wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 3 kì 1

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Số 555 đọc là:

a)

Năm trăm năm lăm

b)

Năm trăm năm mươi năm

c)

Năm trăm năm mươi lăm

d)

Năm trăm năm năm

2.

Số lớn nhất có ba chữ số:

a)

898

b)

889

c)

989

d)

999

3.

600 + 60 = ?

a)

660

b)

606

c)

600

d)

666

4.

300 + 50 + 8 = ?

a)

385

b)

358

c)

583

d)

538

5.

375 + 419 = ?

a)

784

b)

794

c)

785

d)

795

6.

671 - 127 = ?

a)

544

b)

545

c)

546

d)

547

7.

30 x 2 : 3 = ?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

8.

173 + 4 x 8= ?

a)

205

b)

215

c)

225

d)

235

9.

Đã khoanh vào  13\frac{1}{3}  số bông hoa trong hình nào?

a)
b)
c)
d)
10.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 35 phút

b)

8 giờ 8 phút

c)

8 giờ kém 20 phút

d)

8 giờ kém 7 phút

11.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 20 phút

b)

8 giờ 4 phút

c)

4 giờ 8 phút

d)

4 giờ 40 phút

12.

Đồng hồ chỉ:

a)

2 giờ 6 phút

b)

6 giờ 2 phút

c)

6 giờ 10 phút

d)

2 giờ 30 phút

13.

Đồng hồ chỉ:

a)

8 giờ 10 phút

b)

8 giờ kém 10 phút

c)

10 giờ 8 phút

d)

10 giờ 40 phút

14.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

15.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

16.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Vậy đã bán được số mét vải là:



(a)  

17.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 4cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

32 cm

b)

8 cm

c)

12 cm

18.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

19.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 5 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

25 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

20.

Câu 2: Số 105 đọc là:

a)

A. Một trăm linh năm

b)

B. Một lẻ năm

c)

C. Một trăm lẻ năm

d)

D. Một trăm linh lăm

21.

Câu 3: Số lớn nhất trong các số 345; 435; 543; 534; 354 là:

a)

A. 345

b)

B. 543

c)

C. 534

d)

D. 1000

22.

Câu 5: Dấu thích hợp cần điền vào chỗ chấm là: 300 + 40 + 5 … 354

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

d)

D. Không so sánh được

23.

Câu 9: Số có cách đọc là "Năm trăm linh năm" được viết như thế nào?

a)

A. 500

b)

B. 501

c)

C. 505

d)

D. 515

24.

Câu 1: Khối lớp Một có 245 học sinh, khối lớp Hai có ít hơn khối lớp Một 22 học sinh. Hỏi khối lớp Hai có bao nhiêu học sinh?

a)

A. 223 học sinh

b)

B. 267 học sinh

c)

C. 233 học sinh

d)

D. 232 học sinh

25.

Câu 2: Tìm x, biết x + 123 = 666

a)

A. 789

b)

B. 543

c)

C. 798

d)

D. 534

26.

Câu 5: Một cửa hàng có 325 kg gạo, buổi sáng cửa hàng nhập thêm về 214 kg gạo, buổi chiều họ xuất đi 420 kg. Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam gạo là:

a)

A. 959 kg

b)

B. 119 kg

c)

C. 129 kg

d)

D. 539 kg

27.

Câu 5: Nhà bạn Hà nuôi một đàn vịt. Sau khi mẹ bạn Hà bán đi 120 con vịt thì còn lại 180 con vịt. Hỏi lúc đầu nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con vịt?

a)

A. 60 con vịt.

b)

B. 300 con vịt.

c)

C. 2100 con vịt.

d)

D. 200 con vịt.

28.

Câu 7: Biết x – 115 = 575. Giá trị của x là bao nhiêu?

a)

A. 460

b)

B. 690

c)

C. 680

d)

D. 700

29.

