wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hhhiiiii

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Biodiversity

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

sinh học

c)

học sinh

d)

hệ sinh thái

2.

Citadel

a)

đền, miếu

b)

lăng mộ

c)

di tích

d)

thành trì

3.

condition

a)

vấn đề

b)

tình trạng

c)

giáo dục

d)

bảo tồn

4.

Complex

a)

Quần thể, tổ hợp

b)

tình trạng, hiện trạng

c)

phát huy, phát triển

d)

đại trà, hỗn hợp

5.

Crowdfunding

a)

Đánh giá cao, hiểu rõ giá trị

b)

Trạng thái nguyên vẹn ban đầu

c)

Ở trạng thái tốt, được bảo quản tốt

d)

Việc quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng

6.

Delta

a)

đồng bằng

b)

thung lũng

c)

đồi núi

d)

sông hồ

7.

ecosystem

a)

giá trị sinh học

b)

hệ sinh thái

c)

sự đa dạng sinh học

d)

vẻ đẹp sinh học

8.

eco - tour

a)

du lịch sinh thái

b)

di tích lịch sử

c)

du lịch đại trà

d)

hoạt động du lịch

9.

effort

a)

sự công bằng

b)

sự bền vững

c)

sự nỗ lực

d)

sự cân bằng

10.

fine

a)

tiền thưởng/nhận thưởng

b)

tiền phạt/phạt tiền

c)

tiền lì xì

d)

tiền ảo/bitcoin

11.

issue

a)

biện pháp

b)

vấn đề

c)

xu hướng

d)

bền vững

12.

landscape

a)

tự nhiên

b)

phong cảnh

c)

sinh học

d)

danh lam

13.

monument

a)

di tích, lăng mộ

b)

đài kỷ niệm

c)

công trình kiến trúc

d)

tất cả các ý trên

14.

Mausoleum

a)

lăng

b)

đền

c)

miếu

d)

đài kỷ niệm

15.

position

a)

biểu đồ

b)

vị trí

c)

xu hướng

d)

phát triển

16.

state

a)

nghiêm túc, hệ trọng

b)

tình trạng, hiện trạng

c)

vấn đề, giải pháp

d)

văn hóa, kinh tế

17.

suggestion

a)

Ý kiến

b)

Gợi ý

c)

Kiến thức

d)

Tiếp thu

18.

temple

a)

di tích

b)

lăng

c)

đền, miếu

d)

đài kỷ niệm

19.

valley

a)

thung lũng

b)

đồng bằng

c)

đồi núi

d)

sông hồ

20.

wildlife

a)

động vật nuôi trong nhà

b)

động vật trong sở thú

c)

động vật hoang dã

d)

gia súc, gia cầm

21.

appreciate

a)

không đánh giá cũng không ý kiến

b)

đánh giá thấp, không hiểu rõ giá trị

c)

đánh giá cao, hiểu rõ giá trị

d)

nâng cao nhận thức

22.

damage

a)

làm đẹp

b)

làm sáng tỏ

c)

làm mới

d)

làm hư hại

23.

educate

a)

giáo dục

b)

giáo sư

c)

giáo hội

d)

giáo án

24.

preserve

a)

bảo tồn

b)

bảo đảm

c)

bảo trọng

d)

bảo quản

25.

promote

a)

giảm sút, trì trệ

b)

phát huy, phát triển

c)

phát tán, phát động

d)

duy trì, phát huy

26.

propose

a)

đề cương

b)

đề cao

c)

đề xuất

d)

đề phòng

27.

recognise

a)

công cộng

b)

công thương

c)

công nhận

d)

công tâm

28.

recommend

a)

gợi ý, đề cao

b)

gợi hình, đề phòng

c)

gợi nhớ, đề cao

d)

gợi ý, đề xuất

29.

restore

a)

mở cửa/ đóng cửa

b)

thức dậy/đi ngủ

c)

khôi phục/sửa lại

d)

phá hủy/ vứt đi

30.

festive

a)

không khí lễ hội

b)

không khí bình minh

c)

không khí trong lành

d)

không khí hoàng gia

31.

folk

a)

dân dã

b)

dân tộc

c)

dân gian

d)

dân trí

32.

imperial

a)

thuộc về nhân dân

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

thuộc về triều đình

d)

thuộc về đất nước

33.

sustainable

a)

phát triển

b)

độc đáo

c)

lớn mạnh

d)

bền vững

34.

trending

a)

xu hướng

b)

mốt

c)

mới lạ

d)

độc đáo

35.

unusual

a)

mới lạ, độc đáo

b)

xu hướng, phát triển

c)

bình thường, không có gì nổi bật

d)

không có gì mới

36.

well - preserved

a)

ở trạng thái tốt

b)

ở trạng thái mới

c)

ở trạng thái bình thường

d)

ở trạng thái tồi tàn

37.

die out

a)

chết dần

b)

sống dần

c)

cũ dần

d)

mới dần

38.

lead to

a)

dẫn đến

b)

ném đến

c)

bay đến

d)

chạy đến

39.

pass down from

a)

thất truyền

b)

truyền lại

c)

truyền giáo

d)

tuyên truyền

40.

set up

a)

thành danh

b)

thành thạo

c)

thành lập

d)

thành tài

41.

ancient architecture

a)

kiến trúc hiện đại

b)

kiến trúc cổ kính

c)

kiến trúc mới lạ

d)

kiến trúc bình thường

42.

