Font size
WorksheetsĐỀ 5-6: Idioms and Phrasal Verbs (Part 1)
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Từ nào nghĩa là “rào cản chủng tộc” trong tiếng Anh?
racial scenes
race separation
race sympathy
racial barriers
“segregated” có nghĩa gần nhất là gì?
bị cấm hoàn toàn
được bảo vệ kỹ
hòa nhập, đoàn kết
bị tách riêng, cô lập
Cụm “maids and butlers” chỉ nhóm người nào?
người bán hàng và bảo vệ
người hầu gái và quản gia
bác sĩ và y tá
giáo viên và học sinh
“Communist sympathiser” nghĩa là gì?
người phản đối mọi hệ tư tưởng
người ủng hộ chủ nghĩa tư bản
người đồng tình với chủ nghĩa cộng sản
người đứng đầu chính phủ
“resonant voice” miêu tả loại giọng như thế nào?
giọng ngân vang
giọng khàn nhỏ
giọng mũi yếu
giọng thì thầm
Cấu trúc lịch sự “be so good as to do sth” dùng để làm gì?
cho phép ai đó làm
từ chối không làm
yêu cầu bắt buộc làm gì
vui lòng/làm ơn làm gì
Thành ngữ “the devil take the hindmost” mang nghĩa nào?
mạnh ai nấy lo, ai chậm thì chịu thiệt
giúp đỡ người đi sau cùng
ai cũng phải chờ nhau
đứng sau vẫn an toàn
Thành ngữ “on the level” nghĩa là gì?
trung thực, thẳng thắn
không ổn định
trên mức trung bình
ở cấp độ vừa
Thành ngữ “all at sea” diễn tả trạng thái nào?
vui mừng, phấn khích
bối rối, mơ hồ
tức giận, cáu gắt
buồn chán, thất vọng
Thành ngữ “behind the scenes” thường dùng để nói về điều gì?
trước mặt khán giả
trên truyền hình trực tiếp
trên sân khấu, công khai
ở hậu trường, không công khai
Thành ngữ “in the know” nghĩa là gì?
đoán mò theo cảm tính
không biết gì hết
biết sơ sơ vài điều
nắm rõ thông tin nội bộ
Phrasal verb “switch off” có nghĩa là gì?
kết nối thiết bị
tắt thiết bị; ngừng chú ý
bật thiết bị; chú ý hơn
đổi thiết bị mới
“hush up” thường dùng trong ngữ cảnh nào?
che giấu, ém nhẹm một vụ bê bối
nói to để cảnh báo
khen ngợi công khai
giảm giá sản phẩm
Phrasal verb “calm down” có nghĩa là gì?
bình tĩnh lại, làm dịu đi
tăng tốc, gấp rút
rút lui, bỏ cuộc
ngủ quên, chậm lại
“tuck away” khi nói về thức ăn mang nghĩa gì?
chia phần; mang đi
nấu chậm; trang trí
cất giấu; ăn nhanh
mời bạn; ăn thử
Cụm “bear with” thường dùng để yêu cầu người nghe làm gì?
kiên nhẫn chịu đựng, thông cảm trong chốc lát
đồng ý ngay lập tức
nhắc lại thông tin
đưa lời khuyên chi tiết
Phrasal verb “kick in” có nghĩa nào phù hợp nhất?
bắt đầu có tác dụng (thuốc, luật, kế hoạch)
ngừng hoạt động hoàn toàn
khởi động bằng cách đá
đá vào cửa cho mở ra
Chọn tất cả các đáp án đúng: Đâu là thành ngữ chỉ tính trung thực hoặc minh bạch?
behind the scenes
in the know
all at sea
on the level
Chọn các cụm từ dùng để diễn tả trạng thái không rõ ràng hoặc bí mật.
the devil take the hindmost
behind the scenes
all at sea
resonant voice
Chọn tất cả các phrasal verbs trong danh sách sau.
hush up
Communist sympathiser
calm down
switch off
Chọn nghĩa đúng của collocation “maiden speech”.
bài phát biểu kết thúc nhiệm kỳ
bài thuyết trình hàng tuần ở lớp học
bài diễn văn khi nhận giải thưởng
bài phát biểu đầu tiên trước công chúng
Từ nào dùng để chỉ hành động từ bỏ quyền lực?
abdication
prerogative
contortion
derogatory
“prerogative” nghĩa là gì?
sự méo mó, uốn vặn cơ thể
tính tàn bạo không kiềm chế
lời nói xúc phạm nặng nề
đặc quyền hay quyền hạn riêng
Chọn từ gần nghĩa với “brutal”.
