wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về an toàn kỹ thuật cơ khí và máy gia công

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của dòng điện đối với cơ thể người bao gồm những tác dụng nào sau đây?

a)

Tác động nhiệt của dòng điện.

b)

Tác động điện phân của dòng điện.

c)

Tác động sinh học của dòng điện.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

2.

Dòng điện đi qua người và tỷ lệ phần trăm của dòng điện tổng đi qua tim theo đường nào là lớn nhất?

a)

Từ tay qua tay.

b)

Từ tay trái qua chân.

c)

Từ tay phải qua chân.

d)

Từ chân sang chân.

3.

Mục đích chung của kỹ thuật an toàn cơ khí là gì?

a)

Thấy được nguy cơ và nguyên nhân phát sinh tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị.

b)

Phát hiện được những thiếu sót về mặt kỹ thuật an toàn đối với một số máy móc, thiết bị.

c)

Kịp thời kiến nghị và đề xuất biện pháp giải quyết đối với đơn vị sử dụng.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

4.

Máy cơ khí thường có các bộ phận cơ bản cấu thành nào sau đây?

a)

Nguồn động lực, bộ phận truyền động, phần máy công tác.

b)

Bộ phận chuyển động.

c)

Bộ phận gia công.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

5.

Máy gia công cơ khí thường có các loại máy nào sau đây?

a)

Máy tiện, máy phay, máy bào, máy chuốt.

b)

Máy chế biến nông sản.

c)

Máy cưa đĩa, máy cưa mâm, máy cưa vòng.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

6.

Máy tiện để gia công cơ khí thường là loại máy có đặc điểm chuyển động nào?

a)

Dao chuyển động tịnh tiến lên xuống, phôi đứng yên.

b)

Dao tịnh tiến ngang dọc, phôi quay tròn tại chỗ.

c)

Dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống.

d)

Dao tịnh tiến lên xuống; phôi quay tròn; tịnh tiến ngang dọc.

7.

Chiều quay của dao quay tròn tại chỗ, phôi tịnh tiến ngang dọc lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây?

a)

Máy tiện.

b)

Máy phay.

c)

Máy khoan.

d)

Máy xọc.

8.

Dao phay tròn và tịnh tiến lên xuống là đặc điểm của loại máy nào sau đây?

a)

Máy tiện.

b)

Máy phay.

c)

Máy khoan.

d)

Máy xọc.

9.

Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm đối với sức khỏe và sự sống của con người xuất hiện theo cách nào?

a)

Một cách thường xuyên, chu kỳ hoặc bất ngờ.

b)

Thường theo chu kỳ.

c)

Hay một cách bất ngờ.

d)

Cả b và c đều đúng.

10.

Đảm bảo an toàn cho người lao động trong quá trình sản xuất, cần phải làm gì để giảm bớt vùng nguy hiểm?

a)

Thu hẹp chừng, cách ly và vô hiệu hóa.

b)

Xác định được vùng nguy hiểm.

c)

Quan tâm thường xuyên đến sự nguy hiểm.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

11.

Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy móc thiết bị thường phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chất lượng máy.

b)

Tính chất quy trình công nghệ.

c)

Việc tổ chức nơi sản xuất và trình độ lành nghề của người sử dụng.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

12.

Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình thiết kế thường là gì?

a)

Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.

b)

Không tính toán đầy đủ độ bền, độ cứng vững, khả năng chịu mài mòn, độ chịu ăn mòn bởi các hóa chất.

c)

Không tính đến các biện pháp chống rung động, chống tự tháo lỏng của các chi tiết.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

13.

Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình chế tạo máy thường là gì?

a)

Không có các bộ phận an toàn, thiếu hệ thống tín hiệu.

b)

Vật liệu chế tạo không đúng với vật liệu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

c)

Phương pháp chế tạo không đúng.

d)

Tất cả các câu đều sai.

14.

Chọn câu đúng: Các nguyên nhân gây ra tai nạn lao động trong quá trình thiết kế máy móc thiết thường là gì?

a)

Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vóc và thể lực của người điều khiển.

b)

Vật liệu chế tạo không đúng với vật liệu mà trong bản thiết kế đã tính toán.

c)

Phương pháp chế tạo không đúng.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

15.

Chọn câu sai: Nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt không tốt thường là gì?

a)

Có khả năng tạo ra ứng suất quá lớn sẽ là nguyên nhân trực tiếp giảm độ chính xác của máy.

b)

Gây ra rung động sẽ dẫn đến làm nứt hoặc biến dạng các chi tiết máy.

c)

Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

16.

Những nguyên nhân gây ra tai nạn lao động do lắp đặt thường được biểu hiện như thế nào?

a)

Việc lắp đặt máy không tốt.

b)

Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

17.

Các nguyên nhân gây ra tai nạn do bảo quản và sử dụng thường là gì?

a)

Không thỏa mãn các yêu cầu về kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.

b)

Máy móc thiếu các thiết bị an toàn hoặc không đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật an toàn mà vẫn sử dụng.

c)

Máy móc, thiết bị không phù hợp với tầm vóc và thể lực của người điều khiển.

d)

Tất cả đều đúng.

18.

