Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

V.I.Lênin đưa ra định nghĩa vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong ..., được ... của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh, và tồn tại không lệ thuộc vào ... . Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống”.

a)

ý thức

b)

tư tưởng

c)

nhận thức

d)

cảm giác

2.

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

a)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

b)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

c)

Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian

d)

Không có vật chất không vận động

3.

Thuộc tính nào là thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức trong định nghĩa vật chất của V.I.Lênin?

a)

Tồn tại

b)

Có thể nhận thức được

c)

Tính đa dạng

d)

Tồn tại khách quan

4.

Thuộc tính phản ánh tồn tại ở đâu theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Vật vô tri vô giác

b)

Ở các cơ thể sống

c)

Ở động vật có hệ thần kinh trung ương

d)

Ở mọi tổ chức vật chất

5.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phản ánh được thể hiện dưới mấy hình thức?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho vật chất vô sinh là gì?

a)

Phản ánh năng động, sáng tạo

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh vật lý, hóa học

7.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên hữu sinh là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh năng động, sáng tạo

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh sinh học

8.

Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là triết học hiện đại, là mối quan hệ giữa những vấn đề nào?

a)

Giữa tư duy và tồn tại

b)

Giữa vật chất và ý thức

c)

Giữa tự nhiên và tinh thần

d)

Cả A,B,C đều đúng

9.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động nào thể hiện sự di chuyển vị trí của các vật thể?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động cơ giới

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?

a)

Không gian

b)

Vật thể

c)

Vật chất

d)

Thời gian

11.

Theo Ph.Ăngghen, tính thống nhất thực sự của thế giới là gì?

a)

Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội

b)

Tính khách quan

c)

Tính hiện thực

d)

Tính vật chất

12.

Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?

a)

Mô thức của trực quan cảm tính

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Một dạng vật chất

d)

Thuộc tính của vật chất

13.

Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?

a)

2.400 năm

b)

2.000 năm

c)

3.500 năm

d)

2.500 năm

14.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, ý thức là gì?

a)

Hình ảnh của thế giới khách quan

b)

Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan

c)

Là một phần chức năng của bộ óc con người

d)

Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thực khách quan

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho động vật có hệ thần kinh trung ương là gì?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh năng động, sáng tạo

d)

Phản ánh tâm lý

16.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức phản ánh nhất chỉ được thực hiện ở bộ óc người là?

a)

Phản ánh vật lý, hóa học

b)

Phản ánh sinh học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh năng động, sáng tạo

17.

“Trong thế giới, không có gì ngoài vật chất đang vận động và vật chất đang vận động không thể vận động ở đâu ngoài không gian và thời gian” là nhận xét của ai?

a)

C.Mác

b)

Hêghen

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

18.

Không gian và thời gian có những tính chất nào?

a)

Tính khách

b)

Tính vĩnh cửu

c)

Tính vô tận

d)

Tính khách quan, tính vĩnh cửu và vô tận, tính ba chiều của không gian và tính một chiều của thời gian

19.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động mang tính chất nào?

a)

Vừa vĩnh viễn vừa tạm thời

b)

Tạm thời

c)

Tương đối

d)

Vĩnh viễn

20.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động và đứng im sẽ như thế nào?

a)

Vận động và đứng im đều tạm thời

b)

Đứng im là vĩnh viễn, vận động là tạm thời

c)

Vận động và đứng im đều vĩnh viễn

d)

Vận động là vĩnh viễn, đứng im là tạm thời

21.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động trong thế cân bằng là gì?

a)

Vận động đã làm thay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sự vật

b)

Vận động đã làm thay đổi cơ bản cấu trúc của sự vật

c)

Vận động đã làm thay đổi cơ bản bản chất của sự vật

d)

Vận động chưa làm thay đổi cơ bản về vị trí, kết cấu, hình dáng của sự vật

22.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im mang tính chất gì?

a)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vĩnh viễn

d)

Tương đối

23.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng khi nói về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

c)

Ý thức chỉ phản ánh một lĩnh vực của hiện thực khách quan

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

24.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của ý thức là gì?

