wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế vi mô chương 4,5

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hàm sản xuất đề cập đến:

a)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các chi phí

b)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào biến đổi

c)

Những kết hợp chấp nhận được của một nền kinh tế về các cách phân bổ nguồn lực

d)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào

2.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó xí nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để xí nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất.

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian một năm trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên một năm.

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 03 tháng.

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.

3.

Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm dài hạn trong kinh tế học:

a)

Các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

b)

Các doanh nghiệp ra khỏi ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí sản xuất trung bình.

c)

Không có yếu tố sản xuất nào là cố định.

d)

Dài hạn là khoảng thời gian từ 5 năm trở lên.

4.

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ là:

a)

Độ dốc của đường doanh thu trung bình

b)

Doanh thu cận biên

c)

Tổng doanh thu tính trên mỗi đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ bán ra

d)

Doanh thu trung bình

5.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Số sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên

c)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các yếu tố sản xuất

d)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đồng chi phí của các yếu tố sản xuất biến đổi

6.

Đường chi phí cận biên (MC) cắt:

a)

Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

b)

Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

c)

Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

d)

Các đường TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

7.

Chi phí cố định bình quân (AFC) được tính bằng:

a)

ATC− AVC

b)

TC÷ VC

c)

ATC ở điểm cực tiểu

d)

AVC+ MC

8.

Lựa chọn đầu vào tối ưu của doanh nghiệp:

a)

Tại điểm có chi phí biến đổi là tối thiểu

b)

Năng suất biên đạt cực đại và tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

c)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường đồng phí

d)

Đường đồng lượng ở xa gốc tọa độ nhất

9.

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn:

a)

MR= MC

b)

MR > MC

c)

MR < MC

d)

MR= ATC

10.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong ngắn hạn là

a)

Doanh thu cận biên bằng với mức giá

b)

Doanh thu cận biên bằng không

c)

chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

d)

Doanh thu trung bình bằng mức giá

11.

Doanh thu cận biên bằng không, chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên, doanh thu trung bình bằng với mức giá. Mệnh đề nào diễn tả đúng về thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

b)

Doanh thu cận biên luôn nhỏ hơn giá bán

c)

Doanh thu cận biên bằng không ở mọi sản lượng

d)

Doanh thu trung bình khác mức giá

12.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của đường đồng lượng?

a)

Đường đồng lượng có độ dốc âm

b)

Đường đồng lượng càng dịch xa gốc tọa độ biểu thị sản lượng tăng lên

c)

Đường đồng lượng có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ

d)

Các đường đồng lượng cắt nhau

13.

Giả định nhà sản xuất sử dụng hai yếu tố K và L tại điểm tối ưu mức sản lượng cực đại. Điều kiện đầu vào nào là đúng?

a)

Năng suất biên tính trên giá của mỗi yếu tố phải bằng nhau

b)

Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá của hai yếu tố K và L

c)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường bàng quan

d)

Tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra kinh doanh phải nằm trong giới hạn

14.

Tổng chi phí sản xuất sản phẩm A có dạng TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 . Chi phí biên MC bằng bao nhiêu?

a)

400/Q

b)

(400/Q) + 3 + Q

c)

3Q+Q23Q + Q^2

d)

3 + 2Q

15.

Với TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 , chi phí cố định trung bình AFC bằng bao nhiêu?

a)

(400/Q) + 3 + Q

b)

400/Q

c)

3 + Q

d)

3Q+Q23Q + Q^2

16.

Với TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 , chi phí biến đổi trung bình AVC bằng bao nhiêu?

a)

3Q+Q23Q + Q^2

b)

400/Q

c)

(400/Q) + 3 + Q

d)

3 + Q

17.

