wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 123

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa xã hội khoa học hiểu theo nghĩa rộng là

a)

Mỹ học Mác - Lênin.

b)

Đạo đức học Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

2.

Chủ nghĩa Mác - Lênin bao gồm ba bộ phận hợp thành là Triết học Mác- Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và

a)

Mỹ học Mác - Lênin.

b)

Đạo đức học Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng.

3.

Nội dung nào dưới đây không phải là điều kiện kinh tế - xã hội cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Cách mạng công nghiệp tạo ra sự phát triển mạnh mẽ cho nền đại công nghiệp

b)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa.

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản biểu hiện qua các cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân.

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp thế kỉ XIX.

4.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời vào khoảng thời gian nào dưới đây?

a)

Những năm 1830.

b)

Những năm 1840.

c)

Những năm 1850.

d)

Những năm 1860.

5.

Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời gắn liền với

a)

phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân.

b)

phong trào đấu tranh của giai cấp nông dân.

c)

phong trào đấu tranh của giai cấp tư sản.

d)

phong trào đấu tranh của nhân dân lao động

6.

Phong trào đấu tranh nào dưới đây không phải là hoàn cảnh lịch sử cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phong trào công nhân đặt ở thành phố Xê-lê-đi, Đức

b)

Phong trào công nhân New York, Mỹ.

c)

Phong trào Hiến chương của người lao động ở Anh.

d)

Phong trào công nhân dệt thành phố Lí – on, Pháp.

7.

Nội dung nào dưới đây là phát kiến vĩ đại của C.Mác và Ph.Ăngghen trong Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử.

b)

Học thuyết giá trị thặng dư.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

d)

Học thuyết về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

8.

Những quy luật, tính quy luật chính trị - xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển của hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa mà giai đoạn thấp là chủ nghĩa xã hội; những nguyên tắc cơ bản, những điều kiện, những con đường và hình thức, phương pháp đấu tranh cách mạng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động nhằm hiện thực hóa sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản là đối tượng nghiên cứu của

a)

Triết học Mác – Lênin.

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin.

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học.

d)

Chủ nghĩa xã hội hiện thực.

9.

Những nhà tư tưởng tiêu biểu của chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán đầu thế kỷ 19 là

a)

Grắccơ Babốp, Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê

b)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Mably.

c)

Xanh Ximông, Sáclơ Phuriê, Rôbớt Ôoen

d)

Xanh Ximông, Giăng Mêliê, Rôbớt Ôoen

10.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiền đề tư tưởng lý luận cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh.

b)

Triết học cổ điển Đức.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh - Pháp.

d)

Kinh tế học hiện đại.

11.

Đâu là ba phát kiến của chủ nghĩa Mác?

a)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật, học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử, học thuyết giá trị thặng dư, học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

d)

Học thuyết giá trị thặng dư, phép biện chứng duy vật, học thuyết sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

12.

Ý nào dưới đây là tiền đề tư tưởng lý luận trực tiếp cho sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị học

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

13.

Tác phẩm nào dưới đây đánh dấu sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Tư bản (Mác)

b)

Hệ tư tưởng Đức (Mác, Ăngghen).

c)

Biện chứng của tự nhiên (Ăngghen).

d)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản (Mác, Ăngghen)

14.

Nội dung nào dưới đây là tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Định luật chuyển động Newton.

b)

Định luật quán tính.

c)

Thuyết trường lượng tử.

d)

Học thuyết tế bào.

15.

Từ 1843 đến 1848 là khoảng thời gian C. Mác và Ph. Ăngghen đã cho ra đời nhiều tác phẩm lớn, đánh dấu sự chuyển biến

a)

a. từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa.

b)

b. từ thế giới quan duy vật sang thế giới quan duy tâm, từ lập trường cộng sản chủ nghĩa sang lập trường dân chủ cách mạng.

c)

c. từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường dân chủ cách mạng sang lập trường cộng sản chủ nghĩa.

d)

d. Từ thế giới quan duy tâm sang thế giới quan duy vật, từ lập trường cộng sản chủ nghĩa sang lập trường dân chủ cách mạng.

16.

Phát triển chủ nghĩa xã hội từ không tưởng thành khoa học là công lao của

a)

V.Ph. Hêghen

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

J. Xtalin

17.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

Phương pháp logic và lịch sử.

b)

Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị xã hội.

c)

Các phương pháp có tính liên ngành.