Việc bảo dưỡng và sửa chữa máy trong quá trình sử dụng không tốt sẽ gây các tác hại nào sau đây?

a)

Giảm nhanh tuổi thọ máy.

b)

Gây ra sự cố bất thường.

c)

Gây ra tai nạn không lường trước được.

d)

Tất cả đều đúng.

19.

Chọn câu sai: Các nguyên nhân gây ra tai nạn do bảo quản và sử dụng thường là gì?

a)

Việc chấp hành các quy trình, quy phạm còn tùy tiện.

b)

Công nhân không được huấn luyện kỹ thuật an toàn đã sử dụng máy.

c)

Bắt máy làm việc quá tải.

d)

Cách bố trí máy bị phân tán tư tưởng của người vận hành.

20.

Các yêu cầu an toàn khi đối với máy móc, thiết bị gồm những vấn đề nào sau đây?

a)

Nối đất bảo vệ thiết bị điện.

b)

Tình trạng máy móc luôn ở trạng thái tốt.

21.

Tác dụng phá hoại khi thiết bị áp lực bị nổ vỡ thường gây ra hậu quả gì?

a)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra rất lớn, có thể làm chết và bị thương nhiều người và sập đổ công trình.

b)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra hư hỏng thiết bị.

c)

Khi bị nổ vỡ tác hại của nó gây ra tiếng nổ lớn gây khó chịu cho người vận hành.

d)

Tất cả đều đúng.

22.

Chọn câu sai: Cấm sử dụng áp kế trong các trường hợp nào?

a)

Không có niêm chì, quá hạn kiểm tra, vỡ mặt kính.

b)

Kim không quay về chốt tựa khi ngắt hơi.

c)

Áp kế phải có thang đo thích hợp để khi chỉ áp suất kim di chuyển trong khoảng từ 1/3 đến 2/3 của thang.

d)

Tất cả đều sai.

23.

Đường xâm nhập của hóa chất vào cơ thể con người thường là đường nào?

a)

Đường hô hấp.

b)

Hấp thụ qua da.

c)

Đường tiêu hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

24.

Các yếu tố nào sau đây có thể làm tăng nguy cơ bị nhiễm độc?

a)

Nhiệt độ cao.

b)

Độ ẩm không khí tăng.

c)

Khi lao động thể lực với cường độ quá sức.

d)

Tất cả đều đúng.

25.

Chọn câu sai: Tác động kích thích của hóa chất đối với cơ thể thường gây gì?

a)

Kích thích đối với da.

b)

Kích thích đối với đường hô hấp.

c)

Gây mê và gây tê.

d)

Kích thích đối với mắt.

26.

Hóa chất thường gây tác hại tới hệ thống các cơ quan của cơ thể như thế nào?

a)

Gây tác hại cho thận.

b)

Gây tác hại cho hệ thần kinh.

c)

Bệnh bụi phổi.

d)

Tất cả đều đúng.

27.

Biện pháp cơ bản phòng ngừa tác hại của hóa chất thường là biện pháp nào sau đây?

a)

Hạn chế hoặc thay thế hóa chất độc hại.

b)

Che chắn hoặc cách ly nguồn phát sinh hóa chất nguy hiểm, thông gió.

c)

Trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động nhằm ngăn ngừa việc tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Chọn câu sai: Khi doanh nghiệp sử dụng hóa chất thì phải cam kết các vấn đề nào sau đây?

a)

Quy trình an toàn cho quá trình sản xuất, bảo quản, vận chuyển, sử dụng và loại bỏ những hóa chất độc hại.

b)

Người lao động nhận được đầy đủ thông tin về hóa chất nguy hiểm khi tiếp xúc và được đào tạo huấn luyện những biện pháp thích hợp an toàn và cần thiết.

c)

Quy trình xử lý rò rỉ hoặc tràn đổ hóa chất tại nơi làm việc.

d)

Trước khi sử dụng một hóa chất mới thì các thông tin về hóa chất này (đặc biệt về tính nguy hiểm, giá trị kinh tế và khả năng thay thế nó).

29.

Vệ sinh cá nhân nhằm giữ cho cơ thể tránh tiếp xúc với hóa chất qua các con đường nào sau đây?

a)

Tránh nhiễm độc qua da.

b)

Qua đường hô hấp.

c)

Qua đường tiêu hóa.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Chọn câu sai: Lợi ích chính của công tác kiểm toán giảm thiểu chất thải là gì?

a)

Giảm tổn hại tiềm ẩn do sản xuất gây ra cho môi trường.

b)

Giảm trách nhiệm pháp lý trong tương lai.

c)

Giảm lợi nhuận.

d)

Bảo vệ sức khỏe của cộng đồng dân cư và người lao động, đảm bảo an toàn và bảo vệ môi trường.

31.

Chọn câu đúng: Điều kiện cần thiết cho quá trình cháy là gì?

a)

Chất cháy, chất oxy hóa và mồi bắt cháy (nguồn nhiệt).

b)

Nhiệt độ chớp cháy, nhiệt độ bốc cháy, nhiệt độ tự bốc cháy.

c)

Thời gian cảm ứng của quá trình tự bốc cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

32.

Một đám cháy xuất hiện cần có các yếu tố nào sau đây?

a)

Chất cháy, chất oxy hóa.

b)

Chất oxy hóa, mồi bắt cháy.

c)

Chất cháy, chất oxy hóa với tỷ lệ xác định giữa chúng với mỗi cháy.

d)

Tất cả đều đúng.