Hàm tổng chi phí của một xí nghiệp: TC=50+10Q5Q2+Q3TC = 50 + 10Q - 5Q^2 + Q^3 . Hàm tổng chi phí biến đổi (VC) là:

a)

3Q210Q+103Q^2 - 10Q + 10

b)

Q25Q+10Q^2 - 5Q + 10

c)

Q35Q2+10QQ^3 - 5Q^2 + 10Q

d)

Q25Q+50Q+10Q^2 - 5Q + \frac{50}{Q} + 10

18.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn dưới 1 năm, dài hạn trên 1 năm

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó doanh nghiệp có ít nhất một yếu tố sx cố định và những yto sx khác thì biến đổi, dài hạn là khoảng tgian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lương tất cả các yếu tố sx

c)

Ngắn hạn dưới 5 năm, dài hạn trên 5 năm

d)

Trong kinh tế học không phân biệt ngắn hạn và dài hạn

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng về khái niệm dài hạn:

a)

Doanh nghiệp rời ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình

b)

Không có yếu tố sản xuất nào là cố định

c)

Doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất

d)

Dài hạn tính theo mốc thời gian

20.

Độ dốc của đường đồng lượng có đặc điểm:

a)

Âm

b)

Không có độ dốc

c)

Dương

d)

Bằng không

21.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Doanh thu tăng thêm khi sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa

b)

Chi phí tăng thêm khi tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa

c)

Sản lượng tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị yếu tố biến đổi

d)

Lợi ích tăng thêm trong tổng lợi ích khi tiêu thụ thêm 1 đơn vị

22.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

Các mức sản lượng như nhau với các phối hợp khác nhau của hai yếu tố biến đổi

b)

Các cách kết hợp sản xuất khác nhau mà một quốc gia có thể sản xuất

c)

Các mức sản lượng khác nhau với các mức chi tiêu khác nhau

d)

Các kết hợp tiêu dùng giữ nguyên độ thỏa dụng

23.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa doanh nghiệp sản xuất ra tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Hàm tổng chi phí sản xuất

b)

Đường ngân sách

c)

Hàm sản xuất

d)

Đường bàng quan

24.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa

b)

Số lượng sản phẩm bình quân tạo ra bởi một đơn vị yếu tố sản xuất

c)

Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa

d)

Chi phí bình quân trên 1 sản phẩm

25.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường đồng lượng

b)

Độ dốc của đường cung

c)

Độ dốc của đường ngân sách

d)

Độ dốc của đường cầu

26.

Đường đồng lượng sẽ không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có độ dốc âm

b)

Dạng cong lồi về phía gốc tọa độ

c)

Các đường đồng lượng cắt nhau

d)

Càng dịch xa gốc tọa độ biểu thị sản lượng tăng

27.

Phương án sản xuất tối ưu là phương án mà tại đó:

a)

Hệ số góc của đường ngân sách và đường bàng quan bằng nhau.

b)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của hai yếu tố sản xuất.

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên.

d)

Tỷ lệ thay thế cận biên bằng tỷ số giá hai hàng hóa.

28.

Đường đồng phí là đường:

a)

Phối hợp giữa hai hàng hóa cùng tạo ra mức thỏa dụng như nhau.

b)

Những phối hợp tối ưu giữa hai hàng hóa.

c)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà với cùng một mức chi phí sản xuất doanh nghiệp có thể thực hiện được.

d)

Những phối hợp giữa các hàng hóa tạo ra lợi ích tối đa.

29.

Giả định nhà sản xuất chỉ sử dụng 2 yếu tố sản xuất K và L thì tại điểm tương ứng với mức sản lượng tối đa:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan.

b)

Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá cả của hai hàng hóa.

c)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng nhau.

d)

Năng suất biên trên đơn giá của mỗi yếu tố sản xuất phải bằng nhau và số lượng các yếu tố sản xuất phải nằm trong giới hạn tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra kinh doanh.

30.

Hàm sản xuất đề cập đến

a)

Mối quan hệ của sản lượng đầu ra với các yếu tố đầu vào

b)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các chi phí

c)

Những kết hợp chấp nhận được của một nền kinh tế về các sản lượng với các cách phân bố nguồn lực

d)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào biến đổi

31.

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 20% và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 20% thì:

a)

Tổng chi phí bình quân giảm

b)

Hiệu suất tăng theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Tổng chi phí bình quân tăng

32.