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc tự nhiên và lao động

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

25.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Lao động và ngôn ngữ

26.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Ý thức tồn tại ở mọi dạng vật chất

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người

c)

Người máy cũng có ý thức như con người

d)

Ý thức chỉ có ở con người

27.

Trường phái triết học nào coi ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

28.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, kết cấu của ý thức bao gồm những gì?

a)

Ý chí, tình cảm và tri thức

b)

Tri thức, ý chí và tình cảm

c)

Tình cảm, tri thức và ý chí

d)

Tri thức, tình cảm và ý chí

29.

Tri thức đóng vai trò gì?

a)

Nguồn gốc của ý thức

b)

Hình ảnh của ý thức

c)

Bản chất của ý thức

d)

Phương thức tồn tại của ý thức

30.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Ngôn ngữ và nghiên cứu khoa học

c)

Lao động trí óc và lao động chân tay

d)

Bộ não người và thế giới khách quan tác động lên bộ não người gây ra hiện tượng phản ánh năng động sáng tạo

31.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?

a)

Ý thức là sự phản ánh năng động sáng tạo thế giới khách quan vào bộ não con người

b)

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

c)

Ý thức là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

32.

Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống? Theo C.Mác, ý thức “chẳng qua chỉ là ……. được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biến đi trong đó”.

a)

hiện tượng

b)

sự vật

c)

cảm giác

d)

vật chất

33.

Định nghĩa vật chất của V.I.Lênin bao gồm mấy nội dung cơ bản?

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

34.

Anh/Chị hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án sau theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức?

a)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan

c)

Ý thức là thuộc tính của một vài vật chất

d)

Ý thức là sự phản ánh năng động, sáng tạo hiện thực khách quan

35.

Anh/Chị hãy chọn câu trả lời đúng trong các phương án sau theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về ý thức?

a)

Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh

b)

Ý thức không phải là hiện tượng bẩm sinh

c)

Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan

d)

Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì mối quan hệ giữa vật chất và ý thức được thể hiện như thế nào?

a)

Vật chất và ý thức là hai lĩnh vực riêng biệt không liên quan với nhau

b)

Ý thức có trước vật chất và quyết định vật chất

c)

Vật chất và ý thức không cái nào quyết định cái nào

d)

Vật chất có trước ý thức và quyết định ý thức

37.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có thể tác động trở lại vật chất nhưng phải thông qua điều gì?

a)

Hoạt động sáng tạo của con người

b)

Hoạt động tinh thần của con người

c)

Hoạt động lao động của con người

d)

Hoạt động thực tiễn của con người

38.

Nguồn gốc trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?

a)

Ngôn ngữ

b)

Thế giới khách quan

c)

Não người

d)

Nguồn gốc xã hội (lao động và ngôn ngữ)

39.

Tác phẩm nào của V.I.Lênin đánh dấu sự ra đời của định nghĩa về vật chất

a)

Sáng kiến vĩ đại

b)

Bút ký triết học

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

40.

Ph.Ăngghen đã chia vận động của vật chất thành mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên tắc phương pháp luận chung nhất đối với hoạt động nhận thức và thực tiễn của con người là gì?

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Tôn trọng khách quan

c)

Phát huy tính năng động chủ quan

d)

Tất cả đáp án đều đúng

42.

Theo quan điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong mối quan hệ giữa con người với thế giới vật chất thì con người được xem là gì?

a)

Kết quả của ý niệm tuyệt đối

b)

Sản phẩm của tinh thần

c)

Sản phẩm của đáng sáng tạo

d)

Sản phẩm của thế giới vật chất

43.

Nội dung nguyên lý về mối liên hệ phổ biến của chủ nghĩa duy vật biện chứng trình bày vấn đề gì?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan của con người quy định, bản chất của sự vật không có gì giống nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có liên hệ qua lại, vừa thâm nhập và chuyển hóa lẫn nhau

44.