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học.

18.

Góp phần quan trọng việc giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân vào mục tiêu, lý tưởng xã hội chủ nghĩa và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội là nội dung thể hiện

a)

ý nghĩa của việc nghiên cứu chủ nghĩa xã hội khoa học.

b)

nội dung của chủ nghĩa xã hội khoa học.

c)

sứ mệnh của giai cấp công nhân Việt Nam

d)

sứ mệnh của giai cấp công nhân quốc tế.

19.

Nội dung nào dưới đây là phạm trù trung tâm, là nguyên lí xuất phát của CNXHKH?

a)

Sứ mệnh lịch sử thế giới của giai cấp công nhân

b)

Chủ nghĩa xã hội và thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa

d)

Vấn đề dân tộc trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

20.

Điền từ còn vào chỗ trống: “Các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn... thân nên đại công nghiệp”, lại là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp.

a)

Giai cấp công nhân.

b)

Giai cấp vô sản.

c)

Giai cấp công nhân hiện đại.

d)

Giai cấp công nhân đại công nghiệp.

21.

Lao động trực tiếp hoặc gián tiếp vận hành các công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại và xã hội hóa cao là nội dung thể hiện

a)

Công cụ lao động của người công nhân

b)

Phương thức lao động của người công nhân

c)

Vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa của người công nhân

d)

Địa vị xã hội của người công nhân

22.

Về vị trí trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, công nhân là những người lao động

a)

có sở hữu tư liệu sản xuất là sức lao động.

b)

có sở hữu tư liệu sản xuất là kinh nghiệm cá nhân.

c)

không sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

không sở hữu bất cứ tư liệu sản xuất nào của xã hội.

23.

“Tất cả các giai cấp khác đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp”, là luận điểm của

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?

a)

Họ là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.

b)

Họ là người làm thuê do không có tư liệu sản xuất, buộc phải bán sức lao động để sống, không bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.

c)

Lợi ích cơ bản của họ đối lập với lợi ích cơ bản của giai cấp tư sản.

d)

Là giai cấp có sứ mệnh phủ định chế độ tư bản chủ nghĩa, xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản trên toàn thế giới.

25.

Quan điểm nào dưới đây không đúng về giai cấp công nhân?

a)

Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình phát triển của nền công nghiệp hiện đại.

b)

Giai cấp công nhân là giai cấp không đại diện cho quan hệ sản xuất tiên tiến.

c)

Giai cấp công nhân là lực lượng chủ yếu của tiến trình lịch sử quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội.

d)

Giai cấp công nhân là chủ thể của quá trình sản xuất vật chất hiện đại.

26.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của giai cấp mang sứ mệnh lịch sử thế giới?

a)

Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiến bộ của thời đại

b)

Là lực lượng đông đảo và tiên phong

c)

Là lực lượng tiến bộ nhưng chỉ bảo vệ lợi ích cho giai cấp mình

d)

Là lực lượng đại diện cho khuynh hướng tiến bộ của nhân loại

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Giải phóng cho giai cấp công nhân và toàn thể nhân loại

b)

Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người, xóa bỏ chủ nghĩa tư bản

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

d)

Xóa bỏ tận gốc chế độ người bóc lột người, giải phóng cho giai cấp tư sản

28.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị - xã hội của giai cấp công nhân?

a)

Tiên phong cách mạng và có tinh thần cách mạng triệt để nhất.

b)

Có bản chất quốc tế.

c)

Có ý thức kỷ luật cao

d)

Đại diện cho lực lượng sản xuất hiện đại

29.

Muốn thực hiện sứ mệnh lịch sử thế giới của mình, giai cấp công nhân phải:

a)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản, giành chính quyền về tay giai cấp mình, thiết lập nhà nước chuyên chính vô sản, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

b)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp cũ vô sản, giành chính quyền về tay giai cấp mình, thiết lập nhà nước, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

c)

Lật đổ sự thống trị của giai cấp tiểu tư sản, giành chính quyền về giai cấp mình, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

d)

Lật đổ sự thống trị của bộ phận đại tư sản, giành chính quyền về giai cấp mình, cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.

30.

Xóa bỏ quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản về tư liệu sản xuất chủ yếu, xây dựng quan hệ sản xuất mới, phù hợp với tính chất xã hội hóa cao của lực lượng sản xuất, với chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội là nhiệm vụ của giai cấp công nhân trên lĩnh vực:

a)

kinh tế.

b)

chính trị

c)

văn hóa.

d)

tư tưởng.