33.

Nguyên nhân gây ra cháy nổ trực tiếp do hiện tượng tĩnh điện là gì?

a)

Do sự ma sát giữa các vật thể.

b)

Do chập mạch điện.

c)

Do sét đánh.

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Các biện pháp quản lý phòng chống cháy, nổ ở các cơ sở thường là gì?

a)

Biện pháp kỹ thuật công nghệ.

b)

Biện pháp tổ chức.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

35.

Nguyên lý chống cháy, nổ thường là các nội dung nào sau đây?

a)

Hạ thấp tốc độ cháy của vật liệu đang cháy tới mức tối thiểu.

b)

Phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

36.

Thực tế có thể sử dụng các giải pháp phòng chống cháy nổ nào sau đây?

a)

Hạn chế khối lượng của chất cháy (hoặc chất oxy hóa).

b)

Ngăn cách sự tiếp xúc của chất cháy và chất oxy hóa.

c)

Các thiết bị khi khởi động có thể sinh tia lửa điện phải được đặt trong một khu vực riêng cách ly với khu vực sản xuất.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Thực tế phòng chống cháy nổ các thiết bị có khả năng sinh tĩnh điện phải được thực hiện như thế nào?

a)

Che chắn tốt.

b)

Nối đất.

c)

Cả a và b đúng.

d)

Cả a và b sai.

38.

Một đám cháy đang diễn ra, muốn dập tắt nó ta cần phải làm gì?

a)

Làm loãng nồng độ chất cháy và chất oxy hóa.

b)

Ngăn cản sự tiếp xúc của chất cháy với oxy.

c)

Làm lạnh vùng cháy đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ cháy của vật liệu.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Các chất chữa cháy cần phải có các yêu cầu cơ bản nào sau đây?

a)

Có hiệu quả chữa cháy cao.

b)

Dễ kiếm và rẻ, không gây độc hại đối với người khi sử dụng, bảo quản.

c)

Không làm hư hỏng thiết bị cứu chữa và các thiết bị, đồ vật được cứu chữa.

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Để đảm bảo an toàn khi hàn hồ quang tay ta cần chú ý các kỹ thuật an toàn nào sau đây:

a)

Kỹ thuật an toàn nhằm tránh những ánh sáng do hồ quang phát ra và những kim loại nóng chảy bắn ra.

b)

Kỹ thuật an toàn nhằm tránh bị điện giật.

c)

Kỹ thuật an toàn phòng nổ, phòng trúng độc.

d)

Cả a, b và c đều đúng.

41.

Để tránh những tia sáng hồ quang ảnh hưởng tới sức khỏe của những người làm việc xung quanh chúng ta cần phải làm gì?

a)

Lúc làm việc cần phải trang bị đầy đủ dụng cụ lao động.

b)

Xung quanh nơi làm việc không được để những chất dễ cháy hoặc dễ nổ.

c)

Trước khi mồi hồ quang phải quan sát bên cạnh, xung quanh nơi làm việc tốt nhất là nên để những tấm che chắn.

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Để phòng chống cháy nổ khi hàn ta cần phải chú ý các biện pháp nào sau đây:

a)

Thực hiện tốt các biện pháp an toàn điện.

b)

Khi làm việc trên cao phải để những tấm sắt lót ở dưới vật hàn, tránh cho kim loại nhỏ giọt xuống. Không được để những chất dễ cháy hoặc dễ nổ trong khu vực hàn.

c)

Xung quanh nơi làm việc tốt nhất là nên để những tấm che chắn khi hàn.

d)

Tất cả đều đúng.

43.

Để đảm bảo an toàn cho người thợ hàn chúng ta cần phải làm gì:

a)

Lúc làm việc cần phải trang bị đầy đủ dụng cụ lao động.

b)

Xung quanh nơi làm việc tốt nhất là nên để những tấm che chắn.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

44.

Khi công nhân hàn đang làm việc phải hết sức tránh bị điện giật. Do đó, trong quá trình thao tác phải có những biện pháp sau đây:

a)

Vỏ ngoài của máy hàn và cầu dao phải tiếp đất tốt.

b)

Tất cả những dây dẫn dùng để hàn phải được cách điện tốt.

c)

Tay cầm của kim hàn, găng tay, quần áo làm việc và giày phải khô ráo.

d)

Tất cả đều đúng.

45.

Khi mở và đóng cầu dao điện ta cần chú ý các biện pháp nào sau đây:

a)

Nên đeo găng tay khô, nghiêng đầu về một bên để tránh tình trạng bị bóng do tia lửa điện gây nên lúc mở và đóng cầu dao.

b)

Phải đi giày cao su hoặc dùng tấm gỗ khô để lót dưới chân.

c)

Vỏ ngoài của máy và cầu dao phải tiếp đất tốt.

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Nếu thấy có người bị điện giật bước đầu tiên chúng ta phải:

a)

Chạy đi gọi người tới cứu chữa.

b)

Cấm dùng tay để kéo người bị giật ra khỏi nguồn điện.

c)

Ngắt nguồn điện hoặc tách người bị giật ra khỏi nguồn điện.

d)

Tất cả đều đúng.

47.