contribute to

a)

đóng góp vào

b)

không quan tâm

c)

tiếp nhận

d)

quan tâm

43.

express opinions

a)

đóng góp cá nhân

b)

đóng góp công việc

c)

ai hỏi?

d)

đóng góp ý kiến

44.

get involved

a)

không tham gia

b)

tham gia

c)

mua sắm

d)

không mua sắm

45.

give voice to

a)

phá hủy, miệt thị

b)

phá hoạt, chê bai

c)

không đóng góp, không nói gì

d)

đóng góp, nêu lên

46.

proud of

a)

tự hào về

b)

quan tâm về

c)

xem xét về

d)

suy nghĩ về

47.

raise awareness of

a)

quan tâm về

b)

nâng cao nhận thức

c)

suy nghĩ về

d)

bồi dưỡng

48.

related to

a)

liên minh tới

b)

liên quan tới

c)

liên quân tới

d)

liên đoàn tới

49.

show interest in

a)

thể hiện sự hứng thú

b)

thể hiện sự khinh bỉ

c)

thể hiện sự quan tâm

d)

thể hiến sự ghét bỏ

50.

take action

a)

hành trang

b)

hành vi

c)

hành xử

d)

hành động

51.

cultural heritage

a)

di sản văn hóa

b)

di sản văn minh

c)

di sản văn hiến

d)

di sản văn học

52.

cultural importance

a)

giá trị văn minh

b)

giá trị văn học

c)

giá trị văn hóa

d)

giá trị văn vẻ

53.

cultural programme

a)

chương trình văn miếu

b)

chương trình văn học

c)

chương trình văn minh

d)

chương trình văn hóa

54.

cultural value

a)

giá trị văn học

b)

giá trị văn minh

c)

giá trị văn hóa

d)

giá trị văn miếu

55.

field trip

a)

hoạt động du lịch

b)

chuyến đi thực tế

c)

du lịch sinh thái

d)

điểm đến du lịch

56.

folk culture

a)

văn hóa dân số

b)

văn hóa dân trí

c)

văn hóa dân tộc

d)

văn hóa dân gian

57.

harsh punishment

a)

hình phạt hà khắc

b)

phần thưởng hậu hĩnh

c)

dấu ấn khó quên

d)

lời xét xử

58.

have a keen interest in

a)

rất quan tâm đến

b)

không quan tâm đến

c)

có ý kiến đến

d)

không đếm xỉa đến

59.

heritage crime

a)

tội phạm về ma túy

b)

tội phạm về trộm cắp

c)

tội phạm về giết người

d)

tội phạm về di sản

60.

Heritage site

a)

di vật

b)

di hài

c)

di sản

d)

di tích

61.

historical site

a)

di tích lịch dương

b)

di tích lịch âm

c)

di tích lịch sự

d)

di tích lịch sử

62.

limestone mountain

a)

núi đá cuội

b)

núi đá phiến

c)

núi đá vôi

d)

núi đá cẩm thạch

63.

mass tourism

a)

du lịch lá trà

b)

du lịch đại sự

c)

du lịch nước trà

d)

du lịch đại trà

64.

mixed heritage site

a)

di sản văn minh

b)

di sản văn hóa

c)

di sản hỗn hợp

d)

di sản hỗn láo

65.

natural beauty

a)

xấu xí nhân tạo

b)

xấu xí tự nhiên

c)

vẻ đẹp tự nhiên

d)

vẻ đẹp nhân tạo

66.

natural importance

a)

giá trị kinh tế

b)

giá trị văn hóa

c)

giá trị lịch sử

d)

giá trị tự nhiên

67.

non-profit organisation

a)

tổ chức phi chính phủ

b)

tổ chức chính phủ

c)

tổ chức phi lợi nhuận

d)

tổ chức lợi nhuận

68.

original state

a)

trạng thái vô phương cứu chữa

b)

trạng thái đã bị hư hại

c)

trại thái không còn nguyên vẹn

d)

trạng thái nguyên vẹn ban đầu

69.

pedestrian street

a)

phố đi bộ

b)

phố ẩm thực

c)

phố đi ngủ

d)

phố đi chơi

70.

peforming arts

a)

nghệ thuật vẽ tranh

b)

nghệ thuật biểu diễn

c)

nghệ thuật hát tuồng

d)

nghệ thuật hát xẩm

71.

tourism activity

a)

hoạt động vẽ tranh

b)

hoạt động nghệ thuật

c)

hoạt động du lịch

d)

hoạt động ẩm thực

72.

tourist destination

a)

điểm đến nghệ thuật

b)

điểm đến mua sắm

c)

điểm đến ẩm thực

d)

điểm đến du lịch

73.

aware/awareness

a)

hoàn hảo/sự hoàn hảo

b)

nhận thức/sự nhận thức

c)

hiện diện/sự hiện diện

d)

thức tỉnh/sự thức tỉnh

74.

culture/cultural

a)

văn hóa/thuộc văn hóa

b)

văn học/thuộc văn học

c)

văn miếu/thuộc văn miếu

d)

văn minh/thuộc văn minh

75.

tourism

a)

ngành du lịch

b)

khách du lịch

c)

điểm đến du lịch

d)

giải trí du lịch

76.

tourist

a)

ngành du lịch

b)

khách du lịch

c)

giải trí du lịch

d)

điểm đến du lịch