wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

III.3 Thanh An,Minh Hương,Thuỳ Trang,Ngọc Trinh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Quần thể tự thụ phấn là quần thể trong đó:

a)

Các cá thể giao phối hoàn toàn ngẫu nhiên

b)

Tự thụ phấn ở cây hoặc giao phối cận huyết ở động vật

c)

Không có sự giao phối

d)

Luôn giao phối khác dòng

2.

Đặc điểm di truyền của quần thể tự thụ phấn là:

a)

Duy trì tỷ lệ dị hợp tử ổn định

b)

Giảm nhanh kiểu gen dị hợp qua các thế hệ

c)

Tăng kiểu gen dị hợp

d)

Không ảnh hưởng đến tầm số gen

3.

Khi tự thụ phấn liên tục, kiểu gen dị hợp Aa sẽ:

a)

Mất hoàn toàn ngay ở F1

b)

Tăng theo thời gian

c)

Giảm dần và tiệm cận 0

d)

Không đổi

4.

Quần thể giao phối gần là:

a)

Tất cả giao phối ngẫu nhiên

b)

Giao phối giữa các cá thể có quan hệ huyết thống gần

c)

Chỉ tự thụ phấn

d)

Không thể xuất hiện ở động vật

5.

Đặc trưng chung của tự thụ phấn và giao phối gần là:

a)

Làm tăng dị hợp tử

b)

Không ảnh hưởng kiểu gen

c)

Làm tăng đồng hợp tử

d)

Làm mất allele trội

6.

Ở quần thể tự thụ phấn, theo thời gian:

a)

Tần số allele thay đổi

b)

Tần số alen không đổi nhưng tần số kiểu gen thay đổi

c)

Tần số alen và kiểu gen đều không đổi

d)

Tần số kiểu gen không đổi

7.

Tự thụ phấn kéo dài dẫn đến:

a)

Biến mất hoàn toàn kiểu gen aa

b)

Mất dần các dị hợp tử

c)

Chỉ còn kiểu gen Aa

d)

Chỉ còn kiểu gen AA

8.

Trong tự thụ phấn, kiểu gen đồng hợp:

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần chiếm gần toàn bộ quần thể

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ tồn tại ở allele lặn

9.

Kết quả của tự thụ phấn không phải là:

a)

Tăng tính thuần chủng

b)

Giảm dị hợp tử

c)

Tăng đồng hợp tử

d)

Tăng biến dị hợp tử

10.

Giao phối gần thường gây hậu quả:

a)

Tăng thể lực cá thể

b)

Gây thoái hoá giống

c)

Không thay đổi sức sống

d)

Chỉ có lợi cho chọn giống

11.

Ở quần thể giao phối gần, dị hợp tử:

a)

Tăng rất nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Giảm dần giống tự thụ phấn

d)

Không đổi

12.

Ở quần thể tự thụ phấn lâu dài, trạng thái đạt được là:

a)

Cân bằng Hardy-Weinberg

b)

Cân bằng với 100% đồng hợp

c)

Cân bằng với đồng hợp trội và đồng hợp lặn ở tỉ lệ ổn định

d)

Dị hợp tử chiếm ưu thế

13.

Biến dị tổ hợp ít xuất hiện ở quần thể tự thụ phấn vì:

a)

Tần số allele giảm

b)

Thiếu sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa các kiểu gen khác nhau

c)

Có đột biến gen mạnh

d)

Do tác động chọn lọc

14.

Ở quần thể tự thụ phấn, sau n thế hệ, tần số Aa:

a)

(1/2)^n

b)

p(1/2)^n

c)

q(1/2)^n

d)

(1/2)^(n-1)

15.

Ở quần thể tự thụ phấn, giống thuần chủng dễ tạo vì:

a)

Dị hợp tử tăng

b)

Đồng hợp tử tăng

c)

Tần số allele thay đổi

d)

Không có đột biến

16.

Quần thể giao phối gần khác quần thể ngẫu phối ở chỗ:

a)

Không thay đổi tần số allele

b)

Không sinh sản hữu tính

c)

Giảm dị hợp tử theo thời gian

d)

Mất hoàn toàn kiểu gen trội

17.

Hệ quả quan trọng của giao phối gần trong chọn giống:

a)

Tạo ưu thế lai

b)

Tạo dòng thuần

c)

Tăng biến dị tổ hợp

d)

Tăng dị hợp tử

18.

Hai quá trình đều làm tăng đồng hợp tử:

a)

Ngẫu phối và đột biến

b)

Tự thụ phấn và giao phối gần

c)

Chọn lọc và đột biến

d)

Di - nhập gen và ngẫu phối

19.

Tự thụ phấn lâu dài sẽ làm tần số alen:

a)

Luôn thay đổi

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần theo mỗi thế hệ

d)

Giảm về 0

20.

Đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự thụ phấn là:

a)

Có nhiều dị hợp tử

b)

Ít biến dị tổ hợp

c)

Dị hợp tử chiếm ưu thế

d)

Giồng quần thể ngẫu phối