wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Nhận thức cảm tính và lý tính (Câu 1-13)

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phản ánh tích cực, sáng tạo thế giới vật chất vào bộ óc của con người là:

a)

Quá trình có phát triển, bổ sung và hoàn thiện

b)

Quá trình máy móc đơn giản, thụ động và nhất thời

c)

Quá trình diễn ra ở mọi sự vật, hiện tượng

d)

Quá trình phức tạp, làm nảy sinh và giải quyết mâu thuẫn

2.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của nhận thức là:

a)

Thế giới ý niệm

b)

Thế giới vật chất và ý niệm tuyệt đối

c)

Thế giới khách quan

d)

Bản thân con người

3.

Trong nhận thức lý tính, hình thức nào là cao nhất?

a)

Khái niệm

b)

Trí giác

c)

Suy lý

d)

Phán đoán

4.

Trí giác là hình thức nhận thức nào?

a)

Phản ánh một cách tổng hợp các thuộc tính của sự vật

b)

Phản ánh sự vật trong trạng thái tĩnh

c)

Phản ánh thuộc tính riêng lẻ của sự vật

d)

Phản ánh trực tiếp sự vật qua các giác quan con người

5.

Trí giác khác với cảm giác ở điểm nào?

a)

Không liên quan đến giác quan

b)

Không phản ánh sự vật

c)

Tổng hợp của nhiều cảm giác, phản ánh sự vật trọn vẹn hơn

d)

Là hình ảnh trừu tượng của sự vật

6.

Hình thức của tư duy trừu tượng là:

a)

Biểu tượng

b)

Suy lý

c)

Trí giác

d)

Khái niệm

7.

Trong quá trình nhận thức, thực tiễn có vai trò gì?

a)

Là giai đoạn cuối cùng và không lặp lại

b)

Không liên quan đến lý tính

c)

Là cơ sở của nhận thức

d)

Là động lực, mục đích và tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

8.

Vì sao nhận thức lý tính có thể xa rời hiện thực?

a)

Vì chỉ dựa vào cảm giác

b)

Vì không dựa vào giác quan

c)

Vì phản ánh gián tiếp và khái quát

d)

Vì có thể tách rời thực tiễn

9.

Mối quan hệ giữa nhận thức cảm tính và lý tính là gì?

a)

Cái này thay thế cái kia

b)

Bổ sung cho nhau

c)

Đối lập nhau hoàn toàn

d)

Thống nhất với nhau

10.

Vì sao nhận thức lý tính cần gắn liền với thực tiễn?

a)

Vì thực tiễn là mục đích duy nhất của nhận thức

b)

Vì thực tiễn tạo ra mọi hình thức nhận thức

c)

Vì nhận thức lý tính không thể tồn tại độc lập

d)

Vì lý tính có nguy cơ xa rời hiện thực nếu không được kiểm tra bởi thực tiễn

11.

Trong con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, ba yếu tố nào sau đây là các giai đoạn chính?

a)

Trực quan sinh động – Tư duy trừu tượng – Thực tiễn

b)

Cảm giác – Trí giác – Biểu tượng

c)

Trực giác – Lý trí – Trải nghiệm

d)

Khái niệm – Phán đoán – Suy lý

12.

Nếu tuyệt đối hóa vai trò của nhận thức cảm tính và phủ nhận vai trò của nhận thức lý tính, sẽ dẫn đến quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa duy lý

c)

Chủ nghĩa duy cảm

d)

Chủ nghĩa thực chứng

13.

Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của nhận thức lý tính đối với nhận thức cảm tính?

a)

Giúp con người nhận thức bản chất của sự vật

b)

Giúp con người nhận thức sâu sắc hơn về sự vật

c)

Là hình thức cảm tính gián tiếp của sự vật

d)

Là khâu trung gian giữa cảm giác và biểu tượng

14.

