wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 5: Nhiễm sắc thể người và bệnh học nhiễm sắc thể

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Nhiễm sắc thể (NST) là gì?

a)

Bào quan trong tế bào chất

b)

Cấu trúc mang gen, nằm trong nhân tế bào

c)

Chất dự trữ năng lượng

d)

Enzyme

2.

NST được cấu tạo chủ yếu từ thành phần nào?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

ADN và protein

d)

Glucid

3.

Bộ NST lưỡng bội của người có bao nhiêu chiếc?

a)

22

b)

23

c)

44

d)

46

4.

Người bình thường có bao nhiêu cặp NST?

a)

22 cặp

b)

23 cặp

c)

44 cặp

d)

46 cặp

5.

NST giới tính ở nữ là gì?

a)

XY

b)

YY

c)

XX

d)

XO

6.

NST giới tính ở nam là gì?

a)

XX

b)

XY

c)

YY

d)

XO

7.

NST thường của người có bao nhiêu cặp?

a)

22 chiếc

b)

23 chiếc

c)

22 cặp

d)

23 cặp

8.

Kiểu nhân (karyotype) là gì?

a)

Hình dạng tế bào

b)

Bộ NST đặc trưng của loài

c)

Bộ gen

d)

ADN nhân

9.

Kiểu nhân người bình thường là gì?

a)

46, XX hoặc 46, XY

b)

44, XX

c)

23, XY

d)

22, XX

10.

NST được quan sát rõ nhất ở kỳ nào của nguyên phân?

a)

Trung gian

b)

Đầu

c)

Giữa

d)

Cuối

11.

NST gồm các phần nào?

a)

Tâm động, hai cánh

b)

Nhân, bào tương

c)

Màng, nhân

d)

Thoi phân bào

12.

Vai trò của NST là gì?

a)

Mang và truyền đạt thông tin di truyền

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Tổng hợp protein

d)

Bài tiết

13.

Bệnh liên quan đến NST thường do nguyên nhân nào?

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến số lượng hoặc cấu trúc NST

c)

Nhiễm virus

d)

Thiếu vitamin

14.

Hội chứng Down do bất thường nào gây ra?

a)

Thừa NST số 13

b)

Thừa NST số 18

c)

Thừa NST số 21

d)

Thiếu NST X

15.

Kiểu nhân của người mắc hội chứng Down là gì?

a)

46, XY

b)

47, +21

c)

45, XO

d)

47, XXY

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về hội chứng Down?

a)

Chậm phát triển trí tuệ

b)

Khuôn mặt đặc trưng

c)

Tuổi thọ cao như người bình thường

d)

Dị tật tim

17.

Hội chứng Turner có kiểu nhân nào?

a)

47, XXX

b)

47, XXY

c)

45, XO

d)

46, XX

18.

Đối tượng mắc hội chứng Turner là ai?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Cả nam và nữ

d)

Trẻ sơ sinh

19.

Hội chứng Klinefelter có kiểu nhân nào?

a)

45, XO

b)

47, XXY

c)

47, XXX

d)

46, XY

20.

Người mắc hội chứng Klinefelter thường có đặc điểm nào?

a)

Nữ giới

b)

Nam giới, giảm khả năng sinh sản

c)

Hoàn toàn bình thường

d)

Không có đặc điểm gì

21.

Bệnh NST thường gây ra hậu quả nào?

a)

Rối loạn phát triển

b)

Dị tật bẩm sinh

c)

Ảnh hưởng trí tuệ

d)

Tất cả các đáp án trên

22.

Nguy cơ sinh con mắc bệnh Down tăng trong trường hợp nào?

a)

Mẹ trẻ tuổi

b)

Mẹ lớn tuổi (≥35)

c)

Cha lớn tuổi

d)

Gia đình không có tiền sử

23.

Biện pháp phòng bệnh NST là: [TH]

a)

Khám thai định kỳ

b)

Tư vấn di truyền

c)

Sàng lọc trước sinh

d)

Tất cả các biện pháp trên

24.

Chọc ối dùng để: [TH] ★

a)

Điều trị bệnh

b)

Xác định kiểu nhân thai nhi

c)

Tăng sức đề kháng

d)

Tiêm phòng

25.

Xét nghiệm NST thường thực hiện ở: [NB]

a)

Tế bào máu

b)

Tế bào da

c)

Tế bào ối

d)

Tất cả các loại tế bào trên

26.

Bệnh NST không di truyền theo quy luật Mendel vì: [TH]

a)

Do gen trội

b)

Do gen lặn

c)

Do rối loạn NST

d)

Do môi trường

27.

Vai trò của tư vấn di truyền là: [TH] ★

a)

Điều trị bệnh

b)

Phòng ngừa sinh con mắc bệnh di truyền

c)

Chẩn đoán bệnh truyền nhiễm

d)

Tăng tuổi thọ

28.

NST Y quyết định: [NB]

a)

Giới tính nữ

b)

Giới tính nam

c)

Trí tuệ

d)

Tuổi thọ

29.

Phát biểu đúng về NST người là: [TH] ★

a)

Nam và nữ có số NST khác nhau

b)

Chỉ nam có NST giới tính

c)

Mọi tế bào đều có 46 NST

d)

NST mang thông tin di truyền

30.

Ý nghĩa học tập bài NST người là: [VD]

a)

Hiểu cơ chế di truyền

b)

Nhận biết bệnh NST

c)

Phòng ngừa dị tật bẩm sinh

d)

Tất cả các ý trên

31.