Khi làm việc ở trong ống tròn và những vật dụng bằng kim loại chúng ta phải làm gì để an toàn:

a)

Đi giày cao su hoặc dùng tấm gỗ khô để lát dưới chân.

b)

Phải đệm những tấm cách điện ở dưới chân và những vị trí mà thân thể dễ tiếp xúc với vật hàn.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

48.

Khi hàn những kim loại màu người thợ hàn phải chú ý biện pháp an toàn nào sau đây:

a)

Chỗ làm công việc hàn phải được thông gió tốt.

b)

Phải cọ rửa sạch và để khô, sau đó mới hàn.

c)

Phải đeo kính trắng để đề phòng xỉ hàn bắn vào mắt gây tai nạn.

d)

Tất cả đều đúng.

49.

Khi làm việc trong nồi hơi hoặc trong những thùng lớn thì qua một thời gian nhất định phải:

a)

Ra ngoài để hô hấp không khí mới.

b)

Được thông gió tốt.

c)

Đeo kính trắng để đề phòng xỉ hàn bắn vào mắt gây tai nạn.

d)

Tất cả đều đúng.

50.

Kỹ thuật an toàn đối với máy sinh khí axêtylen khi bắt đầu khởi động là:

a)

Phải xả hết không khí chứa sẵn trong máy ra ngoài đến khi ngửi thấy mùi axêtylen mới thôi.

b)

Không được để bã đất đèn ngay ở chỗ đặt máy sinh khí.

c)

Không được dùng máy sinh khí quá năng suất qui định.

d)

Tất cả đều đúng.

51.

Trong quá trình vận hành, phải đảm bảo những yêu cầu sau đây đối với bình nước ngăn lửa tạt lại:

a)

Nước trong bình lúc nào cũng phải ngang với mức kiểm tra.

b)

Mỗi ca phải kiểm tra mức nước hai lần.

c)

Mỗi khi ngừng tiêu thụ khí, phải đóng chặt van.

d)

Tất cả đều đúng.

52.

Chọn câu sai: Kỹ thuật an toàn đối với máy sinh khí axêtylen là phải:

a)

Dùng máy sinh khí quá năng suất qui định.

b)

Mỗi tuần phải kiểm tra một lần những phần nối của máy sinh khí.

c)

Không được để bã đất đèn ngay ở chỗ đặt máy sinh khí.

d)

Cấm dùng lửa, hút thuốc... ở nơi đặt máy sinh khí và hố thải bã đất đèn.

53.

Chọn câu sai: Công nhân hàn phải đình chỉ vận hành máy sinh khí axêtylen trong các trường hợp sau đây:

a)

Áp kế không tốt.

b)

Nắp an toàn và bình ngăn lửa tạt lại tốt.

c)

Những phần chính của máy có những đường nứt, phồng, chảy nước, xì hơi hoặc thành bị gỉ mòn quá mức,...

d)

Các nắp cửa không tốt hoặc không có đủ các chi tiết bắt chặt.

54.

Kỹ thuật an toàn đối với đất đèn là phải:

a)

Đất đèn phải được bảo quản trong những nhà cao ráo, tránh mưa hắt.

b)

Nhà chứa đất đèn phải có đầy đủ các phương tiện chữa cháy.

c)

Khi vận chuyển đất đèn, phải thật nhẹ nhàng tránh va chạm.

d)

Tất cả đều đúng.

55.

Các yếu tố nào sau đây có thể gây bệnh nghề nghiệp cho người lao động trong quá trình sản xuất?

a)

Bức xạ và phóng xạ

b)

Tiếng ồn và rung xóc

c)

Nguồn nhiệt

d)

Bức xạ, phóng xạ, tiếng ồn và rung xóc

56.

Những đối tượng làm việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động nào dưới đây bắt buộc phải được huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động trước khi giao việc?

a)

Tất cả những người lao động đang làm việc

b)

Người mới tuyển dụng, người học nghề, tập nghề

c)

Người mới vào thử việc, người lao động hành nghề tự do

d)

Cả a, b và c đều đúng

57.

Yêu cầu trước khi đưa vào sử dụng các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động như bình chịu áp lực, thiết bị nâng... là gì?

a)

Công nhân vận hành thiết bị phải có chứng chỉ về chuyên môn, nắm được nguyên tắc an toàn khi sử dụng và có thể an toàn lao động

b)

Ban hành và niêm yết nội quy an toàn, quy trình vận hành, quy trình xử lý sự cố tại nơi để thiết bị ở vị trí dễ thấy, dễ đọc

c)

Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn với cơ quan có thẩm quyền theo quy định

d)

Cả a, b và c đều đúng

58.

Một nạn nhân bị bỏng do nhiệt, điều mà bạn cần phải làm là gì?

a)

Ngâm ngay vùng bị bỏng vào nước mát, hoặc dùng khăn sạch bọc nước đá chườm lạnh lên vùng da bị bỏng khoảng 10–15 phút; nếu có biểu hiện phỏng rộp dùng gạc sạch băng nhẹ lên; cho nạn nhân uống nhiều nước có pha ít muối và chuyển nạn nhân đến bệnh viện

b)

Theo kinh nghiệm dân gian: bôi lên vùng da bị bỏng nước mắm hoặc kem đánh răng để giảm đau và chuyển nạn nhân về bệnh viện

c)

Dùng kim sạch chọc các nốt phồng lớn, sau đó dùng gạc sạch băng nhẹ lên vùng bị bỏng và chuyển nạn nhân về bệnh viện

d)

Cả 3 câu a, b và c đều đúng

59.

