wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTQT 2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là gì?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước xâm nhập và mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

Bảo vệ thị trường nội địa

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

2.

Đặc điểm của ngoại thương Việt Nam là gì?

a)

a.Tốc độ tăng trưởng khá cao

b)

b.Thị trường của hoạt động ngoại thương ngày càng mở rộng

c)

c.Xây dựng được các mặt hàng có qui mô lớn và được thị trường chấp nhận

d)

Cả b và c

3.

Để đánh giá hiệu quả hoạt động của một hệ thống tiền tệ quốc tế người ta sử dụng tiêu thức nào?

a)

Điều chỉnh

b)

Khả năng sinh lời

c)

Dự trữ

d)

Độ tin cậy

4.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào?

a)

ASEAN

b)

EURO

c)

APEC

d)

Cả a và c

5.

Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới?

a)

Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp

b)

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp

c)

Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động thương mại quốc tế?

a)

Việt Nam xuất khẩu gạo sang Mỹ

b)

Malaysia nhập lao động từ Trung Quốc

c)

Một Việt kiều gửi tiền về nước cho người thân

d)

Một dịch vụ viễn thông của Anh được đưa ra sử dụng tại Việt Nam

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith

b)

Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế

c)

Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới

d)

Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

8.

ODA là gì?

a)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Chỉ là khoản hỗ trợ không hoàn lại của các tổ chức chính phủ nước ngoài cho các nước nhận viện trợ

c)

Là một dạng của đầu tư gián tiếp

d)

Không phải là các câu trên

9.

Việt Nam năm 2006 có số vốn đầu tư FDI vào khoảng bao nhiêu?

a)

12 tỷ USD

b)

15 tỷ USD

c)

8 tỷ USD

d)

10 tỷ USD

10.

Việc đánh giá thuế quan nhập khẩu ở một nước nhỏ thì sẽ làm giá cả nội địa của sản phẩm đó như thế nào?

a)

Giảm một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

b)

Tăng một lượng đúng bằng toàn bộ thuế quan

c)

Giảm một lượng nhỏ hơn toàn bộ thuế quan

d)

Tăng một lượng lớn hơn toàn bộ thuế quan

11.

Bộ phận nào không phải là bộ phận cấu thành của cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Cán cân thường xuyên

b)

Cán cân tài khoản vốn

c)

Cán cân tài trợ chính thức

d)

Cán cân hạn ngạch

12.

Sự thiếu hụt trong cán cân thanh toán, việc tăng cường vay nợ và sự thiếu hụt ngân sách thường xuyên có những nguyên nhân nào?

a)

Mức chi tiêu của nhà nước quá cao trong khi thu nhập thấp và bao cấp quốc doanh quá lớn

b)

Quá dựa dẫm vào viện trợ cho không và vay nợ nước ngoài

c)

Cả a và b

d)

Không phải các nguyên nhân trên

13.

Đầu tư quốc tế được thực hiện bởi nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do sự mất cân đối về các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia nên có sự chênh lệch về giá cả các yếu tố

b)

Do sự gặp gỡ về lợi ích của các bên tham gia

c)

Đầu tư quốc tế nhằm giải quyết các nhiệm vụ đặc biệt như xây dựng các công trình có quy mô vượt ra phạm vi biên giới quốc gia

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

14.

Trên giác độ quan hệ giữa các quốc gia khi một quốc gia đánh thuế sẽ làm cho các bạn hàng ở vào vị trí bất lợi vì lý do nào?

a)

a.Tỷ lệ mậu dịch của họ giảm đi

b)

b.Lợi ích của họ bị giảm đi

c)

c.Nền kinh tế của họ gặp khủng hoảng nghiêm trọng

d)

Cả a và b

15.

Tình trạng cán cân thanh toán quốc tế có những dạng nào sau đây?

a)

Cân bằng

b)

Thặng dư

c)

Thâm hụt

d)

Chiều dòng tiền trong nước và nước ngoài có sự thay đổi

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng, khi nói về tỷ giá hối đoái?

a)

Tỷ giá hối đoái không phụ thuộc vào lạm phát, lãi suất

b)

Tỷ giá hối đoái là giá cả của một đơn vị tiền tệ một quốc gia tính bằng tiền tệ của một quốc gia khác

c)

Chính phủ không đủ khả năng làm thay đổi tỷ giá

d)

Tỷ giá hối đoái thực tế là mức giá thị trường của một đồng tiền tính bằng đồng tiền khác vào một thời điểm nhất định

17.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm?

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm quốc gia độc lập, thấp hơn quốc gia (tổ chức kinh tế), cao hơn quốc gia (liên kết kinh tế))

18.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng?

a)

a.Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

b)

b.Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách các đặc biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

c)

c.Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

d)

Cả A và C

19.

Đâu là sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa?

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

20.

Chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm?

a)

Chủ thể ở cấp độ quốc gia

b)

Chủ thể ở cấp độ cao hơn quốc gia

c)

Chủ thể ở cấp độ thấp hơn quốc gia

d)

Cả A, B và C

21.

Lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith cho rằng điều gì?

a)

a.Trong trao đổi quốc tế, tất cả các quốc gia đều có lợi

b)

b.Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia chỉ có lợi khi họ trao đổi theo một tỉ lệ nhất định

c)

c.Trong trao đổi quốc tế, các quốc gia được lợi khi họ tập trung chuyên môn hóa và xuất khẩu những sản phẩm có lợi thế tuyệt đối

d)

b và c

22.

Tác động của thuế quan nhập khẩu là gì?

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu (làm giá cả nội địa tăng đúng bằng tiền thuế)

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không phải các phương án trên

23.

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ nào?

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Các kế hoạch phát triển kinh tế

c)

Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia

d)

Cả A, B và C

24.

Hình thức nào sau đây không được coi là hỗ trợ phát triển chính thức (ODA)?

a)

Viện trợ đa phương

b)

Những khoản cho vay của các tổ chức chính thức theo các điều khoản thương mại

c)

Viện trợ lương thực thực phẩm

d)

Giúp đỡ kỹ thuật

25.

Thứ tự về thời gian Việt Nam gia nhập các tổ chức (sớm nhất đến muộn nhất)

a)

ASEAN – APEC – AFTA – WTO

b)

APEC – ASEAN – AFTA – WTO

c)

ASEAN – AFTA – APEC – WTO

d)

  AFTA – ASEAN – APEC – WTO

26.

ODA nằm trong tài khoản nào trong số các tài khoản sau?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

27.

Khi sức mua của đồng tiền Việt Nam tăng so với đồng USD thì điều gì sau đây xảy ra?

a)

Xuất khẩu của Việt Nam sang Mỹ tăng, nhập khẩu từ Mỹ giảm

b)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng

c)

Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm

d)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng

28.

Việc Ngân hàng trung ương bán ngoại tệ dự trữ có tác động như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Đầu tư không đổi

b)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài tăng

c)

Đầu tư từ trong nước ra nước ngoài giảm

d)

Không phải các phương án trên

29.

Chế độ bản vị vàng hối đoái được sử dụng vào thời gian nào?

a)

1867 – 1914

b)

1922 – 1939

c)

1944 – 1971

d)

1978 đến nay

30.

Việc ra đời hai tổ chức tài chính quốc tế World Bank và IMF là đặc điểm của hệ thống tiền tệ nào?

a)

Bretton Woods

b)

Jamaica

c)

EMS

d)

Không phải các phương án trên

31.

Sự phát triển của nền kinh tế thế giới hiện nay phụ thuộc vào?

a)

Sự phát triển hơn nữa của các quốc gia phát triển

b)

Sự phát triển mạnh mẽ của các quốc gia đang phát triển

c)

Sự mở rộng và tăng cường các quan hệ quốc tế

d)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, phân công lao động quốc tế và các quan hệ quốc tế

32.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm?

a)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập

b)

Các công ty, đơn vị kinh doanh

c)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

33.

Các nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Toàn cầu hóa là quá trình phát triển mạnh mẽ trao đổi thương mại quốc tế giữa các quốc gia

b)

Toàn cầu hóa luôn có lợi cho các công dân toàn cầu

c)

Toàn cầu hóa là xu thế phát triển tất yếu luôn tuân theo quy luật khách quan

d)

Toàn cầu hóa đúng nhất với khu vực hóa

34.

Trong các trường hợp sau đâu là hình thức tái xuất khẩu?

a)

Nhà nước cho phép các doanh nghiệp sản xuất xuất khẩu nhập nguyên vật liệu mà trong nước không sản xuất được để sản xuất hàng xuất khẩu

b)

Một doanh nghiệp Đài Loan thuê tổng công ty dệt may gia công một lô hàng áo xuân-hè (gia công quốc tế)

c)

Một doanh nghiệp Hồng Kông nhập khẩu giày da của Việt Nam sau đó xuất sang EU

d)

Do gặp thời tiết xấu tàu chở hàng của Việt Nam phải tạm trú ở cảng Singapore sau đó tiếp tục xuất khẩu sang Châu Âu (chuyển khẩu)

35.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ kinh tế quốc tế chính là sự thể hiện của thương mại quốc tế

b)

Qua thương mại quốc tế các nước đang phát triển tiếp nhận được nguồn vốn từ bên ngoài để phát triển kinh tế

c)

Thương mại quốc tế là sự trao đổi giá trị giữa các nền kinh tế

d)

Thương mại quốc tế là toàn bộ hoạt động mua bán trao đổi hàng hóa dịch vụ giữa các quốc gia

36.

Tìm nhận định đúng

a)

Một quốc gia được coi là có lợi thế tuyệt đối về một hàng hóa khi họ sản xuất hàng hóa đó với các chi phí nhỏ hơn (nếu chi phí sản xuất nhỏ hơn)

b)

Quốc gia nào có chi phí cơ hội thấp trong sản xuất một loại hàng hóa nào đó tức là họ có lợi thế so sánh trong việc sản xuất hàng hóa đó

c)

Quốc gia có lợi thế tuyệt đối về hàng hóa nào thì họ cũng có lợi thế tương đối trong sản xuất hàng hóa đó

d)

Khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất sản phẩm nào thì họ sẽ bị thiệt trong thương mại quốc tế

37.

Thuế quan là gì?

a)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế (công cụ của chính sách TMQT bao gồm: thuế quan và các công cụ phi thuế quan: hạn ngạch, tiêu chuẩn kỹ thuật, phá giá, rợ cấp xuất khẩu, hạn chế xuất khẩu tự nguyện)

b)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế (chính sách thương mại bao gồm: chính sách TM hàng hóa, CSTM thị trường và CSTM hỗ trợ)

c)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn hơn (thuế quan nhập khẩu sẽ đánh vào người tiêu dùng hàng hóa cuối cùng vì đây là thuế gián thu)

d)

Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế nhập khẩu của mặt hàng đó

38.

Tìm câu đúng?

a)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch

b)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa

c)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ “ngành công nghiệp non trẻ”

d)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau, không thể nương tựa nhau (đối nghịch nhau nhưng thống nhất nhau và tồn tại song song với nhau)

39.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Đầu tư quốc tế là một trong những nội dung của các quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Đầu tư quốc tế thực chất là sự vận động của tiền tệ và tài sản giữa các quốc gia

c)

Đầu tư quốc tế luôn có lợi với nước chủ đầu tư và nước tiếp nhận đầu tư

d)

ODA là một dạng của đầu tư quốc tế

40.

Hình thức nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Một quỹ tài chính quốc tế cho doanh nghiệp Việt Nam vay vốn

b)

Một số các tổ chức tài chính đầu tư vào thị trường chứng khoán Việt Nam

c)

Một ngân hàng nước ngoài mua 20% cổ phần của ngân hàng VIP Bank để trở thành cổ đông chiến lược

d)

Chính phủ Hà Lan đài thọ cho các chương trình y tế giáo dục ở vùng sâu vùng xa của Việt Nam

41.

Mô hình kim cương về lợi thế cạnh tranh Quốc gia của ai?

a)

P. Koller

b)

Friedman

c)

Keynes

d)

M. Porter

42.

Vốn đầu tư có các dòng chính là:

a)

Đầu tư trực tiếp và gián tiếp

b)

Đầu tư tư nhân và đầu tư trực tiếp

c)

Đầu tư tư nhân và vốn ODA (hỗ trợ phát triển chính thức)

d)

ODA và đầu tư gián tiếp

43.

Hình thức thương mại nào sau không diễn ra hành vi mua và bán

a)

Xuất khẩu hàng hóa vô hình

b)

Tái xuất khẩu

c)

Chuyển khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

44.

Tác giả của lý thuyết lợi thế so sánh tương đối là ai?

a)

Adam Smith

b)

J. M. Keynes

c)

David Ricardo

d)

P. Samuelson

45.

Lý thuyết cú huých từ bên ngoài của ai?

a)

Rostow

b)

Friedman

c)

Adam Smith

d)

Ragnar Nurkse

46.

WTO được thành lập năm nào?

a)

1945

b)

1947

c)

1987

d)

1995

47.

Vòng đàm phán Uruguay kết thúc năm nào?

a)

1986

b)

1992

c)

1993

d)

1995

48.

Hiệp định thương mại Việt-Mỹ được ký kết năm nào?

a)

1995

b)

1998

c)

2000

d)

2002

49.

Hệ thống tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai là hệ thống nào?

a)

Giôn noa

b)

Bretton Woods

c)

Giamaica

d)

Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)

50.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

51.

Nước thu hút FDI lớn nhất thế giới năm 2006

a)

Mỹ

b)

Trung Quốc

c)

Anh

d)

Ấn Độ

52.

Nước nào kết thúc đàm phán song phương với Việt Nam muộn nhất trong quá trình đàm phán vào WTO của Việt Nam?

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Mỹ

d)

Thụy Sĩ

53.

Tỷ giá hối đoái của Việt Nam và Mỹ là 1USD1\text{USD} = 16000VND16000\text{VND} . Tỷ lệ lạm phát của Việt Nam là 7%7\% , của Mỹ là 4%4\% . Tỷ giá hối đoái sau lạm phát là bao nhiêu?

a)

1USD1\text{USD} = 28000VND28000\text{VND}

b)

1USD1\text{USD} = 9000VND9000\text{VND}

c)

1USD1\text{USD} = 16461VND16461\text{VND}

d)

Không phải các đáp án trên

54.

Yếu tố nào sau đây không thuộc tài khoản vốn?

a)

Các hoạt động đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Các khoản vay ngắn hạn

c)

ODA

d)

Cả a, b

55.

Trong điều kiện Chính phủ giảm lãi suất thì?

a)

Đầu tư giảm

b)

Lượng cung tiền trong lưu thông giảm đi

c)

Lượng cung tiền trong lưu thông tăng lên

d)

Cả a, b

56.

Khi đồng Việt Nam tăng giá so với đồng đô la Mỹ thì?

a)

Khuyến khích hàng hóa Việt Nam xuất khẩu sang Mỹ

b)

Khuyến khích hàng hóa Mỹ xuất khẩu sang Việt Nam

c)

Hàng hóa của Việt Nam rẻ hơn hàng hóa của Mỹ

d)

Cả a và c

57.

Cán cân thanh toán quốc tế bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tài khoản vãng lai và tài khoản vốn

b)

Tài khoản dự trữ chính thức quốc gia

c)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

d)

Cả a, b, c

58.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của nền kinh tế thế giới?

a)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế thế giới có xu hướng tăng chậm và không đồng đều giữa các nước và các khu vực

b)

Kinh tế khu vực Châu Á – Thái Bình Dương nổi lên làm cho trung tâm của nền kinh tế thế giới chuyển dần về khu vực này

c)

Xu thế quốc tế hóa nền kinh tế thế giới

d)

Cả ba đáp án trên

59.

Trong các hoạt động của các quan hệ kinh tế quốc tế dưới đây, hoạt động nào có vị trí quan trọng, giữ vị trí trung tâm mang tính phổ biến trong tất cả các quốc gia?

a)

Thương mại quốc tế

b)

Hợp tác quốc tế về kinh tế và khoa học công nghệ

c)

Hợp tác đầu tư quốc tế

d)

Các hoạt động dịch vụ quốc tế

60.

Nội dung nào sau đây không thuộc nội dung của thương mại quốc tế?

a)

Xuất và nhập khẩu hàng hóa hữu hình

b)

Xuất và nhập khẩu hàng hóa vô hình

c)

Gia công thuê cho nước ngoài và thuê nước ngoài

d)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

61.

Quan điểm nào sau đây không thuộc trường phái trọng thương?

a)

Khẳng định vai trò của thương mại quốc tế, đó là nguồn quan trọng mang về quý kim cho đất nước

b)

Chính phủ không can thiệp vào các hoạt động mậu dịch quốc tế, hãy để cho thị trường tự do

c)

Việc buôn bán với nước ngoài không phải xuất phát từ lợi ích chung của cả hai phía mà chỉ có thể vốn cho lợi ích quốc gia của mình

d)

Chi trả công xá thấp cho công nhân thời bối vì công xá cao sẽ làm cho con người lười biếng, chỉ thích ăn không ngồi rồi

62.

Tính ưu việt nhất của lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo so với lý thuyết lợi thế tuyệt đối của Adam Smith là gì?

a)

Đề cao vai trò của cá nhân và các doanh nghiệp, ủng hộ một nền thương mại tự do, không có sự can thiệp của Chính phủ

b)

Thấy được tính ưu việt của chuyên môn hoá

c)

Ngay cả khi một quốc gia không có lợi thế tuyệt đối để sản xuất cả hai sản phẩm vẫn có lợi khi giao thương với một quốc gia khác được coi là có lợi thế tuyệt đối để sản xuất cả hai sản phẩm

d)

a và c

63.

Sự khác biệt của hạn ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu là gì?

a)

a.Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác

b)

b.Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước thành một độc quyền

c)

c.Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu, đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá

d)

a và b

64.

Hình thức nào không phải là đầu tư trực tiếp nước ngoài?

a)

Hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Doanh nghiệp liên doanh

65.

Lợi thế của đầu tư gián tiếp nước ngoài là gì?

a)

a.Bên tiếp nhận vốn đầu tư hoàn toàn chủ động trong sử dụng vốn, do đó vốn đầu tư được phân bổ hợp lý cho các vùng, các ngành, các lĩnh vực

b)

b.Giúp chủ đầu tư nước ngoài tránh được hàng rào bảo hộ mậu dịch và chiếm lĩnh thị trường nước sở tại

c)

c.Chủ đầu tư nước ngoài ít chịu rủi ro vì lợi nhuận thu được luôn theo một tỷ lệ lãi suất nhất định

d)

a và c

66.

Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái là gì?

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia

b)

Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

c)

Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

d)

Tất cả các đáp án trên

67.

Hệ thống tiền tệ quốc tế Bretton Woods ra đời khi nào?

a)

Trước chế độ bản vị vàng hối đoái

b)

Sau chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Sau hệ thống Jamaica

d)

Sau hệ thống tiền tệ châu Âu EMS

68.

Chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý được chính thức thừa nhận trong hệ thống tiền tệ quốc tế nào?

a)

Chế độ bản vị vàng

b)

Chế độ bản vị vàng hối đoái

c)

Hệ thống Bretton Woods

d)

Hệ thống Jamaica

69.

Tỷ giá hối đoái giữa đồng VND và đồng ECU được xác lập như sau: 1 ECU1\text{ ECU} = 21000 VND21000\text{ VND} . Giả sử tỷ lệ lạm phát năm 2000 của Việt Nam là 6%6\% và EU là 4%4\% . Hãy xác định tỷ giá hối đoái sau lạm phát?

a)

1 ECU1\text{ ECU} = 31000 VND31000\text{ VND}

b)

1 ECU1\text{ ECU} = 14000 VND14000\text{ VND}

c)

1 ECU1\text{ ECU} = 20604 VND20604\text{ VND}

d)

1 ECU1\text{ ECU} = 21404 VND21404\text{ VND}

70.

Giả sử lãi suất trên thị trường vốn giảm thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lượng cung tiền trong lưu thông?

a)

Lượng cung tiền trong lưu thông tăng

b)

Lượng cung tiền trong lưu thông giảm

c)

Lượng cung tiền trong lưu thông không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

71.

Sức mua của đồng nội tệ sẽ thay đổi như thế nào so với đồng ngoại tệ khi ta có dữ liệu sau: Năm 2000: 1 NDT1\text{ NDT} = 2000 VND2000\text{ VND} ; Năm 2001: 1 NDT1\text{ NDT} = 2100 VND2100\text{ VND} ?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Cả 3 đáp án đều sai

72.

Nếu đồng VND mất giá so với đồng USD thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động đầu tư từ trong nước ra nước ngoài?

a)

Thuận lợi

b)

Khó khăn

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

73.

Xu hướng nào sau đây không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

a)

Khu vực hóa toàn cầu hóa

b)

Sự liên kết của những nước lớn có nền kinh tế phát triển

c)

Sự phát triển vùng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

74.

Xu hướng chi phối đến hoạt động thương mại của các quốc gia là?

a)

a.Bảo hộ mậu dịch

b)

b.Tự do hóa thương mại

c)

a và b

d)

c.Các sản phẩm có hàm lượng công nghệ cao có sức cạnh tranh mạnh mẽ

75.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế là?

a)

a.Tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

b.Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước

c)

c.Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế

d)

a và c

76.

Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của thuế quan nhập khẩu?

a)

a.Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa

b)

b.Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu

c)

c.Mang lại nguồn thu cho nhà nước

d)

a và b

77.

Thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu sẽ làm?

a)

a.Làm giảm "lượng cầu quá mức" đối với hàng hóa có thể nhập khẩu

b)

b.Làm giảm "lượng cung quá mức" trong nước đối với hàng có thể xuất khẩu

c)

c.   Làm giảm “lượng cung quá mức” đối với hàng hóa có thế nhập khẩu

d)

cả a và b

78.

Vốn FDI được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Hợp tác liên doanh trên cơ sở hợp đồng hợp tác kinh doanh

b)

Doanh nghiệp liên doanh

c)

Doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Cả 3 ý trên

79.

Các đối tác cung cấp ODA là?

a)

a.Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ

b)

b.Chính phủ nước ngoài

c)

c.Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia

d)

b và c

80.

Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc hệ thống tiền tệ quốc tế thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

81.

Giả sử thu nhập quốc dân của Mỹ tăng lên trong khi thu nhập của Việt Nam không thay đổi thì ?

a)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND Sẽ giảm

b)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND Sẽ tăng

c)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND Sẽ không thay đổi

d)

Tỷ giá hối đoái giửa USD và VND Sẽ thay đổi phụ thuộc vào sản lượng xuất nhập khẩu

82.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì điều gì xảy ra?

a)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân tăng

b)

Nhà đầu tư giảm, tiết kiệm của người dân giảm

c)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân tăng

d)

Nhà đầu tư tăng, tiết kiệm của người dân giảm

83.

Cho tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia là 1 HKD=2069 VND1\text{ HKD} = 2069\text{ VND} . Nếu tỷ lệ lạm phát ở Việt Nam là 5% và ở Hồng Kông là 3%, thì tỷ giá hối đoái sau lạm phát là?

a)

1 HKD=2069 VND1\text{ HKD} = 2069\text{ VND}

b)

1 HKD=2169 VND1\text{ HKD} = 2169\text{ VND}

c)

1 HKD=2109 VND1\text{ HKD} = 2109\text{ VND}

d)

1 HKD=2269 VND1\text{ HKD} = 2269\text{ VND}

84.

Nguồn vốn ODA thuộc tài khoản nào?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức Quốc gia

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

85.

Khi tỷ giá hối đoái tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Nhập khẩu giảm, xuất khẩu tăng

b)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm

c)

Đầu tư trong nước ra nước ngoài tăng lên

d)

a và c

86.

Khi chính phủ giảm thuế quan nhập khẩu thì điều gì xảy ra?

a)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất giảm

b)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất giảm

c)

Thu nhập chính phủ tăng, thặng dư nhà sản xuất tăng

d)

Thu nhập chính phủ giảm, thặng dư nhà sản xuất tăng

87.

Tỷ giá hối đoái giữa đồng NDT với đồng Việt Nam là 1 NDT=2000 VND1\text{ NDT} = 2000\text{ VND} . Lạm phát của Việt Nam là 2%, lạm phát của Trung Quốc là 4%. Tỷ giá hối đoái sau lạm phát là?

a)

1 NDT=10001\text{ NDT} = 1000

b)

1 NDT=40001\text{ NDT} = 4000

c)

1 NDT=2039,2161\text{ NDT} = 2039{,}216

d)

1 NDT=1961,5381\text{ NDT} = 1961{,}538

88.

Trong điều kiện chính phủ tăng lãi suất thì sẽ như thế nào?

a)

lượng cung tiền thực tế trong lưu thông Tăng

b)

lượng cung tiền thực tế trong lưu thông Giảm

c)

lượng cung tiền thực tế trong lưu thông Không thay đổi

d)

Cả ba câu trên đều sai

89.

Vốn ODA thuộc tài khoản nào trong cán cân thanh toán quốc tế?

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản vốn

c)

Tài khoản dự trữ chính thức

d)

Tài khoản chênh lệch số thống kê

90.

Hệ thống Bretton Woods là một chế độ gì?

a)

Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do

b)

Tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý

d)

Tỉ giá hối đoái cố định có điều chỉnh

91.

Trong các chủ thể sau, đâu là chủ thể kinh tế quốc tế?

a)

a.Hàn Quốc (chủ thể cấp độ 1)

b)

b.Trường Đại học Kinh Tế Quốc Dân

c)

c. Tập đoàn Microsoft (chủ thể cấp độ 3)

d)

a và c

92.

Quan hệ kinh tế quốc tế chịu sự điều tiết của?

a)

Các quy luật kinh tế

b)

Sự chuyển đổi giữa các loại đồng tiền

c)

Kim ngạch xuất nhập khẩu

d)

a và c

93.

Thương mại quốc tế bao gồm những hoạt động nào?

a)

Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình

b)

Gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ

c)

Tái xuất khẩu và chuyển khẩu

d)

Tất cả các hoạt động trên

94.

Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là?

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

d)

Tất cả các yếu tố trên

95.

Thuế quan nhập khẩu làm cho điều gì xảy ra?

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

a và b

96.

Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về yếu tố nào?

a)

Tiền

b)

Sức lao động quốc tế

c)

Tư bản

d)

Tất cả các yếu tố trên

97.

FDI vào Việt Nam góp phần vào ?

a)

Bổ sung nguồn vốn trong nước

b)

Tiếp nhận công nghệ tiên tiến

c)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế của đất nước về tài nguyên, môi trường

d)

Tất cả các yếu tố trên

98.

Đối với nước xuất khẩu vốn, đầu tư quốc tế góp phần ?

a)

Giải quyết khó khăn về mặt kinh tế

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn; Bành trướng sức mạnh về kinh tế

c)

Xây dựng thị trường cung cấp nguyên liệu ổn định

d)

cả a và c

99.

Nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế là?

a)

Chế độ nước ưu đãi nhất

b)

Ngang bằng dân tộc

c)

Tương hỗ

d)

Tất cả các nguyên tắc trên

100.

Tỉ giá một đồng tiền tăng lên ngay cả khi sức mua của nó giảm sút vì tỉ giá hối đoái phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Mức chênh lệch lạm phát giữa các quốc gia; Mức chênh lệch lãi suất giữa các quốc gia

b)

Mức độ tăng hay giảm thu nhập quốc dân giữa các nước

c)

Những kỳ vọng về tỉ giá hối đoái

d)

Không đáp án nào đúng

101.

Sự sụp đổ của chế độ bản vị vàng hối đoái là do nguyên nhân nào?

a)

Do chiến tranh thế giới thứ nhất

b)

Do khủng hoảng kinh tế thế giới

c)

Do nước Anh không còn đủ khả năng kiểm soát dòng vận động của các nguồn vốn ngắn hạn

d)

Tất cả các đáp án trên

102.

Sự thay đổi và dao động thường xuyên của tỉ giá hối đoái gây rủi ro với ai?

a)

Chỉ các nhà xuất nhập khẩu

b)

Các ngân hàng

c)

Các nhà đầu tư; Các cá nhân

d)

Tất cả các câu trên

103.

Loại nghiệp vụ ngoại hối phối hợp giữa hai nghiệp vụ giao dịch ngoại hối giao dịch ngay có kỳ hạn là gì?

a)

Nghiệp vụ ngoại hối

b)

Nghiệp vụ ngoại hối giao sau

c)

Nghiệp vụ ngoại hối có quyền chọn

d)

Cả 3 nghiệp vụ trên

104.

Tỷ giá hối đoái giảm giữa đồng Việt Nam và USD khi nào?

a)

Người Việt Nam thích hàng nhập khẩu từ Mỹ hơn

b)

Người Mỹ thích hàng nhập khẩu từ Việt Nam hơn; Thu nhập quốc dân của Mỹ tăng so với người Việt Nam

c)

Lãi suất của Việt Nam giảm, lãi suất Mỹ tăng

d)

a+c

105.

Các nước đang phát triển nên sử dụng chế độ tỉ giá nào?

a)

Tỉ giá hối đoái thả nổi tự do

b)

Tỉ giá hối đoái cố định

c)

Tỉ giá thả nổi có quản lý

d)

Kết hợp các chế độ tỉ giá trên giữa đồng Việt Nam và USD

106.

Để duy trì mức tỉ giá hối đoái cố định thấp hơn mức tỉ giá cân bằng thì cần biện pháp nào?

a)

NHNN phải bán ra một lượng ngoại tệ thiếu hụt tương ứng mỗi ngày

b)

NHNN phải mua vào một lượng ngoại tệ thiếu hụt tương ứng mỗi ngày

c)

Nhà nước mở rộng hạn ngạch cho hàng nhập khẩu từ Mỹ

d)

a+c

107.

Dựa trên sự chênh lệch tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu hút lợi nhuận là?

a)

A.   Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá

b)

A.   Hoạt động đầu cơ ngoại hối

c)

Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối có kỳ hạn

d)

A.   Nghiệp vụ hoán đổi

108.

: Lạm phát của Việt Nam tăng so với Mỹ đồng thời tốc độ tăng trưởng của Việt Nam cũng tăng so với Mỹ làm?

a)

A.   Tỷ giá giữa hai đồng tiền tăng

b)

A.   Tỷ giá giữa hai đồng tiền giảm

c)

A.   Tỷ giá giữa hai đồng tiền không thay đổi

d)

A.   Không xác định được vì còn tuỳ mức độ tăng lạm phát và tăng trưởng của Việt Nam so với Mỹ

109.

Các biện pháp của chính phủ nhằm giảm giá hàng hoá?

a)

A.   Mở rộng hạn ngạch

b)

A.   Giảm thuế nhập khẩu

c)

A.   Tăng tỉ giá hối đoái

d)

A.   Tất cả các phương án trên

110.

Hạn ngạch có tác hại nhiều hơn thuế vì

a)

A.   Hạn ngạch không đem lại nguồn thu cho ngân sách

b)

A.   Hạn ngạch mang tính chất cứng nhắc

c)

A.   Hạn ngạch cho biết trước số lượng hàng nhập khẩu

d)

Hạn ngạch có thể biến nhà sản xuất trong nước thành một nhà độc quyền