wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TRIẾT (P2)

Total questions: 167

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng biện chứng của Điđrô về vận động thể hiện ở chỗ nào?

a)

Giải thích vận động là sự thay đổi vị trí trong không gian

b)

Cho nguyên nhân vận động là do lực tác động

c)

Giải thích tự thân vận động của vật chất bằng mâu thuẫn nội tại của sự vật và tính đa dạng của nó

2.

Quan niệm của Điđrô về nguồn gốc của ý thức con người như thế nào?

a)

Ý thức có nguồn gốc từ thần thánh

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao xuất hiện do sự phức tạp hoá của vật chất hữu cơ

d)

Ý thức con người vốn có trong bộ não

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Điđrô cho rằng vật chất là nguyên nhân của cảm giác

b)

Điđrô cho rằng vật chất là phức hợp của cảm giác

c)

Điđrô cho rằng sự vật là phản ảnh của thế giới ý niệm

d)

Điđrô phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

4.

Trong lĩnh vực xã hội, Điđrô đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

5.

Những luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Điđrô khẳng định nguồn gốc thần thánh của vua chúa

b)

Điđrô phủ nhận nguồn gốc thần thánh của vua chúa

c)

Điđrô tán thành chế độ chuyên chế

d)

Điđrô chống lại chế độ quân chủ lập hiến

6.

Triết học cổ điển Đức bảo vệ về mặt tư tưởng chế độ nhà nước nào?

a)

Nhà nước dân chủ chủ nô

b)

Nhà nước dân chủ tư sản

c)

Nhà nước chuyên chế Phổ

d)

Nhà nước chuyên chế chủ nô

7.

Sắp xếp theo thứ tự năm sinh trước – sau của các nhà triết học sau: Canto, Phoi‑o‑bắc, Hêghen.

a)

Canto – Phoi‑o‑bắc – Hêghen

b)

Canto – Hêghen – Phoi‑o‑bắc

c)

Hêghen – Canto – Phoi‑o‑bắc

d)

Phoi‑o‑bắc – Canto – Hêghen

8.

Khi đưa ra quan niệm về “vật tự nó” ở ngoài con người, Canto là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

9.

Khi cho rằng các vật thể quanh ta không liên quan đến thế giới "vật tự nó", mà chỉ là "các hiện tượng phù hợp với cảm giác và trí thức do lý tính chúng ta tạo ra", Canto là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

10.

Khi cho không gian, thời gian, tính nhân quả không thuộc bản thân thế giới tự nhiên, Canto đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm

c)

Duy duy vật siêu hình

11.

Trong lĩnh vực nhận thức luận, Canto là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Khả tri luận có tính chất duy vật

b)

Khả tri luận có tính chất duy tâm khách quan

c)

Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tư phát

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan

13.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử

b)

Không khí

c)

Ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

14.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần

15.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" tồn tại vĩnh viễn

b)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" vận động trong sự phụ thuộc vào giới tự nhiên và xã hội

c)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là tinh thứ nhất, tự nhiên là tính thứ hai

16.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bày toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

Đêcáctơ

b)

Hêghen

c)

Canto

d)

Phoi-ơ-bắc

17.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Quy luật của phép biện chứng được rút ra từ tự nhiên

b)

Quy luật của phép biện chứng được hoàn thành trong tư duy và được ứng dụng vào tự nhiên và xã hội

18.

Luận điểm sau đây là của ai: "Cái gì tồn tại thì hợp lý, cái gì hợp lý thì tồn tại."

a)

Arixtốt

b)

Cantơ

c)

Hêghen

d)

Phoi-ơ-bắc

19.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Nhà nước hiện thực chỉ là tồn tại khác của khái niệm nhà nước.

b)

Khái niệm nhà nước là sự phản ánh nhà nước hiện thực.

c)

Khái niệm nhà nước và nhà nước hiện thực là hai thực thể độc lập với nhau.

20.

Hệ thống triết học của Hêghen gồm những bộ phận chính nào?

a)

Lôgíc học; triết học về tự nhiên; triết học về lịch sử; triết học về tinh thần.

b)

Triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần.

c)

Triết học về tự nhiên; triết học về xã hội; triết học về tinh thần

d)

Lôgíc học; triết học về tự nhiên; triết học về tinh thần

21.