Câu 1: : Năm nay em 9 tuổi, mẹ em có số tuổi nhiều hơn em là 25 tuổi. Hỏi năm nay mẹ em bao nhiêu tuổi ?

a)

A. 25 tuổi

b)

B. 24 tuổi

c)

C. 35 tuổi

d)

D. 34 tuổi

30.

Câu 6: Mai cao 123cm, Hoa cao 130cm. Hỏi Hoa cao hơn Mai bao nhiêu xăng-ti-mét ?

a)

A.7 cm

b)

B. 17 cm

c)

C. 13 cm

d)

D. 3 cm

31.

Câu 8: Một siêu thị, tầng một bày bán 234 mặt hàng, tầng một bán nhiều hơn tầng hai là 26 mặt hàng. Hỏi tầng hai của siêu thị đó bán bao nhiêu mặt hàng ?

a)

A. 260 mặt hàng

b)

B. 250 mặt hàng

c)

C. 218 mặt hàng

d)

D. 208 mặt hàng

32.

Câu 4: Số 14 là kết quả của phép toán nào sau đây?

a)

A. 2 × 8 + 3

b)

B. 20 ÷ 4 + 5

c)

C. 3 + 4 × 2

d)

D. 20 ÷ 5 + 10

33.

Câu 1: Cho số 555, cách đọc nào dưới đây là đúng?

a)

A. Năm trăm năm mươi lăm

b)

B. Năm trăm lăm mươi lăm

c)

C. Năm năm năm

d)

D. Năm trăm năm lăm

34.

Tổ Một có 12 người, tổ Hai có nhiều hơn tổ Một 5 người. Hỏi cả hai tổ có bao nhiêu người?

(a)  

35.

Tìm X:

a) X - 235 = 407

b) 567 + X = 952

(a)  

36.

Một rổ cam và quýt có 50 quả trong đó có 30 quả quýt. Hỏi trong rổ có bao nhiêu quả cam?

a)

20

b)

30

c)

35

d)

40

37.

phép tính : 23456 + 12345=??

a)

35801

b)

2346

c)

13489

d)

34684

38.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

39.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

40.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

41.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

42.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

43.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

44.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

45.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

46.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

47.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

48.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

49.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

50.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

51.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.



(a)  

59.



(a)  

60.



(a)  

61.



(a)  

62.

Hiệu của 692 và 579 là:

(a)  

63.

Tổng của 235 và 319 là:

(a)  

64.

Tích của 128 và 5 là:

(a)  

65.

Thương của 168 và 8 là:

(a)  

66.

5km 4hm = (a)   dam

67.

7hm 5dam - 2hm 2dam = (a)   dam

68.

Giá trị của biểu thức 220 - 10 x 2 là

a)

420

b)

210

c)

440

d)

200

69.

18\frac{1}{8}   của 2 ngày = (a)   giờ

70.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 2dm 3cm, 15cm, 1dm 2cm

Chu vi hình tam giác đó là:

a)

50cm

b)

41cm

c)

50dm

d)

23cm

71.

Hiện nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ.

Vậy hiện nay mẹ hơn con ....... tuổi.

a)

45

b)

8

c)

27

d)

9

72.

Trên một đĩa cân, người ta đặt ba quả cân loại 500g, 200g, 100g. Trên đĩa cân kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng.

Vậy 4 quả táo cân nặng số gam là:

a)

500g

b)

600g

c)

700g

d)

800g

73.

Hôm nay là THỨ HAI, vậy 100 ngày sau (kể từ ngày hôm nay) là:

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Ba

c)

Thứ Tư

d)

Thứ Năm

74.

Mỗi quyển sách Toán dày 5mm. Nam xếp các quyển sách Toán của các bạn trong tổ thành một chồng cao 5cm.

Vậy chồng sách đó gồm ........ quyển sách Toán

a)

10

b)

50

c)

25

d)

1

75.

Tổng của 197 và 28 là

a)

215

b)

225

c)

235

d)

226

76.

1/ 230 cm = _ dm

2/ 22 dm = _ cm

Chọn câu trả lời đúng cho từng câu.

a)

1/ 23

b)

2/ 222

c)

2/ 220

d)

1/2300

77.