Yêu cầu của quan điểm toàn diện phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật nhằm mục đích gì?

a)

chống quan điểm siêu hình

b)

Chống chủ nghĩa chiết trung và ngụy biện

c)

Chống quan điểm duy tâm

d)

Đề phòng cho chúng ta khỏi sai lầm và sự cứng nhắc

45.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến những yếu tố còn thích hợp của cái cũ

b)

Phủ định biện chứng không đơn giản là xóa bỏ cái cũ

c)

Phủ định biện chứng loại bỏ những yếu tố không thích hợp của cái cũ

d)

Phủ định hiện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn toàn

46.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở phương thức tồn tại của nó

c)

Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con người

d)

Thế giới thống nhất tính vật chất của nó

47.

Chọn đáp án đúng nhất theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

b)

Vận động, thời gian có tính vật chất

c)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó phải là vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

48.

Những tri thức mà chủ thể đã được ẩn chứa từ trước gần như đã trở thành bản năng, kỹ năng dưới dạng tiềm tàng gọi là gì?

a)

Ý chí

b)

Tình cảm

c)

Vô thức

d)

Tiềm thức

49.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự bài trừ phủ định nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

50.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau là sai?

a)

Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan

b)

Không có chất lượng thuần túy tồn tại bên ngoài sự vật

c)

Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự vật có tính chất tương đối

d)

Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ thuộc vào ý chí của con người

51.

Quan niệm nào cho rằng: Cơ sở quyết định các mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng là cảm giác của con người?

a)

Duy tâm siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy tâm chủ quan

52.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Độ

53.

V.I.Lênin đã khái quát con đường biện chứng của quá trình nhận thức: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn – đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, của sự nhận thức thực tại khách quan". Nội dung trên được trình bày trong tác phẩm nào?

a)

Nhà nước và cách mạng

b)

Sáng kiến vĩ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

d)

Bút ký triết học

54.

Quan niệm "óc tiết ra ý thức như gan tiết ra mật" là quan niệm của các nhà triết học thuộc trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

55.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Lượng

d)

Bước nhảy

56.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phát triển là gì?

a)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất

b)

Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất

c)

Vận động

d)

Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng

57.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là gì?

a)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

b)

Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên

c)

Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên

d)

Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của con người.

58.

Quan niệm của triết học Mác - Lênin về sự phát triển?

a)

Là mọi sự vận động nói chung

b)

Là sự phủ định siêu hình

c)

Là mọi sự phủ định nói chung

d)

Là sự phủ định biện chứng

59.

“Cái riêng - Cái chung”, “Nguyên nhân - Kết quả”, “Tất nhiên – Ngẫu nhiên”, “Nội dung - Hình thức”, “Bản chất – Hiện tượng”, “Khả năng - Hiện thực’’ đó là các nội dung nào của phép biện chứng duy vật?

a)

cặp khái niệm

b)

thuật ngữ cơ bản

c)

cặp nguyên lý cơ bản

d)

cặp phạm trù cơ bản

60.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính chung không những có ở một kết cấu vật chất nhất định mà còn được lặp lại trong nhiều sự vật, hiện tượng hay quá trình riêng lẻ khác?

a)

Cái riêng

b)

Cái chung và cái riêng

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái chung

61.

"Đói nghèo" và "Dốt nát", hiện tượng nào là Nguyên nhân, hiện tượng nào là Kết quả?

a)

Đói nghèo là nguyên nhân, Dốt nát là kết quả

b)

Dốt nát là nguyên nhân, Đói nghèo là kết quả

c)

Cả hai đều là nguyên nhân

d)

Đói nghèo và dốt nát vừa là nguyên nhân vừa là kết quả của nhau

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Cái ... chỉ tồn tại trong cái ... thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình

a)

đơn nhất, riêng

b)

riêng, chung

c)

chung, đơn nhất

d)

chung, riêng

63.

Chọn từ phù hợp để hoàn chỉnh nội dung của câu: Cái ... và cái ... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật.

a)

chung, riêng

b)

riêng, chung

c)

đơn nhất, riêng

d)

chung, đơn nhất

64.

Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c)

Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

65.

Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật, biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tố cấu hình sự vật?

a)

Chất

b)

Vận động

c)

Do

d)

Lượng