Font size
WorksheetsNYDDLNN3
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
56/ Ngữ âm là gì?
A. Là cái vỏ vật chất của ngôn ngữ
B. Là hình thức tồn tại của ngôn ngữ
C. A và B đều đúng
D. A và B đều sai
57/ Ngữ âm học nghiên cứu về điều gì?
A. Quy luật tổ chức, kết hợp âm
B. Chữ viết
C. Hình vị, âm vị, âm tố
D. Sắc thái ngôn ngữ
58/ Cơ sở vật lí có những đặc trưng trong âm học là gì?
A. Cao độ, cường độ, trường độ
B. Cao độ, âm sắc, trường độ
C. Cao độ, cường độ, trường độ và âm sắc
D. Cả A B C đều sai
59/ Cơ sở sinh lí học có đặc trưng âm học gồm?
A. Cơ quan hô hấp, thanh hầu, thanh quản
B. Lưỡi, thanh hầu, thanh quản, mũi
C. Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng
D. Thanh hầu và cơ quan hô hấp
60/ Phụ âm vang [p],[t], [k], kết thúc âm tiết, ta gọi đó là gì?
A. Âm tiết khép
B. Âm tiết mở
C. Âm tiết nửa mở
D. Âm tiết nửa khép
61/ [m],[n], [ng] kết thúc âm tiết ta gọi là gì?
A. Âm đầu lưỡi
B. Âm tiết khép
C. Âm tiết nửa khép
D. Âm tiết mở
62/ Người ta nói "thỏ thẻ","se sẻ" là những âm tiết gì?
A. Âm tiết khép
B. Âm tiết mở
C. Âm tiết nửa khép
D. Âm tiết nửa mở
63/ Người ta nói "mái đầu, mai sau" là những âm tiết gi?
A. Âm tiết mở
B. Âm tiết khép
C. Âm tiết nửa mở
D. Âm tiết nửa khép
64/ "Là đơn vị nhỏ nhất không thể phân chiết" đề cập đến khái niệm gì?
A. Âm vị
B. Hình vị
C. Âm tố
D. Âm tiết
65/ Tiêu chí phân loại nguyên âm
A. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
B. Độ nâng của lưỡi, cao độ
C. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độ
D. Không có đáp án đúng
66/ [i], [e] là những nguyên âm gì?
A. Nguyên âm tròn môi
B. Nguyên âm không tròn môi
C. Nguyên âm cuối lưỡi
D. Nguyên âm cuống lưỡi
67/ [u], [o] là những nguyên âm gì?
A. Hàng trước, không tròn môi
B. Hàng sau, tròn môi
C. Hàng sau không tròn môi
D. Hàng trước, tròn môi
68/ Tiêu chí phân loại phụ âm là
A. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
B. Độ nâng của lưỡi, cao độ
C. Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm
C. Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm
69/ [v], [f] là những phụ âm gì?
A. Phụ âm môi
B. Phụ âm răng
C. Phụ âm môi - răng
D. Phụ âm môi môi
70/ [r] là phụ âm gì?
A. Phụ âm đầu lưỡi
B. Phụ âm môi
C. Phụ âm cuối lưỡi
D. Phụ âm họng
71/ [m], [b] là phụ âm gì?
A. Phụ âm môi- môi
B. Phụ âm môi - răng
C. Phụ âm răng - răng
D. Phụ âm đầu lưỡi
72/ [s], [tr] là phụ âm gì?
A. Phụ âm đầu lưỡi
B. Phụ âm cuối lưỡi
C. Phụ âm răng
D. Phụ âm môi
73/ Hãy chọn cách miêu tả đúng nguyên âm /o/ trong thang nguyên âm dưới đây
A. Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi
B. Nguyên âm khép, hàng trước, tròn môi
C. Nguyên âm khép vừa, hàng sau, tròn môi
D. Nguyên âm mở, hàng sau, không tròn môi
74/ Trong tiếng Việt, hai phụ âm nào là phụ âm xát.
A. s, l
B. s, x
C. x, f
D. f, k
75/ "Với tư cách là đơn vị tối thiểu của hệ thống ngữ âm của một ngôn ngữ để cấu tạo và phân biệt vỏ âm thanh với các đơn vị có nghĩa", định nghĩa này nói đúng với?