Sản xuất trong dài hạn là khi:

a)

Nhà xưởng không thay đổi

b)

Tổng chi phí biến đổi có xu hướng giảm dần

c)

Tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định

d)

Tất cả yếu tố đầu vào đều biến đổi

33.

Năng suất biên của lao động (MPL) được định nghĩa là:

a)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động

b)

Sản lượng chia cho số lao động

c)

Doanh thu chia cho sản lượng

d)

Chi phí chia cho sản lượng

34.

Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây là chi phí cố định của xí nghiệp

a)

Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất

b)

Chi phí nguyên vật liệu chính

c)

Chi phí về bao bì sản phẩm

d)

Chi phí xây dựng nhà xưởng

35.

Sản phẩm bình quân của lao động (APL) được tính bằng:

a)

Số lao động cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm

b)

Tổng sản lượng chia cho số lao động

c)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

d)

Tổng doanh thu chia cho sản lượng

36.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q=5KL. Khi giá các yếu tố đầu vào biến đổi cùng tỷ lệ thì hàm sản xuất có:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Chi phí biến đổi giảm dần theo quy mô

d)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

37.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác không đổi) gọi là:

a)

Doanh thu biên

b)

Lợi ích cận biên

c)

Chi phí biên

d)

Năng suất biên

38.

Lựa chọn đầu vào tối ưu của doanh nghiệp:

a)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường đồng phí

b)

Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường bàng quan

c)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

d)

Đường đồng lượng ở xa gốc tọa độ nhất

39.

Trường hợp vốn và lao động tăng lên 3 lần mà sản lượng tăng hơn 3 lần gọi là

a)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô

b)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Hiệu suất không phụ thuộc vào quy mô

40.

Sản phẩm bình quân của vốn (APK) là:

a)

Tổng sản phẩm chia cho doanh thu

b)

Tổng sản phẩm chia cho chi phí

c)

Tổng sản phẩm chia cho số lượng vốn

d)

Tổng sản phẩm chia cho số lao động

41.

Năng suất biên của vốn (MPK) bằng:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

b)

Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

c)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

d)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

42.

Tổng chi phí bình quân (AC) bằng:

a)

FC - VC

b)

TC - FC

c)

TC/Q

d)

TC - VC

43.

Chi phí trung bình AC đạt giá trị cực tiểu khi:

a)

MC=AC

b)

AVC= AFC

c)

AC cắt MC tại điểm cực đại của MC

d)

MC cắt AC tại điểm cực tiểu của AC

44.

Chi phí cận biên (MC) là:

a)

Doanh thu tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị

b)

Lợi ích tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị

c)

Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một yếu tố đầu vào

45.

Chi phí cố định là chi phí không thay đổi theo:

a)

Mùa vụ nông nghiệp

b)

Năng suất lao động

c)

Sản lượng sản xuất

d)

Tiền lương danh nghĩa

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chi phí cố định bình quân (AFC)?

a)

Ban đầu AFC giảm đến mức thấp rồi tăng

b)

AFC bằng TFC chia cho sản lượng

c)

AFC giảm khi sản lượng tăng

d)

AFC luôn nhỏ hơn AC

47.

Đường chi phí nào thường có dạng chữ U?

a)

Đường chi phí cố định trung bình (AFC)

b)

Đường chi phí trung bình (ATC)

c)

Đường chi phí biên (MC)

d)

Đường chi phí biến đổi trung bình (AVC)

48.

Đường chi phí cận biên (MC) cắt:

a)

AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

b)

ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

c)

ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

d)

TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

49.

Khoảng cách theo chiều dọc giữa đường tổng chi phí (TC) và đường chi phí biến đổi (VC) bằng:

a)

Bằng chi phí cận biên

b)

Bằng chi phí cố định

c)

Tăng khi sản lượng tăng

d)

Giảm khi sản lượng giảm

50.

