Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn của vật chất di truyền phải hội đủ các tính chất nào sau đây?

a)

Mang thông tin di truyền đặc trưng cho loài

b)

Có khả năng tái bản

c)

Có khả năng biến đổi

d)

Tất cả ý trên đều đúng

2.

Nucleotide gồm các thành phần sau:

a)

Base nito – đường – protein

b)

Base nito – đường – acid phosphoric

c)

Base nito – đường – acid béo

d)

Base nito – ribosome – lipid

3.

Cặp base nào bắt cặp với nhau trong DNA?

a)

A–C và G–T

b)

A–T và G–C

c)

A–G và C–T

d)

A–U và G–C

4.

Loại đường có trong DNA là:

a)

Ribose

b)

Glucose

c)

Deoxyribose

d)

Fructose

5.

Loại đường có trong RNA là:

a)

Ribose

b)

Glucose

c)

Deoxyribose

d)

Fructose

6.

RNA khác DNA ở điểm nào sau đây?

a)

RNA có dạng mạch kép

b)

RNA chứa thymine

c)

RNA chứa uracil thay cho thymine

d)

RNA không chứa base nito

7.

Trong nhân tế bào, DNA ở dạng tổ chức:

a)

RNA vòng

b)

Chromatin

c)

Polypeptid

d)

Nucleoid

8.

Đơn vị cấu trúc cơ bản của nhiễm sắc thể là:

a)

Gen

b)

Nucleotide

c)

Nucleosome

d)

Ribosome

9.

DNA của prokaryote có đặc điểm nào?

a)

Mạch kép, dạng thẳng

b)

Mạch đơn, dạng thẳng

c)

Mạch kép, dạng vòng

d)

Mạch đơn, dạng vòng

10.

Thành phần nào quyết định tính đặc hiệu của mỗi gen?

a)

Loại đường

b)

Loại base nito

c)

Trình tự sắp xếp các base

d)

Số lượng nucleotid

11.

Liên kết giữa hai base bổ sung trong DNA là:

a)

Ion

b)

Peptid

c)

Hydro

d)

Phosphodiester

12.

Đặc điểm nào KHÔNG thuộc DNA?

a)

Mạch kép

b)

Có base uracil

c)

Có đường deoxyribose

d)

Lưu giữ thông tin di truyền

13.

Trong nhân tế bào, DNA được tổ chức thành dạng:

a)

RNA vòng

b)

Chromatin (sợi nhiễm sắc)

c)

Nucleoid

d)

Polypeptid

14.

Liên kết phosphodiester trong DNA có vai trò:

a)

Gắn base nito

b)

Nối các nucleotide trong cùng một mạch

c)

Liên kết hai mạch kép

d)

Bảo vệ đầu mút

15.

NST ở người bình thường có bao nhiêu chiếc?

a)

44

b)

23

c)

46

d)

92

16.

NST giới tính ở nữ giới là:

a)

XY

b)

XX

c)

YY

d)

XO

17.

Gen là:

a)

Một phân tử enzyme

b)

Một đoạn protein

c)

Một đoạn DNA mang thông tin di truyền

d)

Một ribosome đặc biệt

18.

Gen nằm trên ty thể di truyền theo:

a)

Di truyền qua bố

b)

Di truyền qua mẹ

c)

Di truyền theo NST Y

d)

Không di truyền

19.

Vai trò của histone là:

a)

Giúp dịch mã

b)

Đóng gói DNA thành nucleosome

c)

Gắn vào RNA

d)

Tách mạch DNA

20.

Nơi xảy ra phiên mã là:

a)

Tế bào chất

b)

Nhân tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Ty thể

21.

Loại RNA nào mang thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất?

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

snRNA

22.

NST là cấu trúc gồm:

a)

Chỉ có protein

b)

ADN và protein histon

c)

ARN và enzyme

d)

ADN tự do

23.

Đơn phân của phân tử DNA là:

a)

Acid amin

b)

Nucleotide

c)

Ribose

d)

Glucose

24.

Base đặc trưng chỉ có trong ADN là:

a)

Uracil

b)

Thymine

c)

Cytosine

d)

Adenine

25.

ADN có dạng:

a)

Mạch đơn

b)

Hai mạch xoắn kép

c)

Chuỗi thẳng đơn

d)

Chuỗi vòng đơn

26.