rực lửa, bốc cháy
mơ hồ, nước đôi
hoàn toàn không hay biết
tàn bạo, dã man
Cụm “blissfully unaware” diễn tả trạng thái nào?
rõ ràng, dứt khoát, không mập mờ
cản trở, vướng víu, không thuận
hoàn toàn không hay biết, vô tư
đang được tiến hành, diễn ra
Idioms nào có nghĩa “cản trở, vướng víu”?
out of the way
a long way
under way
in the way
Cụm nào mang nghĩa “xa xôi; tránh sang một bên”?
a long way
under way
in the way
out of the way
“under way” thường dùng để nói điều gì?
ra mắt lần đầu tiên
đi một đoạn đường dài
đang được tiến hành
vướng víu gây cản trở
Chọn đáp án KHÔNG đúng về “a long way”.
nghĩa là bài nói đầu tiên
nghĩa là còn lâu mới đạt
nghĩa là xa mục tiêu hiện tại
nghĩa là một chặng đường dài
Thành ngữ “just what the doctor ordered” dùng khi nào?
khi không biết ai đó là ai
khi cái gì đó đúng lúc, đúng nhu cầu
khi một sự kiện đang bắt đầu
khi phải tránh sang một bên
“derogatory” là tính từ mô tả điều gì?
rực lửa và bốc cháy
dứt khoát, rõ ràng
mang tính hạ thấp, xúc phạm
tàn bạo, man rợ
“contortion” có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ điều gì?
lời nói hoàn toàn dứt khoát
sự tuyên bố từ bỏ ngôi
quyền hạn riêng của chức vụ
sự vặn vẹo, méo mó
Chọn phương án đúng cho câu đáp: “You don’t think he’s a tennis player?”
Indeed, he is definitely going places.
I agree, I think he’s a coach.
OK. But I’ll call you later.
I’ll say we will!
Câu nào thể hiện không thể đoán được danh tính ai đó?
OK. But I’ll call you later.
I’ll say we will!
There’s no telling who he is.
Indeed, he is going places.
Câu nào khen ai đó chắc chắn sẽ còn tiến xa?
There’s no telling who he is.
I agree, he’s a coach.
OK. But I’ll call you later.
Indeed, he is definitely going places.
Từ nào trái nghĩa gần nhất với “equivocal”?
unequivocally
fiery
brutality
measure
Chọn nghĩa đúng của trạng từ “unequivocally”.
rực lửa, bốc cháy
tàn bạo, tính dã man
hoàn toàn không hay biết
dứt khoát, rõ ràng, không mập mờ
Tính từ nào mô tả màu sắc hoặc cảm xúc “rực lửa, bốc cháy”?
brutal
derogatory
equivocal
fiery
Chọn các cụm phù hợp để mô tả hành động “xoay xở sống qua; đủ dùng”.
make out
a long way
get by
under way
“make out” có thể mang nghĩa nào sau đây?
hiểu ra, nhìn ra
hôn hít, âu yếm
đo bằng thang Richter
tuyên bố từ bỏ ngôi
Chọn những từ mang nghĩa tiêu cực về thái độ/hành vi.
derogatory
brutal
equivocal
fiery
Ghép cụm giao tiếp với ý nghĩa thích hợp.
OK. But I’ll call you later.
I’ll say we will!
There’s no telling who he is.
Indeed, he is definitely going places.
Từ nào nghĩa là “sự giam giữ, tình trạng bị nhốt”?
entrepreneurship
popularity
deprivation
confinement
Động từ nào nghĩa là “tước đoạt”?
exceeds
deprive
confine
advise
“Maltreatment” gần nghĩa nhất với lựa chọn nào?
ngược đãi, hành hạ
sự phổ biến
làm vụng về
lao động phổ thông
Chọn các từ có nghĩa liên quan đến “sự thiếu thốn, bị tước đoạt”.
popularity
mistreatment
deprive
deprivation
“Popularity” có nghĩa là gì?
vượt quá, vượt trội hơn
con đường/hoạt động khởi nghiệp
khuyên ai không nên làm gì
sự phổ biến, mức độ được ưa chuộng
Từ nào là danh từ chỉ “những doanh nhân (người)”?
entrepreneurs
exceeds
entrepreneurship
unskilled
“Entrepreneurship” nghĩa là:
vượt quá, vượt trội hơn
con đường/hoạt động khởi nghiệp
sự giam giữ
sự đối xử tệ bạc
“Unskillful” mô tả người như thế nào?
