wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

d)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

2.

Việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí thời gian lao động cần thiết

b)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí thời gian lao động xã hội cần thiết

3.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất hàng hóa

c)

Phân công lao động xã hội và kinh tế xã hội phát triển

d)

Kinh tế xã hội phát triển

4.

Hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Tất cả những gì có ích

d)

Những gì có thể mua bán

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Có thể mua bán

b)

Là giá cả của hàng hóa

c)

Là công dụng của hàng hóa

d)

Là ý nghĩa thực tế của hàng hóa

6.

Hai thuộc tính của hàng hóa gồm những gì?

a)

Thuộc tính tự nhiên và giá trị sử dụng

b)

Là sản phẩm của lao động và có giá trị sử dụng

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Kết cấu vật chất và được trao đổi

7.

Theo quy luật giá trị, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá như thế nào?

a)

Giá cả thị trường luôn cao hơn giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả thị trường luôn thấp hơn giá trị của hàng hóa

c)

Giá cả thị trường bằng với giá trị của hàng hóa

d)

Giá cả độc lập với giá trị nhưng luôn vận động xoay quanh giá trị

8.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

9.

Lao động cụ thể là gì?

a)

Là lao động xã hội

b)

Lao động thuộc các ngành nghề cụ thể, tạo ra giá trị sử dụng hàng hóa

c)

Lao động xã hội tạo ra giá trị xác định của hàng hóa

d)

Lao động cá biệt tạo ra giá trị hàng hóa

10.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Lao động hao phí đồng chất của con người mà nó tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Là lao động trí óc

c)

Lao động của cả cộng đồng xã hội

d)

Lao động ở những ngành nghề khó đo lường được

11.

Giá trị sử dụng của hàng hóa do cái gì tạo ra?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Do trao đổi

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất

d)

Do sự thừa nhận của xã hội

12.

Quy luật cung – cầu có tác dụng gì?

a)

Điều tiết giá cả thị trường trong dài hạn

b)

Xác định giá cả thị trường trong ngắn hạn

c)

Xác định giá trị thị trường trong dài hạn

d)

Xác định giá trị thị trường trong ngắn hạn

13.

Lượng giá trị hàng hóa là gì?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật và tiền lương

b)

Hao phí vật chất của người sản xuất

c)

Giá cả hàng hóa đó

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

14.

Lượng giá trị hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa đó

b)

Thời gian lao động của người sản xuất tạo ra hàng hóa đó

c)

Năng lượng

d)

Tiền

15.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là gì?

a)

Thời gian cần thiết mà người lao động phải làm để nuôi sống bản thân

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa trong điều kiện bình thường của xã hội

c)

Thời gian cần thiết để người sản xuất tạo ra một hàng hóa

d)

Là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa ở cường độ lao động cao

16.

Thời gian lao động xã hội cần thiết được tính trong điều kiện nào?

a)

Mức độ trung bình của xã hội về trình độ kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

b)

Điều kiện thấp nhất về kỹ thuật, tay nghề và cường độ lao động

c)

Trình độ phát triển cao về khoa học công nghệ

d)

Trình độ tay nghề cao của người sản xuất

17.

Những nhân tố nào ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Mức độ hao phí lao động của công nhân khi tạo ra một sản phẩm

b)

Năng suất lao động và mức độ phức tạp của lao động

c)

Năng xuất lao động

d)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ

18.

Quan hệ giữa lượng giá trị và năng suất lao động xã hội như thế nào?

a)

Lượng giá trị tỉ lệ thuận với năng suất lao động xã hội

b)

Lượng giá trị tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

c)

Lượng giá trị không lệ thuộc vào năng suất lao động xã hội

d)

Lượng giá trị chỉ lệ thuộc vào năng suất lao động cá biệt

19.