Chi phí cố định bình quân (AFC) được tính bằng:

a)

ATC trừ AVC

b)

TFC chia cho Q

c)

VC + MC chia cho Q

d)

TC + VC chia cho Q

51.

Chi phí biến đổi bình quân (AVC) được tính bằng:

a)

MC tại điểm tối thiểu của AVC

b)

MC cộng AFC chia cho Q

c)

ATC cộng AFC chia cho Q

d)

VC chia cho Q

52.

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ là:

a)

Doanh thu cận biên

b)

Doanh thu trung bình

c)

Năng suất cận biên

d)

Chi phí cận biên

53.

Điều kiện tối đa hóa doanh thu của doanh nghiệp trong ngắn hạn là:

a)

Doanh thu biên bằng giá thị trường

b)

Chi phí biên bằng doanh thu biên

c)

Doanh thu biên bằng không

d)

Chi phí biến đổi bằng không

54.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn của doanh nghiệp là:

a)

MR bằng không tại Q tối đa

b)

Doanh thu trung bình bằng với mức giá

c)

MC bằng MR tại sản lượng tối ưu

d)

MR bằng với mức giá

55.

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng tổng doanh thu trừ đi:

a)

Các chi phí chìm

b)

Các chi phí hiện vật

c)

Các chi phí tính toán

d)

Các chi phí kinh tế

56.

Doanh thu biên (MR) là:

a)

Doanh thu tăng thêm khi tiêu thụ thêm một đơn vị

b)

Doanh thu tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị

c)

Doanh thu trên một đơn vị ở mức giá hiện hành

d)

Doanh thu tăng thêm khi thêm một yếu tố đầu vào

57.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, phát biểu đúng là:

a)

Sản phẩm không có khả năng thay thế

b)

Đường MR nằm dưới đường cầu

c)

MR chính là giá bán thị trường

d)

Gia nhập, rút lui thị trường khó khăn

58.

Mục tiêu tối đa hóa doanh thu của độc quyền hoàn toàn thỏa điều kiện:

a)

MR = 0 tại doanh thu cực đại

b)

TR = TC tại điểm hòa vốn

c)

MR = MC tại sản lượng tối ưu

d)

P = MC tại cạnh tranh hoàn hảo

59.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, để tối đa lợi nhuận doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng thỏa:

a)

Chi phí bình quân thấp nhất mọi lúc

b)

Chi phí thấp nhất tuyệt đối

c)

MR = P bằng giá thị trường

d)

P = MC tại sản lượng tối ưu

60.

Cho P = 5.000 − 2Q. Khi Q = 1250, doanh thu (TR) bằng:

a)

6.250.000 đơn vị tiền

b)

2.500.000 đơn vị tiền

c)

3.125.000 đơn vị tiền

d)

5.000.000 đơn vị tiền

61.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, điều kiện quyết định sản lượng tối ưu là gì?

a)

MR = MC tại mức giá thị trường

b)

P = AC tại mọi sản lượng

c)

AR = AC tại sản lượng tối ưu

d)

MC = AVC tại điểm tối ưu

62.

Điểm đóng cửa của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo xảy ra khi nào?

a)

P < ACmin trong dài hạn

b)

P < AVCmin trong ngắn hạn

c)

MR < MC tại mọi sản lượng

d)

AR < AC tại điểm tối ưu

63.

Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp chọn sản lượng tại điều kiện nào để tối đa hóa lợi nhuận?

a)

MR = MC, sau đó đặt giá theo đường cầu

b)

P = MC, vì giá bằng chi phí biên

c)

AR = MC, do doanh thu trung bình bằng chi phí biên

d)

MR = AC, để tối thiểu hóa chi phí

64.

Đường cầu của độc quyền hoàn toàn có dạng như thế nào?

a)

Dốc lên từ trái sang phải

b)

Nằm ngang song song trục hoành

c)

Thẳng đứng song song trục tung

d)

Dốc xuống từ trái sang phải

65.

Khi P < AVCmin, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên làm gì trong ngắn hạn?

a)

Ngừng sản xuất để tránh lỗ biến phí

b)

Giảm giá để tăng doanh thu

c)

Tiếp tục sản xuất để bù chi phí cố định

d)

Tăng sản lượng đến khi P = MC

66.