9×2=9\times2=  

(a)  

78.

1/ Có _ hình tam giác.

2/ Có _ hình vuông.

4 lines
79.

5 ×9=\times9=  

a)

35

b)

30

c)

45

d)

50

80.

46+38-16=

a)

58

b)

68

c)

65

d)

67

81.

35+46......32+48

a)

>

b)

<

c)

=

82.

95-45+49=

a)

97

b)

98

c)

99

d)

100

83.

Một đàn gà gồm có 34 con gà mái và 20 con gà trống. Mỗi con gà đẻ được 1 quả trứng. Hỏi đàn gà đấy đẻ được bao nhiêu quả trứng?

a)

54

b)

34

c)

44

d)

20

84.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

85.

Hiệu của hai số là số liền trước của 76. Nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ đi 9 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu?

a)

66

b)

67

c)

85

d)

75

86.

 

 

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

123, 345, 354, 132, 640 Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé

123, 345, 354, 132, 640

a)

345,354,132,123,640

b)

640,354,345,132,123

c)

354,345,132,123,640

d)

640,345,354,132,123

87.

Tổng của 197 và 28 là

a)

215

b)

225

c)

235

d)

226

88.

Những tháng nào có 30 ngày?

a)

1; 3; 4; 5; 7;12

b)

4; 6; 9; 11

c)

3; 4; 6; 9; 12

d)

2; 5; 8; 11

89.

Những tháng nào có 31 ngày?

a)

1; 3; 5; 7; 8; 10

b)

1; 3; 5; 7; 8; 10; 12

c)

1; 3; 4; 5; 12

d)

4; 6; 7; 9

90.

Tích của 1111 và 5 là (nhẩm)

a)

5555

b)

5151

c)

1111

91.

Mỗi quyển vở có giá 3000 đồng. Mua 6 quyển vở phải trả số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

18 000 đồng

c)

20 000 đồng

92.

May 4 bộ quần áo hết 12 mét vải. May 5 bộ quần áo như thế hết số mét vải là:

a)

3

b)

12

c)

15

93.

Một khu đất hình vuông có cạnh 12 m. Chu vi khu đất đó là:

a)

36m

b)

48m

c)

124m

94.

Hoa mua 2 cây bút, mỗi cây bút giá 4000 đồng. Hoa đưa cô bán hàng 10 000 đồng. Vậy cô bán hàng phải trả lại Hoa số tiền là:

a)

2000 đồng

b)

3000 đồng

c)

4000 đồng

95.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật là:

a)

( Chiều dài + chiều rộng) x 2 ( Cùng đơn vị đo)

b)

Chiều dài + chiều rộng (Cùng đơ vị đo)

c)

Chiều dài x chiều rộng ( Cùng đơn vị đo )

96.

Hình phía trên có bao nhiêu hình tam giác, bao nhiêu hình tứ giác?

a)

4 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

5 hình tam giác, 4 hình tứ giác

c)

5 hình tam giác, 5 hình tứ giác

97.

4m 4 dm = ................... dm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

440

b)

44

c)

404

98.

Bộ phim bắt đầu chiếu lúc 14 giờ 30 phút và kết thúc lúc 16 giờ 30 phút. Hỏi bộ phim kéo dài bao lâu?

a)

2 giờ

b)

1 giờ 30 phút

c)

2 giờ 30 phút

99.

Bạn Hùng đi học lúc đồng hồ chỉ đúng 6 giờ. Bạn ra về sau 4 tiếng 35 phút. Hỏi bạn Hùng ra về lúc mấy giờ?

a)

10 giờ 30 phút

b)

9 giờ 15 phút

c)

9 giờ 35 phút

d)

10 giờ 35 phút

100.

Câu nào sau đây sai?

a)

Hình tứ giác luôn có 4 góc vuông

b)

Hình chữ có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn

c)

Chu vi hình chữ nhật là: (CD + CR) x2

101.