Một công nhân đang làm việc không may bị điện giật; sau khi nạn nhân được tách ra khỏi nguồn điện, nạn nhân đang trong tình trạng ngừng thở ngừng tim, người sơ cứu viên cần làm gì?

a)

Nhanh chóng chuyển nạn nhân về bệnh viện gần nhất để được cấp cứu kịp thời

b)

Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, tiến hành ép tim ngoài lồng ngực cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh hoặc trên đường vận chuyển nạn nhân đến bệnh viện

c)

Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, tiến hành thổi ngạt cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh hoặc trên đường vận chuyển nạn nhân đến bệnh viện

d)

Đưa nạn nhân ra nơi thoáng khí, đặt nạn nhân nằm đầu thấp trên nền cứng bằng phẳng, đầu ngửa giữ khí quản thông đường thở, tiến hành thổi ngạt, ép tim ngoài lồng ngực đúng phương pháp cho đến khi nạn nhân hồi tỉnh hoặc trên đường vận chuyển nạn nhân đến bệnh viện

60.

Theo Nghị định 45/2013 ngày 10/5/2013 của Chính phủ, thời giờ nào sau đây được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương?

a)

Thời giờ hội họp, học tập, tập huấn do yêu cầu của người lao động hoặc của Chủ tịch Công đoàn cơ sở

b)

Thời giờ nghỉ mỗi ngày 80 phút đối với lao động nữ nuôi con dưới 12 tháng tuổi

c)

Thời giờ học tập, huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

61.

Bồi dưỡng bằng hiện vật được tính theo định suất hàng ngày và có giá trị bằng tiền tương ứng theo các định mức nào sau đây?

a)

Mức 1: 10.000 đồng; Mức 2: 15.000 đồng; Mức 3: 20.000 đồng; Mức 4: 25.000 đồng

b)

Mức 1: 15.000 đồng; Mức 2: 20.000 đồng; Mức 3: 25.000 đồng; Mức 4: 30.000 đồng

c)

Mức 1: 5.000 đồng; Mức 2: 10.000 đồng; Mức 3: 15.000 đồng; Mức 4: 20.000 đồng

d)

Cả a, b, c đều sai

62.

Người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động 81% thì được người sử dụng lao động bồi thường với mức nào sau đây?

a)

Cứ suy giảm khả năng lao động 1% được bồi thường 0,4 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

b)

Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

Bồi thường ít nhất 29,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

d)

Bồi thường ít nhất 30 tháng tiền lương hiện hưởng

63.

Theo Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 có bao nhiêu nhóm đối tượng cần phải huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động?

a)

Có 2 nhóm

b)

Có 3 nhóm

c)

Có 4 nhóm

d)

Có 5 nhóm

64.

Người lao động bị tai nạn lao động mà không do lỗi của người lao động và bị suy giảm khả năng lao động 80% thì được người sử dụng lao động bồi thường bao nhiêu tháng tiền lương theo hợp đồng?

a)

27 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

b)

28 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

c)

29 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

d)

29,5 tháng tiền lương theo hợp đồng lao động

65.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm nào sau đây đối với người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp?

a)

Thanh toán phần chi phí đóng chi trả và những chi phí không nằm trong danh mục do bảo hiểm y tế chi trả đối với người lao động tham gia bảo hiểm y tế và thanh toán toàn bộ chi phí y tế từ khi sơ cứu, cấp cứu đến khi điều trị ổn định đối với người lao động không tham gia bảo hiểm y tế

b)

Trả đủ tiền lương theo hợp đồng lao động cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp phải nghỉ việc trong thời gian điều trị

c)

Bồi thường cho người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp theo quy định tại Điều 145 của Bộ luật lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

66.

Trong quá trình tham gia, phối hợp cơ quan nhà nước thanh tra, kiểm tra, giám sát theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Luật công đoàn, nếu phát hiện nơi làm việc có yếu tố ảnh hưởng hoặc nguy hiểm đến sức khỏe, tính mạng người lao động, công đoàn có quyền gì?

a)

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp cung cấp thông tin, tài liệu và giải trình những vấn đề có liên quan

b)

Kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật

c)

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm an toàn lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngừng hoạt động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

67.

Theo Thông tư 01/2011/TTLT-BLĐTBXH-BYT ngày 10/01/2011, tiêu chuẩn để bầu An toàn vệ sinh viên là gì?

a)

Là Tổ trưởng sản xuất, giỏi nghề gương mẫu về bảo hộ lao động và nhiệt tình

b)

Là người lao động trực tiếp, am hiểu nghiệp vụ, nhiệt tình, gương mẫu về bảo hộ lao động, được mọi người trong tổ bầu ra

c)

Được mọi người trong tổ bầu ra, có thể là Tổ trưởng công đoàn, thợ bậc cao, nhiệt tình, gương mẫu về bảo hộ lao động

d)

An toàn – vệ sinh viên phải là người lao động trực tiếp, am hiểu nghiệp vụ (chuyên môn và kỹ thuật an toàn – vệ sinh lao động), nhiệt tình và gương mẫu trong việc chấp hành các quy định an toàn – vệ sinh lao động và được người lao động trong tổ bầu ra

68.