Mâu thuẫn sau đây là vấn đề mâu thuẫn trong hệ thống triết học của nhà triết học nào: "Mâu thuẫn giữa phương pháp cách mạng với hệ thống bảo thủ"

a)

Platôn

b)

Hêghen

c)

Arixtốt

d)

Cantơ

22.

Thêm cụm từ vào câu sau cho thích hợp: Mâu thuẫn giữa ...(1).. của phép biện chứng với ...(2)... của hệ thống triết học của Hêghen.

a)

(1) Tính vận động; (2) Tính dừng im

b)

(1) Tính bảo thủ; (2) tính cách mạng.

c)

(1) Tính cách mạng; (2) tính bảo thủ

d)

(1) Tính biện chứng; (2) tính siêu hình

23.

Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Phép biện chứng như lý luận về sự phát triển

d)

Tư tưởng về vận động

24.

Phoi-ơ-bắc là nhà triết học theo trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

25.

Xét về nội dung tư tưởng của học thuyết, Phoi-ơ-bắc là nhà tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ quý tộc Đức

b)

Giai cấp vô sản Đức

c)

Giai cấp tư sản dân chủ Đức

26.

Triết học của nhà triết học nào mang tính chất nhân bản?

a)

Điđrô

b)

Phoi-ơ-bắc

c)

Cantơ

d)

Hêghen

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng về Phoi-ơ-bắc?

a)

Cho tự nhiên là "tồn tại khác" của tinh thần.

b)

Triết học mang tính chất nhân bản.

c)

Thuộc chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Coi phép biện chứng là hạt nhân hợp lý của hệ thống.

28.

Triết học nhân bản của Phoi-o-bắc có ưu điểm gì?

a)

Chống lại quan niệm nhị nguyên luận về sự tách rời tinh thần khỏi thể xác.

b)

Chống lại chủ nghĩa duy vật tầm thường cho ý thức do óc tiết ra

c)

Chống lại quan niệm của đạo Thiên chúa về thượng đế

d)

Cả 3 điểm a, b, c

e)

Hai điểm a & b

29.

Triết học nhân bản của Phoi-o-bắc có hạn chế gì?

a)

Đồng nhất ý thức với một dạng vật chất.

b)

Cho con người sáng tạo ra thượng đế

c)

Cho con người chỉ mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh

d)

Cả 3 điểm a, b, c.

30.

Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

a)

Canto

b)

Hêghen

c)

Phoi-o-bắc

d)

Điđrô

31.

Phoi-o-bắc có nói đến sự "tha hoá" không. Nếu có thì quan niệm của ông thế nào?

a)

Không.

b)

Có, đó là tha hoá của ý niệm

c)

Có, đó là tha hoá của bản chất con người vào thượng đế.

d)

Có, đó là con người sáng tạo ra thượng đế.

e)

Có, đó là tha hoá bản chất con người về thượng đế.

32.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Khắc phục triết đề quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận.

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới.

33.

Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức là ở chỗ nào?

a)

Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ.

b)

Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

c)

Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen).

34.

Xét về bản chất chủ nghĩa duy vật của Phoi-o-bắc là:

a)

Cao hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu

b)

Thấp hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVIII - XVII ở Tây Âu

c)

Không vượt quá trình độ chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu.

35.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

36.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

37.

Điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ

38.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc

d)

Tất cả các phương án

39.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị học cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

40.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Triết học duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

41.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

42.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau

b)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

c)

Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật

43.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII

44.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII ở Tây Âu

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm nào sau đây là đúng.

a)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêu hình.

b)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm lộ rõ tính hạn chế và sự bất lực của phương pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới.

c)

Khoa học tự nhiên khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêu hình.

46.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri thức khoa học cho sự phát triển cái gì?

a)

Phát triển phương pháp tư duy siêu hình.

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát.

c)

Phát triển tinh thần bí của phép biện chứng duy tâm.

d)

Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tư phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí của phép biện chứng duy tâm.

47.

Ba phát minh lớn nhất của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời tư duy biện chứng duy vật đầu thế kỷ XIX là những phát minh nào?

a)

1) Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécnic, 2) định luật bảo toàn khối lượng của Lômônôxốp, 3) học thuyết tế bào.

b)

1) Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, 2) học thuyết tế bào, 3) học thuyết tiến hoá của Đácuyn.

c)

1) Phát hiện ra nguyên tử, 2) phát hiện ra điện từ, 3) định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

48.