Quá trình tổng hợp RNA từ ADN gọi là:

a)

Nhân đôi

b)

Dịch mã

c)

Phiên mã

d)

Phân ly

27.

Kết quả của dịch mã là:

a)

Tạo DNA mới

b)

Tạo RNA mới

c)

Tạo chuỗi protein

d)

Tạo enzyme mới

28.

Quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất (ribosome)

c)

Ty thể

d)

Màng tế bào

29.

Nucleotide là đơn vị cấu tạo của:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

ADN và ARN

d)

Enzyme

30.

Chức năng chính của ADN là:

a)

Tổng hợp năng lượng

b)

Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền

c)

Vận chuyển acid amin

d)

Cấu tạo màng tế bào

31.

ARN thường có dạng:

a)

Mạch kép

b)

Mạch đơn

c)

Dạng xoắn kép

d)

Dạng vòng kép

32.

Gen là:

a)

Một đoạn RNA

b)

Một phần tử lipid

c)

Một đoạn DNA quy định tính trạng

d)

Một protein

33.

Đặc điểm của ADN là:

a)

Sợi đơn

b)

Gồm 4 loại nucleotide: A, T, G, X

c)

Liên kết bằng liên kết hydro giữa các base

d)

Không có chuỗi xoắn

34.

Enzyme tháo xoắn ADN hoạt động trong giai đoạn:

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

M

35.

Trong quá trình tái bản DNA, mạch khuôn 3' → 5' sẽ được tổng hợp theo kiểu:

a)

Ngắt quãng

b)

Liên tục

c)

Không tổng hợp được

d)

Cắt bỏ hoàn toàn

36.

Tại sao mạch mới trên mạch khuôn 5' → 3' lại được tổng hợp ngắt quãng?

a)

Do DNA polymerase chỉ tổng hợp theo chiều 3' → 5'

b)

Do DNA polymerase chỉ hoạt động trên mạch đơn

c)

Vì DNA polymerase chỉ tổng hợp theo chiều 5' → 3', ngược chiều với mạch khuôn này

d)

Do RNA primase không hoạt động trên mạch này

37.

Đoạn Okazaki hình thành trên mạch:

a)

Mạch liên tục

b)

Mạch khuôn

c)

Mạch bổ sung

d)

Mạch chậm (lagging strand)

38.

Enzyme nối các đoạn Okazaki là:

a)

Helicase

b)

DNA polymerase

c)

Ligase

d)

Gyrase

39.

RNA primase có vai trò gì trong quá trình tái bản DNA?

a)

Tách mạch DNA

b)

Tổng hợp đoạn mồi RNA

c)

Cắt bỏ đoạn Okazaki

d)

Kết thúc tái bản

40.

Enzyme nào chịu trách nhiệm tổng hợp đoạn mồi RNA trong quá trình nhân đôi DNA?

a)

DNA polymerase

b)

RNA primase

c)

Ligase

d)

Gyrase

41.

Ở sinh vật nhân thực, điểm khởi đầu tái bản DNA được gọi là:

a)

Codon

b)

Promoter

c)

Ori

d)

Primer

42.

Trong tế bào ung thư, enzyme telomerase có vai trò:

a)

Rút ngắn DNA

b)

Bảo vệ tế bào khỏi đột biến

c)

Kéo dài telomere để tế bào phân chia liên tục

d)

Phân cắt gen gây ung thư

43.

Nếu một đoạn ADN có trình tự 5′–ATG CCG TTA–3′5'–\mathrm{ATG}\ \mathrm{CCG}\ \mathrm{TTA}–3' , thì mạch bổ sung sẽ là:

a)

3′–TAC GGC AAT–5′3'–\mathrm{TAC}\ \mathrm{GGC}\ \mathrm{AAT}–5'

b)

5′–TAC GGC AAT–3′5'–\mathrm{TAC}\ \mathrm{GGC}\ \mathrm{AAT}–3'

c)

3′–ATC GGC TTA–5′3'–\mathrm{ATC}\ \mathrm{GGC}\ \mathrm{TTA}–5'

d)

3′–UAC GGC AAU–5′3'–\mathrm{UAC}\ \mathrm{GGC}\ \mathrm{AAU}–5'

44.

Cơ chế sửa sai DNA giúp:

a)

Làm giảm tốc độ nhân đôi

b)

Gây đột biến tự nhiên

c)

Phát hiện và sửa lỗi nhân đôi sai base

d)

Tăng cường sự đa dạng di truyền

45.

