wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bien thien enthapyl

Total questions: 25

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng tỏa nhiệt là gì?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng không tạo ra nhiệt.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng chỉ xảy ra trong môi trường lạnh.

d)

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

2.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng không liên quan đến năng lượng.

b)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học hấp thụ năng lượng từ môi trường.

c)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hóa học giải phóng năng lượng ra môi trường.

d)

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng xảy ra mà không cần chất tham gia.

3.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

rHo298

b)

fHo298

c)

fH

d)

fHo273

4.

Khi nung vôi, người ta sử dụng phản ứng đốt than để cung cấp nhiệt cho phản ứng phân hủy đá vôi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng đốt than là phản ứng thu nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng đốt than là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

c)

 Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng tỏa nhiệt.          

d)

Phản ứng đốt than và phản ứng phân hủy đá vôi là phản ứng thu nhiệt.

5.

Phản ứng nhiệt phân hoàn toàn 1 mol Cu(OH)2, tạo thành 1 mol CuO và 1 mol H2O, thu vào nhiệt lượng 9,0 kJ. Phương trình nhiệt hóa học được biểu diễn như sau:

a)

Cu(OH)2(s)  →CuO(s) + H2O(l);  = –9,0 kJ

b)

Cu(OH)2(s) → CuO(s) + H2O(l);  = +9,0 kJ

c)

CuO(s) + H2O(l) → Cu(OH)2(s);  = –9,0 kJ

d)

CuO(s) + H2O(l) → Cu(OH)2(s);  = +9,0 kJ

6.

Enthalpy tạo thành của một chất (ΔfH) là nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành

a)

A. 1 gam chất đó từ các đơn chất bền nhất.

b)

B. 1 lít chất đó từ các đơn chất dạng bền nhất.

c)

C. 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất.

d)

D. 1 mol chất đó từ các hợp chất bền nhất.

7.

Người ta xác định được một phản ứng hóa học có ΔrH > 0. Đây là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng phân hủy.

d)

phản ứng trung hòa.

8.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng

a)

A. 0.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

9.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn

4FeS(s) + 7O2(g)  2Fe2O3(s) + 4SO2(g)

biết nhiệt tạo thành fHo298 của các chất FeS (s), Fe2O3(s) và SO2(g) lần lượt là –100,0 kJ/mol, –825,5 kJ/mol và –296,8 kJ/mol.

a)

A. +3105,6 kJ.

b)

B. –3105,6 kJ.

c)

C. +2438,2 kJ.

d)

D. –2438,2 kJ.

10.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

CH4(g)+2O2(g)→to CO2(g)+2H2O(g)

biết nhiệt tạo thành fHo298 của CH4(g) là -74,9 kJ/mol, của CO2(g) là - 393,5 kJ/mol, của H2O(l) là -285,8 kJ/mol.

a)

A. - 74,9 kJ.

b)

B. - 965,1 kJ.

c)

C. .1040 kJ.

d)

D. - 890,2 kJ

11.

Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là

a)

 

b)
c)
d)
12.

Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là

a)

A. nhiệt lượng tỏa ra                                        

                                       

b)

B. nhiệt lượng thu vào

c)

C. biến thiên enthalpy

d)

D. nhiệt tạo thành

13.

Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có   (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.

Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là

a)

411,1 kJ;

b)

25,55 kJ;

c)

250,55 kJ;

d)

205,55 kJ.

14.

Xác định biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:

SO2(g) + 1/2O2(g) → SO3(l)

biết nhiệt tạo tạo thành chuẩn của SO2(g) là –296,8 kJ/mol, của SO3(l) là – 441,0 kJ/mol.

a)

+155,2 kJ.

b)

–155,2 kJ.

c)

–144,2 kJ.

d)

+144,2 kJ.

15.

Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là

a)

b)

16.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

17.

Cho các phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng sau:

(a) 3Fe(s) + 4H2O(l) ® Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32 kJ

(b) N2(g) + O2(g) ® 2NO(g) = +179,20 kJ

(c) Na(s) + 2H2O(l) ® NaOH(aq) + H2(g) = ‒ 367,50 kJ

(d) ZnSO4(s) ® ZnO(s) + SO3(g) = + 235,21 kJ

(e) 2ZnS(s) + 3O2(g) ® 2ZnO(s) + 2SO2(g) = ‒285,66 kJ

Các phản ứng toả nhiệt là:

a)

(a), (b) và (d).

b)

(c) và (e).

c)

(a), (b) và (c).

d)

(a), (c) và (e).

18.

Cho phản ứng: 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ∆Hr,298 = -544 kJ. Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là

a)

+ 544 kJ/molk

b)

- 544 kJ/molk

c)

 + 272 kJ/molk

d)

- 272 kJ/mol.

19.

Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn?

a)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298 K.

b)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298 K

c)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC.

d)

Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 K

20.

Ở điều kiện chuẩn, biểu thức tính biến thiên enthalpy của phản ứng tính theo năng lượng liên kết (các chất đều ở thể khí) là:

a)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) + ΣEb(cđ)

b)

ΔrΗ0298 = ΣEb(sp) - ΣEb(cđ)

c)

ΔrΗ0298 = ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

d)

ΔrΗ0298 = 2ΣEb(cđ) - ΣEb(sp)

21.

Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có  = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.         

d)

Phản ứng diễn ra thuận lợi.

22.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

23.

Cho phương trình nhiệt hóa học: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

rHo298 = +176 kJ

Chọn phát biểu đúng:

a)

A. Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng tỏa ra là 176kJ.

                                       

b)

B. Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 176KJ.

c)

C. Phản ứng thu vào nhiệt lượng +176KJ.

d)

D. Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng +176kJ

24.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

25.

Mỗi phản ứng sau là toả nhiệt hay thu nhiệt?

a)

(1) (2): thu nhiệt

(3) (4): toả nhiệt

b)

(1) (4): thu nhiệt

(2) (3): toả nhiệt

c)

(1) (3): thu nhiệt

(2) (4): toả nhiệt

d)

(1) (2): toả nhiệt

(3) (4): thu nhiệt