Một con bò có 4 chân. Vậy 100 con bò có bao nhiêu chân? (biết rằng khi bạn đếm được 100 con bò, thì có 28 con bò chạy vào chuồng) (làm bài giải, thời gian có hạn nên nhanh lên nhé)

(a)  

102.

1002 đọc là:

a)

một không không hai

b)

một trăm linh hai

c)

một nghìn không chăm linh hai

d)

một nghìn không trăm linh hai

103.

305 < 350

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không so sánh được

104.

Số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

100

b)

101

c)

102

d)

103

105.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

(a)  

106.

257 (a)   200 + 50 + 7. Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

107.

327 + 132 = .........

a)

459

b)

458

c)

455

d)

259

108.

Hiệu của 457 và 122 là:

a)

579

b)

569

c)

334

d)

335

109.

Thùng thứ nhất có 245l dầu, thùng thứ hai có 232 l dầu. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu lít dầu?

a)

474 l dầu

b)

477 l dầu

c)

571 l dầu

d)

97 l dầu

110.

y + 213 = 786. Vậy y = .......

a)

573

b)

572

c)

999

d)

901

111.

Tìm một số, biết rằng lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau thì được số lớn nhất có ba chữ số.

(a)  

112.

Ngăn trên có 765 quyển sách, ngăn dưới có ít hơn ngăn trên 275 quyển sách. Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?

4 lines
113.

4 x 8 - 15 = .......

a)

27

b)

17

c)

7

d)

32

114.

40 : 5 = (a)  

115.

Đã khoanh vào một phần mấy số con chim trong hình bên?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

116.

Độ dài đường gấp khúc ABCD là: (a)  

117.

Chu vi hình tam giác ABC là:

a)

18 m

b)

18 dm

c)

18 cm

d)

18 mm

118.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

(a)  

119.

Số 925 đọc là:

a)

chín hai năm

b)

chín trăm hai mươi năm

c)

chín trăm hai mươi lăm

d)

trín chăm hai mươi lăm

120.

7 gấp lên 7 lần là:

a)

49

b)

40

c)

14

d)

0

121.

Điền số vào chỗ trống:

15kg gấp lên 6 lần là (a)  

122.

7 x 6 : 2 =

(a)  

123.

Điền số vào chỗ trống:

6 x (a)   = 60 : 2

124.

Năm nay em 6 tuổi, tuổi chị gấp 2 lần tuổi em. Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?

a)

12 tuổi

b)

8 tuổi

c)

4 tuổi

125.

Bà có 15 chiếc kẹo, sau khi đem chia cho các cháu thì số kẹo giảm đi 3 lần. Hỏi bà còn lại bao nhiêu chiếc kẹo?

a)

5 chiếc kẹo

b)

12 chiếc kẹo

c)

3 chiếc kẹo

126.

16\frac{1}{6}  của 12 kg là?

a)

2 kg

b)

6 kg

c)

10 kg

d)

12 kg

127.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

128.

16\frac{1}{6}  của 42 lít là:

a)

7 lít

b)

8 lít

c)

6 lít

d)

3 lít

129.

13\frac{1}{3}  của 60 là:

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

130.

12\frac{1}{2}  của 18m là ?

a)

8m

b)

8

c)

9

d)

9m

131.

Anh có 12 viên bi. Anh cho em  12\frac{1}{2}  số viên bi đó. Hỏi Anh cho em mấy viên bi?

a)

4 viên

b)

6 viên

c)

2 viên

d)

3 viên

132.

14 \frac{1}{4}\  số hình mặt cười của hình bên là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

8

133.

Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số, ta lấy số đó:

a)

cộng với số phần

b)

trừ đi số phần

c)

chia cho số phần

d)

nhân với số phần

134.

15\frac{1}{5}  của 35m là .......m?

a)

 4m

b)

5m

c)

6m

d)

7m

135.

110\frac{1}{10}  của 30 kg đường là: ....... kg

a)

3kg

b)

10kg

c)

13kg

d)

31kg