Enzyme nào giúp phát hiện và loại bỏ base sai trong DNA?

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

DNA polymerase có chức năng exonuclease

d)

Telomerase

46.

Enzyme tháo xoắn DNA trong quá trình tái bản là:

a)

Helicase

b)

Ligase

c)

Topoisomerase

d)

RNA polymerase

47.

DNA polymerase có vai trò gì?

a)

Tách mạch DNA

b)

Gắn các nucleotide vào mạch mới theo chiều 5′–3′5'–3'

c)

Dịch mã

d)

Tổng hợp ribosome

48.

Nếu enzyme ligase bị ức chế, hậu quả là:

a)

DNA không mở xoắn

b)

Không tạo mồi RNA

c)

Các đoạn Okazaki không nối liền với nhau

d)

Không sửa được lỗi nhân đôi

49.

Trong tái bản, DNA được nhân đôi theo chiều:

a)

3′→3′3' \rightarrow 3'

b)

5′→5′5' \rightarrow 5'

c)

5′→3′5' \rightarrow 3'

d)

Không theo chiều nào cố định

50.

Đặc điểm của mạch chậm trong tái bản là:

a)

Tái bản liên tục

b)

Tạo đoạn Okazaki

c)

Không có enzyme xúc tác

d)

Tổng hợp RNA

51.

Quá trình tái bản DNA xảy ra trong pha nào của chu kỳ tế bào?

a)

G1

b)

S

c)

G2

d)

M

52.

Enzyme chính chịu trách nhiệm tổng hợp mạch mới DNA là:

a)

DNA helicase

b)

DNA polymerase

c)

RNA primase

d)

DNA ligase

53.

Mạch mới được tổng hợp liên tục gọi là:

a)

Mạch Okazaki

b)

Mạch nhanh (leading strand)

c)

Mạch chậm

d)

Mạch khuôn

54.

Sự nhân đôi ADN có đặc điểm:

a)

Diễn ra trong kỳ giữa

b)

Diễn ra 1 chiều

c)

Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung

d)

Không có enzyme tham gia

55.

Quá trình tổng hợp RNA từ khuôn DNA gọi là:

a)

Dịch mã

b)

Phiên mã

c)

Nhân đôi

d)

Biểu hiện gen

56.

Trong dịch mã, tRNA có vai trò:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Cấu tạo ribosome

c)

Vận chuyển amino acid đến ribosome

d)

Tổng hợp mRNA

57.

Bài 3. Sự phân bào: Mỗi giao tử bình thường mang:

a)

2 bộ NST

b)

1 bộ NST lưỡng bội

c)

1 bộ NST đơn bội

d)

1 NST giới tính

58.

Bài 3. Sự phân bào: Mục đích của giảm phân là:

a)

Tạo các bản sao di truyền

b)

Tạo biến dị di truyền

c)

Nhân đôi tế bào

d)

Sửa chữa DNA

59.

Bài 3. Sự phân bào: Chức năng sinh học chính của nguyên phân là:

a)

Tạo giao tử

b)

Giảm số lượng NST

c)

Tăng số lượng tế bào, thay thế tế bào chết

d)

Tạo biến dị di truyền

60.

Bài 3. Sự phân bào: Mục đích sinh học của giảm phân là:

a)

Nhân đôi tế bào

b)

Tạo tế bào mới

c)

Tạo giao tử đơn bội để duy trì bộ NST ổn định qua các thế hệ

d)

Tăng kích thước tế bào

61.

Bài 3. Sự phân bào: Hoán vị gen xảy ra trong kỳ nào của giảm phân?

a)

Kỳ sau I

b)

Kỳ đầu/trước I

c)

Kỳ giữa II

d)

Kỳ cuối II

62.

Bài 3. Sự phân bào: Kết quả của nguyên phân là:

a)

4 tế bào con đơn bội

b)

2 tế bào con giống nhau về di truyền

c)

2 tế bào con khác nhau

d)

1 tế bào đa bội

63.

Bài 3. Sự phân bào: Giảm phân xảy ra ở:

a)

Mọi tế bào

b)

Tế bào soma

c)

Tế bào sinh dục

d)

Tế bào biểu mô

64.

Pha S của chu kì tế bào là nơi:

a)

Tế bào nghỉ

b)

Nhân đôi DNA

c)

Phân chia nhân

d)

Tế bào chết theo chương trình

65.

Trong giảm phân, số lần phân chia là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Giảm phân giúp:

a)

Giữ nguyên số NST

b)

Tạo tế bào giống tế bào mẹ

c)

Tạo giao tử đơn bội

d)

Tăng khối lượng tế bào

67.

Nguyên phân và giảm phân khác nhau chủ yếu ở:

a)

Số tế bào con tạo ra

b)

Sự trao đổi chéo NST

c)

Cấu trúc DNA

d)

Chiều sao chép DNA

68.

Chu kỳ tế bào gồm:

a)

G1 – G2 – M

b)

G1 – S – G2 – M

c)

S – M – G0

d)

G1 – S – M – C

69.

Giao tử người có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

46

b)

44

c)

23

d)

92

70.

Trong kỳ giữa của nguyên phân, NST:

a)

Bắt đầu nhân đôi

b)

Sắp xếp tại mặt phẳng xích đạo

c)

Bắt đầu co xoắn

d)

Đã nhân đôi xong

71.

Trong giảm phân, hiện tượng phân ly NST về 2 cực xảy ra tại:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

72.

Trong nguyên phân, NST được phân chia ở:

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

73.

Kết quả sau nguyên phân là:

a)

Hai tế bào con giống nhau về di truyền

b)

Hai giao tử khác nhau

c)

Bốn tế bào đơn bội

d)

Một tế bào tam bội

74.

Giao tử đơn bội được tạo thành từ:

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Tự nhân đôi

d)

Đột biến

75.

Trong kỳ đầu I của giảm phân, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

NST xếp hàng giữa mặt phẳng

b)

Nhân đôi ADN

c)

Trao đổi chéo giữa các NST tương đồng

d)

Tách tâm động

76.

Tế bào con sau giảm phân có bộ NST như thế nào so với tế bào mẹ?

a)

Giống hệt

b)

Gấp đôi

c)

Một nửa

d)

Bất định

77.

Nếu không xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân I, hậu quả là:

a)

Tăng đột biến gen

b)

Không có giao tử

c)

Giảm biến dị di truyền ở đời con

d)

Tăng tốc độ giảm phân

78.

Nếu giảm phân xảy ra sai lệch phân ly, có thể gây ra:

a)

Tăng cường trao đổi chất

b)

Đột biến lệch bội

c)

Không xảy ra gì

d)

Mất đoạn gen

79.

Mỗi NST nhân đôi tạo thành:

a)

4 chromatid

b)

2 chromatid

c)

2 centromere

d)

4 centromere

80.

Theo phân ly độc lập, phép lai AaBb × aabb cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:

a)

2:1

b)

1:1:1:1

c)

3:1

d)

9:3:3:1

81.

Hiện tượng trội không hoàn toàn được minh hoạ bằng:

a)

Màu hoa đỏ × trắng → hoa đỏ, trắng, hồng.

b)

Hoa đỏ × hoa trắng → hoa hồng.

c)

Nhóm máu AB.

d)

Bệnh mù màu.

82.

Gen nằm trên NST giới tính X di truyền theo:

a)

Mendel

b)

Di truyền liên kết giới tính

c)

Di truyền ngoài nhân

d)

Đa nhân tố

83.

Ví dụ về di truyền ngoài nhân ở người:

a)

Mù màu

b)

Máu khó đông

c)

Bệnh di truyền ty thể (rối loạn cơ)

d)

Ung thư phổi

84.

Tỉ lệ phân ly kiểu hình trong lai 1 cặp tính trạng là:

a)

1:1

b)

2:1

c)

3:1

d)

9:3:3:1

85.

Các alen cùng quy định một tính trạng gọi là:

a)

Gen bổ sung

b)

Đa alen (multiple alleles)

c)

Gen trội

d)

Gen lặn

86.

Quy luật phân ly của Mendel đề cập đến:

a)

Di truyền NST

b)

Phân ly alen về các giao tử

c)

Phân ly NST giới tính

d)

Phân ly tế bào chất

87.

Mendel phát hiện ra các quy luật di truyền thông qua thí nghiệm trên:

a)

Cây bắp

b)

Cây cà chua

c)

Cây đậu Hà Lan

d)

Côn trùng

88.

Kiểu gen đồng hợp trội có ký hiệu:

a)

Aa

b)

AA

c)

aa

d)

AB

89.

Kiểu gen đồng hợp lặn có ký hiệu:

a)

Aa

b)

AA

c)

aa

d)

AB

90.

Quy luật phân ly độc lập của Mendel phát biểu rằng:

a)

Các cặp alen tổ hợp tự do khi hình thành giao tử

b)

Tính trạng trội luôn biểu hiện

c)

Gen phân ly về tế bào con

d)

Alen trội át hoàn toàn alen lặn

91.

Quy luật phân ly của Mendel được chứng minh qua phép lai:

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai 2 cặp tính trạng

c)

Lai 1 cặp tính trạng

d)

Lai phân tích

92.

Sự tương tác giữa các gen là gì?

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng

b)

Hai gen cùng tương tác tạo một tính trạng

c)

Gen không biểu hiện

d)

Gen bị đột biến

93.

Ví dụ về di truyền đồng trội là gì?

a)

Màu mắt

b)

Nhóm máu AB

c)

Nhóm máu O

d)

Hội chứng Down

94.

Gen nằm ở ty thể di truyền theo phía nào?

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Cả bố và mẹ

d)

Không di truyền

95.

Tính trạng di truyền theo Mendel tuân theo nguyên tắc nào?

a)

Tính trạng phức tạp

b)

Mỗi gen quy định một tính trạng đơn

c)

Gen nằm ngoài nhân

d)

Đa nhân tố

96.

Một gen trội có thể biểu hiện kiểu hình khi nào?

a)

Cá thể mang hai alen trội

b)

Cá thể mang ít nhất một alen trội

c)

Cá thể chỉ có alen lặn

d)

Alen trội bị biến đổi

97.

Lai Aa × aa cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con như thế nào?

a)

1 trội : 1 lặn

b)

Tất cả lặn

c)

Tất cả trội

d)

3 trội : 1 lặn

98.

Khi lai hai cơ thể dị hợp 2 cặp gen (AaBb × AaBb), tỉ lệ kiểu hình trội cả hai tính trạng là bao nhiêu?

a)

3/163/16

b)

6/166/16

c)

9/169/16

d)

1/161/16

99.

Phép lai AaBb × AaBb cho tỉ lệ kiểu hình là

a)

9:3:3:1

b)

3:1

c)

1:1

d)

2:1

100.

Di truyền liên kết gen xảy ra khi:

a)

Các gen nằm trên NST khác nhau

b)

Các gen cùng nằm trên 1 NST

c)

Gen nằm ngoài nhân

d)

Alen trội bị đột biến

101.

Các alen nằm ở:

a)

NST khác nhau

b)

Các locus khác nhau

c)

Cùng vị trí trên cặp NST tương đồng

d)

Trong ty thể

102.

Di truyền liên kết giới tính thường gặp ở:

a)

NST thường

b)

NST X hoặc Y

c)

Ty thể

d)

Ribosome

103.

Phép lai Aa × Aa cho bao nhiêu kiểu gen khác nhau ở đời con?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

104.

Ở người, nhóm máu O có kiểu gen là:

a)

IAIA

b)

IAIB

c)

ii

d)

IBI

105.

Bệnh mù màu di truyền liên kết với NST nào?

a)

NST thường

b)

NST Y

c)

NST X

d)

Ty thể

106.

Một phụ nữ mang alen lặn gây mù màu ( XAXaX^AX^a ) kết hôn với người đàn ông bình thường ( XAYX^AY ). Khả năng sinh con trai bị mù màu là:

a)

25%

b)

50%

c)

0%

d)

100%

107.

Điều kiện để phân ly độc lập là:

a)

Các gen nằm trên cùng một NST.

b)

Các gen nằm trên những NST khác nhau.

c)

Gen liên kết hoàn toàn.

d)

Gen chịu tác động của môi trường.

108.

Tỉ lệ kiểu gen trong phép lai Aa×AaAa \times Aa là:

a)

1AA:2Aa:1aa1AA:2Aa:1aa

b)

3A:1a3A:1a

c)

1:11:1

d)

2:12:1

109.

Tỉ lệ kiểu hình 1:1:1:11:1:1:1 xuất hiện trong phép lai nào sau đây, phân ly độc lập?

a)

AaBb×aabbAaBb \times aabb

b)

AaBb×AABbAaBb \times AABb

c)

Aa×aaAa \times aa

d)

AABB×aabbAABB \times aabb

110.