Quan hệ giữa lượng giá trị hàng hóa và mức độ phức tạp của lao động?

a)

Lượng giá trị hàng hóa không lệ thuộc vào mức độ phức tạp của lao động

b)

Lượng giá trị được đo bằng thời gian lao động phức tạp cần thiết

c)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ nghịch với mức độ phức tạp của lao động

d)

Lượng giá trị hàng hóa tỉ lệ thuận với mức độ phức tạp của lao động

20.

Lượng giá trị hàng hóa cấu thành từ cái gì?

a)

Từ chi phí nguyên vật liệu và tiền lương

b)

Giá cả hàng hóa đo trên thị trường

c)

Từ các loại chi phí lưu thông

d)

Từ giá trị cũ tái hiện và giá trị mới

21.

Lao động nào tạo ra giá trị của hàng hóa?

a)

Lao động cụ thể của từng người sản xuất

b)

Lao động trừu tượng kết tinh trong sản phẩm

c)

Lao động xã hội của toàn bộ cộng đồng

d)

Lao động quản lý của doanh nghiệp

22.

Lao động nào bảo tồn và di chuyển giá trị cũ vào sản phẩm?

a)

Lao động phức tạp

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động tập thể

23.

Giá trị hàng hóa có các hình thái nào?

a)

Hình thái giản đơn, mở rộng, chung và hình thái tiền tệ

b)

Hình thái giản đơn và hình thái mở rộng

c)

Hình thái mở rộng và hình thái chung

d)

Hình thái giản đơn và hình thái tiền tệ

24.

Tiền tệ có những chức năng gì?

a)

Thước đo giá trị và phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị và tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị và phương tiện cất trữ

d)

Thước đo giá trị, phương tiện lưu thông, phương tiện cất trữ, phương tiện thanh toán và tiền tệ thế giới

25.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên giá trị sử dụng

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên sự thỏa thuận

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên nguyên tắc có lãi

26.

Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Trao đổi giá trị

b)

Phát triển thị trường

c)

Trao đổi giá trị sử dụng để thỏa mãn nhu cầu

d)

Tạo ra giá trị thặng dư

27.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào?

a)

Giá trị tiền tệ

b)

Cả ba phương án trên

c)

Quan hệ cung cầu

d)

Giá trị hàng hóa và quan hệ cung cầu

28.

Nội dung của quy luật giá trị là gì?

a)

Mọi hàng đều có giá trị

b)

Giá cả hàng hóa phải bằng giá trị

c)

Giá cả xoay quanh giá trị nhưng tổng giá cả bằng tổng giá trị

d)

Giá cả phải bằng giá trị độc quyền

29.

Cơ chế hoạt động của quy luật giá trị là gì?

a)

Giá cả là cơ sở để tính giá trị

b)

Giá cả phải xoay quanh giá trị

c)

Giá cả không lệ thuộc vào giá trị

d)

Giá cả phải nhất trí với giá trị

30.

Quy luật giá trị có những tác động nào trong nền sản xuất xã hội?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Cả ba phương án trên

c)

Kích thích sự phát triển của sản xuất xã hội

d)

Lựa chọn và phân hóa người sản xuất thành người giàu và người nghèo

31.

Yếu tố nào làm giảm giá trị của hàng hóa?

a)

Tăng cường độ lao động

b)

Tăng thời gian lao động

c)

Tăng điều kiện vật chất của lao động

d)

Tăng năng suất lao động

32.

Lao động trừu tượng:

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

Là phạm trù vĩnh viễn

d)

Biểu hiện tính chất tư nhân của giá trị hàng hóa

33.

Tiền là hàng hóa đặc biệt:

a)

Có thể dùng làm phương tiện để bóc lột

b)

Có thể dễ mua bán các hàng hóa

c)

Có giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giữ vai trò là vật ngang giá chung, là thước đo giá trị của tất cả các loại hàng hóa khác

34.

Giá trị của hàng hóa là:

a)

Mối quan hệ về lượng của những giá trị sử dụng khác nhau

b)

Biểu hiện của giá trị trao đổi

c)

Lao động xã hội kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện của giá trị sử dụng

35.

