wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Ba đại biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán – tiền đề tư tưởng lý luận của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Saint Simon (1760–1825), Charles Fourier (1772–1837) và Robert Owen (1771–1858)

b)

Hegel (1770–1831), Feuerbach (1804–1872) và Kant (1724–1804)

c)

Adam Smith (1723–1790), David Ricardo (1772–1823) và William Petty (1623–1687)

d)

Thomas More (1478–1535), Tommaso Campanella (1568–1639), Gerade Wilstanley (1609–1652)

2.

Chủ nghĩa xã hội khoa học hình thành từ điều kiện kinh tế – xã hội nào?

a)

Sự ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân

b)

Sự phát triển lớn mạnh của phương thức sản xuất tư bản và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân

c)

Sự ủng hộ của tầng lớp nông dân và đội ngũ trí thức đối với giai cấp công nhân

d)

Giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ về sứ mệnh của giai cấp mình

3.

Tác phẩm nào đã nêu và phân tích một cách có hệ thống lịch sử và logic hoàn chỉnh về những vấn đề cơ bản nhất, đầy đủ, súc tích và chặt chẽ nhất những luận điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tư bản

b)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận hợp thành chủ nghĩa Mác

d)

Nguồn gốc gia đình, chế độ tư hữu và Nhà nước

4.

Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Gia đình thần thánh

d)

Tình cảnh giai cấp lao động ở Anh

5.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là:

a)

Là những quy luật hình thành và phát triển của các hình thái kinh tế – xã hội

b)

Lịch sử các cuộc chiến tranh thế giới

c)

Cấu trúc sinh học của cơ thể người

d)

Những kỹ thuật sản xuất công nghiệp hiện đại

6.

Sự kiện nào đánh dấu sự chuyển biến từ chủ nghĩa xã hội khoa học thành chủ nghĩa xã hội hiện thực?

a)

Tác phẩm Tuyên ngôn Đảng cộng sản được xuất bản lần đầu tiên, 1848

b)

Sự ra đời của Nhà nước Xô Viết, 1917

c)

Hội Liên hiệp công nhân quốc tế (Quốc tế I) được thành lập, 1864

d)

Sự thành lập của Quốc tế Cộng sản III, 1919

7.

Ai là người đưa ra khẩu hiệu: Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại!

a)

Hồ Chí Minh

b)

Các Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

V.I.Lênin

8.

Trong chủ nghĩa tư bản, mâu thuẫn về mặt kinh tế đã biểu hiện ra thành mâu thuẫn chính trị giữa:

a)

Giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản với giai cấp tiểu tư sản

c)

Giai cấp tư sản với giai cấp công nhân

d)

Giai cấp tư sản với giai cấp địa chủ

9.

“Phân tích những tư liệu thực tiễn của lịch sử để rút ra những nhận định, những khái quát về lý luận có kết cấu chặt chẽ, khoa học” là nội dung của phương pháp nghiên cứu nào trong môn Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích chính trị - xã hội

c)

Phương pháp kết hợp lịch sử và logic

d)

Phương pháp điều tra xã hội học

10.

Chọn phương án đúng về những tiền đề khoa học tự nhiên là cơ sở phương pháp luận cho các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học.

a)

Định luật Bernoulli, Thuyết vạn vật hấp dẫn của Newton và Thuyết nhật tâm của Copernicus.

b)

Học thuyết tiến hoá của Darwin, Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng của Mayer và Học thuyết tế bào của Schleiden & Schwan

c)

Thuyết di truyền của Mendel, Định đề Euclide và Học thuyết tiến hoá của Darwin

d)

Thuyết vạn vật hấp dẫn của Newton, Định luật bảo toàn chuyển hoá năng lượng của Mayer và Định luật Bernoulli

11.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen là sự khẳng định về mặt triết học sự sụp đổ của chủ nghĩa tư bản và sự thắng lợi của chủ nghĩa xã hội đều tất yếu như nhau?

a)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

b)

Học thuyết về giá trị thặng dư

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

12.

Phát kiến nào của C. Mác và Ăngghen là sự khẳng định về mặt kinh tế sự diệt vong không tránh khỏi của chủ nghĩa tư bản và sự ra đời tất yếu của chủ nghĩa xã hội?

a)

Học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

13.

Phát kiến nào của C. Mác & Ph. Ăngghen đã khắc phục một cách triệt để những hạn chế có tính lịch sử của chủ nghĩa xã hội không tưởng?

a)

Học thuyết về giá trị thặng dư

b)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

14.

Sự kiện nào lần đầu tiên đã chứng minh tính hiện thực của chủ nghĩa Mác – Lênin trong lịch sử?

a)

Công xã Pa-ri

b)

Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917

c)

Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam

d)

Chiến tranh thế giới lần thứ II

15.

Về góc độ thực tiễn, công lao của Lênin trong việc vận dụng và phát triển chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?

a)

Đề xuất tư tưởng về đập tan bộ máy nhà nước tư sản, thiết lập chuyên chính vô sản

b)

Phát triển chủ nghĩa xã hội không tưởng thành chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội hiện thực

d)

Thừa nhận Công xã Pari là một hình thái nhà nước của giai cấp công nhân

16.