Bình chữa cháy CO₂ dùng để chữa đám cháy nào?

a)

Cháy than cốc

b)

Cháy điện

c)

Cháy phân đạm

d)

Cháy kim loại kiềm

69.

Định kỳ kiểm tra bình chữa cháy CO₂ là mấy tháng một lần?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

70.

Khi chữa cháy đám cháy xăng dầu ta không được sử dụng loại gì?

a)

Cát

b)

Bình bọt AB

c)

Bình bọt MFZ

d)

Cả 3 câu trả lời trên đều sai

71.

Theo Thông tư số 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013, đối tượng huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động nhóm 2 gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn – vệ sinh lao động của cơ sở; người làm công tác quản lý kiêm phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động

b)

Cán bộ chuyên trách, bán chuyên trách về an toàn – vệ sinh lao động của cơ sở

c)

Người làm công tác quản lý về an toàn – vệ sinh lao động của cơ sở

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Theo Thông tư số 25/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013, tổ chức bồi dưỡng bằng hiện vật được thực hiện như thế nào?

a)

Bồi dưỡng bằng hiện vật và thực hiện trong ca hoặc ngày làm việc, đảm bảo thuận tiện và vệ sinh

b)

Bồi dưỡng bằng tiền theo định mức quy định

c)

Trả bằng tiền và được thanh toán khi nhận lương

d)

Cả a, b, c đều đúng

73.

Khi tham gia thanh tra, kiểm tra giám sát hoạt động của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, trong trường hợp phát hiện nơi làm việc có yếu tố ảnh hưởng nguy hiểm đến sức khỏe, tính mạng người lao động, Công đoàn có quyền gì?

a)

Yêu cầu cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có trách nhiệm thực hiện ngay biện pháp khắc phục, bảo đảm an toàn lao động, kể cả trường hợp phải tạm ngưng hoạt động

b)

Kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật

c)

Tham gia ý kiến, kiến nghị biện pháp sửa chữa thiếu sót, ngăn ngừa vi phạm, khắc phục hậu quả và xử lý hành vi vi phạm pháp luật

d)

Cả b và c đều đúng

74.

Luật Công đoàn quy định quyền và trách nhiệm của công đoàn trong việc đại diện, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng là gì?

a)

Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát thực hiện thỏa ước lao động tập thể

b)

Tham gia với đơn vị sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện thang, bảng lương, định mức lao động, quy chế trả lương, quy chế thưởng, nội quy lao động

c)

Tham gia với cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

75.

Hãy nêu các điều kiện lao động có hại không được sử dụng lao động nữ theo quy định tại Thông tư 26/2013/TT-BLĐTBXH của Liên bộ: LĐTB-XH và Y tế.

a)

Nơi có áp suất lớn hơn áp suất khí quyển; nơi làm việc cheo leo nguy hiểm

b)

Tiếp xúc với nguồn phóng xạ hở

c)

Ngâm mình thường xuyên dưới nước (từ 04h mỗi ngày trở lên, trên 03 ngày một tuần)

d)

Cả a, b và c đều đúng

76.

Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp nào?

a)

Kết hôn, nghỉ 3 ngày

b)

Con kết hôn, nghỉ 1 ngày

c)

Bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ hoặc bố chồng, mẹ chồng chết; vợ chết hoặc chồng chết; con chết: nghỉ 3 ngày

d)

Cả 3 trường hợp trên

77.

Thời gian thử việc được quy định như thế nào?

a)

Không quá 30 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn kỹ thuật, trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ

b)

Không quá 60 ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật cao đẳng trở lên

c)

Không quá 6 ngày làm việc đối với công việc khác

d)

Cả 3 đáp án trên

78.

Tiền lương trong thời gian làm việc được trả cho người lao động như thế nào?

a)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 70% mức lương của công việc đó

b)

Bằng 85% mức lương của công việc đó

c)

Bằng 80% mức lương của công việc đó

d)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó

79.

Điều kiện để lao động nữ đi làm trước khi hết thời gian nghỉ thai sản theo quy định của Bộ luật Lao động là gì?

a)

Đã nghỉ ít nhất được 04 tháng

b)

Có xác nhận của cơ sở khám chữa bệnh có thẩm quyền về việc đi làm sớm không có hại cho sức khỏe người lao động

c)

Được người sử dụng lao động đồng ý

d)

Cả 3 điều kiện trên

80.

Người sử dụng lao động có trách nhiệm tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động, thời gian khám sức khỏe định kỳ được quy định như sau:

a)

Ít nhất một năm 1 lần

b)

Ít nhất 2 năm 1 lần

c)

Ít nhất 3 năm 1 lần

d)

Cả 3 đáp án trên

81.

Quy định vị trí đặt hộp cấp cứu ban đầu tại đâu?

a)

Đặt tại phòng Y tế, có dấu chữ thập

b)

Đặt tại nơi làm việc của người lao động, nơi dễ thấy, dễ lấy, có ký hiệu là dấu chữ thập

c)

Đặt tại nơi làm việc của người lao động, nơi dễ thấy, dễ lấy, có ký hiệu là dấu chữ thập và thông báo cho người lao động biết vị trí, quy định cách sử dụng

82.