A. Âm tố
B. Hình vị
C. Âm tiết
D. Âm vị
76/ Trong tiếng Việt, hai đơn vị "hớt" và "hất" phân biệt nhau nhờ ?
A. Cao độ
B. Cường độ
C. Trường độ
D. Âm sắc
77/ Người ta nói "học" là một âm tiết gì?
A. Âm tiết khép
B. Âm tiết mở
C. Âm tiết nửa khép
D. Âm tiết nửa khép
78/ Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /f/ và /v/ là?
A. Chuyển động của lưỡi
B. Độ mở của miệng
C. Trường độ
D. Vô thanh - hữu thanh
79/ Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?
A. Âm tố chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm vị có trong tất cả ngôn ngữ
B. Âm vị chỉ bó hẹp trong một ngôn ngữ, âm tố có trong tất cả ngôn ngữ
C. Âm vị có tính chất tự nhiên, âm tố có tính chất xã hội
D. Âm vị cụ thể, âm tố trừu tượng
80/ Có bao nhiêu âm tiết trong câu “This is John’s bicycle” ?
A. 5 âm tiết
B. 6 âm tiết
C. 7 âm tiết
D. 8 âm tiết
81/ “Luồng hơi đi ra không bị cản trở hoàn toàn mà lách qua các khe để thoát ra ngoài” là phương thức cấu âm của?
A. Âm xát
B. Âm tắc
C. Âm mũi
D. Âm rung
82/ Các âm “m,n,ng,nh” được gọi là phụ âm vang bởi vì?
A. Vì nó nằm ở cuối từ của âm tiết
B. Khi đọc âm thanh vang lên tự nhiên
C. Luồn hơi thoát ra từ khoan mũi
D. Cả B và C đều đúng
83/ Trong hệ thống ngữ âm tiếng Việt, một tiêu chí để phân biệt /p/ và /b/ là
A. Chuyển động của lưỡi
B. Độ mở của miệng
C. Trường độ
D. Vô thanh - hữu thanh
84/ “Luồng hơi đi ra ngoài bị cản trở rồi thoát ra, sau đó bị cản trở và thoát ra” đây là cách mô tả phương thức cấu âm của?
A. Âm tắc
B. Âm xát
C. Âm mũi
D. Âm rung
85/ Trong hệ thống ngữ âm, trong phân đoạn ngữ lưu, đơn vị nhỏ nhất mà ta có thể nhận biết bằng thính giác là?
A. âm vị
B. Âm tố
C. Hình vị
D. Âm tiết
86/ Những yếu tố nào dưới đây là cơ sở sinh lí học của ngữ âm?
A. Thanh hầu
B. Thanh quản
C. Miệng
D. Lưỡi
87/ Điểm khác nhau giữa âm vị và âm tố là?
A. Âm vị trừu tượng, âm tố cụ thể
B. Âm vị mang tính tự nhiên, âm tố mang tính xã hội
C. Âm vị mở rộng mọi ngôn ngữ, âm tô bó hẹp ở 1 ngôn ngữ
D. A và B đều đúng
88/ Người ta nói “sing” là một âm tiết gì?
A. Âm tiết khép
B. Âm tiết nửa khép
C. Âm tiết mở
D. Âm tiết nửa mở
89/ Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở mặt lưỡi?
A. [t]
B. [h]
C. [c]
D. [g]
90/ Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở đầu lưỡi?
A. [m]
B. [t]
C. [g]
D. [k]
91/ Trong hệ thống phụ âm tiếng Việt, âm nào dưới đây là phụ âm được cấu tạo ở vị trí môi?
