốc trừ sâu.

c)

thịt bò hữu cơ.

d)

gạo hữu cơ.

87.

Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất làm tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nguồn lợi thủy sản?

a)

Dân cư.

b)

Nguồn vốn.

c)

Chính sách.

d)

Công nghệ.

88.

Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là

a)

tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.

b)

phù hợp với điều kiện đất, khí hậu.

c)

phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.

d)

đa dạng hóa sản phẩm nông sản.