Chức năng cơ bản của tiền:

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện cất giữ

d)

Thước đo giá trị

36.

Sản xuất hàng hóa giản đơn ra đời do:

a)

Mong muốn của con người tồn tại và phát triển

b)

Lực lượng sản xuất phát triển

c)

Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật

d)

Có sự phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

37.

Giá trị của hàng hóa:

a)

Do lao động phức tạp

b)

Do lao động cụ thể tạo ra

c)

Do lao động trừu tượng tạo ra

d)

Phạm trù vĩnh viễn

38.

Hai hàng hóa trao đổi ngang giá với nhau được vì:

a)

Có hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

b)

Có lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có giá trị sử dụng giống nhau

d)

Cùng là sản phẩm của lao động

39.

Một người lao động trong một ngày sản xuất được 30 sản phẩm, có tổng giá trị là 60USD. Hỏi: tổng sản lượng làm ra trong ngày và giá trị của một sản phẩm là bao nhiêu nếu năng suất lao động tăng lên 2 lần?

a)

60 sản phẩm – 1 USD

b)

60 sản phẩm – 2USD

c)

30 sản phẩm – 2 USD

d)

45 sản phẩm – 2USD

40.

Kinh tế hàng hóa phát triển qua các giai đoạn:

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường hiện đại

b)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường

c)

Kinh tế thị trường hỗn hợp, kinh tế thị trường tự do

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, kinh tế thị trường tự do

41.

Lao động sản xuất hàng hóa có tính 2 mặt, đó là:

a)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

c)

Lao động quá khứ và lao động sống

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

42.

Năng suất lao động tăng chủ yếu do điều nào sau đây?

a)

Tăng thời gian lao động

b)

Thay đổi cách thức lao động

c)

Không có phương án đúng

d)

Bỏ sức lao động nhiều hơn

43.

Khi năng suất lao động tăng, số lượng sản phẩm trong một đơn vị thời gian thường sẽ:

a)

Tăng đáng kể

b)

Giữ nguyên

c)

Tăng nhưng chất lượng giảm

d)

Giảm nhẹ

44.

Cường độ lao động phản ánh chủ yếu:

a)

Mức độ khẩn trương, nặng nhọc

b)

Hiệu quả của lao động

c)

Số giờ lao động mỗi ngày

d)

Trình độ công nghệ

45.

Chuỗi các khâu của quá trình tái sản xuất được xác định đúng là:

a)

Sản xuất – trao đổi – phân phối – tiêu dùng

b)

Phân phối – trao đổi – sản xuất – tiêu dùng

c)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

d)

Trao đổi – tiêu dùng – phân phối – sản xuất

46.

Giá cả thị trường của hàng hóa được hình thành bởi:

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Tất cả các yếu tố trên

c)

Số lượng tiền tệ trong lưu thông

d)

Giá trị của hàng hóa

47.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong sản xuất và trao đổi hàng hóa là phải dựa trên:

a)

Thu nhập bình quân của người tiêu dùng

b)

Thị hiếu trung bình của xã hội

c)

Số lượng hàng hóa sản xuất ra

d)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

48.

Yêu cầu của quy luật giá trị trong trao đổi hàng hóa là:

a)

Phải dựa vào thu nhập của người mua

b)

Phải dựa vào số lượng hàng hóa trên thị trường

c)

Phải bán cao hơn giá trị để có lời

d)

Phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

49.

Lạm phát thường được nhận biết khi:

a)

Thu nhập người lao động tăng rất nhanh

b)

Giá cả thị trường tăng đột biến trong thời gian nhất định

c)

Tốc độ tiết kiệm tăng bất thường

d)

Giá cả thị trường giảm mạnh trong thời gian nhất định

50.

Trong các ví dụ sau, đâu không phải là hàng hóa?

a)

Gà nuôi để giết thịt phục vụ gia đình

b)

Dịch vụ khám chữa bệnh

c)

Bình oxy bệnh viện

d)

Vắc xin nhập khẩu

51.