Điều kiện để tham gia Đội dân phòng và đội PCCC cơ sở khi có yêu cầu là gì?

a)

Công dân từ 16 tuổi đến 50 tuổi

b)

Công dân từ 18 tuổi trở lên, đủ sức khỏe

c)

Công dân từ 19 tuổi trở lên, đủ sức khỏe

d)

Công dân từ 20 tuổi đến 50 tuổi, đủ sức khỏe

83.

Luật PCCC quy định đối tượng nào phải thực hiện bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc đối với tài sản của cơ sở nào?

a)

Tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh

b)

Cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy nổ

c)

Cơ quan, xí nghiệp có nguy hiểm về cháy nổ

d)

Tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy nổ

84.

Khoản 1, Điều 18 Luật PCCC quy định đối với các phương tiện giao thông cơ giới nào cần đảm bảo các điều kiện của cơ quan quản lý nhà nước về PCCC?

a)

Phương tiện giao thông cơ giới từ 4 chỗ ngồi trở lên, các phương tiện giao thông cơ giới vận chuyển hàng hóa, chất nguy hiểm cháy

b)

Phương tiện giao thông cơ giới từ 4 bánh trở lên và các phương tiện giao thông cơ giới vận chuyển hàng hóa, chất nguy hiểm nổ

c)

Phương tiện giao thông cơ giới từ 6 bánh trở lên và các phương tiện giao thông cơ giới vận chuyển hàng hóa, chất nguy hiểm cháy nổ

d)

Phương tiện giao thông cơ giới từ 16 chỗ ngồi trở lên và các phương tiện giao thông cơ giới vận chuyển hàng hoá, chất nguy hiểm cháy nổ

85.

Khi nhận được lệnh huy động tham gia cứu chữa đám cháy, bạn sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, để cứu người

b)

Nhanh chóng tiếp cận đám cháy, sử dụng các dụng cụ tham gia chữa cháy

c)

Nhanh chóng nhận lệnh, sử dụng các dụng cụ chữa cháy và thực hiện theo sự chỉ dẫn của lực lượng chữa cháy chuyên nghiệp

86.

Luật PCCC quy định ai là người chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện khắc phục hậu quả vụ cháy?

a)

Chỉ huy lực lượng cảnh sát PCCC phối hợp với người đứng đầu cơ sở bị cháy

b)

Chủ tịch UBND cấp xã trở lên, người đứng đầu cơ quan, tổ chức có cơ sở bị cháy

c)

Công an phường nơi có cơ sở bị cháy

d)

Tất cả đều đúng

87.

Luật An toàn, vệ sinh lao động được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 25/06/2015, có hiệu lực thi hành từ ngày tháng năm nào?

a)

01/01/2016

b)

01/05/2016

c)

01/07/2016

d)

01/06/2016

88.

Luật An toàn, vệ sinh lao động quy định việc bồi dưỡng bằng hiện vật theo nguyên tắc nào?

a)

Giúp tăng cường sức đề kháng và thải độc của cơ thể

b)

Bảo đảm thuận tiện, an toàn, vệ sinh thực phẩm

c)

Thực hiện trong ca, ngày làm việc, trừ trường hợp đặc biệt do tổ chức lao động không thể tổ chức bồi dưỡng tập trung tại chỗ

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Điểm mới của Luật An toàn, vệ sinh lao động so với Bộ luật Lao động năm 2012, quy định đối tượng áp dụng gồm những ai?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức, người thuộc lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động

c)

Người lao động Việt Nam đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng; người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam; cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan đến công tác an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

90.

Luật An toàn, vệ sinh lao động quy định rõ người lao động làm việc không theo hợp đồng lao động có nghĩa vụ gì?

a)

Chịu trách nhiệm về an toàn, vệ sinh lao động đối với công việc do mình thực hiện theo quy định của pháp luật

b)

Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động đối với những người có liên quan trong quá trình lao động

c)

Thông báo với chính quyền địa phương để có biện pháp ngăn chặn kịp thời các hành vi gây mất an toàn, vệ sinh lao động

d)

Cả 3 đáp án trên

91.

Luật An toàn, vệ sinh lao động quy định người sử dụng lao động khi thực hiện trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân phải bảo đảm các nguyên tắc nào?

a)

Đúng chủng loại, đúng đối tượng, đủ số lượng, bảo đảm chất lượng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

b)

Không phát tiền thay cho việc trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân; không buộc người lao động tự mua hoặc thu tiền của người lao động để mua phương tiện bảo vệ cá nhân; hướng dẫn, giám sát người lao động sử dụng phương tiện bảo vệ cá nhân

c)

Tổ chức thực hiện biện pháp khử độc, khử trùng, tẩy xạ bảo đảm vệ sinh đối với phương tiện bảo vệ cá nhân đã qua sử dụng ở những nơi dễ gây nhiễm độc, nhiễm trùng, nhiễm xạ

d)

Cả 3 đáp án trên

92.

An toàn lao động là gì?

a)

An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

An toàn lao động là không xảy ra tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp

c)

An toàn lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động

d)

Cả a,b,c đều sai

93.

Vệ sinh lao động là gì?

a)

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

b)

Vệ sinh lao động là giải pháp an toàn nhất trong quá trình lao động

c)

Vệ sinh lao động là giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động

d)

Cả a,b,c đều sai

94.