phi thường, khổng lồ
cô độc, đơn lẻ
nhất trí, đồng lòng
làm vụng về, thiếu khéo léo
“Unskilled” diễn tả loại lao động nào?
lao động quản lý cấp cao
lao động sáng tạo, khởi nghiệp
lao động có bằng cấp cao
lao động phổ thông, không cần tay nghề
Cụm nào có nghĩa “tự lo liệu, tự xoay xở cho bản thân”?
exceeds
when it comes to
advise sb against doing sth
fend for oneself
“Advise sb against doing sth” nghĩa là:
khuyên ai không nên làm gì
khuyên ai nên làm gì
khuyên ai học chăm chỉ
khuyên ai đi du lịch
Tính từ nào nghĩa là “cô độc, đơn lẻ”?
solitary
intrinsic
unanimous
peculiar
“Intrinsic” gần nghĩa với lựa chọn nào sau đây?
cồng kềnh, nặng nề
nhất trí, đồng lòng
đặc biệt, kỳ lạ
thuộc về bản chất, nội tại
Từ nào nghĩa là “đặc biệt, kỳ lạ, khác thường”?
peculiar
appalling
bewildering
cumbersome
“Unanimous” dùng để mô tả điều gì?
phi thường, khổng lồ
nhất trí, đồng lòng
làm bực mình, gây khó chịu
gây sững sờ, choáng ngợp
“Exasperating” nghĩa là:
kinh khủng, khủng khiếp
cồng kềnh, nặng nề
rối rắm, khiến bối rối
làm bực mình, gây khó chịu
Tính từ nào mô tả điều “kinh khủng, khủng khiếp”?
peculiar
appalling
unanimous
intrinsic
“Bewildering” mang nghĩa:
vượt quá, vượt trội hơn
cô độc, đơn lẻ
phi thường, khổng lồ
rối rắm, khiến bối rối
Ghép đúng cặp động từ – danh từ.
exceed – entrepreneurs
deprive – deprivation
mistreat – maltreatment
confine – confinement
Chọn các từ thuộc nhóm “verb-noun pairs” về sự đối xử tệ.
entrepreneurship
popularity
maltreatment
mistreatment
Chọn nghĩa đúng của "supreme" trong ngữ cảnh mô tả chất lượng cao nhất.
khá tốt, hơn trung bình
thấp kém, kém nhất
vừa đủ, trung bình
tối cao, cao nhất
"retain" có nghĩa gần nhất với lựa chọn nào?
giữ lại, bảo tồn
loại bỏ, vứt bỏ
thay mới, nâng cấp
chia sẻ, phân phát
Trong miêu tả động vật, "growl" nghĩa là gì?
rỉa lông, làm sạch
ngủ đông, im lặng
gầm gừ, rít lên
nhảy nhót, vờn nhau
"excel" dùng để diễn tả điều gì?
giữ nguyên, không đổi
vấp ngã, thất bại
đánh lạc hướng, che giấu
vượt trội, xuất sắc
"strive" gần nghĩa nhất với lựa chọn nào sau đây?
nghỉ ngơi, thư giãn
phàn nàn, kêu ca
cố gắng, nỗ lực
bỏ cuộc, buông xuôi
"roam" miêu tả hành động nào?
đi lang thang, di chuyển tự do
chạy nước rút thật nhanh
đứng yên quan sát lâu
trèo lên vị trí cao
Một người "indignant" đang ở trạng thái nào?
phẫn nộ, tức giận
bối rối, hoang mang
bình thản, điềm tĩnh
vui vẻ, hớn hở
"intimidating" thường được dùng để chỉ điều gì?
đáng sợ, gây khiếp đảm
vui nhộn, gây cười
nhạt nhòa, mờ ảo
ấm áp, dễ chịu
"righteous" mang nghĩa nào sau đây?
chính đáng, ngay thẳng
hung hăng, gây hấn
không ổn định, dễ đổi
màu mè, phô trương
Tính từ nào nghĩa là "dễ thay đổi, không ổn định"?
supreme
imperative
timidity
volatile
"imperative" được hiểu là gì trong chỉ dẫn?
cấp bách, cần thiết, bắt buộc
tùy chọn, không cần lắm
đầy màu sắc, phô trương
khó hiểu, mơ hồ, rối
Từ nào miêu tả thói quen tiêu xài "hoang phí"?
prodigal
righteous
endure
rumble
"timidity" mô tả trạng thái nào?