Yếu tố quyết định giá cả hàng hóa cuối cùng là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Không có phương án đúng

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Xu hướng thời trang của người mua

52.

“Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các nhà sản xuất” có nghĩa là:

a)

Người sản xuất liên kết chặt chẽ về sở hữu lao động

b)

Người sản xuất độc lập nhưng tách biệt về chuyên môn

c)

Người sản xuất phụ thuộc hoàn toàn vào nhau

d)

Người sản xuất độc lập và có sự tách biệt sở hữu tư liệu sản xuất

53.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa không bao gồm:

a)

Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường

b)

Phân hóa giàu nghèo

c)

Các chủ thể sản xuất cạnh tranh với nhau

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế

54.

Hình thái chung của giá trị dựa trên việc cộng đồng chọn một hàng hóa làm vật ngang giá chung là:

a)

Hình thái giản đơn của giá trị

b)

Hình thái chung của giá trị

c)

Hình thái đầy đủ của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ của giá trị

55.

Ví dụ thể hiện hình thái đầy đủ (mở rộng) của giá trị là:

a)

1 con gà = 10 kg thóc; 1 con gà = 2 cái rìu

b)

Tất cả đáp án đều đúng

c)

5 kg thóc = 0,2 gram vàng

d)

2 cái rìu hoặc 3 mét vải = 0,1 gram vàng

56.

Chọn phát biểu sai khi nói về sản phẩm và hàng hóa:

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

c)

Mọi hàng hóa đều là kết quả lao động

d)

Hàng hóa có giá trị và giá trị sử dụng

57.

Chức năng tiền tệ cần có đủ giá trị khi thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Phương tiện cất trữ

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Phương tiện lưu thông

58.

Tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa khác là thực hiện chức năng:

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Thước đo giá trị

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện lưu thông

59.

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông biến đổi thế nào so với tốc độ lưu thông của tiền tệ?

a)

Lớn hơn

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ thuận

d)

Bằng nhau

60.

Giá cả có thể tách rời giá trị và xoay quanh giá trị của nó vì:

a)

Hàng hóa trao đổi trực tiếp không qua tiền

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt

c)

Cung cầu hoàn toàn cố định

d)

Giá trị sử dụng thay đổi theo thời gian

61.

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Lao động phức tạp là lao động trái qua đào tạo, huấn luyện

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

62.

Chọn cái đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Cả a, b, c đều đúng

d)

Lao động của người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

63.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện cất trữ và chức năng thước đo giá trị

c)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

d)

Chức năng phương tiện cất trữ

64.

Thị trường có vai trò gì

a)

Thị trường thực hiện giá trị hàng hóa, là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Thị trường gắn nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

c)

Thị trường kích thích sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả cho hoạt động kinh tế

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

65.

Có bao nhiêu căn cứ để phân loại thị trường

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

66.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

A.Smith

b)

Ph. Ăng ghen

c)

D.Ricardo

d)

C.Mác

67.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Nền sản xuất TBCN

b)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

c)

Trong nền kinh tế hàng hoá

d)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

68.

Xét về lôgíc và lịch sử thì sản xuất hàng hoá xuất hiện từ khi nào?

a)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

b)

Cuối xã hội nguyên thủy, đầu xã hội nô lệ

c)

Cuối xã hội nô lệ, đầu xã hội phong kiến

d)

Trong xã hội phong kiến

69.

Thế nào là cung hàng hóa?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra

b)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường

c)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường

d)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định

70.

Thế nào là cầu hàng hóa?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định

d)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng

71.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Thông tin thị trường

d)

Sức mua của tiền

72.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào không đúng?

a)

Quy luật kinh tế là quy luật khách quan

b)

Quy luật kinh tế hoạt động giống các quy luật tự nhiên

c)

Quy luật kinh tế phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Tất cả các đáp án đều đúng