Khi giá bán nhỏ hơn AC nhưng lớn hơn AVC, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên:

a)

Giảm sản lượng về bằng AVCmin

b)

Tăng giá để bằng ACmin

c)

Đóng cửa ngay vì lỗ toàn bộ

d)

Tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ

67.

Nếu doanh nghiệp bù được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định, nó đang hoạt động tại phần đường nào của MC?

a)

Tại điểm đóng cửa tuyệt đối

b)

Dưới điểm hòa vốn dài hạn

c)

Trên đường hòa vốn toàn phần

d)

Giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

68.

Doanh thu biên (MR) trong độc quyền hoàn toàn so với giá P như thế nào?

a)

Nhỏ hơn giá khi đường cầu dốc xuống

b)

Bằng giá ở mọi sản lượng

c)

Lớn hơn giá do hiệu ứng sản lượng

d)

Không liên hệ với giá thị trường

69.

Trong cạnh tranh hoàn hảo, đường MR trùng với đường nào?

a)

MC dốc lên theo sản lượng

b)

AR (giá thị trường) nằm ngang

c)

AVC hình chữ U thấp

d)

AC hình chữ U chuẩn

70.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là phần nào của SMC?

a)

Phần SMC nằm trên AVCmin

b)

Toàn bộ đường SMC

c)

Không có đường cung xác định

d)

Phần SMC nằm trên ACmin

71.

Đặc trưng nào sau đây không đúng về cạnh tranh hoàn hảo?

a)

Có rào cản gia nhập rút lui đáng kể

b)

Nhiều người mua và người bán nhỏ

c)

Sản phẩm đồng nhất giữa các hãng

d)

Thông tin thị trường là hoàn hảo

72.

Đường cầu thị trường trong cạnh tranh hoàn hảo thường:

a)

Dốc xuống do hiệu ứng giá

b)

Thẳng đứng vì cầu cố định

c)

Nằm ngang như giá cố định

d)

Dốc lên khi cầu tăng dần

73.

Đường cầu của một doanh nghiệp trong cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

a. Là đường thẳng đứng song song với trục tung

b)

a. Là đường dốc lên từ trái qua phải

c)

a. Là đường dốc xuống từ trái qua phải

d)

Là đường nằm ngang song song với trục hoành

74.

Mức giá bán của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Không thể xác định ở ngắn hạn

b)

Giá do doanh nghiệp tự đặt độc lập

c)

Giá thị trường mà doanh nghiệp chấp nhận

d)

Giá được chính phủ quy định luôn cố định

75.

Khi MR = MC trong độc quyền, doanh nghiệp định giá như thế nào?

a)

Đặt giá bằng MC để tối đa lợi nhuận

b)

Đặt giá tùy ý không theo cầu

c)

Đặt giá theo điểm trên đường cầu tại sản lượng

d)

Đặt giá bằng AR vì MR = AR

76.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

P = ATC

b)

MC = P

c)

MC < P

d)

MC > P

77.

Trong ngắn hạn một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có lợi nhuận kinh tế dương khi:

a)

P = ATCmin

b)

P = AVCmin

c)

P < ATCmin

d)

P > ATCmin

78.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sản xuất tại mức sản lượng có P = ATCmin thì:

a)

Doanh nghiệp có lãi

b)

Doanh nghiệp lỗ vốn

c)

Doanh nghiệp lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất

d)

Doanh nghiệp hòa vốn

79.

Trong các trường hợp nào sau đây doanh nghiệp nên đóng cửa sản xuất

a)

P = AVCmin

b)

AVCmin < P < ATCmin

c)

P > ATCmin

d)

P = ATCmin

80.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Các câu trên đều sai.

b)

Phần đường SMC từ AVCmin trở lên.

c)

Là nhánh bên phải của đường SMC.

d)

Phần đường SMC từ ATCmin trở lên.

81.