Theo C.Mác và Ph.Ăng-ghen, hai phương diện cơ bản xác định giai cấp công nhân là gì?

a)

Chính trị - xã hội và Văn hóa – xã hội

b)

Kinh tế - xã hội và Văn hóa – xã hội

c)

Kinh tế - xã hội và Chính trị - xã hội

d)

Chính trị - xã hội và Cơ cấu xã hội – giai cấp

17.

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là gì?

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Địa vị kinh tế - xã hội và địa vị chính trị - xã hội

c)

Bản thân giai cấp công nhân phát triển về số lượng và chất lượng

d)

Giai cấp công nhân có đồng minh tự nhiên là giai cấp nông dân

18.

Giai cấp công nhân bắt đầu hình thành và phát triển mạnh trong xã hội nào?

a)

Xã hội phong kiến

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

d)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

19.

“Thực hiện dân chủ, công bằng, bình đẳng và tiến bộ xã hội theo lý tưởng và mục tiêu của chủ nghĩa xã hội” thuộc nội dung nào trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Văn hóa, tư tưởng

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - xã hội

d)

Quốc phòng, an ninh

20.

Tập trung xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do thuộc nội dung nào trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Quốc phòng, an ninh

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - xã hội

d)

Văn hóa, tư tưởng

21.

Trong chủ nghĩa tư bản, giai cấp duy nhất không có lợi ích riêng với nghĩa tư hữu là giai cấp nào?

a)

Địa chủ

b)

Vô sản

c)

Tư sản

d)

Tiểu tư sản

22.

“Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều, đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của con người và xã hội, từ đó tạo tiền đề vật chất – kỹ thuật cho sự ra đời của xã hội mới” thuộc nội dung nào trong sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Văn hóa, tư tưởng

b)

Kinh tế

c)

Chính trị - xã hội

d)

Quốc phòng, an ninh

23.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là [........] của bản thân nền đại công nghiệp” (C.Mác & Ph.Ăngghen, 1848).

a)

Chủ thể

b)

Sản phẩm

c)

Lực lượng

d)

Sự phát triển

24.

Đảng Cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

a)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân ở Việt Nam.

b)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước ở Việt Nam.

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào yêu nước Việt Nam.

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào nông dân và phong trào yêu nước Việt Nam.

25.

“Điểm chủ yếu trong học thuyết Mác là ở chỗ nó làm sáng rõ vai trò lịch sử thế giới của giai cấp vô sản là người xây dựng xã hội XHCN” là nhận định của ai?

a)

K. Marx

b)

Lenin

c)

F. Engels

d)

Hồ Chí Minh

26.

Xét trong QHSX TBCN, giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khó nhất.

b)

Giai cấp không có TLSX, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư.

d)

Giai cấp phải đi thuê tư liệu sản xuất của nhà tư bản.

27.

“Giai cấp công nhân là những người trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hoá cao”. Đây là nội dung thuộc phương diện nào trong hai phương diện xác định giai cấp công nhân?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Chính trị – xã hội

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Kinh tế – xã hội

28.

“Giai cấp công nhân là những người lao động không có sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội, phải bán sức lao động cho nhà tư bản và bị chủ tư bản bóc lột giá trị thặng dư”. Đây là nội dung thuộc phương diện nào trong hai phương diện xác định giai cấp công nhân?

a)

Chính trị - xã hội

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Văn hóa – xã hội

d)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

29.

Nhân tố chủ quan tiên quyết để giai cấp công nhân thực hiện thành công sứ mệnh lịch sử là:

a)

Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Địa vị kinh tế - xã hội quy định

c)

Địa vị chính trị - xã hội quy định

d)

Giai cấp công nhân có đông nhưng tự nhiên là giai cấp nông dân

30.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình của nền công nghiệp hiện đại, với nhịp độ phát triển của lực lượng sản xuất có tính chất [........] ngày càng cao”

a)

Bần cùng hóa, chuyên môn hóa

b)

Tư nhân hóa, tri thức hóa

c)

Quốc hữu hóa, tri thức hóa

d)

Xã hội hóa, trí tuệ hóa

31.

Theo Các Mác, những người vô sản có thể hành động với tư cách là một giai cấp khi nào?

a)

Khi đạt tới sự giác ngộ về địa vị và lịch sử của khả năng hành động chính trị để từng bước đạt mục tiêu cách mạng

b)

Khi thiết lập chính quyền chuyên chính vô sản

c)

Khi đã liên kết với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

d)

Khi giành lấy toàn bộ tư liệu sản xuất của giai cấp tư sản

32.

Nguyên nhân cơ bản làm cho giai cấp nông dân không thể đảm nhận sứ mệnh lịch sử chuyển biến từ xã hội tư bản chủ nghĩa lên xã hội chủ nghĩa?

a)

Họ mang tính tư hữu cao

b)

Họ không đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ

c)

Họ không có hệ tư tưởng riêng độc lập

d)

Họ không có chính đảng riêng độc lập

33.

Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội nào?

a)

Xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Xã hội phong kiến

d)

Xã hội cộng sản nguyên thủy

34.

Đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:

a)

Chế độ xã hội do nhân dân lao động làm chủ

b)

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện

c)

Cơ nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động

35.

Đặc điểm lớn nhất của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là:

a)

Lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

Từ một nền sản xuất nhỏ là phổ biến quá độ lên chủ nghĩa xã hội không qua chế độ tư bản chủ nghĩa

c)

Nhiều thành phần xã hội đan xen tồn tại

d)

Năng suất lao động thấp

36.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa từ những nước tư bản chủ nghĩa phát triển” là quan điểm của ai?

a)

Stalin

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác, Ph.Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

37.

“Sự xuất hiện của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa ở các nước tư bản có trình độ phát triển trung bình và những nước thuộc địa sau khi được giải phóng do giai cấp công nhân lãnh đạo” là quan điểm của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

38.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở miền Bắc nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1930

b)

1954

c)

1945

d)

1975

39.

Thời kỳ quá độ ở Việt Nam bắt đầu từ khi nào?

a)

1930

b)

1954

c)

1945

d)

1975

40.

Chọn phương án đúng cho cụm từ còn thiếu trong nhận định của Lênin về phương thức đi lên chủ nghĩa xã hội trong điều kiện lịch sử cụ thể của nước Nga: “Hãy dùng cả hai tay mà lấy những cái tốt của nước ngoài: Chính quyền Xô viết + trật tự ở đường sắt Phổ + [.........] + ngành giáo dục quốc dân Mỹ” (Lênin: Toàn tập. Tập 42. Nxb Tiến bộ, Mátxcơva, 1977, tr.280).

a)

Kỹ thuật và cách thức tổ chức các Tơ rớt ở Mỹ.

b)

Cách mạng công nghiệp ở Anh.

c)

Khoa học kỹ thuật của Đức.

d)

Văn học nghệ thuật của Ý.

41.

“Đấu tranh giai cấp chống áp bức, bất công, xóa bỏ tệ nạn xã hội và những tàn dư của xã hội cũ để lại, thiết lập công bằng xã hội trên cơ sở thực hiện nguyên tắc phân phối theo lao động là chủ đạo” là đặc điểm về phương diện nào của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Văn hóa

42.

Theo Lênin, hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa có những thời kỳ nào?

a)

Chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa

b)

Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

c)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa

d)

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

43.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là bước quá độ:

a)

Trực tiếp, từ chế độ tư bản chủ nghĩa lên chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

Gián tiếp, bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa tiến lên chủ nghĩa xã hội

c)

Gián tiếp, bỏ qua chế độ phong kiến tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa

d)

Trực tiếp, từ chế độ phong kiến tiến lên chế độ xã hội chủ nghĩa.

44.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: “cuộc cách mạng của giai cấp vô sản đang có tất cả những triệu chứng là sắp nổ ra, sẽ chỉ có thể cải tạo xã hội hiện nay một cách dần dần, và chỉ khi nào đã tạo nên được một khối lượng [...] cần thiết cho việc cải tạo đó thì khi ấy mới thủ tiêu được chế độ tư hữu” (C. Mác & Ph. Ăngghen: Toàn tập, Nxb. Chính trị quốc gia, Hà Nội, 2002, t.4, tr.469).

a)

Tư liệu tiêu dùng

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Giá trị thặng dư

d)

Giá trị sức lao động

45.

C. Mác và Ph. Ăngghen coi sự chuyển biến từ hình thái kinh tế - xã hội thấp lên hình thái kinh tế - xã hội cao là:

a)

Một quá trình lịch sử

b)

Một quá trình lịch sử - tự nhiên

c)

Một quá trình tự nhiên

d)

Một quá trình phát triển văn hoá - xã hội

46.

Theo Mác - Ăngghen, điểm giống nhau giữa các giai đoạn của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là:

a)

Đều không tồn tại nhà nước

b)

Đều dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

c)

Đều không còn đấu tranh giai cấp

d)

Đều không còn chế độ người bóc lột người

47.

Ba đột phá chiến lược được Nghị quyết Đại hội XIII năm 2021 của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định là:

a)

Xây dựng Nhà nước kiến tạo phát triển; phát triển kinh tế số, xã hội số; phát huy giá trị văn hoá, sức mạnh con người Việt Nam

b)

Đẩy mạnh phòng chống tham nhũng; phát triển kinh tế tuần hoàn; xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại

c)

Hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển; phát triển nguồn nhân lực; xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa; xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại; phát huy giá trị văn hoá, sức mạnh con người Việt Nam

48.

Chọn ý đúng điền vào chỗ trống: Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội có nền kinh tế phát triển cao, với lực lượng sản xuất hiện đại, quan hệ sản xuất dựa trên chế độ [...] về tư liệu sản xuất, được tổ chức, quản lý có hiệu quả, năng suất lao động cao và phân phối chủ yếu theo [...].

a)

Công hữu … lao động

b)

Tư hữu … nhu cầu

c)

Công hữu … nhu cầu

d)

Tư hữu … lao động

49.

Theo các nhà tư tưởng Hy Lạp cổ đại, phạm trù dân chủ – “demoskratos” được hiểu là:

a)

Nhân dân cai trị

b)

Quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội

c)

Quyền tự do của mỗi người

d)

Quyền lực cho giai cấp cầm quyền

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, về phương diện quyền lực, dân chủ được hiểu là:

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về tầng lớp trí thức

b)

Quyền lực nhà nước thuộc giai cấp thống trị

c)

Quyền lực nhà nước thuộc tầng lớp trung lưu

d)

Quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của nhân dân, của xã hội

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, với cách tiếp cận dân chủ là một hình thức hay hình thái nhà nước, dân chủ được hiểu là:

a)

Nguyên tắc dân chủ

b)

Chế độ dân chủ

c)

Giá trị dân chủ

d)

Thực hành dân chủ

52.

Theo Lênin, nhà nước “nửa nhà nước” là:

a)

Nhà nước chủ nô

b)

Nhà nước tư sản

c)

Nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

53.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân chủ trong chủ nghĩa xã hội bao quát các mặt của đời sống xã hội, trong đó dân chủ trên lĩnh vực nào là cơ sở?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa, tư tưởng

d)

Xã hội

54.

Về những đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phạm trù nào được đặt ở vị trí tối thượng để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong tất cả các hoạt động của xã hội? (4 điểm)

a)

Phong tục, tập quán

b)

Pháp luật

c)

Đạo đức, tình cảm

d)

Mối quan hệ thân hữu

55.

Bộ máy Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc nào? (4 điểm)

a)

Pháp chế tư sản

b)

Tam quyền phân lập

c)

Dân chủ đa nguyên

d)

Tập trung dân chủ

56.

Căn cứ vào tính chất của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành những loại nào? (4 điểm)

a)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

b)

Chức năng đối nội và đối ngoại

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng giai cấp và chức năng đối ngoại

57.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành những loại nào? (4 điểm)

a)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

d)

Chức năng trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng

58.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước được chia thành những loại nào? (4 điểm)

a)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng trấn áp và chức năng tổ chức, xây dựng

d)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

59.

Dân chủ với tư cách là một chế độ xã hội, ra đời đầu tiên ở hình thái kinh tế – xã hội nào? (4 điểm)

a)

Phong kiến

b)

Cộng xã nguyên thủy

c)

Chiếm hữu nô lệ

d)

Tư bản chủ nghĩa

60.

Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Tuyệt đối nhất trong lịch sử

b)

Nền dân chủ cho mọi giai cấp

c)

Phát triển cao nhất so với các nền dân chủ khác trong lịch sử

d)

Không mang tính giai cấp

61.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

b)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

Thực hiện chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo mức độ đóng góp vốn là chủ yếu

d)

Thực hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo mức độ đóng góp vốn là chủ yếu

62.

Lịch sử loài người đã từng xuất hiện các chế độ dân chủ nào?

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

b)

Chủ nô, tư sản, vô sản

c)

Nguyên thủy, chủ nô, phong kiến, tư sản, vô sản

d)

Chủ nô, phong kiến, tư sản

63.

Dân chủ xã hội chủ nghĩa mang tính nhất nguyên về chính trị, được hiểu là:

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do Đảng Cộng sản lãnh đạo – đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân và tầng lớp trí thức

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do Đảng Cộng sản lãnh đạo – đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do Đảng Cộng sản lãnh đạo – đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn dân tộc

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa do Đảng Cộng sản lãnh đạo – đại biểu cho trí tuệ, lợi ích của riêng giai cấp công nhân

64.

Chọn ý không đúng về điểm khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa so với nền dân chủ tư sản:

a)

Không mang tính giai cấp

b)

Mang tính nhất nguyên về chính trị

c)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chủ yếu của toàn xã hội

65.

Theo Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, để thực hành và phát huy rộng rãi quyền làm chủ của nhân dân và vai trò chủ thể của nhân dân, cần thực hiện hiệu quả phương châm nào?

a)

Dân biết, dân bàn, dân giám sát, dân thụ hưởng

b)

Dân biết, dân làm, dân kiểm tra, dân thụ hưởng

c)

Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng

d)

Dân bàn, dân làm, dân giám sát, dân thụ hưởng

66.

Chọn ý đúng về phương thức thực hiện dân chủ gián tiếp (dân chủ đại diện):

a)

Thực hiện quyền sáng kiến lập pháp; dân chủ ở cơ sở

b)

Bầu cử; bãi nhiệm đại biểu

c)

Trưng cầu ý dân

d)

Đại biểu Quốc hội thực hiện quyền giám sát của mình đối với hoạt động của bộ máy nhà nước thông qua các hình thức: xem xét báo cáo, chất vấn, giám sát chuyên đề

67.

Đặc điểm nào không thuộc bản chất nền dân chủ xã hội chủ nghĩa?

a)

Ba nguyên về chính trị

b)

Do Đảng Cộng sản của giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

Cơ sở kinh tế là chế độ công hữu về các tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Quyền lực thuộc về nhân dân

68.

Điểm khác biệt về chất ở sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản so với sự thống trị chính trị của các giai cấp bóc lột trước đây là:

a)

Sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản là sự thống trị của thiểu số đối với đa số giai cấp bóc lột nhằm bảo vệ lợi ích và duy trì địa vị của mình

b)

Sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản là sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp, tầng lớp nhân dân lao động trong xã hội nhằm bảo vệ lợi ích và duy trì địa vị của mình

c)

Sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản là sự thống trị của thiểu số đối với đa số giai cấp bóc lột nhằm giải phóng giai cấp mình và giải phóng tất cả các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội

d)

Sự thống trị chính trị của giai cấp vô sản là sự thống trị của đa số đối với thiểu số giai cấp bóc lột nhằm giải phóng giai cấp mình và giải phóng tất cả các tầng lớp nhân dân lao động khác trong xã hội

69.

Điền từ vào chỗ trống: Nhà nước XHCN vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính [........] sâu sắc.

a)

Giai cấp.

b)

Dân tộc.

c)

Nhân đạo

d)

Cộng đồng

70.

“Dân” trong nền dân chủ chủ nô ở hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ là ai?

a)

Chủ nô, tầng lớp, thương gia và một số trí thức

b)

Giai cấp chủ nô và nô lệ

c)

Thương gia và nô lệ

d)

Tầng lớp và một số trí thức

71.

Dân chủ trong hai lĩnh vực nào thể hiện trực tiếp quyền con người (nhân quyền) và quyền công dân (dân quyền) của người dân, khi dân thực sự là chủ thể xã hội và làm chủ xã hội một cách đích thực?

a)

Kinh tế và Văn hóa

b)

Kinh tế và Chính trị

c)

Chính trị và Xã hội

d)

Chính trị và Tư tưởng

72.

Theo Lênin, giai cấp vô sản sau khi giành được chính quyền, xác lập địa vị thống trị cho đại đa số nhân dân lao động, thì vấn đề quan trọng hơn cả là gì?

a)

Phân hóa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội

b)

Trấn áp sự phản kháng của giai cấp bóc lột

c)

Dùng bạo lực đối với những kẻ đi bóc lột

d)

Tạo ra được năng suất sản xuất cao hơn chế độ xã hội cũ

73.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

b)

Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công rõ ràng, có cơ chế phối hợp nhịp nhàng và kiểm soát giữa các cơ quan: lập pháp, hành pháp và tư pháp

c)

Tam quyền phân lập: lập pháp, hành pháp và tư pháp

d)

Tổ chức và hoạt động dựa trên cơ sở Hiến pháp và pháp luật

74.

Hoạt động nào là hình thức dân chủ gián tiếp của sinh viên trong trường đại học?

a)

Tham gia khảo sát ý kiến về các học phần

b)

Ghi đánh giá chất lượng giảng dạy của giảng viên

c)

Đánh giá chất lượng phục vụ của các đơn vị chức năng

d)

Tham gia đối thoại giữa đại diện sinh viên với Ban Giám hiệu cùng các đơn vị chức năng

75.

Hoạt động nào KHÔNG PHẢI là hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật

b)

Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp

c)

Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước địa phương

d)

Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường

76.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, hình thức dân chủ nào được đánh giá là một bước tiến lớn của nhân loại nhưng vẫn là nền dân chủ của thiểu số đối với đại đa số nhân dân lao động?

a)

Dân chủ vô sản

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ tư sản

77.

Nội dung kinh tế của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước gắn với phát triển kinh tế tri thức, phát triển bền vững

b)

Giữ vững lập trường tư tưởng của giai cấp công nhân, giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Tăng trưởng kinh tế kết hợp với phát triển văn hóa, tiến bộ, công bằng xã hội

d)

Xây dựng một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại

78.

Giai tầng nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng để thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Đội ngũ doanh nhân

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Giai cấp công nhân

79.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào là chủ thể của quá trình phát triển, xây dựng nông thôn mới gắn với xây dựng các cơ sở công nghiệp, dịch vụ và phát triển đô thị?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

80.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, giai cấp, tầng lớp nào là trường cột của nước nhà, chủ nhân tương lai của đất nước, là lực lượng xung kích trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc ?

a)

Đội ngũ trí thức

b)

Thanh niên

c)

Đội ngũ doanh nhân

d)

Người Việt Nam ở nước ngoài

81.

[Điểm: 5] Nội dung quan trọng nhất trong các nội dung liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác khi tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội là:

a)

Nội dung tư tưởng

b)

Nội dung chính trị

c)

Nội dung văn hóa - xã hội

d)

Nội dung kinh tế

82.

[Điểm: 5] Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp thể hiện thông qua việc:

a)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của tầng lớp doanh nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Công đoàn đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

b)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nông dân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

c)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của tầng lớp trí thức, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Chính phủ đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

d)

Giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp công nhân, đồng thời giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với khối liên minh và đối với toàn xã hội

83.

Loại hình cơ cấu xã hội nào có liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước; đến quyền sở hữu tư liệu sản xuất, quản lý tổ chức lao động, vấn đề phân phối thu nhập trong một hệ thống sản xuất nhất định?

a)

Cơ cấu xã hội – giai cấp

b)

Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp

c)

Cơ cấu xã hội – tôn giáo

d)

Cơ cấu xã hội – dân tộc

84.

[Điểm: 5] Trong cơ cấu xã hội – giai cấp ở thời kỳ quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới giữ vai trò chủ đạo, tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Tư sản

b)

Nông dân

c)

Công nhân

d)

Trí thức

85.

“Xây dựng khối liên minh để các lực lượng dưới sự lãnh đạo của Đảng cùng nhau xây một nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, đồng thời tiếp thu những tinh hoa, giá trị văn hóa của nhân loại và thời đại” là nội dung nào của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Nội dung chính trị

b)

Nội dung văn hóa – xã hội

c)

Nội dung kinh tế

d)

Nội dung tư tưởng

86.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, cơ cấu xã hội – giai cấp gồm có những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp địa chủ phong kiến, tầng lớp trí thức

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ doanh nhân, đội ngũ trí thức

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, giai cấp địa chủ phong kiến

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản, tầng lớp trí thức

87.

Xét dưới góc độ chính trị, quy luật mang tính phổ biến và là động lực lớn cho sự phát triển của các xã hội có giai cấp là:

a)

Giai cấp ở vị trí trung tâm phải tách biệt các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để tập trung thực hiện những nhu cầu và lợi ích riêng

b)

Giai cấp ở vị trí trung tâm phải liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để tập hợp lực lượng thực hiện những nhu cầu và lợi ích chung

c)

Giai cấp ở vị trí trung tâm phải tìm cách xóa bỏ với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để tập trung thực hiện những nhu cầu và lợi ích riêng

d)

Giai cấp ở vị trí trung tâm phải tìm cách liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để tập hợp lực lượng thực hiện những nhu cầu và lợi ích riêng của giai cấp đó

88.

Dân tộc ở phương Đông có đặc điểm gì?

a)

Họ thường có sự thống nhất về ngôn ngữ nhưng kém phát triển về kinh tế

b)

Họ thường có sự thống nhất về phong tục và tập quán

c)

Họ thường có sự thống nhất về văn hóa và tâm lý dân tộc

d)

Họ thường có sự thống nhất về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

89.

Theo Lênin, xu hướng thứ nhất trong sự phát triển quan hệ dân tộc là gì?

a)

Xu hướng tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập

b)

Xu hướng liên hiệp lại với nhau trong quốc gia

c)

Xu hướng giữ nguyên trạng thái hiện tại

d)

Xu hướng hoà nhập với các dân tộc khác

90.

Xu hướng thứ nhất trong sự phát triển quan hệ dân tộc thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh của các dân tộc nào?

a)

Dân tộc độc lập.

b)

Dân tộc tự do.

c)

Dân tộc thuộc địa.

d)

Dân tộc thống nhất.

91.

Cương lĩnh dân tộc của Lênin đề xuất gì về quyền của các dân tộc?

a)

Quyền áp bức và bóc lột dân tộc khác.

b)

Quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc.

c)

Quyền độc quyền của giai cấp công nhân.

d)

Quyền tối cao của các giai cấp thượng lưu.

92.

Xu hướng thứ hai trong sự phát triển quan hệ dân tộc xuất hiện trong điều kiện lịch sử nào?

a)

Cách mạng Công nghiệp 1.0

b)

Sự xuất hiện của chủ nghĩa đế quốc

c)

Phong trào đấu tranh đòi độc lập của các dân tộc thuộc địa

d)

Sự trưởng thành về ý thức dân tộc

93.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, tôn giáo là gì?

a)

Hiện tượng xã hội - văn hoá do con người sáng tạo ra.

b)

Một loại tạo hình nghệ thuật.

c)

Một hình thái ý thức xã hội phản ánh hư ảo hiện thực khách quan.

d)

Một dạng học thuyết xã hội

94.

Tính chất nào biểu hiện tôn giáo thay đổi theo thời gian và điều kiện xã hội?

a)

Tính duy vật học.

b)

Tính lịch sử.

c)

Tính duy tâm học.

d)

Tính phản ánh.

95.

Tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng thuộc quyền gì?

a)

Quyền tự do ngôn luận

b)

Quyền tự do lựa chọn nghề nghiệp

c)

Quyền tự do tư tưởng

d)

Quyền tự do lập hội

96.

Chọn phương án đúng về phạm vi các tôn giáo được áp dụng chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng.

a)

Chỉ đối với các tôn giáo lớn.

b)

Quyền tự do tín ngưỡng của các tôn giáo đều được bảo đảm theo pháp luật.

c)

Chỉ đối với các tôn giáo được công nhận chính thống.

d)

Quyền tự do tín ngưỡng không được bảo đảm.

97.

Ngôn ngữ riêng của dân tộc có đặc điểm gì?

a)

Sự thống nhất về cấu trúc ngữ pháp và kho từ vựng cơ bản.

b)

Sự thống nhất về phong tục và tập quán.

c)

Sự đa dạng trong ngôn ngữ nói và viết.

d)

Sự thống nhất về quyền lợi chính trị.

98.

Văn hoá của một dân tộc không thể phát triển nếu không có yếu tố nào?

a)

Giao lưu với văn hoá của các dân tộc khác.

b)

Sự thống nhất về phong tục và tập quán.

c)

Tác động của ngôn ngữ.

d)

Sự đồng hoá với văn hoá của các dân tộc khác.

99.

Nhà nước độc lập là đặc điểm quan trọng của dân tộc-quốc gia hay dân tộc-tộc người?

a)

Dân tộc-quốc gia (1).

b)

Dân tộc-tộc người (2).

c)

Cả (1) và (2) đều đúng.

d)

Cả (1) và (2) đều sai.

100.

Dân tộc-quốc gia và dân tộc-tộc người có mối quan hệ như thế nào?

a)

Dân tộc-quốc gia là một phần của dân tộc-tộc người.

b)

Dân tộc-tộc người là một phần của dân tộc-quốc gia.

c)

Dân tộc-quốc gia và dân tộc-tộc người hoàn toàn tách biệt.

d)

Không có mối quan hệ nào giữa hai loại dân tộc này.

101.

Quyền tự quyết của các dân tộc bao gồm những quyền gì theo Cương lĩnh dân tộc của Lênin?

a)

Quyền tự lựa chọn vận mệnh và quyền độc quyền liên hiệp.

b)

Quyền tách ra thành lập quốc gia độc lập và quyền tự nguyện liên hiệp.

c)

Quyền áp bức dân tộc khác và quyền đặc quyền kinh tế.

d)

Quyền tối cao của giai cấp cầm quyền.

102.

Cương lĩnh dân tộc của Lênin coi trọng việc đấu tranh chống chủ nghĩa phân biệt chủng tộc và chủ nghĩa dân tộc cực đoan để hướng đến mục tiêu nào?

a)

Xây dựng quốc gia độc lập.

b)

Bảo vệ quyền của các tộc người thiểu số

c)

Xoá bỏ tình trạng áp bức dân tộc

d)

Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

103.

Theo Cương lĩnh dân tộc, trên bình diện tổng quát, quyền bình đẳng giữa các dân tộc là cơ sở cho việc xây dựng mối quan hệ gì?

a)

Mối quan hệ kinh tế

b)

Mối quan hệ hữu nghị và hợp tác giữa các dân tộc

c)

Mối quan hệ chính trị

d)

Mối quan hệ xã hội và văn hóa

104.

Tại sao địa bàn cư trú của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là vấn đề quan trọng?

a)

Vì các dân tộc thiểu số sống rải rác, không tập trung

b)

Vì các dân tộc thiểu số cư trú ở vùng biên giới và các vùng chiến lược quan trọng

c)

Vì các dân tộc thiểu số cách biệt theo phương thức cư canh du cư

d)

Vì các dân tộc thiểu số cư trú tập trung ở những vùng phức tạp về dân số

105.

Chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước Việt Nam khẳng định điều gì?

a)

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo không còn tồn tại

b)

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo là hiện tượng bất biến

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo là nhu cầu tinh thần của một bộ phận nhân dân và sẽ tồn tại trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Tín ngưỡng, tôn giáo chỉ tồn tại trong quá khứ

106.

Trình độ phát triển của các dân tộc ở Việt Nam về kinh tế, văn hóa, và xã hội có đồng đều không? Vì sao?

a)

Có, vì tất cả các dân tộc đều có trình độ phát triển tương đồng

b)

Không, có sự chênh lệch lớn về trình độ phát triển giữa các dân tộc

c)

Có, vì tất cả các dân tộc đều tuân thủ theo một hệ thống pháp luật thống nhất

d)

Không, vì tất cả các dân tộc ở Việt Nam đã chuyển sang phương thức sản xuất tiên bộ

107.

Đâu là sự giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng?

a)

Đều có các giáo sĩ

b)

Đều có hệ thống kinh điển

c)

Đều có niềm tin vào đấng siêu nhiên

d)

Đều có giáo chủ

108.

Tại sao khi giải quyết vấn đề tôn giáo phải có quan điểm lịch sử – cụ thể?

a)

Vì mỗi thời kỳ lịch sử khác nhau, vai trò, tác động của từng tôn giáo đối với đời sống xã hội không giống nhau; quan điểm, thái độ của các giáo hội, giáo sĩ, giáo dân về những lĩnh vực của đời sống xã hội luôn có sự khác biệt

b)

Vì tôn giáo có tính 2 mặt: tư tưởng và chính trị

c)

Vì tôn giáo có chức năng đền bù hư ảo và liên kết cộng đồng

d)

Vì tôn giáo có tính quần chúng

109.

Luận điểm nổi tiếng: "Tôn giáo là tiếng thở dài của chúng sinh bị áp bức, là trái tim của thế giới không có trái tim, là tinh thần của những trật tự không có tinh thần. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Ph. Ăngghen

c)

Các Mác

d)

Hồ Chí Minh

110.

Yếu tố nào là cơ sở để gắn kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, từ đó tạo nên nền tảng cho sự vững chắc của cộng đồng dân tộc?

a)

Có chung một vùng lãnh thổ ổn định

b)

Có chung một phương thức sinh hoạt kinh tế

c)

Có chung một ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp

d)

Có chung một nền văn hóa và tâm lý

111.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc là:

a)

Sự biến đổi của thời tiết, khí hậu

b)

Sự biến đổi của phương thức sản xuất

c)

Sự va chạm giữa các nền văn minh

d)

Sự biến đổi di truyền của con người

112.