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân Việt Nam là một lực lượng..........to lớn, đang phát triển, bao gồm những người lao động.........và , làm công hưởng lương trong các loại hình sản xuất kinh doanh và dịch vụ công nghiệp hoặc sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất công nghiệp” (Hội nghị lần thứ sáu của Ban Chấp hành Trung ương khóa X).

a)

chính trị, chân tay, trí óc.

b)

xã hội, chân tay, trí óc.

c)

chính trị, cơ bắp, trí tuệ.

d)

xã hội, cơ bắp, trí tuệ.

32.

Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình, bước đầu tiên giai cấp công nhân phải làm là:

a)

giành chính quyền, thiết lập được nhà nước của giai cấp mình.

b)

xóa bỏ sự bóc lột đem lại hạnh phúc ấm no cho nhân dân.

c)

cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới – xã hội Cộng sản chủ nghĩa.

d)

liên minh với nông dân, giải phóng cho loài người.

33.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân được quy định bởi

a)

Địa vị kinh tế-xã hội của giai cấp công nhân

b)

Nguyện vọng của giai cấp công nhân

c)

Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản đối với giai cấp công nhân

d)

Nguyện vọng của nhân dân lao động.

34.

Điều kiện chủ quan có vai trò quyết định nhất trong việc thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là

a)

sự tăng nhanh về số lượng.

b)

sự trưởng thành của giai cấp công nhân, đặc biệt là khi có đảng tiên phong lãnh đạo.

c)

giai cấp công nhân liên minh được với giai cấp nông dân.

d)

sự phát triển cao về trình độ tay nghề.

35.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Đảng Cộng sản là ..... chiến đấu, là bộ tham mưu của giai cấp công nhân, là biểu hiện tập trung lợi ích, nguyện vọng, phẩm chất, trí tuệ của giai cấp công nhân và của dân tộc,

a)

đội tiên phong.

b)

lực lượng.

c)

cơ sở.

d)

cơ quan.

36.

Ý nào dưới đây là nguyên nhân dẫn tới giai cấp công nhân có ý thức tổ chức, kỷ luật cao?

a)

Ý muốn của giai cấp công nhân.

b)

Sự phát triển của nền công nghiệp hiện đại.

c)

Nền giáo dục.

d)

Bản chất sẵn có, bám sinh của công nhân.

37.

Giai cấp công nhân có tinh thần cách mạng triệt để vì là giai cấp

a)

có lợi ích cơ bản và lâu dài đối lập với lợi ích của giai cấp tư sản.

b)

có tư tưởng tiến bộ.

c)

có ý thức tổ chức kỷ luật cao.

d)

có tinh thần quốc tế vô sản.

38.

Lực lượng nào dưới đây cơ sở xã hội và nguồn bổ sung lực lượng quan trọng nhất của Đảng, làm cho Đảng mang bản chất giai cấp công nhân trở thành đội tiên phong, bộ tham mưu chiến đấu của giai cấp này?

a)

Giai cấp công dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Đội ngũ trí thức

d)

Tầng lớp doanh nhân

39.

Ý nào dưới đây là điều kiện để cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chuyển từ tự phát lên tự giác?

a)

Chủ nghĩa tư bản chuyển từ chủ nghĩa tư bản độc quyền sang chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước.

b)

Giai cấp công nhân tăng nhanh về số lượng.

c)

Giai cấp công nhân có sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản

d)

Giai cấp công nhân liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

40.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin, Đảng Cộng sản ra đời là kết quả của sự kết hợp giữa

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin với phong trào yêu nước.

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào cách mạng của nhân dân lao động.

41.

Đảng cộng sản Việt Nam là sản phẩm của sự kết hợp giữa

a)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân.

b)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào đấu tranh của nhân dân.

c)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

d)

Chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

42.

Để thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của mình, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp và tầng lớp nào dưới đây?

a)

Giai cấp tư sản và các tầng lớp lao động khác.

b)

Giai cấp nông dân và các tầng lớp lao động khác.

c)

Giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức.

d)

Giai cấp nông dân và tầng lớp doanh nhân.

43.

Ý nào dưới đây thể hiện xu hướng biến đổi của giai cấp công nhân hiện nay?

a)

Trí tuệ hóa, xã hội hóa.

b)

Trí tuệ hóa, cá nhân hóa.

c)

Xã hội hóa, cá nhân hóa.

d)

Đa dạng hóa, cá biệt hóa.