Về mặt triết học, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng chứng minh cho quan điểm nào?

a)

Quan điểm siêu hình phủ nhận sự vận động.

b)

Quan điểm duy tâm phủ nhận sự vận động là khách quan.

c)

Quan điểm biện chứng duy vật thừa nhận sự chuyển hoá lẫn nhau của giới tự nhiên vô cơ.

49.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính chất rơi tĩnh tại của thế giới vật chất.

b)

Tính chất biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

c)

Tính chất không tồn tại thực của thế giới vật chất.

50.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra nguồn gốc tự nhiên của con người, chống lại quan điểm tôn giáo?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

51.

Phát minh nào trong khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX vạch ra sự thống nhất giữa thế giới động vật và thực vật?

a)

Học thuyết tế bào.

b)

Học thuyết tiến hoá.

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng.

52.

Khẳng định nào sau đây là đúng.

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử.

b)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một sự ngẫu nhiên lịch sử.

53.

Cho biết năm sinh, năm mất và nơi sinh của Mác.

a)

1818 – 1883, ở Béc-linh

b)

1818 – 1884, ở thành phố To-re-vo tỉnh Ranh

c)

1817 – 1883, ở thành phố To-re-vo, tỉnh Ranh

d)

1818 – 1883, ở thành phố To-re-vo, tỉnh Ranh

54.

Khi học ở Béc-linh về triết học, Mác đứng trên quan điểm nào?

a)

Triết học duy vật biện chứng

b)

Triết học duy vật siêu hình

c)

Triết học duy tâm của Hêghen

d)

Triết học kinh viện của tôn giáo

55.

Khi học ở Béc-linh, Mác tham gia hoạt động trong trào lưu triết học nào?

a)

Phái Hêghen già (phái bảo thủ)

b)

Phái Hêghen trẻ (phái cấp tiến)

c)

Không tham gia vào phái nào

56.

Vào năm 1841, Mác coi nhiệm vụ của triết học phải phục vụ cái gì?

a)

Phục vụ cuộc đấu tranh của giai cấp vô sản

b)

Phục vụ cho đời sống xã hội hiện tại

c)

Phục vụ cuộc đấu tranh cho sự nghiệp giải phóng con người

57.

Vào năm 1841, trong tư tưởng của Mác có mâu thuẫn gì?

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần dân chủ cách mạng và vô thần

b)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy tâm triết học với tinh thần cách mạng vô sản

c)

Cả a và b

58.

Ph. Ăngghen sinh năm nào, ở đâu và mất năm nào?

a)

1819 – 1895, ở thành phố Bác-men

b)

1820 – 1895, ở Béc-linh

c)

1820 – 1895, ở thành phố Bác-men

d)

1821 – 1895, ở thành phố Bác-men

59.

Vào những năm 30 của thế kỷ XIX, Ph. Ăngghen đã tham gia vào nhóm triết học nào, ở đâu?

a)

Phái Hêghen già, ở Béc-linh

b)

Phái Hêghen trẻ, ở Béc-linh

c)

Hêghen già, ở Bác-men

d)

Hêghen trẻ, ở Bác-men

60.

Vào năm 1841 – 1842, về mặt triết học Ph. Ăngghen đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

61.

Vào năm 1841 – 1842, Ph. Ăngghen đã nhận thấy mâu thuẫn gì trong triết học của Hêghen?

a)

Mâu thuẫn giữa phương pháp biện chứng và hệ thống duy tâm

b)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Mâu thuẫn giữa logic hình thức và toán học

d)

Không có mâu thuẫn nội tại

62.

Tác phẩm nào đánh dấu việc hoàn thành bước chuyển từ lập trường triết học duy tâm sang lập trường triết học duy vật của Mác?

a)

Nhận xét bản chỉ thị mới nhất về chế độ kiểm duyệt của Phổ.

b)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen.

c)

Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen. Lời nói đầu.

63.

Tác phẩm nào của Mác và Ăngghen đánh dấu sự hoàn thành về cơ bản triết học Mác nói riêng và chủ nghĩa Mác nói chung?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

Sự khốn cùng của triết học

d)

Luận cương về Phoi‑ơ‑bắc

64.