Gen liên kết hoàn toàn là:

a)

Hai gen ở trên NST khác nhau

b)

Hai gen nằm gần nhau và di truyền cùng nhau

c)

Gen ở ty thể

d)

Gen nằm xa nhau

111.

Tính trạng chiều cao, màu da người là ví dụ của:

a)

Di truyền đơn gen

b)

Di truyền đa gen

c)

Di truyền ngoài nhân

d)

Liên kết gen

112.

Sự di truyền đa gen thể hiện khi:

a)

Một gen quy định nhiều tính trạng

b)

Nhiều gen cùng quy định một tính trạng

c)

Gen bị đột biến

d)

Gen nằm ngoài nhân

113.

Nếu hai gen cùng quy định một tính trạng và cần có cả hai gen trội mới biểu hiện, ta gọi là

a)

Gen át chế

b)

Gen bổ sung

c)

Gen cộng gộp

d)

Gen lặn

114.

Kiểu gen Aa là kiểu

a)

Đồng hợp trội

b)

Dị hợp

c)

Đồng hợp lặn

d)

Trội hoàn toàn

115.

Đột biến gen là

a)

Mất đoạn NST

b)

Thay đổi số lượng NST

c)

Biến đổi cấu trúc gen

d)

Tăng sinh tế bào

116.

Đột biến điểm xảy ra ở

a)

Nhiễm sắc thể giới tính

b)

Một cặp base

c)

Tế bào thần kinh

d)

Màng nhân

117.

Trong các dạng sau, dạng nào là đột biến gen?

a)

Mất đoạn nhiễm sắc thể

b)

Thêm 1 cặp base vào chuỗi DNA

c)

Thay đổi số lượng nhiễm sắc thể

d)

Lệch bội

118.

Đột biến gen có thể gây hậu quả

a)

Làm thay đổi trình tự base trong DNA

b)

Làm tăng số lượng NST

c)

Làm gen nhảy vị trí

d)

Làm biến đổi cấu trúc tế bào chất

119.

Một đoạn NST bị mất gọi là

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

120.

Hội chứng Down do đột biến nào sau đây gây ra?

a)

Mất đoạn NST 5

b)

Thừa 1 NST số 21

c)

Đảo đoạn NST X

d)

Thiếu NST Y

121.

Lệch bội là:

a)

Thay đổi toàn bộ bộ NST

b)

Thêm hoặc mất một hoặc vài chiếc NST

c)

Mất 1 đoạn nhỏ của NST

d)

Thay thế base nito

122.

Một đột biến gen có thể gây:

a)

Tăng số lượng NST

b)

Mất gen

c)

Tạo alen mới

d)

Phân ly giới tính

123.

Một gen bị mất 1 base sẽ dẫn đến:

a)

Đột biến đồng nghĩa

b)

Mất đoạn NST

c)

Đột biến dịch khung

d)

Đảo đoạn

124.

Đột biến di truyền là nguồn nguyên liệu của:

a)

Môi trường sống

b)

Tiến hóa

c)

Tái bản DNA

d)

Phân bào

125.

Một đoạn NST bị đảo ngược trình tự gọi là:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Trùng lặp

126.

Một loại biến dị không di truyền là:

a)

Đột biến gen

b)

Đột biến NST

c)

Biến dị tổ hợp

d)

Thường biến

127.

Một NST nhân đôi tạo thành:

a)

Một nhiễm sắc thể đôi gồm 2 cromatid

b)

Hai nhiễm sắc thể đơn

c)

Một NST chứa RNA

d)

Một NST mất đoạn

128.

Đột biến mất đoạn thường gây:

a)

Mất thông tin di truyền

b)

Tăng biểu hiện gen

c)

Tạo gen mới

d)

Lặp đoạn

129.

Đột biến gen là:

a)

Sự thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.

b)

Sự thay đổi trong cấu trúc của gen, tức là trình tự nucleotide trong ADN.

c)

Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.

d)

Sự thay đổi biểu hiện của tính trạng.

130.

Đột biến gen xảy ra chủ yếu ở:

a)

RNA

b)

ADN

c)

Protein

d)

Ribosome

131.