Mục đích của công tác bảo hộ lao động là gì?

a)

Đảm bảo an toàn thân thể người lao động

b)

Bảo đảm người lao động mạnh khỏe, không bị mắc bệnh nghề nghiệp do điều kiện lao động không tốt gây ra

c)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì sức khỏe cho người lao động

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

95.

Ý nghĩa của công tác bảo hộ lao động bao gồm các ý nghĩa nào sau đây?

a)

Ý nghĩa chính trị, ý nghĩa xã hội, ý nghĩa kinh tế

b)

Ý nghĩa về khoa học công nghệ

c)

Ý nghĩa chính trị, pháp luật

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

96.

Tính chất của công tác bảo hộ lao động là gì?

a)

Tính pháp luật

b)

Tính khoa học, công nghệ

c)

Tính quần chúng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

97.

Bảo hộ lao động mang tính pháp luật thể hiện ở tất cả các quy định về nội dung nào?

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

c)

Các quy định về tổ chức lao động

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

98.

Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm nội dung nào?

a)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

b)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

c)

Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liên với khoa học công nghệ sản xuất

d)

Cả 3 câu a,b,c đều đúng

99.

Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào yếu tố nào?

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội

b)

Các quy định về tổ chức lao động

c)

Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn

d)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

100.

Tính quần chúng của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở các khía cạnh nào?

a)

Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình

b)

Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

101.

Công tác bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ yếu nào?

a)

Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất

b)

Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động

c)

Các quy định về tổ chức lao động

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

102.

Công tác bảo hộ lao động phụ thuộc rất lớn vào yếu tố nào?

a)

Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội

b)

Sự tiến bộ của khoa học công nghệ

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

103.

Muốn thực hiện tốt công tác bảo hộ lao động chúng ta phải làm gì?

a)

Tổ chức nghiên cứu khoa học kỹ thuật bảo hộ lao động gắn liên với việc nghiên cứu cải tiến trang bị, cải tiến kỹ thuật công nghệ sản xuất

b)

Nghiên cứu những vấn đề về kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc

c)

Nghiên cứu đưa vào chương trình tiến bộ kỹ thuật, công nghệ để huy động đông đảo cán bộ và người lao động tham gia

d)

Cả a, b, c đều đúng

104.

Kỹ thuật an toàn là một hệ thống gồm có những nội dung nào?

a)

Các phương tiện kỹ thuật

b)

Các thao tác làm việc

c)

Nội quy, quy trình, quy phạm

d)

Cả a và b đều đúng

105.

Vệ sinh lao động là môn khoa học nghiên cứu ảnh hưởng của những yếu tố nào sau đây?

a)

Các yếu tố có hại trong sản xuất đối với sức khỏe người lao động, tìm các biện pháp cải thiện điều kiện lao động

b)

Phòng ngừa các bệnh nghề nghiệp

c)

Nâng cao khả năng lao động cho người lao động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

106.

Nội dung chủ yếu của môn vệ sinh lao động bao gồm những gì?

a)

Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh

b)

Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe

c)

Biện pháp vệ sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường

d)

Cả a, b, c đều đúng

107.

Chọn câu sai: Nội dung của môn vệ sinh lao động bao gồm mục nào?

a)

Nghiên cứu đặc điểm vệ sinh của các quá trình sản xuất

b)

Nghiên cứu việc chữa trị các loại bệnh nghề nghiệp

c)

Nghiên cứu việc tổ chức lao động và nghỉ ngơi hợp lý

d)

Nghiên cứu các biến đổi sinh lý, sinh hóa của cơ thể

108.

Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh bao gồm nội dung nào?

a)

Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường

b)

Xác định vùng nguy hiểm

c)

Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn

d)

Cả a, b, c đều đúng

109.

Nghiên cứu các biện pháp để phòng tình trạng mệt mỏi trong lao động, hạn chế ảnh hưởng của các yếu tố tác hại nghề nghiệp trong sản xuất là các mục nào sau đây?

a)

Quy định các tiêu chuẩn vệ sinh, chế độ vệ sinh xí nghiệp và cá nhân, chế độ bảo hộ lao động

b)

Tổ chức khám tuyển và sắp xếp hợp lý công nhân vào làm ở các bộ phận sản xuất khác nhau trong xí nghiệp

c)

Quản lý, theo dõi tình hình sức khỏe công nhân, tổ chức khám sức khỏe định kỳ, phát hiện sớm bệnh nghề nghiệp

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

110.

Chọn câu sai: Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất là nội dung nào?

a)

Tiếng ồn và độ rung

b)

Bụi và các chất độc hại trong sản xuất

c)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ

d)

Điều kiện vi khí hậu trong sản xuất không phù hợp như: nhiệt độ, độ ẩm cao hoặc thấp, thoáng khí kém

111.

Tác hại liên quan đến tổ chức lao động là nội dung nào?

a)

Thời gian làm việc liên tục và quá lâu, làm việc liên tục không nghỉ

b)

Cường độ lao động quá cao không phù hợp với tình trạng sức khỏe công nhân

c)

Sự hoạt động khẩn trương, căng thẳng quá độ của các hệ thống và giác quan như hệ thần kinh, thính giác, thị giác

d)

Tất cả các câu trên đều đúng