Độc quyền bán thuần túy là một thị trường trong đó:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Có nhiều người bán và một người mua

c)

Không câu nào đúng

d)

Có nhiều người bán và nhiều người mua

82.

Đối với thị trường độc quyền bán thuần túy thì:

a)

Đường cầu thị trường ở bên trên và song song với đường doanh thu biên

b)

Đường cầu thị trường ở bên dưới và song song với đường doanh thu biên

c)

Đường doanh thu biên dốc hơn đường cầu

d)

Đường cầu dốc hơn đường doanh thu biên

83.

Thị trường độc quyền bán thuần túy không có những đặc trưng nào dưới đây.

a)

Chỉ có duy nhất một hãng cung ứng toàn bộ sản lượng của thị trường.

b)

Sản phẩm hàng hóa trên thị trường độc quyền không có hàng hóa thay thế gần gũi

c)

Có rào cản lớn về việc gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường.

d)

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo

84.

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra độc quyền bán

a)

Sở hữu tài sản tư nhân.

b)

Bằng phát minh, sáng chế.

c)

Sở hữu của một công ty đặc quyền nhà nước.

d)

Tính kinh tế của quy mô.

85.

Một công ty độc quyền bán muốn tối đa hoá lợi nhuận sẽ sản xuất tại mức sản lượng mà:

a)

MR = P

b)

MR = AVCmin

c)

MR = ATCmin

d)

MR = MC

86.

Hãng độc quyền định một giá cho thị trường sẽ tạo ra lợi nhuận dương nếu:

a)

P > ATC

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

P < ATC

d)

P tiếp xúc với ATC

87.

Phân biệt đối xử theo giá làm tăng lợi nhuận của công ty độc quyền vì

a)

Cho phép công ty khai thác đầy đủ hơn tính kinh tế theo quy mô

b)

Cho phép công ty này chiếm được một số thặng dư tiêu dùng

c)

Tăng độ sẵn lòng chi trả của mỗi gia đình khi mua một hàng hóa

d)

Làm dịch chuyển đường cầu đặt trước của công ty

88.

Để đo lường sức mạnh độc quyền ta xem mức chênh lệch giữa:

a)

Giá bán và chi phí biên đối bình quân

b)

Giá bán và doanh thu biên

c)

Giá bán và chi phí biên

d)

Giá bán và chi phí bình quân

89.

Trong phân biệt giá hoàn hảo nhà độc quyền sẽ đặt giá:

a)

P< MR

b)

P = MR

c)

P> MC

d)

P = MC

90.

Điều nào dưới đây sẽ không phải là đặc trưng của thị trường cạnh tranh độc quyền?

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau.

b)

Không có rào cản nhập ngành.

c)

Sự phân biệt sản phẩm.

d)

Nhiều công ty.

91.

Cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo vì trong cạnh tranh độc quyền:

a)

Các công ty có thể tạo ra sự khác biệt về các sản phẩm của chúng.

b)

Có nhiều công ty.

c)

Có ít các công ty.

d)

Không có rào cản nhập ngành.

92.

Tất cả các ngành độc quyền nhóm sẽ:

a)

Có ít hơn 16 công ty.

b)

Có những công ty lớn đủ để kiểm soát giá thị trường.

c)

Phân biệt sản phẩm một cách thực sự.

d)

Có rào cản đáng kể cho việc nhập ngành.

93.

Đường cung của độc quyền bán là:

a)

Không có đường cung

b)

Là đường MC tính từ điểm AVCmin trở lên

c)

Là đường MC

d)

Là đường cung thị trường hàng hóa

94.

Một công ty độc quyền bán đang sản xuất ở mức doanh thu biên bằng với chi phí biên và bằng chi phí trung bình (ATC). Lợi nhuận kinh tế của công ty này là:

a)

Bằng không

b)

Âm.

c)

Không xác định.

d)

Dương.

95.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho

a)

Người tiêu dùng và doanh nghiệp

b)

Người tiêu dùng

c)

Chính phủ

d)

Người tiêu dùng và chính phủ