sự sáng tạo, mới lạ
sự phẫn nộ, tức giận
sự can đảm, gan dạ
sự rụt rè, nhút nhát
Từ nào mang nghĩa "sự tàn phá, hủy diệt"?
excel
retain
havoc
growl
"blemish" là gì trong mô tả ngoại hình?
vết sẹo tự lành
đồ trang sức mới
vết nhơ, khuyết điểm
nét đẹp, hoàn hảo
Chọn các từ chỉ âm thanh hoặc hành động hơn là tính cách.
ruthless
roam
exquisite
growl
rumble
Chọn các từ thường dùng cho mức độ khẩn cấp hoặc tính bắt buộc.
imperative
indignant
volatile
supreme
havoc
Chọn thành ngữ/động từ phù hợp: Khi không có bằng chứng, ta chỉ có thể ___ rằng anh ấy vô tội.
object that he is innocent
do away that he is innocent
conceive that he is innocent
assume that he is innocent
thrill that he is innocent
Thành ngữ nào diễn tả: theo chính lời thừa nhận của ai đó?
conceive of doing something
on one’s own admission
do justice to something
give somebody an outlet
beyond the bounds of possibility
Cụm nào phù hợp: Việc đó ___—khó có thể xảy ra trong năm nay.
does justice to possibility
is beyond the bounds of possibility
is on a par with possibility
is under thrilling assumption
has drawn everyone’s fire
Chọn nghĩa đúng của "thrill (n)":
sự thừa nhận công khai
sự rộn ràng, phấn khích
sự phê bình gay gắt
sự phản đối công khai
sự đánh giá chính xác
Cụm nào diễn tả: quyết tâm, khao khát mãnh liệt làm gì?
be on a par with something
draw somebody’s fire
do away with somebody
give somebody an outlet for something
set one’s heart on doing something
Chọn cụm đúng để hoàn thành câu: Để thắng cuộc thi, cô ấy sẵn sàng ___.
go to any lengths
be under review
object to doing
do justice to
conceive of doing
Thành ngữ nào có nghĩa: cho ai đó cách để giải tỏa cảm xúc?
give somebody an outlet for something
be on a par with something
draw somebody’s fire
assume something for someone
do justice to something
Chọn cụm đúng: Sản phẩm mới này ___ mẫu cũ về chất lượng.
is on a par with
does justice to
assumes of
conceives doing
draws their fire
Cụm nào phù hợp: Bài viết này thực sự ___ chủ đề lịch sử.
is under review
does justice to
sets one’s heart on
draws someone’s fire
goes to great lengths
Chọn cụm đúng: Tôi không thể ___ việc nói dối bạn bè.
do away with
conceive of doing
assume doing
be under review
object to doing
Cụm nào có nghĩa: hứng chịu sự chỉ trích hoặc đổ lỗi?
conceive of doing
go to some lengths
draw somebody’s fire
set one’s heart on
be on a par
Chọn cách diễn đạt phù hợp: Tôi ___ viết một cuốn sách về môi trường.
object to doing
be under review
assume of doing
conceive of doing
draw somebody’s fire
Câu nào dùng đúng "I might have known"?
I might have known you would forget again
I might have known to forget again
I might have known forgetting again
I might have known have forgotten again
I might have known be forgetting again
Chọn tất cả đáp án đúng: Cụm nào diễn tả sự nỗ lực tối đa?
go to great lengths
draw somebody’s fire
go to any lengths
be under review
do justice to
Chọn nghĩa đúng của idiom: work one’s fingers to the bone.
Làm việc thư thả để nghỉ ngơi
Làm việc cực kỳ vất vả đến kiệt sức
Làm việc sáng tạo không theo khuôn
Làm việc bí mật tránh bị phát hiện
Cấu trúc nào diễn tả: bảo ai làm gì / khiến ai làm gì?
force sb V / ask sb to V
get sb to V / help sb Vnt
have sb V / have sb Vnt
make sb V / let sb V
off the cuff nghĩa là gì trong hội thoại?
Lịch sự, theo nghi thức trang trọng
Thẳng thắn, không vòng vo
Nhẹ nhàng, không gây căng thẳng
Ngẫu hứng, không chuẩn bị trước
on the off-chance dùng khi nào?
Khi muốn từ chối lịch sự
Khi chắc chắn thành công tuyệt đối
Khi hy vọng mong manh, biết đâu
Khi cần xin phép trang trọng
off and on có nghĩa gần nhất với lựa chọn nào?
