wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bộ câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh, thành phố nào?

a)

Trà Vinh

b)

Bến Tre

c)

Kiên Giang

d)

Cần Thơ

2.

Đuổi hình bắt chữ. Đây là tỉnh nào?

a)

Lạng Sơn

b)

Bắc Kạn

c)

Sơn La

d)

Điện Biên

3.

Hình ảnh nào thích hợp để minh hoạ cho đoạn thơ sau? Đẹp trong kí ức tuổi thơ Dòng sông soi bóng đôi bờ thân thương Cánh đồng lúa chín ngát hương Chiều quê êm ả vấn vương lòng mình. (Mai Yến)

a)

Hình A

b)

Hình B

4.

Đọc đoạn văn tả cảnh và cho biết khung cảnh chợ quê hiện lên như thế nào? Bắt đầu từ tiếng xe làm cho chợ hàng lác lác, ầm ì trong buổi sớm, bằng tiếng trò chuyện êm đềm, bằng đôi tay oan, đôi chân mỏi. Chợ bắt đầu bằng những tấm vải bạt trải ra nền đất, bàn tay nào bày ra đó mấy trái dứa khô, mấy nải chuối chấm non, vội vã lạc cả bến rổ trống. Trên đường, trên nửa lún phún nón lá nhìn nghe nồng sương cong cong. (Theo Nguyễn Ngọc Tư)

a)

Mộc mạc, gần gũi

b)

Hiện đại, sang trọng

c)

Hoang sơ, tiêu điều

5.

Đoạn văn dưới đây viết về điều gì? Vậy là làng tối từ nay có điện. Những nhoè đêm xóm làng mù tối om om, người đi đường tay cầm bó đuốc sợ rắn chực giữa đường. Điện về, suốt đêm dân làng không ngủ. Niềm vui đến quá bất ngờ. (Sưu tầm)

a)

Niềm vui, hạnh phúc của trẻ con khi làng có trường học

b)

Kỉ niệm về những buổi tối mất điện ra đồng bắt đom đóm của lũ trẻ

c)

Khung cảnh lung linh, rực rỡ của ngôi làng sau khi có mưa

d)

Niềm vui, hạnh phúc của người dân khi làng có điện

6.

Câu nào sử dụng biện pháp so sánh miêu tả đúng hình ảnh sau?

a)

Làn sương mỏng manh như chiếc khăn voan trùm lên những toà nhà cao tầng.

b)

Những ngọn đồi xanh mướt chìm trong màn sương buổi sớm.

c)

Những ngọn đồi như những chiếc bát xanh úp ngược.

d)

Những đám mây trắng muốt trôi bồng bềnh trên bầu trời.

7.

Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng. (1) Ngày nào cũng vậy, vào tan trường, tôi đã thấy bà đứng đợi ở cổng. (2) Trông bà thật giản dị trong bộ bà ba và chiếc nón lá quen thuộc. (3) Bà nở nụ cười hiền hậu, nheo đôi mắt đã có vết chân chim lâu yếm nhìn tôi. (4) Rồi hai bà cháu cùng đi về trên con đường làng quen thuộc. (5) Bóng bà cao gầy, bóng tôi nhỏ bé, thấp thoáng trong bóng lá và bóng nắng. (Thu Hà)

a)

Câu (2) và (4) là câu nêu đặc điểm.

b)

Đoạn văn trên có 1 câu sử dụng biện pháp so sánh.

c)

Tất cả các từ in đậm đều là từ ngữ chỉ đặc điểm.

d)

Câu (1) và (4) là câu nêu hoạt động.

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cô giáo khen lớp chúng em rất ngoan. Từ chỉ đặc điểm trong câu trên là từ nào?

a)

ngoan

b)

cô giáo

c)

khen

d)

lớp

9.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Những cánh hoa tím biếc rải kín hai bên đường. 2. Những cánh hoa vàng ươm tô điểm cho khu vườn thêm rực rỡ. 3. Những cánh hoa tím biếc phủ kín một gốc cây cầu bắc qua sông. Câu văn ở vị trí số nào thích hợp để miêu tả bức ảnh trên?

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1. Những cánh hoa trắng muốt, mỏng manh đung đưa trong gió. 2. Mùa xuân, khu rừng xanh tươi, tràn đầy sức sống. 3. Tiếng chim hót líu lo như bản hoà ca vui tươi chào ngày mới. Câu văn ở vị trí số nào sử dụng biện pháp so sánh?

a)

1

b)

2

c)

3

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành yêu cầu: Đọc đoạn thơ sau rồi cho biết có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm. Vòm trời lành lót tiếng chim / Nắng trong veo, gió đi tìm mùa thu / Dòng sông trong vắt đứng chờ / Đám mây dừng lại giả vờ soi gương. (Tuệ Linh) Đoạn thơ trên có bao nhiêu từ chỉ đặc điểm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.