Nhận định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn?

a)

Thực tiễn và nhận thức là hai quá trình hoàn toàn độc lập

b)

Nhận thức càng phát triển thì vai trò của thực tiễn càng giảm

c)

Nhận thức không cần kiểm nghiệm thực tiễn nếu đã được tư duy lý tính chứng minh

d)

Thực tiễn kiểm nghiệm, hoàn thiện và thúc đẩy nhận thức phát triển sâu sắc hơn

15.

Hình thức của nhận thức cảm tính gồm: (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Phán đoán

b)

Khái niệm

c)

Biểu tượng

d)

Cảm giác

16.

Khái niệm là hình thức nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức thông thường

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức lý tính

17.

Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức là một quá trình như thế nào? (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Phức tạp và luôn phát triển

b)

Đơn giản và ngừng phát triển

c)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

d)

Đơn giản và bất biến

18.

Cảm giác là hình thức đầu tiên của quá trình nhận thức nào?

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức khoa học

19.

Giai đoạn đầu tiên trong quá trình nhận thức là gì?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Thực tiễn

c)

Tư duy trừu tượng

d)

Nhận thức lý tính

20.

Phán đoán là hình thức nào của tư duy trừu tượng? (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Phản ánh khái quát sự vật

b)

Phản ánh cảm tính sự vật

c)

Phản ánh gián tiếp sự vật

d)

Phản ánh trực tiếp sự vật

21.

Trong quá trình nhận thức, hình thức nào sau đây xuất hiện trước?

a)

Cảm giác

b)

Suy lý

c)

Phán đoán

d)

Khái niệm

22.

Nhận thức được chia thành mấy loại chính theo lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

5 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

23.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của hoạt động thực tiễn? (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Mang tính lịch sử - xã hội

b)

Nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

c)

Mang tính khái quát - lý tính

d)

Là hoạt động tư duy trừu tượng

24.

Nguồn gốc "duy nhất và cuối cùng" của nhận thức theo triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Khoa học

b)

Thế giới khách quan

c)

Ý thức con người

d)

Tri giác của con người

25.

Nguyên tắc xây dựng lý luận nhận thức của chủ nghĩa duy vật biện chứng là: (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Con người nhận thức được bè ngoài sinh động của sự vật hiện tượng, không nhận thức được bản chất của chúng

c)

Thừa nhận sự vật khách quan tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức con người

d)

Ý thức con người có vai trò quyết định và chi phối thế giới khách quan

26.

Khách thể của nhận thức là gì? (Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất)

a)

Hiện thực khách quan

b)

Tri giác của con người

c)

Thế giới vật chất

d)

Tư tưởng của con người

27.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết quả của nhận thức kinh nghiệm là gì?


a)

Tri thức thực nghiệm khoa học hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

b)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức thực nghiệm khoa học

c)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức mang tính quy luật

d)

Những tri thức kinh nghiệm thông thường hoặc tri thức khái quát bản chất sự vật

28.

Thực tiễn không bao gồm dạng hoạt động nào sau đây?

a)

A. Hoạt động thực nghiệm khoa học

b)

B. Hoạt động sản xuất vật chất

c)

C. Hoạt động tư duy lý tính

d)

D. Hoạt động chính trị xã hội

29.

Chỉ ra các phát biểu đúng:(chọn 3)

a)

1) Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

2) Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

c)

3) Thực tiễn là mục đích của nhận thức

d)

4) Thực tiễn là một loại nhận thức độc lập

30.

Chỉ ra các phát biểu đúng:(chọn 2)

a)

1) Nếu nhiều người cùng có chung một trải nghiệm thì điều đó chắc chắn đúng

b)

2) Nhận thức kinh nghiệm là nền tảng ban đầu cho quá trình hình thành tri thức của con người

c)

3) Nhận thức kinh nghiệm luôn đúng vì nó dựa trên những gì ta đã trải qua 

d)

4) Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức kinh nghiệm là nhận thức dựa trên sự quan sát trực tiếp các sự vật, hiện tượng hay các thí nghiệm, thực nghiệm khoa học