Thỉnh thoảng, lúc có lúc không
Liên tục, không gián đoạn
Đúng giờ, đều đặn mỗi ngày
Chỉ một lần, không lặp lại
catch up with (phr.v) thường diễn tả tình huống nào?
Bất ngờ thích nghi rất nhanh
Theo kịp tốc độ học tập ai đó
Gặp gỡ để tám chuyện gần đây
Bắt đầu gây ảnh hưởng xấu, “đòi nợ”
get on with (phr.v) nghĩa là gì?
Giữ liên lạc với bạn cũ
Làm quen với; bắt đầu học
Kiên trì theo đuổi ước mơ
Tiếp tục làm; hòa hợp với
Idiom: wouldn’t hurt a fly mô tả người như thế nào?
Hiền lành đến mức không nỡ làm hại ai
Thẳng thắn và đôi khi hơi cứng rắn
Tốt bụng nhưng dễ nổi nóng
Mạnh mẽ nhưng rất kiểm soát cảm xúc
get into the swing of things có nghĩa là gì?
Thay đổi thói quen đột ngột
Bắt đầu một dự án mới mẻ
Nghỉ ngơi để lấy lại sức
Quen nhịp, bắt kịp guồng công việc
rut of things ám chỉ điều gì?
Tình huống vui vẻ thú vị
Thử thách cam go bất ngờ
Thành công vượt bậc liên tục
Lối mòn, sự đơn điệu lặp lại
to one’s heart’s content nghĩa là gì?
Miễn cưỡng làm cho xong
Thỏa thích, hết mức mong muốn
Hơi thích nhưng còn dè dặt
Không quan tâm chút nào
political climate (collocation) diễn tả điều gì?
Bối cảnh/tình hình chính trị chung
Môi trường học đường thân thiện
Thời tiết có yếu tố thiên tai
Không khí làm việc căng thẳng
gravely ill mô tả mức độ bệnh ra sao?
Hơi mệt, cần nghỉ ngơi
Ốm nặng, nguy kịch
Khó chịu, đau đầu thoáng qua
Sốt nhẹ, tự khỏi nhanh
indiscriminate mang nghĩa nào?
Không chọn lọc, không phân biệt
Cẩn thận, có suy xét kỹ
Tập trung vào đối tượng chính
Phân tích theo tiêu chí rõ
propulsive mô tả tính chất gì?
Tạo cảm giác êm dịu, nhẹ
Thiếu động lực, trì trệ
Rất dễ bay hơi, biến mất
Có tính thúc đẩy, tạo lực đẩy
indisputable có nghĩa là gì?
Có thể bác bỏ
Khó chứng minh
Không thể tranh cãi
Dễ gây hiểu lầm
Chọn câu ứng đáp phù hợp: “Đừng buồn nữa, chuyện đó đã qua.”
Off the cuff, okay?
It’s all water under the bridge
Many happy returns!
You live and learn.
Bạn nói gì để chúc mừng sinh nhật ai đó?
Many happy returns!
You live and learn.
Get on with it.
Catch up with me.
You live and learn thường dùng khi nào?
Khi rút kinh nghiệm từ lỗi lầm
Khi chúc mừng ai thành công
Khi đề nghị giúp đỡ người khác
Khi thông báo tin khẩn cấp
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: She finally got into the swing of things and _____.
caught up with the rumor
worked to her heart’s content
stayed in a rut of things
went off her rocket
Tình huống nào dùng catch up with hợp lý nhất?
Thói quen thức khuya bắt đầu ảnh hưởng sức khỏe
Bạn đọc tin tức để theo kịp xu hướng
Bạn gọi điện để tám chuyện với bạn cũ
Món nợ cũ khiến bạn phải trả tiền phạt
Chọn nghĩa đúng: He spoke off the cuff during the meeting.
Anh ấy nói rõ ràng, chậm rãi
Anh ấy nói ngẫu hứng, không chuẩn bị
Anh ấy nói vòng vo, né tránh
Anh ấy nói nhỏ, rất lịch sự
Từ nào có nghĩa là “phác thảo, vạch ra”?
varied
mastery
stray
outline
“Import” trong ngữ cảnh kinh tế có nghĩa là gì?
tiêu thụ
xuất khẩu
nhập khẩu
sản xuất
Tính từ nào miêu tả mức độ “đáng kể, lớn”?
constant
optimal
lengthy
substantial
Chọn tính từ miêu tả “sâu, thâm sâu”.
deep
varied
acute
intense
Tính từ nào nghĩa là “dài dòng, kéo dài”?