A. [m]
B. [c]
C. [l]
D. [n]
92/ Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Phụ âm xát luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn
B. Phụ âm tắc luồn hơi không bị cản trở hoàn toàn
C. Phụ âm rung luồn hơi bị cản trở hoàn toàn
D. cả A,B và C đều đúng
93/ Hãy chọn cách miêu tả nguyên âm /i/
A. Nguyên âm hàng sau, không tròn môi
B. Nguyên âm hàng trước, tròn môi
C. Nguyên âm hàng giữa, tròn môi
D. Nguyên âm hàng trước, không tròn môi
94/ Trong tiếng Việt, hai đơn vị “mắt” và “mát” phân biệt nhau nhờ
A. âm sắc
B. cao độ
C. cường độ
D. trường độ
95/ Trong tiếng Việt, hai đơn vị “nam” và “năm” phân biệt nhau nhờ
A. trường độ
B. cường độ
C. âm sắc
D. cao độ
96/ Trong câu “I had bought this dictionary for Nam” có bao nhiêu âm tiết?
A. 9 âm tiết
B. 10 âm tiết
C. 11 âm tiết
D. 12 âm tiết
97/ “Đơn vị trừu tượng” là đặc điểm của
A. âm vị
B. âm tố
C. âm tiết
D. hình vị
98/ “Chỉ bó hẹp trong ngôn ngữ” là đặc điểm của
A. Âm tố
B. Âm vị
C. Âm tiết
D. Hình vị
99/ Biến thể bị quy định bởi vị trí bối cảnh ngữ âm là gì?
A. Biến thể tự do
B. Biến thể ngẫu nhiên
C. Biến thể kết hợp
D. Biến thể âm tố
100/ Những âm tố cùng thể hiện một âm vị được gọi là
A. Biến thể hình vị
B. Biến thể âm tiết
C. Biến thể âm tố
D. Biến thể âm vị
101/ Âm vị được thể hiện ra bằng các
A. Âm tiết
B. Âm sắc
C. Âm tố
D. Hình vị
102/ Những đơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt nghĩa và dùng để cấu tạo nên vỏ vật chất được gọi là gì?
A. Âm sắc
B. Âm vị
C. Âm tố
D. Hình vị
103/ Hình thức âm thanh của ngôn ngữ là
A. Ngữ âm
B. Nguyên âm
C. Phụ âm
D. Âm tố
104/ Kết quả của sự chấn động các phân tử không khí do một vật thể nhất định nào đó tạo ra các dao động sóng âm.
A. âm thanh ngôn ngữ
B. âm sắc
C. âm vị
D. âm tố
105/ Sự chấn động nhanh hay chậm của các phân tử không khí trong các đơn vị thời gian dùng để chỉ
A. cao độ
B. cường độ
C. trường độ
D. âm sắc
106/ Trọng âm được tạo nên bởi
A. cường độ
B. trường độ
C. âm sắc
D. cao độ
107/ Cường độ của âm thanh thể hiện ở
A. Độ mạnh, yếu của âm thanh
B. Độ dài của âm thanh
C. tần số dao động
D. sắc thái âm thanh
108/ Cao độ của âm thanh tùy thuộc vào
A. Độ mạnh, yếu của âm thanh
B. Độ dài của âm thanh
C. tần số dao động
D. sắc thái âm thanh
109/ Tạo nên sự tương phản giữa các bộ phận của lời nói là
A. Độ mạnh, yếu của âm thanh
B. Độ dài của âm thanh
C. tần số dao động
D. sắc thái âm thanh
110/ Tạo nên sự đối lập giữa nguyên âm này với nguyên âm khác trong một số ngôn ngữ dùng để chỉ
A. cường độ
B. trường độ
C. cường độ
D. âm sắc
111/ Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa live và leave là để chỉ
A. cường độ
B. cao độ
C. trường độ
D. âm sắc
112/ Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa ship và sheep là để chỉ
A. cường độ
B. cao độ
C. trường độ
D. âm sắc
113/ Sự khác nhau về mặt âm thanh giữa lord và law là để chỉ
A. cường độ
B. cao độ
C. trường độ
D. âm sắc
114/ Cơ sở sinh lý học của ngữ âm là
A. hoạt động cấu âm
B. thanh hầu
C. cơ quan hô hấp
D. lưỡi
