Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 13)

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm chuyên luận về kinh tế chính trị là của tác giả nào?

a)

Antoine de Montchrétien

b)

C.Mác

c)

William Petty

d)

V.I.Lênin

2.

Theo C.Mác, các hàng hoá trao đổi với nhau, bởi vì chúng đều là sản phẩm của lao động và kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

4.

Sức lao động trở thành hàng hoá khi người lao động tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhiệm vụ nào cần thực hiện để chuyển biến nền sản xuất – xã hội hiện đại ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh ứng dụng thành tựu khoa học – công nghệ mới hiện đại

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả

c)

Hoàn thiện lực lượng sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của quan hệ sản xuất

d)

Sẵn sàng thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư

6.

Học thuyết giữ vị trí là "Hòn đá tảng" trong toàn bộ lý luận kinh tế của C.Mác là gì?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết giá trị

c)

Học thuyết tích luỹ

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

7.

Ưu thế của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, nâng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hoá sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

Thúc đẩy nâng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

8.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào?

a)

Tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh và tư bản chủ nghĩa độc quyền

b)

Tư bản chủ nghĩa hiện đại và tư bản chủ nghĩa độc quyền

c)

Tư bản chủ nghĩa hiện đại và tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh

d)

Tư bản chủ nghĩa ngày nay và tư bản chủ nghĩa độc quyền

10.

Điền từ vào chỗ trống: "[...] tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu [...] nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình."

a)

Quy luật kinh tế ... quy luật kinh tế

b)

Quy luật kinh tế ... chính sách kinh tế

c)

Chính sách kinh tế ... chế định kinh tế

d)

Đường lối kinh tế ... chính sách kinh tế

11.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin đòi hỏi quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể, nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều chiếm đoạt giá trị thặng dư

13.

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế như thế nào?

a)

Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

b)

Có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Có nhiều hình thức sở hữu, một thành phần kinh tế

d)

Có hai hình thức sở hữu, hai thành phần kinh tế

14.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là gì?

a)

Công dụng của vật phẩm thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công cụ của vật phẩm thoả mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó

c)

Chức năng của vật phẩm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cả A, B, C đều sai

15.

Loại tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, ký hiệu v, là gì?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản ứng trước

d)

Tư bản thanh toán

16.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ như thế nào?

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm

17.

Một nội dung chủ yếu của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam là gì?

a)

Duy trì, củng cố khung pháp lý hiện tại để khẳng định vai trò quản trị của Nhà nước về kinh tế

b)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo

c)

Hạn chế tối đa các nguồn lực của Nhà nước, của toàn dân để phục vụ cho nghiên cứu, triển khai, ứng dụng các thành tựu của cách mạng công nghiệp

d)

Tập trung chủ yếu vào việc huy động, khai thác nguồn lực nước ngoài để phát triển nhanh chóng hạ tầng công nghệ thông tin và truyền thông

18.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn tư bản chủ nghĩa độc quyền là gì?

a)

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

b)

Giá trị và giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận thặng dư

19.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

b)

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

20.

Khi năng suất lao động tăng lên thì điều gì xảy ra?

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

21.

Điền từ thích hợp: Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là nền kinh tế vận hành theo các ...(1)... của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh, ...(2)..., văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam ...(3)...

a)

(1) nguyên tắc; (2) công bằng, dân chủ; (3) lãnh đạo

b)

(1) quy luật; (2) công bằng, dân chủ; (3) quản lý

c)

(1) quy luật; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo

d)

(1) nguyên tắc; (2) dân chủ, công bằng; (3) lãnh đạo

22.

Khi hàng hoá trao đổi ngang giá thì mối quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

p < m

b)

p > m

c)

p = m

d)

p = 0

23.

Đặc điểm nào thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Cả A, B, C đều đúng

24.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá

c)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

d)

Giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

25.

Nhận xét nào đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản

26.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

H–T–H

b)

T–H–H

c)

T–H–T

d)

H–T–T

27.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Tư liệu lao động

28.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

29.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là gì?