Chính sách nhất quán của nhà nước xã hội chủ nghĩa đối với tôn giáo là gì?

a)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của mọi công dân

b)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng của mọi công dân

c)

Tôn trọng và bảo đảm quyền tự do không tín ngưỡng của mọi công dân

d)

Tôn trọng và cho phép mọi tôn giáo hoạt động

113.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc là:

a)

Các dân tộc có quyền tự lựa chọn chế độ chính trị và con đường phát triển của dân tộc mình

b)

Các dân tộc bị áp bức liên kết lại với nhau

c)

Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

d)

Quyền bình đẳng giữa các dân tộc

114.

Gia đình đóng vai trò quan trọng trong việc đào tạo thế hệ trẻ và đảm bảo sự trường tồn của xã hội ở khía cạnh nào?

a)

Tạo ra sự giàu có vật chất.

b)

Cung cấp và nâng cao chất lượng nguồn lao động.

c)

Thực hiện chức năng kinh tế.

d)

Khuyến khích sự độc lập của con cái.

115.

Gia đình đơn thân là loại hình gia đình gồm những người nào?

a)

Cha mẹ và con cái.

b)

Chỉ có cha với con hoặc mẹ với con.

c)

Ít hơn ba thành viên.

d)

Cả phương án cha mẹ và con cái, và cha hoặc mẹ với con.

116.

Trong gia đình truyền thống, nhu cầu về con cái thể hiện trên phương diện nào?

a)

Phải có con, càng đông càng tốt, nhất thiết phải có con trai.

b)

Phải có con, càng ít càng tốt, nhất thiết phải có con trai.

c)

Phải có con, nhất thiết phải có con trai.

d)

Phải có con, càng nhiều càng tốt, không quan trọng trai hay gái.

117.

Trong gia đình truyền thống, người chồng thường đóng vai trò gì?

a)

Người có trách nhiệm kinh tế chính và quyết định công việc quan trọng.

b)

Người giáo dục vợ con.

c)

Người quản lý tài sản gia đình.

d)

Người lo công việc nội trợ.

118.

Yếu tố nào dẫn đến sự thiếu thốn tình cảm cho người cao tuổi trong gia đình hiện đại?

a)

Sự bảo thủ của người cao tuổi.

b)

Sự đoàn kết gia đình.

c)

Sự thay đổi trong quan hệ giữa các thế hệ.

d)

Sự tiến bộ của văn hóa gia đình.

119.

Việc gia đình thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người có ảnh hưởng quan trọng đến vấn đề gì trong xã hội?

a)

Mật độ dân cư và nguồn lực lao động của quốc gia và quốc tế.

b)

Chất lượng cuộc sống cá nhân.

c)

Quy mô của các gia đình.

d)

Mối quan hệ tình cảm trong cộng đồng.

120.

Tại sao quy mô gia đình ngày nay có xu hướng thu nhỏ hơn so với quy mô gia đình truyền thống?

a)

Vì số người trong gia đình tăng lên.

b)

Do đô thị hóa và chi phí sinh hoạt cao thúc đẩy quy mô nhỏ gọn.

c)

Do phụ nữ tham gia lao động và ưu tiên sự nghiệp làm giảm số con.

d)

Nhờ kế hoạch hóa gia đình và ý thức về chất lượng nuôi dạy con.

121.

Hệ quả của việc giáo dục gia đình không gắn liền với giáo dục xã hội là gì?

a)

Con cái chỉ biết đến gia đình mà không quan tâm các vấn đề xã hội

b)

Con cái chỉ biết đến những giá trị của xã hội hiện đại mà quên đi giá trị truyền thống

c)

Con cái không phát triển toàn diện

d)

Con cái chỉ thích ở nông thôn

122.

Quyền tự do kết hôn và ly hôn trong hôn nhân tiến bộ được thể hiện như thế nào?

a)

Không được đảm bảo

b)

Được đảm bảo khi cần thiết và bị ngăn chặn

c)

Khuyến khích ly hôn

d)

Được đảm bảo và không bị ngăn chặn

123.

Trong gia đình hiện đại, sự bền vững của hôn nhân không chỉ phụ thuộc vào việc có con hay không, mà còn phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Số con trai có trong gia đình (1)

b)

Yếu tố tâm lý, tình cảm, kinh tế (2)

c)

Sự ràng buộc của các mối quan hệ gia đình (3)

d)

Cả (1), (2) và (3) đều sai

124.

Hình thức gia đình nào đang trở nên rất phổ biến ở các đô thị và cả ở nông thôn – thay thế cho kiểu gia đình truyền thống từng giữ vai trò chủ đạo trước đây?

a)

Gia đình đơn thân

b)

Gia đình hạt nhân

c)

Gia đình tam đại đồng đường

d)

Gia đình tứ đại đồng đường

125.

Trong gia đình Việt Nam hiện nay, người chủ gia đình được quan niệm là:

a)

Phải là người nữ và được các thành viên trong gia đình coi trọng

b)

Phải là người nam và được các thành viên trong gia đình coi trọng

c)

Người có những phẩm chất, năng lực và đóng góp vượt trội, được các thành viên trong gia đình coi trọng

d)

Được pháp luật thừa nhận