44.

Nội dung nổi bật nhất của việc thực hiện sứ mệnh lịch sử trên lĩnh vực kinh tế của giai cấp công nhân Việt Nam hiện nay là

a)

thực hiện khối liên minh công - nông - tri thức.

b)

phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc

c)

phát huy vai trò của giai cấp tiên phong.

d)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

45.

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa xuất hiện từ

a)

khi chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời.

b)

khi xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp bóc lột.

c)

khi giai cấp công nhân xuất hiện.

d)

ngay từ thời cộng sản nguyên thủy

46.

Với tính cách là một chế độ xã hội, chủ nghĩa xã hội được hiểu theo nghĩa nào dưới đây?

a)

Là giai đoạn đầu của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa

b)

Là giai đoạn cao của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

c)

Là giai đoạn giữa của hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

d)

Là hình thái kinh tế-xã hội cộng sản chủ nghĩa.

47.

Đâu không phải là cách hiểu đúng về khái niệm chủ nghĩa xã hội?

a)

Chủ nghĩa xã hội là một hình thái kinh tế - xã hội tiến bộ, công bằng, dân chủ, văn minh.

b)

Chủ nghĩa xã hội là chế độ xã hội không có sự phân biệt giàu nghèo, mọi người đều bình đẳng.

c)

Chủ nghĩa xã hội là xã hội mà mọi người đều làm việc theo năng lực, hưởng theo nhu cầu.

d)

Chủ nghĩa xã hội là xã hội không có pháp luật, mọi người tự do tuyệt đối.

48.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kì cải biến cách mạng từ xã hội nọ sang xã hội kia. Thích ứng với thời kỳ ấy là một ... chính trị, và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản".

a)

thời kỳ quá độ

b)

giai đoạn.

c)

hình thái.

d)

thể chế.

49.

Theo các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, quá độ lên chủ nghĩa xã hội có 2 hình thức

a)

nhanh và chậm

b)

đơn giản và phức tạp.

c)

Trực tiếp và gián tiếp.

d)

sớm và muộn.

50.

Đặc trưng nào dưới đây thể hiện sự khác biệt về CHẤT giữa chủ nghĩa xã hội so với các chế độ xã hội khác?

a)

Có quan hệ sản xuất phù hợp với lực lượng sản xuất.

b)

Là chế độ giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người.

c)

Có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy những giá trị của văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

d)

Bảo đảm bình đẳng, đoàn kết giữa các dân tộc.

51.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng về phương diện kinh tế của chủ nghĩa xã hội?

a)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.

b)

Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu mọi về tư liệu sản xuất.

c)

Phát triển lực lượng sản xuất, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất, tổ chức lao động theo trình độ cao hơn.

52.

Tác giả nào dưới đây là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội?

a)

VI. Lênin.

b)

Hồ Chí Minh.

c)

Đặng Tiểu Bình.

d)

Phạm Văn Đồng.

53.

Theo Cương lĩnh năm 1991, xã hội xã hội chủ nghĩa mà Việt Nam xây dựng có

a)

2 đặc trưng.

b)

4 đặc trưng.

c)

6 đặc trưng.

d)

8 đặc trưng.

54.

Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện là đặc trưng của

a)

chủ nghĩa xã hội.

b)

chủ nghĩa tư bản.

c)

xã hội phong kiến.

d)

xã hội chiếm hữu nô lệ.

55.

Câu 11. Chủ nghĩa xã hội không mang đặc trưng nào dưới đây?

a)

Chủ nghĩa xã hội là xã hội phát triển ổn định, hài hòa, và cạnh tranh tự phát.

b)

Chủ nghĩa xã hội có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

c)

Chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất giai cấp công nhân, đại diện cho lợi ích, quyền lực, và ý chí của nhân dân lao động.

d)

Chủ nghĩa xã hội có nền văn hóa phát triển cao, kế thừa và phát huy các giá trị văn hóa dân tộc và tinh hoa văn hóa nhân loại.

56.

Đặc điểm trên lĩnh vực văn hóa tư tưởng của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Sự tồn tại của nhiều hệ tư tưởng khác nhau.

b)

Chỉ còn một hệ tư tưởng duy nhất.

c)

Không có sự phát triển về văn hóa tư tưởng.

d)

Văn hóa tư tưởng không thay đổi so với trước.

