wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST NGỮ PHÁP N3 CHƯƠNG 1

Total questions: 37

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Nối ngữ pháp cùng ý nghĩa của chúng:

a)

~始める

1.

Bắt đầu ~

b)

~終わる

2.

Kết thúc, xong ~

c)

~続ける

3.

Duy trì, liên tục, tiếp tục ~

d)

~きる

4.

~hết toàn bộ/ ~ vô cùng, rất

2.

Nối ngữ pháp cùng ý nghĩa của chúng:

a)

~たてる

1.

Vừa mới ~

b)

~あげる

2.

Hoàn thành xong ~ ~

c)

~かけだ/かけの/かける

3.

Đang.......dở

3.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

最近甘いものの食べ

b)

過ぎで

c)

体重が

d)

増え

e)

始めた

1)
2)
3)
4)
5)
4.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

このおかしはおいしく、

b)

食べ

c)

始め

d)

たら

e)

止まらない

1)
2)
3)
4)
5)
5.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

私は一人ぐらしを

b)

始めて

c)

ねこを

d)

飼い

e)

始めました

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

最近

b)

やっと

c)

暖かく

d)

なり

e)

始めました

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

宇宙の

b)

事を

c)

考え

d)

始めたら、

e)

眠れなくなる

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

会社の物は

b)

使い

c)

終わったら

d)

元の

e)

場所に戻して下さい

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

ご飯を

b)

食べ

c)

終わったら

d)

宿題を

e)

します

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

試験で早く

b)

問題を

c)

解き

d)

終わり、

e)

時間が大分あまった

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

2時間かけてやっと

b)

部屋の

c)

掃除を

d)

e)

終わった

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

その

b)

本を

c)

読み

d)

終わったら

e)

私に貸してください

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

日本へ行くベトナム人の留学生や

b)

実習生の

c)

数は

d)

増え

e)

続けている

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

一昨日からずっと

b)

雨が

c)

降り

d)

続いていて、

e)

洗濯物がなかなか乾かない

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

自分の夢を

b)

かなえる

c)

ため

d)

努力し

e)

続けなければならない

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

食べ放題の時間が

b)

終わった

c)

後も

d)

注文し

e)

続けていたら、店員に注意された

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

音楽が

b)

止まっても

c)

女性たちは

d)

踊り

e)

続けた

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

友達の家へ遊びに行ったら

b)

食べ

c)

きれない

d)

ほどの

e)

料理が用意されていた

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今晩のパーティー

b)

用の

c)

料理を

d)

全て作り

e)

きった

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

一人ぐらしをしていると、調味料を

b)

買っても

c)

いつも

d)

使い

e)

きれない

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

息子は運動が得意ではないが、マラソン大会

b)

c)

最後まで

d)

走り

e)

きった

1)
2)
3)
4)
5)
22.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

A店のいちごケーキは大人気で、いつも

b)

開店して

c)

すぐに

d)

売り

e)

きれてしまう

1)
2)
3)
4)
5)
23.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

この店では、

b)

とれ

c)

たての

d)

魚を

e)

安く食べることができる

1)
2)
3)
4)
5)
24.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

たき

b)

たての

c)

ご飯は

d)

何杯でも

e)

食べられるくらいおいしい

1)
2)
3)
4)
5)
25.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

私の爪は

b)

マニキュア

c)

d)

塗り

e)

たてです

1)
2)
3)
4)
5)
26.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

私たちは

b)

付き合い

c)

たてで、

d)

まだ

e)

お互いに緊張している

1)
2)
3)
4)
5)
27.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

洗い

b)

たて

c)

d)

タオル

e)

で体をふくのは気持ちがいい

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

今週中に

b)

レポートを

c)

書き

d)

あげ

e)

なければならない

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

彼はこの

b)

作品を

c)

1人で

d)

作り

e)

あげた

1)
2)
3)
4)
5)
30.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

子供たちが帰ってきた時に、

b)

ちょうど

c)

パンが

d)

焼き

e)

あがった

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

出来

b)

上がった

c)

料理が

d)

冷めない

e)

うちに、お客さんの所へ持っていく

1)
2)
3)
4)
5)
32.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

彼が時間を

b)

かけて

c)

作り

d)

上げた

e)

作品 はどれも素晴らしいものばかりであった

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

子供

b)

頃、

c)

プールで

d)

おぼれ

e)

かけた私を父が助けてくれた

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

彼女は

b)

何か

c)

言い

d)

かけたが、

e)

何も言わず行ってしまった

1)
2)
3)
4)
5)
35.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

弟は

b)

勉強し

c)

かけた

d)

と思ったが、

e)

またゲームを始めてしまった

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

やり

b)

かけの

c)

レポートを

d)

終わらせて

e)

から、遊びに行くつもりだ

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

机の上には

b)

書き

c)

かけの

d)

メモ

e)

が残されていた

1)
2)
3)
4)
5)