Nguyên nhân trực tiếp gây đột biến gen là:

a)

Phóng xạ, hóa chất, virus.

b)

Sự thay đổi cấu trúc hoặc liên kết trong ADN.

c)

Thay đổi môi trường sống.

d)

Áp lực chọn lọc.

132.

Trong quá trình nhân đôi ADN, đột biến gen thường phát sinh khi:

a)

Enzyme ligase hoạt động mạnh.

b)

ADN polymerase gắn sai base hoặc không sửa sai.

c)

Có quá nhiều mồi RNA.

d)

Đoạn Okazaki nối sai.

133.

Đột biến gen có thể có lợi trong chọn giống vì:

a)

Thường gây chết

b)

Không biểu hiện

c)

Làm xuất hiện alen mới có lợi cho sinh vật

d)

Làm mất tính trội

134.

Một đột biến thêm một cặp base trong chuỗi DNA được gọi là:

a)

Thay thế

b)

Mất đoạn

c)

Chèn thêm

d)

Đột biến lệch bội

135.

Đột biến gen có thể làm thay đổi:

a)

Chu kỳ tế bào

b)

Cấu trúc protein được mã hóa

c)

Số lượng NST

d)

Hình dạng bào quan

136.

Đột biến gen có thể gây ra hậu quả:

a)

Không có ảnh hưởng nào

b)

Tạo tình trạng mới có lợi, có hại hoặc trung tính

c)

Làm giảm số NST

d)

Di truyền qua tế bào soma

137.

Điều kiện để một đột biến gen được di truyền cho thế hệ sau là:

a)

Xảy ra ở tế bào soma

b)

Xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

c)

Xảy ra ở tế bào giao tử hoặc tế bào tiền thân giao tử

138.

Một đặc điểm đặc trưng của thường biến là:

a)

Có thể di truyền qua giao tử

b)

Là biến đổi gen xảy ra trong nhân

c)

Là biến đổi kiểu hình do môi trường

d)

Làm xuất hiện gen mới trong quần thể

139.

Ở người, một số đột biến gen có thể được phát hiện bằng kỹ thuật:

a)

Nhuộm NST

b)

PCR và giải trình tự ADN

c)

Ly tâm tế bào

d)

Quan sát dưới kính hiển vi thường

140.

Đột biến lặp đoạn NST thường gây:

a)

Mất gen

b)

Đảo gen

c)

Tăng biểu hiện

d)

Tạo gen mới

141.

Đột biến chuyển đoạn NST có thể dẫn đến:

a)

Mất cân bằng gen

b)

Thay đổi vị trí gen giữa các NST

c)

Gấp đôi gen

d)

Nhân đôi đoạn nhỏ

142.

Một cá thể có kiểu NST là 2n+12n+1 , đây là dạng:

a)

Đa bội

b)

Lệch bội

c)

Bình thường

d)

Mất đoạn

143.

Một cá thể có kiểu NST là ≥3n\ge 3n , đây là dạng:

a)

Đa bội

b)

Lệch bội

c)

Bình thường

d)

Mất đoạn

144.

Ứng dụng di truyền học trong dược học giúp:

a)

Chẩn đoán sớm bệnh di truyền

b)

Phát hiện vi sinh vật

c)

Cá thể hóa điều trị thuốc, giảm tác dụng phụ

d)

Làm thuốc mau tan

145.

Đột biến gen chỉ được di truyền cho thế hệ sau khi xảy ra ở:

a)

Tế bào soma

b)

Tế bào sinh dục hoặc giao tử

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào da

146.

Thường biến là biến đổi:

a)

Trong gen

b)

Ở kiểu hình, do môi trường, không di truyền

c)

Trong NST

d)

Di truyền được

147.

Thể tam bội ( 3n3n ) là ví dụ của:

a)

Lệch bội

b)

Đa bội lẻ

c)

Mất đoạn

d)

Thường biến

148.

Đột biến điểm là thay đổi:

a)

Cấu trúc toàn bộ NST

b)

Một cặp base trong ADN

c)

Bộ NST

d)

Số lượng gen

149.

Thể tam bội (4n) là ví dụ của:

a)

Lệch bội

b)

Đa bội chẵn

c)

Mất đoạn

d)

Thường biến

150.

Thường biến có đặc điểm:

a)

Di truyền được

b)

Không di truyền

c)

Gắn với thay đổi cấu trúc DNA

d)

Làm mất gen