Tác phẩm "Tư bản" do ai viết?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

65.

Tác phẩm "Chống Duyrinh" là của tác giả nào và viết vào năm nào?

a)

C. Mác, vào 1876‑1878

b)

Ph. Ăngghen, vào 1876‑1878

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen, vào 1877‑1878

d)

Ph. Ăngghen, vào 1877‑1878

66.

Luận điểm sau là của ai và trong tác phẩm nào: "Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới"

a)

Của Ph. Ăngghen, trong tác phẩm "Biện chứng của tự nhiên"

b)

Của C. Mác, trong tác phẩm "Luận cương về Phoi‑o‑bắc"

c)

Của Lênin, trong tác phẩm "Bút ký triết học"

67.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất giữa thế giới quan duy vật và phép biện chứng trong một hệ thống triết học

b)

Thống nhất giữa triết học của Hêghen và triết học của Phoi‑o‑bắc

c)

Phê phán chủ nghĩa duy vật siêu hình của Phoi‑o‑bắc

d)

Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

68.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Xây dựng được quan điểm duy vật biện chứng về lịch sử xã hội

b)

Xây dựng được quan điểm duy vật về tự nhiên

c)

Xây dựng được quan điểm biện chứng về tự nhiên

69.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là nội dung nào sau đây?

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học

70.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

b)

Theo quan điểm của triết học Mác, triết học không thay thế được các khoa học cụ thể.

c)

Theo quan điểm của triết học Mác, sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát triển của khoa học tự nhiên.

71.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời.

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh.

72.

Tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán" là của tác giả nào và được xuất bản năm nào?

a)

Pi-e-kha-nốp, xuất bản năm 1909

b)

V.I. Lênin, xuất bản năm 1909

c)

Ph. Ăngghen, xuất bản năm 1910

d)

V.I. Lênin, xuất bản năm 1908

73.

Tác phẩm "Bút ký triết học" là của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hêghen

74.

Lênin phê phán chủ nghĩa dân túy trong tác phẩm nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Những nhiệm vụ của dân ta thế nào và họ đấu tranh chống những người dân chủ ra sao

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Bút ký triết học

75.

Đâu là lập trường triết học của chủ nghĩa dân túy?

a)

Duy tâm chủ quan về lịch sử

b)

Duy tâm khách quan về lịch sử

c)

Duy vật siêu hình về lịch sử

76.

Về triết học, quan điểm của chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán theo lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

77.

Luận điểm về khả năng thắng lợi của cách mạng vô sản ở khâu yếu nhất của hệ thống tư bản chủ nghĩa thế giới là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

78.

Chính sách kinh tế mới ở Nga đầu thế kỷ XX do ai đề xuất?

a)

Plê-kha-nốp

b)

V.I. Lênin

c)

Sít-ta-lin

79.

Một học thuyết triết học chỉ mang tính nhất nguyên khi nào?

a)

Khi thừa nhận tính thống nhất của thế giới

b)

Khi không thừa nhận sự thống nhất của thế giới

c)

Khi thừa nhận ý thức và vật chất độc lập với nhau

80.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

81.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất của thế giới là ở cái gì?

a)

Thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

b)

Thừa nhận tính vật chất của thế giới.

c)

Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới.

82.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì?

a)

Ở tính vật chất của thế giới.

b)

Ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người.

c)

Ở sự vận động và chuyển hóa lẫn nhau của thế giới.

83.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

84.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất)?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

85.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau.

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi.

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

86.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

87.

Điều khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới cho rằng mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Không xác định.

88.

Không thừa nhận tính vô hạn và vô tận của thế giới vật chất có chứng minh được tính thống nhất vật chất của thế giới không?

a)

Có, vì vẫn có thể xác lập sự thống nhất dựa trên tính tồn tại.

b)

Không, vì phủ nhận tính vô hạn và vô tận làm mất cơ sở chứng minh tính thống nhất vật chất.

c)

Có, nếu quy chiếu sự thống nhất vào nhận thức chủ quan của con người.

d)

Không xác định, do phụ thuộc vào quan điểm cá nhân.

89.

Cho rằng có thể giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Có thể a hoặc b

90.