Điền dấu câu thích hợp theo thứ tự cho 4 ô trống trong đoạn hội thoại sau. Kim là học sinh mới chuyển đến, cô giáo giới thiệu với cả lớp rồi bảo Kim ngồi cạnh Ánh. Kim lại gần Ánh, khẽ bảo: "Cậu cho tớ ngồi ở bên trái được không [ ]" Ánh đáp lại bằng giọng khó chịu: "Nhưng tớ muốn ngồi gần cửa sổ để ngắm những cây hoa ngoài vườn [ ]" Kim rụt rè ngồi xuống. Trong giờ học, thỉnh thoảng tay của Kim va vào khiến Ánh tức giận: "Sao cậu cứ dụng vào tay tớ thế [ ]" Kim cúi mặt: "Tớ xin lỗi cậu! Tớ chỉ có một tay nên phải viết bằng tay trái [ ]" Hãy chọn dãy dấu câu đúng theo thứ tự bốn ô trống.

a)

? . ? !

b)

. ? ! .

c)

! . ? ?

d)

? ? . !

13.

Giải câu đố: "Để nguyên nở rộ trên cành / Thêm huyền vào sẽ trở thành bằng nhau." Từ để nguyên là từ gì?

a)

hoa

b)

c)

bông

d)

cân

14.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Anh hùng Hoàng Cầm chế tạo ra một loại bếp phục vụ cho kháng chiến."

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu giới thiệu

15.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Bếp Hoàng Cầm rất đặc biệt, có thể hạn chế tối đa khói toả lên trên mặt đất khi nấu."

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu đặc điểm

16.

Chọn loại câu phù hợp cho câu: "Bếp Hoàng Cầm là loại bếp được sử dụng phổ biến trong những năm kháng chiến của quân dân ta."

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

17.

Xác định kiểu câu cho câu: "Cuối tuần này lớp mình đi xem múa rối nước nhé!"

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

18.

Xác định kiểu câu cho câu: "Những nghệ nhân điều khiển con rối nước mới khéo léo làm sao!"

a)

Câu cảm

b)

Câu kể

c)

Câu khiến

19.

Xác định kiểu câu cho câu: "Múa rối nước là loại hình nghệ thuật sân khấu dân gian truyền thống của nước ta."

a)

Câu kể

b)

Câu khiến

c)

Câu cảm

20.

Trong câu "Mẹ dùng chỉ treo bao lì xì lên cây đào.", từ "chỉ" mang nghĩa nào?

a)

Dây bằng sợi dùng để khâu, thêu, may

b)

Biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm nữa

c)

Làm cho người khác nhìn thấy bằng cách hướng tay hay vật dụng về phía đó

21.

Trong câu "Bé Na chỉ vào con búp bê băng vải trong cửa hàng.", từ "chỉ" mang nghĩa nào?

a)

Dây bằng sợi dùng để khâu, thêu, may

b)

Biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm nữa

c)

Làm cho người khác nhìn thấy bằng cách hướng tay hay vật dụng về phía đó

22.

Trong câu "Nhà em chỉ nuôi một chú mèo nhỏ.", từ "chỉ" mang nghĩa nào?

a)

Biểu thị phạm vi được hạn định, không có gì thêm nữa

b)

Dây bằng sợi dùng để khâu, thêu, may

c)

Làm cho người khác nhìn thấy bằng cách hướng tay hay vật dụng về phía đó

23.

Chọn vế so sánh thích hợp để hoàn thành: "Đuôi công xoè ra ..."

a)

như chiếc quạt rực rỡ sắc màu.

b)

như chiếc áo bông mềm mại, ấm áp.

c)

như những nhành cây khô.

24.

Chọn vế so sánh thích hợp để hoàn thành: "Cặp sừng hươu ..."

a)

như chiếc quạt rực rỡ sắc màu.

b)

như những nhành cây khô.

c)

như chiếc áo bông mềm mại, ấm áp.

25.

Chọn vế so sánh thích hợp để hoàn thành: "Bộ lông cừu ..."

a)

như chiếc áo bông mềm mại, ấm áp.

b)

như những nhành cây khô.

c)

như chiếc quạt rực rỡ sắc màu.

26.

Đoán địa danh phù hợp cho câu đố: "Nơi nào nhiều lần đắp xây, xoáy hình trôn ốc, đến nay vẫn còn?"

a)

Thành Cổ Loa

b)

Địa đạo Củ Chi

c)

Thành nhà Hồ

27.

Đoán địa danh phù hợp cho câu đố: "Nơi nào nổi tiếng xứ Thanh, được xây bằng đá, toà thành hiên ngang?"

a)

Thành Cổ Loa

b)

Thành nhà Hồ

c)

Địa đạo Củ Chi

28.

Đoán địa danh phù hợp cho câu đố: "Nơi nào hệ thống đường hầm sâu trong lòng đất, ba tầng khác nhau?"

a)

Địa đạo Củ Chi

b)

Thành Cổ Loa

c)

Thành nhà Hồ

29.