115/ Cơ quan hô hấp, thanh hầu, các khoang cộng hưởng là
A. Cơ sở vật lý
B. Cơ sở sinh lý học
C. Cơ sở xã hội
D. Cả 3 đều sai
116/ Thanh hầu là
A. Cơ quan hô hấp
B. Cơ quan phát âm
C. Cơ quan tiêu hóa
D. Cơ quan sinh dục
117/ Nguồn phát âm thanh của bộ máy phát âm thanh là
A. Thanh hầu
B. Thanh quản
C. Miệng
D. Lưỡi
118/ Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu là
A. Khoang cộng hưởng trên thanh hầu
B. Hộp cộng hưởng động
C. Khoang trống và ko kín
D. Khoang cộng hưởng nằm trong miệng
119/ Âm được khuếch đại nhờ
A. Khoang miệng, khoang mũi
B. Khoang miệng, khoang yết hầu
C. Khoang miệng, khoang mũi, khoang thanh hầu
D. Khoang miệng, khoang mũi, khoang yết hầu
121/ Phát âm khác nhau ở các vùng miền (gi, r → d; s,x → x; a → oa; a → ô; v → z) nói đến
A. Tính chất xã hội ngữ âm
B. Cơ sở vật lý
C. Cơ sở sinh lý học
D. Cả A và B đều đúng
122/ Âm tiết khép là những âm tiết
A. Không vang
B. Vang
C. Bán nguyên âm
D. không có đáp án đúng
123/ Âm tiết nửa khép là những âm tiết
A. Không vang
B. Vang
C. Bán nguyên âm
D. không có đáp án đúng
124/ Âm tiết mở là những âm tiết
A. Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết
B. Kết thức bằng phụ âm vang
C. kết thúc bằng phụ âm không vang
D. Cả A và B đều đúng
125/ Âm tiết nửa mở là những âm tiết
A. Giữ nguyên âm sắc của đỉnh nguyên âm ở đỉnh âm tiết
B. Kết thức bằng phụ âm vang
C. kết thúc bằng phụ âm không vang
D. Bán nguyên âm
126/ (o), (u), (y), (i) không nằm ở đỉnh âm tiết, kết thúc âm tiết được gọi là
A. Phụ âm
B. Bán nguyên âm
C. Âm tiết vang
D. Âm tiết không vang
128/ Nguyên âm được hình thành
A. Dây thanh rung nhiều
B. Dây thanh rung ít
C. Nhiều tiếng động
D. Luồng hơi ra mạnh
129/ Nguyên âm được hình thành
A. Luồng hơi ra mạnh
B. Luồng hơi đi tự do, hơi yếu
C. A và B sai
D. A và B đúng
130/ Phụ âm được hình thành
A. Dây thanh rung nhiều
B. Dây thanh rung ít
C. Nhiều tiếng thanh
D. A và C đúng
131/ Phụ âm được hình thành
A. Dây thanh rung ít, nhiều tiếng động
B. Luồng hơi đi tự do, hơi yếu
C. A và B đúng
D. A và B sai
132/ Các tiêu chí phân loại nguyên âm
A. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
B. Độ nâng của lưỡi, cao độ
C. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, cao độ
D. Không có đáp án đúng
133/ Các tiêu chí phân loại phụ âm
A. Vị trí lưỡi, hình dạng đôi môi, trường độ
B. Độ nâng của lưỡi, cao độ
C. Phương thức cấu âm và vị trí cấu âm
D. A và C đúng
135/ Nguyên âm hàng trước, nguyên âm hàng giữa, nguyên âm hàng sau là tiêu chí của
A. Chuyển động của lưỡi
B. Hình dạng đôi môi
C. Độ mở của miệng
D. Trường độ của âm
136/ Khi nói đến tiêu chí chuyển động của lưỡi là nói đến
A. Hẹp, rộng,hơi rộng
B. Tròn môi, không tròn môi
C. Nguyên âm dài, nguyên âm ngắn
D. Hàng trước, hàng sau
137/ Nguyên âm [i], [e] là
A. Hàng sau
B. Hàng giữa
C. Hàng trước
D. Tròn môi
138/ Khi phát âm, đầu lưỡi đưa về phía trước, đề cập đến nguyên âm nào?
A. /i/, /u/
B. /u/, o/
C. /e/, /o/
D. /i/, /e/
139/ Khi phát âm, đầu lưỡi nâng lên phía ngạc nói về hàng nào?
A. Hàng sau
B. Hàng giữa
C. Hàng trước
D. Hàng trên
140/ Nguyên âm [ơ], [u] là
A. Hàng sau
B. Hàng trước
C. Hàng giữa
D. Hàng dưới
141/ Khi phát âm, phần sau lưỡi nâng về phía ngạc mềm
A. Hàng sau
B. Hàng giữa
C. Hàng trước
D. Hàng trên
142/ Nguyên âm [o], [u] là
A. Hàng trước
B. Hàng sau
C. Hàng giữa
D. Hàng trên
143/ Nguyên âm hàng sau là
A. /o/, /u/
B. /u/, /i/
C. /i/, /e/
D. /e/, /o/
144/ Chọn phương án sai
A. Nguyên âm hàng giữa khi phát âm, phần giữa của lưỡi nâng lên ngạc
B. Nguyên âm hàng sau là nguyên âm khi phát âm, phần sau của lưỡi nâng về phía ngạc mềm
C. Nguyên âm hàng trước là nguyên âm khi phát âm đầu lưỡi đưa về phía sau
D. A và B sai
145/ Nguyên âm [i], [u] là
A. Nguyên âm hẹp
B. Nguyên âm hơi hẹp
C. Nguyên âm hơi rộng
D. Nguyên âm rộng
146/ Nguyên âm hẹp là
A. /i/, /o/
B. /o/, /e/
C. /i/, /u/
D. /u/, /e/
147/ Nguyên âm hơi hẹp là
A. /i/
B. /o/
C. /a/
D. /u/
148/ Nguyên âm [ê], [ô] l à
A. Hơi rộng
B. Hơi hẹp
C. Hẹp
D. Rộng
149/ Nguyên âm [e], [o] là
A. hơi hẹp
B. Hơi rộng
C. Hẹp
D. Rộng
150/ Nguyên âm hơi rộng là
A. /e/, /o/
B. /i/, /e/
C. /u/, /i/
D. /i/, /o/
151/ Nguyên âm rộng là
A. /a/, /ă/
B. /a/, /o/
C. /o/, /i/
D. /u/, /a/
152/ Nguyên âm tròn môi là
A. /o/, /i/
B. /o/, /u/
C. /u/, /i/
D. /i/, /o/
153/ Nguyên âm không tròn môi là
A. /i/, /o/
B. /u/, /i/
C. /u/, /o/
D. /i/, /e/
154/ Phụ âm [p],[b], [k], [t], [d] là
A. Phụ âm rung
B. Phụ âm nổ thuần túy
C. Phụ âm mũi
D. Tất cả đều sai
155/ Khi phát âm, luồng hơi đi ra bị cản trở, phải phá vỡ sự cản trở ấy đi ra ngoài và gây ra tiếng nổ là
A. Âm xát
B. Âm rung
C. Âm mũi
D. Âm tắc
156/ Phụ âm mũi là
A. /p/, /t/, /k/
B. /m/, /n/, /ng/, /nh/
C. /m/, /n/, /t/
D. /t/, /m/, /h/
157/ Phụ âm bật hơi
A. /h/
B. /l/
C. /t/
D. /m/
158/ Phụ âm xát
A. /v/, /ph/, /m/
B. /v/, /ph/, /t/
C. /v/, /ph/, /h/
D. /v/, /h/, /t/
159/ Phụ âm môi là
A. m,n
B. m,ng
C. m,b
D. b,h
160/ Phụ âm [s], [tr] l à
A. âm môi
B. âm mũi
C. Âm lưỡi quặt
D. Âm mặt lưỡi
161/ Phụ âm [t], [d], [ t’] là
A. Âm đầu lưỡi quặt
B. Âm đầu lưỡi răng
C. Âm môi - răng
D. Âm hầu họng
162/ Phụ âm [ch], [nh] là
A. Âm đầu lưỡi răng
B. Âm lưỡi quặt
C. Âm họng
D. Âm mặt lưỡi
163/ Phụ âm [k], [ng], [g] là
A. Âm đầu lưỡi
B. Âm cuối lưỡi
C. Âm họng
D. Âm lưỡi quặt
164/ Phụ âm [h] là
A. Âm hầu - họng
B. Âm đầu lưỡi
C. Âm mặt lưỡi
D. Âm lưỡi quặt