Nhà triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm?

a)

Đê-mô-crít

b)

A-ri-xtốt

c)

Pla-tôn

d)

Hêghen

91.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

92.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

93.

Luận điểm "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học nào?

a)

Hêghen, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Béc-co-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

A-ri-xtốt, thuộc lập trường chủ nghĩa duy vật

94.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét — chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô — chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-co-li — chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn — chủ nghĩa duy tâm khách quan

95.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít — chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít — chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hê-ra-clít — chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Ana-ximen — chủ nghĩa duy vật tự phát

96.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Đê-mô-crít — chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Hê-ra-clít — chủ nghĩa duy vật tự phát

97.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

98.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

99.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng.

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức.

100.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại.

a)

Có tính chất duy tâm khách quan.

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình.

101.

Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Chống quan niệm máy móc siêu hình.

b)

Chống quan niệm duy tâm tôn giáo.

c)

Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.

d)

Gồm b và c.

102.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào?

a)

ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới.

b)

ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít.

c)

ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới.

103.

Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ đại không? nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào?

a)

Không tiến bộ hơn.

b)

Có tiến bộ hơn ở chỗ không đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Có tiến bộ ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có nguyên nhân tự thân.

104.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII.

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật chất.

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.

105.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp siêu hình cận đại

106.

Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm

107.

Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

d)

Chủ nghĩa duy tâm

108.

Đồng nhất vật chất với khối lượng là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

109.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về vận động và vật chất của ai?

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII

110.

Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm, nhất là cơ học

d)

Khoa học xã hội

111.

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tối cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

112.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát có đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

b)

Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng.

113.

Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất nói chung là bất biến.

b)

Nguyên tử là bất biến.

c)

Nguyên tử là không bất biến.

114.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại.

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất.

115.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến.

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi.

116.

Quan niệm coi điện tử là tia phi vật chất thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

117.

Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

118.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

a)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

b)

Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất.

c)

Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn.

119.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Tiêu tan vật chất nói chung.

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

120.

Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Duyrinh".

b)

Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản".

c)

Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".

121.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử – phát hiện ra điện tử – làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

122.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung?

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

b)

Chủ nghĩa duy tâm.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

123.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên.

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học.

d)

Nhà nước và cách mạng.

124.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác – Lênin?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

b)

Không đồng nhất vật chất nói chung với dạng cụ thể của vật chất.

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

125.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: "Vật chất là ......(1) dùng để chỉ ......(2) được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác."

a)

1 – Vật thể, 2 – hoạt động.

b)

1 – Phạm trù triết học, 2 – Thực tại khách quan.

c)

1 – Phạm trù triết học, 2 – Một vật thể.

126.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi.

c)

Có khối lượng và quán tính.

127.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi.

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại.

128.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không?

a)

Có.

b)

Không có.

c)

Vừa có, vừa không có.

129.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận cái gì con người biết được mới là vật chất.

a)

Đúng.

b)

Sai.

130.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.

b)

Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất.

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.

d)

Chủ nghĩa duy vật thực chứng.

131.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

132.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể.

b)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất.

c)

Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất.

d)

Cả a, b, c, đều đúng.

133.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất.

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất.

134.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể.

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể.

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất.

135.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

136.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

137.

Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần túy ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

138.

Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

139.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Có vật chất không vận động

b)

Có vận động thuần túy ngoài vật chất

c)

Không có vận động thuần túy ngoài vật chất

140.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể

c)

Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi

141.

Ph. Ăngghen đã chia vận động thành mấy hình thức cơ bản?

a)

Bốn hình thức

b)

Ba hình thức

c)

Năm hình thức cơ bản

142.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Cơ học

b)

Vật lý

c)

Hóa học

143.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Sinh học

b)

Hóa học

c)

Vận động xã hội

144.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động và đứng im không tách rời nhau?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII

145.

Trường phái triết học nào cho rằng vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII

146.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất

b)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

c)

Tồn tại không gian và thời gian thuần túy ngoài vật chất

147.

Trường phái triết học nào cho rằng không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

148.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: Quan điểm siêu hình cho rằng có không gian thuần túy tồn tại ngoài vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng không có không gian và thời gian thuần túy ngoài vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm thừa nhận tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu của không gian và thời gian.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thừa nhận tính khách quan, vô tận, gắn liền với vật chất của không gian và thời gian.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thừa nhận không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, có tính khách quan, vô tận và vĩnh cửu.