optimal
gradual
lengthy
constant
Từ nào nghĩa là “dần dần”?
gradual
intense
acute
varied
Chọn trạng từ nghĩa là “độc quyền, duy nhất”.
exclusively
undoubtedly
purely
proficiently
“Purely” có nghĩa gần nhất với lựa chọn nào?
hoàn toàn
không thể cưỡng
đa dạng
thành thạo
Trạng từ nào diễn tả “thành thạo”?
proficiently
constantly
undoubtedly
exclusively
“Undoubtedly” mang nghĩa nào dưới đây?
chắc chắn
mạnh mẽ
đáng đồng tiền
lành mạnh
Tính từ “acute” dùng để miêu tả tình huống nào?
nghiêm trọng
liên tục
tối ưu
bền vững
“Varied” có nghĩa là gì?
đi lạc
kéo dài
đa dạng
tinh thông
Từ nào miêu tả mức độ “mạnh mẽ, mãnh liệt”?
optimal
substantial
gradual
intense
“Constant” có nghĩa là gì?
liên tục
không thể cưỡng
đáng kể
bền vững
Danh từ nào nghĩa là “sự sao lãng”?
neglect
consumption
mastery
well-being
“Consumption” nghĩa là gì?
sức khỏe
giá trị tiền
sự tinh thông
sự tiêu thụ
Danh từ “mastery” diễn tả điều gì?
sự nhập khẩu
sự bền vững
sự kéo dài
sự tinh thông
“Well-being” là khái niệm gì?
sự tiêu thụ
giá trị tiền
sức khỏe, phúc lợi
sự sao lãng
“Optimal” nghĩa sát nhất với lựa chọn nào?
tối ưu, tốt nhất
độc quyền, duy nhất
liên tục, kiên định
mạnh mẽ, mãnh liệt
Tính từ “irresistible” diễn tả điều gì?
phát hiện dấu hiệu
tối ưu hóa kết quả
đi lạc khỏi đường
không thể cưỡng lại
“Wholesome” dùng để miêu tả thứ gì?
lành mạnh, tốt cho sức khỏe
đáng kể về quy mô
kéo dài qua nhiều giờ
độc quyền sử dụng
Cụm “value for money” có nghĩa là gì?
lãng phí tiền
đáng đồng tiền
chi phí cao cấp
giảm giá mạnh
Động từ “stray” miêu tả hành động nào?
nhập khẩu
phát hiện
đi lạc
thay thế
Chọn tất cả tính từ liên quan đến tính bền vững và phúc lợi.
sustainable
wholesome
optimal
acute
Chọn tất cả trạng từ trong các lựa chọn sau.
exclusively
gradual
undoubtedly
proficiently
Chọn tất cả từ diễn tả mức độ mạnh hoặc nghiêm trọng.
intense
acute
substantial
lengthy
Động từ roam gần nghĩa nhất với từ nào dưới đây?
gãi làm xước
khắc, chạm trổ
đi rong khắp nơi
bỏ đi một phần
Slice dùng đúng nhất trong tình huống nào?
cắt lát bánh mì
lang thang trên phố
khắc chữ lên gỗ
xuất hiện sau khi ẩn
Cut out something from something nghĩa là gì?
xuất hiện bất ngờ
đi dạo vô định
gãi làm xước nhẹ
loại bỏ phần khỏi tổng thể
Cụm leave of bị đánh dấu là gì trong tài liệu?
cụm sai cấu trúc
thành ngữ hài hước
động từ chỉ di chuyển
cách nói trang trọng
Be on the horns of a dilemma ám chỉ tình huống nào?
đi vào nhịp điệu nhanh
không bị tác động tiêu cực
làm ai cực kỳ khó chịu
đứng giữa hai lựa chọn khó
Get into the swing of something nghĩa là gì?
không chần chừ thêm nữa
làm lấy lệ cho xong
dần quen nhịp, bắt kịp với
xuất hiện rồi biến mất
Be none the worse for something mang nghĩa nào?
bị tổn hại nghiêm trọng
khó chịu đến phát điên
không hề bị ảnh hưởng xấu
càng tệ hơn nhiều
Without further ado diễn đạt điều gì?
làm cho có, làm lấy lệ
chiêu đãi người khác
ngay lập tức, không trì hoãn
khắc, tạc lên đá
Go through the motions có nghĩa là gì?
bắt nhịp rất hăng hái
làm cho có, làm lấy lệ
xuất hiện bất chợt
đi rong khắp nơi