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

30.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán

b)

Tích tụ, tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất – tư bản chủ nghĩa

31.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế để chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hầu hết các lợi ích kinh tế

32.

Chọn phương án đúng nhất: Kinh tế chính trị Mác – Lênin có các chức năng nào?

a)

Nhận thức, trực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

33.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Trừu tượng hoá khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hoá

34.

Trong hội nhập quốc tế toàn diện, chủ thể nào được xem là lực lượng nòng cốt?

a)

Nhà nước

b)

Người dân

c)

Doanh nghiệp và đội ngũ doanh nhân

d)

Doanh nghiệp và đội ngũ trí thức

35.

Việt Nam tham gia Khu vực Thương mại tự do ASEAN (AFTA) vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

36.

Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

a)

2004

b)

2005

c)

2006

d)

2007

37.

Một trong những tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế đối với nước ta là gì?

a)

Tạo cơ hội để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

b)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập các lĩnh vực văn hoá, chính trị, củng cố an ninh, quốc phòng

c)

Mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học – công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước

d)

Làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài

38.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là gì?

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

39.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm: Hội nhập kinh tế quốc tế của một quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện …(1)… nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự …(2)… lợi ích, đồng thời tuân thủ các …(3)… tắc chung.

a)

(1) gắn kết, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực

b)

(1) hòa nhập, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực

c)

(1) gắn kết, (2) hợp nhất, (3) chuẩn mực

d)

(1) hòa nhập, (2) chia sẻ, (3) chuẩn mực

40.

Nội dung nào có vai trò đặc biệt quan trọng trong quá trình thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam để thích ứng với tác động của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Phát triển nguồn nhân lực, đặc biệt là nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

Thực hiện chuyển đổi số nền kinh tế và quản trị xã hội

c)

Xây dựng và phát triển hạ tầng kĩ thuật về công nghệ thông tin và truyền thông

d)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn

41.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng nào dưới đây được coi là hiện đại và hiệu quả?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp

b)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng ngành dịch vụ, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và nông nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ

42.

Thời gian lưu thông của tư bản gồm những bộ phận nào?

a)

Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa

b)

Thời gian sản xuất và thời gian mua hàng hóa

c)

Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa

d)

Cả A, B, C

43.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được thực hiện trên cơ sở rút ngắn bộ phận thời gian nào?

a)

Thời gian lao động trong ngày

b)

Thời gian lao động tất yếu

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Cả A, B, C

44.

Trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư, giá trị do lao động trừu tượng của công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất gọi là gì?

a)

Giá trị mới

b)

Giá trị cũ

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

45.

Thời gian chu chuyển tư bản gồm những bộ phận nào?

a)

Thời gian lao động và thời gian gián đoạn lao động

b)

Thời gian lao động và thời gian dự trữ sản xuất

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

d)

Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa

46.

Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa những chủ thể nào?

a)

Tư sản và nông dân

b)

Tư sản và công nhân

c)

Tư sản và tư sản

d)

Công nhân và nông dân

47.

Nguồn gốc trực tiếp của tập trung tư bản là gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội

c)

Tiền tiết kiệm trong dân cư

d)

Cả A, B, C

48.

Tích lũy tư bản có nguồn gốc từ đâu?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất

b)

Giá trị sử dụng

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

49.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được do đâu?

a)

Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Do bán lao động của mình cho nhà tư bản

c)

Từ trợ cấp xã hội

d)

Cả A, B, C

50.

Giá trị thặng dư siêu ngạch khác giá trị thặng dư tương đối vì giá trị thặng dư siêu ngạch thu được do yếu tố nào?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Tăng năng suất lao động xã hội

d)

Cả A, B, C đều sai

51.

Biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Vừa kéo dài ngày lao động, vừa tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Tăng cường độ lao động

52.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm giống nhau nào?

a)

Đều không làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều không làm tăng khối lượng giá trị thặng dư

d)

Đều không làm tăng cả tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư

53.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh những nội dung nào?