Xếp từ "trượt băng" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

c)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

30.

Xếp từ "bắn cung" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

b)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

31.

Xếp từ "chạy tiếp sức" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

b)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

32.

Xếp từ "cung tên" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

b)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

c)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

33.

Xếp từ "đôi giày" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

b)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

c)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

34.

Xếp từ "đai đeo" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

b)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

35.

Xếp từ "dẻo dai" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

b)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

36.

Xếp từ "tỉnh táo" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

b)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

37.

Xếp từ "khoẻ mạnh" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ môn thể thao

b)

Từ ngữ chỉ lợi ích khi chơi thể thao

c)

Từ ngữ chỉ dụng cụ thể thao

38.

Xếp từ "túi thổ cẩm" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

39.

Xếp từ "áo chàm" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

40.

Xếp từ "khăn mỏ quạ" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

41.

Xếp từ "đội khăn" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

42.

Xếp từ "nuôi tằm" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

43.

Xếp từ "nhuộm vải" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

44.

Xếp từ "độc đáo" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

b)

Từ ngữ chỉ hoạt động

c)

Từ ngữ chỉ sự vật

45.

Xếp từ "khéo léo" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ sự vật

b)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

c)

Từ ngữ chỉ hoạt động

46.

Xếp từ "đen tuyền" vào nhóm thích hợp.

a)

Từ ngữ chỉ hoạt động

b)

Từ ngữ chỉ sự vật

c)

Từ ngữ chỉ đặc điểm

47.

Xếp dòng sau vào nhóm thích hợp: "Đèn tín hiệu giao thông có mấy màu"

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

48.

Xếp dòng sau vào nhóm thích hợp: "Chú cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ gì"

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

49.

Xếp dòng sau vào nhóm thích hợp: "Bố dặn em phải đi ở phần đường bên phải"

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

50.

Xếp dòng sau vào nhóm thích hợp: "Chúng em đội mũ bảo hiểm khi ngồi sau xe máy"

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

51.

Xếp dòng sau vào nhóm thích hợp: "Đây là biển báo giao thông nào"

a)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm hỏi

b)

Dòng có thể kết thúc bằng dấu chấm

52.

Hãy chọn các từ ngữ viết đúng chính tả từ danh sách sau: khoan dung, rụt rè, giúp đỡ, đơn đản.

a)

khoan dung

b)

rụt rè

c)

giúp đỡ

d)

đơn đản

53.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu tục ngữ hoàn chỉnh. Câu tục ngữ đúng là câu nào? (Các tiếng cho sẵn: Học, thầy, không, tày, học, bạn.)

a)

Học thầy không tày học bạn.

b)

Học bạn không tày học thầy.

c)

Không thầy học tày học bạn.

54.

Sắp xếp các chữ sau thành từ chỉ tính cách. Từ đúng là gì? (Các chữ cho sẵn: T, ô, t, b, ụ, n, g)

a)

tốt bụng

b)

tốt đẹp

c)

giỏi giang

55.

Trong các câu sau của câu chuyện cần sắp xếp, câu nào đứng đầu tiên?

a)

Trong tiết học Mĩ thuật, cô giáo giao cho cả lớp đề bài: "Hãy vẽ mẹ của em".

b)

Thấy bức tranh của Vân rất đặc biệt, cô treo nó lên bảng để cả lớp cùng xem.

c)

Khi nhìn bức tranh ấy, các bạn trong lớp rất ngạc nhiên, tò mò vì trong tranh, Vân vẽ bố đang đeo tạp dề.

56.

Trong đoạn thơ sau: "Bàng xòe một khoảng sân trường / Mùa hè nắng lửa vẫn thắm xanh tươi / Chất chứa hạt nắng của trời / Mùa đông lá thắp lửa ngời rực rỡ.", từ nào viết sai chính tả và cách sửa đúng là gì?

a)

xòe → xoè

b)

xòe → xề

c)

xoè → xòe

57.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Các tiếng "thảo, bàn" có thể ghép với tiếng nào để tạo thành các từ chỉ hoạt động?

a)

luận

b)

được

c)

bạc

58.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả đồ vật trong hình ảnh: "Phần thân của li phình ra, khum lại về phía miệng như một ... đang hé nở."

a)

búp sen

b)

lá sen

c)

hạt sen

59.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn sau: "Nguyễn Trãi nổi tiếng là người tài giỏi, có học vấn, hiểu biết sâu rộng, uyên bác." Thành ngữ nào có thể thay thế phần in đậm mà không làm thay đổi ý nghĩa câu?

a)

học rộng tài cao

b)

uống nước nhớ nguồn

c)

ăn no mặc ấm

60.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu ca dao sau: "Thăng Long - Hà Nội ... đô thành".

a)

nghìn năm

b)

trăm năm

c)

muôn năm