Giải phẫu học là môn khoa học nghiên cứu: [NB] ★

a)

Hoạt động của cơ thể

b)

Cấu tạo hình thái cơ thể và các cơ quan

c)

Chức năng sinh lý

d)

Bệnh lý

32.

Sinh lý học nghiên cứu: [NB]

a)

Cấu tạo cơ thể

b)

Hoạt động chức năng của cơ thể và cơ quan

c)

Bệnh tật

d)

Di truyền

33.

Giải phẫu và sinh lý có mối quan hệ: [NB] ★

a)

Độc lập

b)

Không liên quan

c)

Thống nhất, cấu tạo phù hợp chức năng

d)

Chỉ học riêng lẻ

34.

Cơ thể người được tổ chức theo cấp độ: [TH]

a)

Cơ quan → tế bào → mô

b)

Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan

c)

Mô → tế bào → hệ

d)

Hệ → mô → tế bào

35.

Hệ xương thuộc hệ nào trong cơ thể? [NB] ★

a)

Hệ thần kinh

b)

Hệ vận động

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ tiêu hóa

36.

Chức năng không thuộc hệ xương là: [NB]

a)

Nâng đỡ cơ thể

b)

Bảo vệ cơ quan

c)

Tạo máu

d)

Tiêu hóa thức ăn

37.

Bộ xương người trưởng thành gồm: [NB] ★

a)

200 xương

b)

206 xương

c)

210 xương

d)

220 xương

38.

Hệ xương được chia thành: [NB]

a)

Xương đầu và xương chi

b)

Xương trục và xương chi

c)

Xương thân và xương đầu

d)

Xương cột sống và xương sườn

39.

Căn cứ để phân loại xương thường dựa vào: [NB]

a)

Màu sắc

b)

Hình dạng

c)

Chức năng

d)

Trọng lượng

40.

Xương dài là: [NB] ★

a)

Xương sườn

b)

Xương đốt sống

c)

Xương cánh tay

d)

Xương sọ

41.

Xương ngắn thường gặp ở: [TH]

a)

Cột sống

b)

Cổ tay, cổ chân

c)

Cánh tay

d)

Hộp sọ

42.

Xương dẹt có chức năng chủ yếu là: [TH]

a)

Vận động linh hoạt

b)

Bảo vệ cơ quan

c)

Tạo lực

d)

Co cơ

43.

Thành phần cấu tạo xương gồm: [NB] ★

a)

Chất hữu cơ và vô cơ

b)

Chỉ chất vô cơ

44.

Chất hữu cơ của xương có vai trò gì?

a)

Làm xương cứng

b)

Làm xương mềm dẻo

c)

Làm xương giòn

d)

Không vai trò

45.

Chất vô cơ của xương có vai trò gì?

a)

Tạo độ đàn hồi

b)

Tạo độ cứng chắc

c)

Nuôi dưỡng xương

d)

Tạo máu

46.

Màng xương có chức năng gì?

a)

Bảo vệ xương

b)

Giúp xương to ra

c)

Nuôi dưỡng xương

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Xương dài ra là nhờ bộ phận nào?

a)

Màng xương

b)

Sụn đầu xương

c)

Tủy xương

d)

Khớp

48.

Xương to ra là nhờ bộ phận nào?

a)

Sụn đầu xương

b)

Tủy xương

c)

Màng xương

d)

Khớp

49.

Tủy đỏ có chức năng gì?

a)

Dự trữ mỡ

b)

Tạo máu

c)

Bảo vệ

d)

Co cơ

50.

Tủy vàng có chức năng chủ yếu là gì?

a)

Tạo máu

b)

Dẫn truyền

c)

Dự trữ mỡ

d)

Co cơ

51.

Thiếu vitamin D gây ra tình trạng nào?

a)

Loãng xương

b)

Còi xương

c)

Gãy xương

d)

Viêm khớp

52.

Canxi cần thiết cho điều nào sau đây?

a)

Co cơ

b)

Dẫn truyền thần kinh

c)

Cấu tạo xương

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Tư thế không đúng dễ gây điều gì?

a)

Phát triển tốt

b)

Cong vẹo cột sống

c)

Xương chắc khỏe

d)

Tăng chiều cao

54.

Biện pháp tốt cho hệ xương là gì?

a)

Ít vận động

b)

Ăn thiếu chất

c)

Tập thể dục đều

d)

Mang vác nặng

55.

Người già dễ gãy xương do nguyên nhân nào?

a)

Giảm chất hữu cơ

b)

Giảm chất vô cơ

c)

Xương giòn

d)

B và C đúng

56.

Trẻ em ngồi học sai tư thế dễ bị gì?

a)

Gãy xương

b)

Cong vẹo cột sống

c)

Viêm khớp

d)

Loãng xương

57.

Hoạt động tốt cho phát triển xương là gì?

a)

Ngồi nhiều

b)

Ngủ nhiều

c)

Vận động ngoài trời

d)

Mang vác nặng

58.

Ánh nắng giúp cơ thể thực hiện điều gì?

a)

Tổng hợp vitamin A

b)

Tổng hợp vitamin D

c)

Tạo năng lượng

d)

Tạo canxi

59.

Hệ xương khỏe mạnh giúp điều gì?

a)

Vận động linh hoạt

b)

Bảo vệ cơ quan

c)

Duy trì hình dạng cơ thể

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Ý nghĩa của việc học giải phẫu hệ xương là gì?

a)

Hiểu cấu tạo cơ thể

b)

Phòng bệnh xương khớp

c)

Ứng dụng trong chăm sóc sức khỏe

d)

Tất cả các ý trên