57.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác – Lênin có mấy hình thức quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Hai

b)

Ba.

c)

Bốn.

d)

Năm.

58.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào dưới đây của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản và bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

59.

Tám đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng được thể hiện trong văn kiện nào dưới đây của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI (12/1986).

b)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VII (6/1991).

c)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IX (4/2001).

d)

Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XI (2011).

60.

Nội dung nào dưới đây là con đường phát triển của cách mạng Việt Nam được Chủ tịch Hồ Chí Minh nêu ra trong Chánh cương vắn tắt của Đảng ta?

a)

"Làm cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân để đi thẳng tới chế độ cộng sản chủ nghĩa".

b)

"Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản".

c)

"Làm thổ địa cách mạng và tư sản dân quyền cách mạng để đi tới xã hội cộng sản".

d)

“Làm tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng để đi thẳng tới xã hội xã hội chủ nghĩa và cộng sản chủ nghĩa”.


61.

Nội dung nào dưới đây là đặc trưng thể hiện mục tiêu của xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta đang xây dựng?

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Do nhân dân làm chủ.

c)

Có nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

d)

Có nhà nước pháp quyền XHCN của nhân dân, do nhân dân và vì nhân dân.

62.

Nguyên tắc phân phối cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH là

a)

theo lao động.

b)

theo nhu cầu.

c)

theo nguyên tắc bình quân chủ nghĩa

d)

theo cổ phần.

63.

Con đường quá độ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa ở Việt Nam, được đề cập tới lần đầu tiên ở văn kiện nào dưới đây của Đảng?

a)

Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng 2/1930.

b)

Luận cương chính trị tháng 10/1930

c)

Chính cương của Đảng Lao động 2/1951.

d)

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội 6/1991

64.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Sự đan xen vừa thống nhất và đấu tranh giữa những yếu tố của xã hội cũ và nhân tố mới của chủ nghĩa xã hội.

b)

Sự xác lập vai trò thống trị của giai cấp công nhân thông qua đội tiên phong là Đảng Cộng sản.

c)

Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

d)

Tiến hành công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước, xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

65.

Nội dung nào dưới đây là thực chất của thời kỳ quá độ?

a)

Thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội tiền tư bản và tư bản chủ nghĩa sang xã hội xã hội chủ nghĩa.

b)

Thời kỳ tiếp tục cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân chống giai cấp tư sản.

c)

Thời kỳ giai cấp công nhân phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho CNXH.

d)

Thời kỳ giai cấp công nhân tiến hành công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

66.

Câu 23. Hiện nay, một số nước xã hội chủ nghĩa đã có quan hệ ngoại giao, quan hệ kinh tế và nhiều quan hệ khác với các nước tư bản chủ nghĩa. Thực tế đó chứng tỏ:

a)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản dịu đi.

b)

Mâu thuẫn giữa chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa tư bản không còn nữa.

c)

Mâu thuẫn giữa hai chế độ xã hội biểu hiện dưới dạng mới là vừa hợp tác, vừa đấu tranh trên nhiều phương diện.

d)

Cả a và c

67.

Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm chính trị của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản.

b)

Tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau.

c)

Giai cấp công nhân nắm và sử dụng quyền lực nhà nước trấn áp giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp công nhân tổ chức xây dựng và bảo vệ chế độ mới.

68.

Con đường cách mạng Việt Nam là quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là một tất yếu vì

a)

Đảng cộng sản Việt Nam đã có đường lối đúng đắn.

b)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất.

c)

Phù hợp với lí luận khoa học, đặc điểm của đất nước và xu thế phát triển của thời đại.

d)

Vì bối cảnh quốc tế thuận lợi.

69.

Tại Đại hội Đảng nào dưới đây, Đảng ta đã xác định: Con đường đi lên của nước ta là sự phát triển quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa, nhưng tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa.

a)

Đại hội VI (1986)

b)

Đại hội VII (1991)

c)

Đại hội VIII (1996)

d)

Đại hội IX (2001)

70.

Câu 27. Tại Đại hội lần thứ VI, Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định công cuộc đổi mới đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa bắt đầu từ:

a)

Đổi mới hệ thống chính trị.

b)

Đổi mới tư duy lý luận, nhất là tư duy kinh tế.

c)

Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng.

d)

Đổi mới lĩnh vực giáo dục, đào tạo.