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Hiệu quả quy mô đầu tư vốn

d)

Cả A, B, C

54.

Mục đích của sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả A, B, C

55.

Tư bản bất biến là khái niệm nào dưới đây?

a)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Là tư bản cố định

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên sang sản phẩm

56.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu không thay đổi

b)

Độ dài ngày lao động không đổi, thời gian lao động tất yếu tăng lên

c)

Kéo dài ngày lao động, thời gian lao động tất yếu tăng lên

d)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc rút ngắn

57.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tùy điều kiện cụ thể

58.

Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung và cầu sẽ thay đổi ra sao?

a)

Cung tăng, cầu giảm

b)

Cung giảm, cầu tăng

c)

Cung tăng, cầu tăng

d)

Cung giảm, cầu giảm

59.

Giá cả hàng hóa được thể hiện như thế nào khi cung nhỏ hơn cầu?

a)

Giá cả = giá trị

b)

Giá cả > giá trị

c)

Giá cả < giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

60.

Vai trò kinh tế của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Định hướng sản xuất, tiêu dùng trong thị trường

b)

Quản lí nhà nước về kinh tế, khắc phục những khuyết tật của thị trường

c)

Kết nối thông tin trong quan hệ mua, bán

d)

Điều tiết cung cầu hàng hóa

61.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là gì?

a)

Nhằm thu nhiều lợi nhuận nhất

b)

Nhằm mua bán hàng hóa với giá cả có lợi nhất

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Thu được lợi nhuận siêu ngạch

62.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

63.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

b)

Vì có hai loại lao động là lao động trừu tượng và lao động cụ thể

c)

Vì hàng hóa được trao đổi trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người

64.

Chọn câu trả lời đúng. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung - cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

65.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

66.

Công thức chung của tư bản là gì?

a)

T-H-T

b)

T-T-H

c)

T-H-T'

d)

H-T-H

67.

Chọn luận điểm đúng nhất trong các nhận định sau: Chủ nghĩa trọng thương coi trọng vai trò của hoạt động nào?

a)

Hoạt động thương mại

b)

Hoạt động công nghiệp

c)

Hoạt động nông nghiệp

d)

Hoạt động thương thuyết

68.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “Kinh tế chính trị”?

a)

Antoine Monchretien

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

69.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Học thuyết công lợi

70.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tư cung tự cấp

b)

Sản xuất tư cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

71.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo điều kiện cho nền sản xuất hàng hoá lớn ra đời và phát triển

d)

Các phương án được nêu đều đúng

72.

Trong các chức năng của tiền tệ, chức năng nào là quan trọng nhất?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Chức năng tiền tệ thế giới

73.

Hàng hóa là gì? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

b)

Những sản phẩm có thể thỏa mãn được nhu cầu nào đó của con người

c)

Mọi sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm có sẵn trong tự nhiên và xã hội

74.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất hàng hóa

b)

Từ phân phối hàng hóa

c)

Từ trao đổi hàng hóa

d)

Từ hưởng thụ vật phẩm

75.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động không xác định được kết quả cụ thể

b)

Lao động của người sản xuất hàng hóa xét dưới hình thức hao phí sức lực nói chung của con người, không kể đến hình thức cụ thể của nó như thế nào

c)

Lao động của những người sản xuất nói chung

d)

Các phương án đều đúng

76.

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động, nguyên nhiên vật liệu, vật liệu phụ, giá trị của nó được chuyển một lần, toàn phần vào giá trị sản phẩm khi kết thúc từng quá trình sản xuất gọi là gì?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

77.