151.

Câu 283: Quan điểm của chủ nghĩa duy tâm về nguồn gốc của ý thức?

a)

a. Là sự phản ánh của hiện thực khách quan.

b)

b. Là thuộc tính của bộ não người, do não người tiết ra.

c)

c. Phủ nhận nguồn gốc vật chất của ý thức.

152.

Câu 284: Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về phản ánh?

a)

a. Phản ánh là thuộc tính của mọi dạng vật chất là cái vốn có của mọi dạng vật chất.

b)

b. Phản ánh chỉ là đặc tính của một số vật thể.

c)

c. Phản ánh không phải là cái vốn có của thế giới vật chất, chỉ là ý thức con người tưởng tượng ra

153.

Câu 285: Đồng nhất ý thức với phản ánh vật lý, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

a. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

c. Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.

d)

d. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

154.

Câu 286: Trường phái triết học nào đồng nhất ý thức với một dạng vật chất?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm.

155.

Câu 288: Trường phái triết học nào cho quá trình ý thức không tách rời đồng thời không đồng

nhất với quá trình sinh lý thần kinh của não người?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

c. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

156.

Câu 289: Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc tự nhiên của ý

thức?

a)

a. ý thức tồn tại trên cơ sở quá trình sinh lý của não người.

b)

b. ý thức không đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.

c)

c. ý thức đồng nhất với quá trình sinh lý của não người.

d)

d. Gồm a và b.

157.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới

khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?

a)

a. Không

b)

b. có thể hình thành được

c)

c. Vừa có thể, vừa không thể

158.

Luận điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc của ý

thức

a)

a. Có não người, có sự tác động của thế giới vào não người là có sự hình thành và phát triển

ý thức.

b)

b. Không cần sự tác động của thế giới vật chất vào não người vẫn hình thành được ý thức.

c)

c. Có não người, có sự tác động của thế giới bên ngoài vẫn chưa đủ điều kiện để hình thành và

phát triển ý thức.

159.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng ở động vật bậc cao có thể đạt đến

hình thức phản ánh nào?

a)

a. Phản ánh ý thức.

b)

b. Phản ánh tâm lý động vật.

c)

c. Tính kích thích.

160.

Điều khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao chưa có ý thức.

b)

b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng động vật bậc cao cũng có ý thức.

c)

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng chỉ có con người mới có ý thức

d)

d. Chủ nghĩa duy vật đều cho ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào óc con người.

161.

Hình thức phản ánh đặc trưng của của thế giới vô cơ là gì?

a)

a. Phản ánh vật lý hoá học.

b)

b. Phản ánh sinh học.

c)

c. Phản ánh ý thức.

162.

Hình thức phản ánh đặc trưng của thế giới thực vật và động vật chưa có hệ thần kinh

là gì?

a)

a. Phản ánh vật lý, hoá học.

b)

b. Tính kích thích.

c)

c. Tính cảm ứng

d)

d. Tâm lý động vật.

163.

Hình thức phản ánh đặc trưng của động vật có hệ thần kinh là gì?

a)

a. Tính kích thích.

b)

b. Tâm lý động vật.

c)

c. Tính cảm ứng.

d)

d. các phản xạ.

164.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vê nguồn gốc của ý thức?

a)

a. ý thức ra đời là kết quả quá trình phát triển lâu dài thuộc tính phản ánh của thế giới vật chất.

b)

b. ý thức ra đời là kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các sự vật vật chất.

c)

c. ý thức ra đời là kết quả quá trình tiến hoá của hệ thần kinh.

165.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng nguồn gốc tự nhiên của ý thức

gồm những yếu tố nào?

a)

a. Bộ óc con người.

b)

b. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.

c)

c. Lao động của con người

d)

d. Gồm a và b.

166.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ cho sự ra đời

và phát triển ý thức là những điều kiện nào?

a)

a. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc người

b)

b. Lao động của con người và ngôn ngữ.

c)

c. Gồm cả a, và b.

167.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?

a)

a. Bộ óc con người.

b)

b. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người.

c)

c. Lao động và ngôn ngữ của con người.

Similar Resources on Wayground