Điểm khác nhau căn bản giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến là gì?

a)

Tư bản bất biến tạo ra nhiều giá trị thặng dư hơn tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến tạo ra giá trị mới, tư bản khả biến không tạo ra giá trị mới

c)

Tư bản khả biến tạo ra giá trị sử dụng, tư bản khả biến tạo ra giá trị thặng dư

d)

Tư bản bất biến không tạo ra giá trị thặng dư, tư bản khả biến, thông qua lao động trừu tượng của công nhân, tạo ra giá trị thặng dư

78.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là gì?

a)

M = m'. V

b)

M = m.v

c)

M = m'.v

d)

M = (m'. V) : x

79.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư?

a)

Hai

b)

Ba

c)

Bốn

d)

Năm

80.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh hiệu quả của đầu tư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô của sản xuất

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh quy mô bóc lột của nhà tư bản

81.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng năng suất lao động làm cho giá trị cá biệt thấp hơn giá trị thị trường

82.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là sản xuất với nguồn vốn ít, năng suất lao động cao

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Giá trị thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng

83.

Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh giữa các ngành để yếu tố dẫn đến sự hình thành?

a)

Giá trị xã hội

b)

Giá cả hàng hóa

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bình quân

84.

Tiền công danh nghĩa là gì?

a)

Là số tiền mà người công nhân nhận được do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Là số tiền được biểu hiện bằng số lượng hàng hóa tiêu dùng và dịch vụ mà người công nhân mua được

c)

Là giá cả của lao động, biến động theo quan hệ cung cầu về lao động trên thị trường

d)

Các phương án được nêu đều đúng

85.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng cơ bản của tiền tệ?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lao động

d)

Phương tiện lưu thông

86.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Tăng gấp đôi

d)

Giảm

87.

Chọn phương án đúng nhất về lao động cụ thể:

a)

Là những việc làm cụ thể để tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

Là lao động có mục đích và công cụ lao động cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

88.

Dịch vụ có được xem là hàng hóa không?

a)

Dịch vụ không phải là hàng hóa

b)

Dịch vụ là một loại hàng hóa giản đơn

c)

Dịch vụ là một loại hàng hóa hữu hình

d)

Dịch vụ là một loại hàng hóa vô hình

89.

Theo nghĩa hẹp, khái niệm thị trường được hiểu là:

a)

Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

Tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến sản xuất hàng hóa trong xã hội

c)

Là nơi điều chỉnh quá trình sản xuất để thu được giá trị thặng dư

d)

Là thước đo giá trị của hàng hóa

90.

Loại tư bản nào tồn tại dưới hình thái sức lao động, có ký hiệu là v?

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản ứng trước

d)

Tư bản thanh toán

91.

Thời gian chu chuyển tư bản không bao gồm?

a)

Thời gian sản xuất

b)

Thời gian lưu thông

c)

Thời gian tiêu thụ hàng hóa

d)

Thời gian gián đoạn lao động

92.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

93.

Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại khi có mấy điều kiện?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

94.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Là vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Cả a, b, c đều sai

95.

Mục đích của sản xuất tư bản là gì?

a)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

b)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

c)

Để thực hiện giá trị

d)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

96.

Lý luận “Kinh tế chính trị” của C.Mác và Ph.Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

Gia đình thánh thần

c)

Tư bản (luận)

d)

Hệ tư tưởng Đức

97.

Yếu tố nào trong quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa đã làm tăng thêm giá trị của hàng hóa?

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Sức lao động

c)

Tài kinh doanh của thương nhân

d)

Sự khan hiếm của hàng hóa

98.

Công dụng của vật phẩm có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người là khái niệm thuộc về:

a)

Giá trị

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá cả

d)

Giá trị sử dụng

99.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa ấy

100.

Ngày lao động là 8 giờ, thời gian lao động tất yếu là 4 giờ, thời gian giá trị thặng dư là 4 giờ. Giả định nhà tư bản kéo dài ngày lao động thêm 3 giờ nữa, tính tỷ suất giá trị thặng dư?

a)

155%

b)

160%

c)

165%

d)

175%

101.

Phương pháp phổ biến để tạo ra giá trị thặng dư siêu ngạch là?

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

Sản xuất ngày càng nhiều của cải vật chất

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản