wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

122c bc

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Đường tiêm thích hợp của thuốc tiêm dạng hỗn dịch là (tiêm tĩnh mạch: nhũ tương D/N, thuốc ưu trương hoặc nhược trương nhỏ giọt chậm, calci clorid, insulin)

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

2.

Thuốc tiêm truyền có dạng nào dưới đây

a)

Nhũ tương D/N

b)

Nhũ tương N/D

c)

Hỗn dịch

d)

Dung dịch dầu

3.

Phương pháp tiệt trùng không khí trong phòng pha thuốc tiêm

a)

Nhiệt ẩm

b)

Hóa học

c)

Tia U.V

d)

Nhiệt khô

4.

Chọn dạng thuốc tiêm dùng tiêm bắp có tác dụng kéo dài

a)

Dạng nước

b)

Dạng dầu

c)

Bột vô khuẩn

d)

Dạng xốp

5.

Vai trò Phenol dùng trong dung dịch thuốc tiêm

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

6.

Vai trò của Nipagin dùng trong dung dịch thuốc tiêm

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

7.

Vai trò Tocoforol dùng trong dung dịch thuốc tiêm

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Bảo quản

8.

Vai trò của Natri bisulfit dùng trong dung dịch thuốc tiêm dạng nước

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chất sát khuẩn

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chống oxy hóa

9.

Vai trò Natri benzoate dùng trong dung dịch thuốc tiêm cafein

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Đẳng trương hóa

d)

Chất sát khuẩn

10.

Vai trò Glucose dùng trong dung dịch thuốc tiêm thể tích nhỏ

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chống oxy hóa

c)

Bảo quản

d)

Đẳng trương hóa

11.

Vai trò của Natri clorid dùng trong dung dịch thuốc tiêm

a)

Chất sát khuẩn

b)

Đẳng trương hóa

c)

Chống oxy hóa

d)

Làm tăng độ tan

12.

Vai trò của Acid citric dùng trong dung dịch thuốc tiêm

a)

Đẳng trương hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chống oxy hóa

d)

Chất điều chỉnh pH

13.

Dung môi dùng trong bào chế thuốc tiêm dạng dung dịch

a)

Nước cất vô khuẩn

b)

Nước cất vô khuẩn, không có chí nhiệt kế

c)

Nước cất 2 lần

d)

Nước cất không có chí nhiệt tố

14.

Phương pháp triệt trùng chai thủy tinh dùng làm bao bì thuốc tiêm

a)

Nhiệt ẩm

b)

Hóa học

c)

Nhiệt khô

d)

Tia tử ngoại

15.

pH huyết tương lớn hơn 7,45 dùng dung dịch tiêm truyền nào sau đây

a)

Amoni clorid 2,14%

b)

Natri hydrocacbonat 1,4%

c)

Glucose 5%

d)

Fructose 10%

16.

Dung dịch amoni clorid 2,14% là dung dịch

a)

Cân bằng acid - kiềm

b)

Cung cấp năng lượng

c)

Cung cấp nước

d)

Tăng tính hòa tan chọn lọc

17.

Các chỉ tiêu dưới đây được quy định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm thể tích nhỏ, ngoại trừ

a)

Độ trong

b)

Vô khuẩn

c)

Định tính

d)

pH gần bằng 7

18.

Đặc điểm khác biệt của thuốc tiêm truyền và thuốc tiêm tĩnh mạch là

a)

Dung môi là nước cất pha tiêm

b)

pH bằng pH huyết tương

c)

Tuyệt đối vô khuẩn

d)

Tiêm tốc độ chậm

19.

Các vấn đề sau đây là ưu điểm của thuốc tiêm, ngoại trừ

a)

Cho tác dụng nhanh

b)

Chống kích ứng bao tử

c)

Dễ dùng cho bệnh nhân

d)

Dùng được cho người hôn mê

20.

Các vấn đề sau đây là ưu điểm của thuốc tiêm, ngoại trừ

a)

Dùng trong cấp cứu

b)

Tránh được một số tác dụng phụ qua đường tiêu hóa

c)

Dễ dùng cho bệnh nhân

d)

Thích hợp với dược chất bị phân hủy trong môi trường acid

21.

Thuốc tiêm truyền không được chứa chất nào sau đây

a)

Làm tăng độ tan

b)

Chống oxy hóa

c)

Bảo quản

d)

Đẳng trương hóa

22.

Chất bảo quản dùng trong thuốc tiêm thể tích lớn

a)

Alcol polyvinic

b)

Pheny thủy ngân nitrat

c)

Acid boric

d)

Không đúng

23.

Thuốc tiêm phân loại theo hệ phân tán đồng thể là

a)

Thuốc tiêm nước

b)

Thuốc tiêm hỗn dịch

c)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

d)

Thuốc tiêm liều nhỏ

24.

Thuốc tiêm phân loại theo hệ phân tán dị thể là

a)

Thuốc tiêm nước

b)

Thuốc tiêm hỗn dịch

c)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

d)

Thuốc tiêm liều nhỏ

25.

Phương pháp tiệt trùng bao bì thuốc tiêm làm bằng chất dẻo

a)

Hóa học

b)

Nhiệt ẩm

c)

Nhiệt khô

d)

Tia U.V

26.

Qui định thứ độ hở bao bì đựng thuốc tiêm khi sản xuất thuốc tiêm dạng

a)

Dung dịch

b)

Bột

c)

Hỗn dịch

d)

Nhũ dịch

27.

Yêu cầu đẳng trương chỉ đặt ra, nếu là thuốc tiêm

a)

Thuốc tiêm dung môi là nước

b)

Thuốc tiêm dung môi dầu lạc

c)

Bột để pha thuốc tiêm hỗn dịch

d)

Khối xốp pha thuốc tiêm dung dịch

28.

Dạng bào chế thích hợp cho thuốc tiêm có dược chất không bền trong dung môi là nước

a)

Nhũ dịch

b)

Nhũ tương

c)

Hỗn dịch

d)

Bột vô khuẩn

29.

Các thuốc tiêm sau, thuốc tiêm nào hấp thu gần như hoàn toàn

a)

Thuốc tiêm vào tủy sống

b)

Thuốc tiêm tĩnh mạch

c)

Thuốc tiêm thể tích nhỏ

d)

Thuốc tiêm bắp

30.

Chỉ tiêu không qui định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm dạng dung dịch nước

a)

Độ pH

b)

Thể tích

c)

Độ đ

ẳng trương

d)

Màu sắc

31.

Chỉ tiêu không qui định trong kiểm tra chất lượng thuốc tiêm dạng dung dịch dầu

a)

Độ trong

b)

pH gần bằng 7

c)

Vô khuẩn

d)

Định lượng

32.

Các chất sau đây có thể có trong thành phần của thuốc tiêm, ngoại trừ:

a)

Chất làm tăng độ tan

b)

Chất đệm pH

c)

Chất làm tăng độ nhớt

d)

Chất chống oxy hóa

33.

Dạng thuốc tiêm có dược chất tan hoàn toàn trong dung môi:

a)

Dung dịch

b)

Nhũ dịch

c)

Hỗn dịch

d)

Bột pha tiêm

34.

pH của dung dịch tiêm truyền tốt nhất là:

a)

7,25 – 7,35

b)

7,35 – 7,45

c)

7,15 – 7,45

d)

7,25 – 7,45

35.

Chất sát khuẩn dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Alcol polyvinic

b)

Phenyl thuỷ ngân nitrat

c)

Acid boric

d)

Alcol etylic

36.

Chất đẳng trương dùng trong dung dịch thuốc nhỏ mắt dạng nước:

a)

Natri thiosulfate

b)

Glucose

c)

Benzalkonium clorid

d)

Natri sulfit

37.

Chất đẳng trương dùng trong dung dịch thuốc nhỏ mắt dạng dầu:

a)

Kali clorid

b)

Kali iodid

c)

Natri thiosulfate

d)

Không dùng

38.

Để bảo đảm pH mong muốn cho thuốc nhỏ mắt, dùng:

a)

Chất đẳng trương hóa

b)

Hệ đệm

c)

Chất ổn định

d)

Chất điều chỉnh pH

39.

Chất làm tăng độ nhớt dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Benzalkonium clorid

b)

Alcol polyvinic

c)

Glycol

d)

Alcol etylic

40.

Vai trò của Clobutanol dùng trong thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Chống oxy hóa

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chất sát khuẩn

d)

Đẳng trương hóa

41.

Vai trò của alcol polyvinic dùng trong thuốc nhỏ dạng:

a)

Chất làm tăng độ nhớt

b)

Làm tăng độ tan

c)

Chất sát khuẩn

d)

Đẳng trương hóa

42.

Vai trò của BHT dùng trong thuốc nhỏ mắt là:

a)

Chống sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc

b)

Chống sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc

c)

Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn

d)

Chống tác động của oxy không khí vào hoạt chất chính

43.

Để điều chỉnh pH thuốc nhỏ mắt đạt theo mong muốn, phải dùng:

a)

Chất điều hòa pH

b)

Hệ đệm acid

c)

Hệ đệm kiềm

d)

Hệ đệm

44.

Các yêu cầu sau đây là yêu cầu chất lượng chung của thuốc nhỏ mắt, ngoại trừ:

a)

Có pH thích hợp

b)

Đẳng trương với nước mắt

c)

Vô khuẩn

d)

Có pH trung tính

45.

Chất nào sau đây là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Kali iodide

b)

Natri thiosulfate

c)

Kali clorid

d)

Natri sulfit

46.

Chất có tác dụng hiệp đồng trong chống oxy hóa dùng trong thuốc nhỏ mắt:

a)

Alcol polyvinic

b)

Acid citric

c)

Benzalkonim clorid

d)

Methyl cellulose

47.

Dung môi là dầu thực vật dùng trong thuốc nhỏ mắt phải trung tính hóa và tiệt trùng ở … trong vòng 30-60 phút:

a)

100-110 độ C

b)

110-120 độ C

c)

120-135 độ C

d)

135-140 độ C

48.

Phần lớn các thuốc nhỏ mắt có yêu cầu pH vào khoảng:

a)

5,4 – 9

b)

5,4 – 7,1

c)

7,1 – 7,4

d)

7,0 – 7,8

49.

Chất nào sau đây là chất đẳng trương hóa trong dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Kali Iodid

b)

Natri thiosulfate

c)

Kali clorid

d)

Natri sulfat

50.

Các phương pháp sử dụng trong tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt sau khi pha chế, ngoại trừ:

a)

Hấp 121°C/ 20 phút

b)

Luộc sôi 100°/ 30 phút

c)

Lọc vô khuẩn

d)

Cho chất sát khuẩn

51.

Thuốc nhỏ mắt là dạng đầu thường bào chế dưới dạng:

a)

Lỏng

b)

Mềm

c)

Bán rắn

d)

Nhũ tương

52.

Dạng thuốc nhỏ mắt nào sau đây không được phép lọc?

a)

Dung dịch

b)

Hỗn dịch

c)

Nhũ tương

d)

Có chất tăng độ nhớt

53.

Dung môi dùng bào chế dung dịch thuốc nhỏ mắt:

a)

Dầu vasalin

b)

Paraffin lỏng

c)

Dầu thực vật đạt tiêu chuẩn pha tiêm

d)

Dầu thực vật tinh chế

54.

Qui định “không có tiểu phân lạ” áp dụng cho thuốc nhỏ mắt:

a)

Pha chế trong điều kiện vô trùng

b)

Dung dịch nước

c)

Lọc vô khuẩn khi pha chế

d)

Hỗn dịch

55.

Thuốc nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn nên dùng cách khoảng:

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

Ngày 3 lần

d)

Dùng nhiều lần

56.

Thuốc nhỏ mắt dạng dung dịch nước thường phải nhỏ nhiều lần vì:

a)

Thời gian lưu lại mắt ngắn

b)

Do chứa ít hoạt chất

c)

Do hạn chế dùng chất sát khuẩn

d)

Do khó điều chỉnh pH về trung tính

57.

Chỉ tiêu “giới hạn kích thước tiểu phân dược chất rắn” áp dụng cho thuốc nhỏ mắt dạng:

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Hỗn dịch

d)

Lọc vô khuẩn khi pha chế

58.

Nồng độ đường tối thiểu trong siro thuốc theo quy định phải đạt là:

a)

50%

b)

54%

c)

63%

d)

64%

59.

Phương pháp thích hợp để điều chế siro thuốc có cao thuốc là:

a)

Pha chế theo phương pháp nóng

b)

Pha chế theo phương pháp nguội

c)

Hòa tan nhiệt độ thường

d)

Hòa tan nhiệt độ cao

60.

Siro đơn có hàm lượng đường là 64%, tương đương với tỷ ở 20°C là:

a)

1,33

b)

1,32

c)

1,26

d)

1,29

61.

Siro thuốc không có tỷ trọng nào dưới đây (ở 20°C):

a)

1,26

b)

1,30

c)

1,32

d)

1,29

62.

Mục đích dùng Siro đơn trong điều chế thuốc cốm là:

a)

Làm ẩm

b)

Tạo khối dẻo

c)

Điều vị

d)

Chất sát khuẩn

63.

Vai trò chính của acid citric dùng trong siro thuốc:

a)

Chống oxy hóa

b)

Chất làm tăng độ tan

c)

Chất điều vị

d)

Chất sát khuẩn

64.

Phương pháp thích hợp điều chế siro thuốc trong công thức có nhiều chất trong đó có chất tan ở nhiệt độ cao là:

a)

Phương pháp nóng

b)

Phương pháp nguội

c)

Phương pháp hỗn hợp

d)

Điều chế riêng

65.

Phương pháp thích hợp điều chế siro thuốc trong công thức có nhiều chất trong đó có chất tan ở nhiệt độ thường là:

a)

Pha chế theo phương pháp nóng

b)

Pha chế theo phương pháp nguội

c)

Hòa tan nhiệt độ thường

d)

Hòa tan nhiệt độ cao

66.

Kiểu nhũ tương D/N hay N/D được quyết định chủ yếu bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Tỉ lệ giữa 2 tương

b)

Bản chất nhũ hóa

c)

Chênh lệch tỷ trọng giữa 2 tương

d)

Cách phối hợp 2 tương

67.

Hỗn dịch mịn là cách gọi theo tiêu chí phân loại nào?

a)

Thể chất

b)

Dạng dùng

c)

Cách sử dụng

d)

Kích thước tiểu phân

68.

Đường tiêm thích hợp của thuốc tiêm dạng nhũ tương D/N là:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

69.

Phương pháp keo nhỏ thường được áp dụng điều chế nhũ tương khi…

a)

Có phương tiện gây phân tán tốt

b)

Có chất nhũ hóa là gôm arabic

c)

Có phương tiện gây phân tán là máy khuấy

d)

Có chất phân tán là chất lỏng

70.

Các yếu tố sau là ưu điểm của hỗn dịch, ngoại trừ:

a)

Tác dụng tại chỗ tốt

b)

Che dấu mùi vị khó chịu của hoạt chất

c)

Ít kích ứng niêm mạc

d)

Bảo chế dạng lỏng cho chất ít tan

71.

Dược chất có trong nhũ dịch có tính chất nào sau đây?

a)

Là các chất lỏng tan trong nước

b)

Là các chất lỏng tan trong dầu

c)

Là các chất lỏng không tan trong nước

d)

Là các chất lỏng tan trong dầu

72.

Vì sao đây là sai khi nói đến ưu điểm của tá dược nhũ tương kiểu D/N?

a)

Hoạt chất được dẫn thấm sâu, tạo điều kiện hấp thu nhanh

b)

Không cản trở sự trao đổi sinh lý của da

c)

Bền vững về mặt vi sinh vật và nhiệt động học

d)

Không gây bẩn da, quần áo và dễ rửa

73.

Vì sao đây là sai khi nói đến ưu điểm của tá dược khan?

a)

Vững bền hơn tá dược nhũ tương nên có thể được điều chế sẵn

b)

Thích hợp để điều chế các thuốc mỡ có yêu cầu khuẩn nước

c)

Phóng thích hoạt chất nhanh hơn nhóm tá dược thân dầu

d)

Dễ rữa, ít gây cảm giác khó chịu và ít gây cản trở hoạt động sinh lý của da

74.

Nồng độ tương phân tán càng nhỏ thì nhũ tương …

a)

Dễ tách lớp

b)

Dễ hình thành

c)

Không cần cho chất nhũ hóa

d)

Khó điều chế

75.

Ưu điểm lớn nhất của tá dược nhũ tương D/N dùng để điều chế thuốc mỡ là:

a)

Phóng thích hoạt chất nhanh và hoàn toàn

b)

Dẫn

thuốc thấm sâu

c)

Thể chất mịn màng hấp dẫn

d)

Dễ rửa

76.

Khi cần gây tác dụng toàn thân, nên chọn tá dược thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Các dầu, mỡ, sáp

b)

Các nhũ tương khan

c)

Các nhũ tương D/N

d)

Các nhũ tương N/D

77.

Trong điều chế nhũ tương có sự chênh lệch về tỷ trọng giữa 2 tướng, cần phải dùng động tác nào sau đây khi tiến hành điều chế?

a)

Sử dụng chất làm giảm độ nhớt môi trường

b)

Sử dụng chất nhũ hóa thích hợp

c)

Sử dụng dung môi hòa tan một trong 2 tướng

d)

Khuấy mạnh khi pha chế

78.

Trong điều chế nhũ tương có sự chênh lệch tỷ trọng giữa 2 tướng lỏng không đồng tan nhỏ thì nhũ tương …

a)

Không điều chế được

b)

Dễ hình thành

c)

Dễ bị tách lớp

d)

Khó điều chế

79.

Gôm Arabic thuộc nhóm chất nhũ hóa nào sau đây?

a)

Diện hoạt tổng hợp

b)

Bán tổng hợp, nhũ tương D/N và N/D

c)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương N/D

80.

Đường dùng của nhũ tương thuốc dùng Natri laurylsulfsulfat làm chất nhũ hóa là:

a)

Uống

b)

Tiêm

c)

Dùng ngoài

d)

Tiêm truyền

81.

… được gọi là nhũ dịch dầu thuốc vì:

a)

Tướng dầu chiếm tỷ lệ lớn hơn 40%

b)

Tướng ngoại là tướng dầu có tác dụng dược lý

c)

Tướng nội là tướng dầu có tác dụng dược lý

d)

Tướng dầu là dược chất có tỷ trọng nặng

82.

Dược chất có trong hỗn dịch có tính chất nào sau đây?

a)

Là các chất rắn tan trong nước

b)

Là các chất rắn tan trong dầu

c)

Là các chất rắn không tan trong nước

d)

Là các chất lỏng không tan trong dầu

83.

Tween có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Là chất kháng khuẩn

b)

Là chất chống oxy hóa

c)

Là chất nhũ hóa

d)

Là chất diện hoạt

84.

Nipagin có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Chất kháng khuẩn

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất diện hoạt

85.

Calci stearate có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Chất kháng khuẩn cho nhũ tương D/N

b)

Chất chống oxy hóa cho nhũ tương N/D

c)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương D/N

d)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương N/D

86.

Natri stearate có vai trò gì trong điều chế nhũ tương thuốc?

a)

Chất kháng khuẩn cho nhũ tương D/N

b)

Chất chống oxy hóa cho nhũ tương N/D

c)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương D/N

d)

Chất nhũ hóa để pha chế nhũ tương N/D

87.

Vai trò BHT (Butyl hydroxytoluene) có trong công thức nhũ tương:

a)

Chất kháng khuẩn

b)

Chất chống oxy hóa

c)

Chất nhũ hóa

d)

Chất diện hoạt

88.

Điều nào không đúng khi nói đến tính chất của gôm Arabic?

a)

Là chất nhũ hóa ổn định

b)

Có tính trương nở trong nước

c)

Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt

d)

Dùng điều chế nhũ tương dùng ngoài

89.

Điều chế hỗn dịch theo phương pháp ngưng kết áp dụng khi hoạt chất rắn có đặc tính nào sau đây?

a)

Không tan trong chất dẫn

b)

Tạo ra từ phản ứng trao đổi ion

c)

Tạo ra từ phản ứng kết tủa, tủa không tan trong chất dẫn

d)

Tạo ra từ phản ứng kết tủa, tủa không tan trong dung môi

90.

Hoạt chất không được phép bảo chế dưới dạng hỗn dịch thuốc nước là:

a)

Hoạt chất rắn tan trong nước

b)

Chất lỏng, độc, không tan trong nước

c)

Hoạt chất lỏng tan trong nước

d)

Chất rắn, độc, không tan trong nước

91.

Chất giúp nhũ tương dễ hình thành và có độ bền vững nhất định được gọi là:

a)

Chất gây thấm

b)

Chất ổn định

c)

Chất diện hoạt

d)

Chất nhũ hóa

92.

Chọn phương pháp bảo chế nhũ tương dùng chất nhũ hóa là gôm Arabic

a)

Phương pháp thêm tướng nội vào tướng ngoại

b)

Phương pháp thêm tướng ngoại vào tướng nội

c)

Phương pháp nhũ hóa trực tiếp

d)

Phương pháp dùng chung dung môi

93.

Nhũ tương thuốc tiêm truyền sử dụng với mục đích là:

a)

Tái lập cân bằng kiềm toan

b)

Bù nước và chất điện giải

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Cung cấp lipid

94.

Kiểu nhũ tương chủ yếu phụ thuộc vào …

a)

Sự khác biệt tỷ trọng 2 tướng

b)

Tỉ lệ thể tích giữa 2 tướng

c)

Kích thước của tiểu phân pha nội

d)

Sự khác biệt sức căng bề mặt giữa 2 tướng

95.

Điều chế nhũ tương theo phương pháp xà phòng hóa tướng có đặc điểm là:

a)

Chất nhũ hóa ở dạng tạo ra trong quá trình điều chế

b)

Chất nhũ hóa ở dạng dịch thể

c)

Chất nhũ hóa là xà phòng có sẵn trong công thức

d)

Chất có tác dụng là xà phòng

96.

Dạng bào chế nào sau đây có kiểu nhũ tương kiểu N/D?

a)

Thuốc mỡ

b)

Thuốc tiêm truyền

c)

Siro thuốc

d)

Thuốc tiêm dung dịch

97.

Chất diện hoạt thường dùng làm chất nhũ hóa vì có tác dụng …

a)

Làm tăng sức căng bề mặt

b)

Làm tăng độ nhớt của môi trường phân tán

c)

Làm giảm sức căng liên bề mặt

d)

Làm giảm độ nhớt của môi trường phân tán

98.

Trạng thái cảm quan thường thấy của 1 hỗn dịch thô là:

a)

Trong suốt, không màu

b)

Trắng đục, không có lắng cặn

c)

Đục, có thể có lắng cặn

d)

Đục, không chấp nhận sự lắng cặn

99.

Chất nhũ hóa, chất gây thấm cho cả 3 dạng uống, tiêm, dùng ngoài?

a)

Các chất phân tử lớn có nhiều nhóm –OH

b)

Các chất dẫn ammonium bậc 4

c)

Các Polysorbat

d)

Các dẫn chất cellulose

100.

Trong điều chế nhũ tương N/D, phải dùng chất nhũ hóa nào sau đây?

a)

Natri stearate

b)

Calci stearate

c)

Natri alginate

d)

Gôm Arabic

101.

Với nhũ tương D/N, các cách nói sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Dầu là chất phân tán

b)

Dầu là môi trường phân tán

c)

Dầu là tướng nội

d)

Dầu là tướng ngoại

102.

Kích thước tiểu phân tướng phân tán lớn thì nhũ tương …

a)

Dễ tách lớp

b)

Khó hình thành

c)

Không cần cho chất nhũ hóa

d)

Ổn định tốt

103.

Nhũ tương bị phá vỡ hoàn toàn và không hồi phục được khi có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Có sự nổi kem

b)

Có sự kết bông

c)

Có sự kết dính

d)

Có cặn không tan

104.

Các dẫn xuất cellulose tan trong nước thuộc nhóm chất nhũ hóa nào sau đây?

a)

Nhũ hóa tổng hợp hoặc bán tổng hợp

b)

Nhũ hóa keo thân nước dùng cho nhũ tương N/D

c)

Nhũ hóa thiên nhiên, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Nhũ hóa thiên nhiên, dùng cho nhũ tương N/D

105.

Các dẫn xuất Cellulose tan trong nước thuộc nhóm nhũ hóa nào sau đây?

a)

Trộn đều nhũ hóa

b)

Hòa tan

c)

Nhũ hóa trực tiếp

d)

Nhũ hóa

106.

Các yếu tố sau là khuyết điểm của hỗn dịch, ngoại trừ:

a)

Tác dụng tại chỗ kém

b)

Phân liều không chính xác

c)

Chế phẩm ít ổn định

d)

Bào chế khó

107.

Gôm Arabic là chất nhũ hóa được xếp vào loại chất nhũ hóa…

a)

Bán tổng hợp

b)

Thiên nhiên

c)

Tổng hợp

d)

Dạng hạt nhỏ

108.

Cholesterol thuộc nhóm chất nhũ hóa nào sau đây?

a)

Diện hoạt tổng hợp

b)

Diện hoạt bán tổng hợp

c)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Thiên nhiên, dùng cho nhũ tương N/D

109.

Chất nào sau đây có trong thành phần của hỗn dịch thuốc

a)

Chất nhũ hóa

b)

Chất gây thấm

c)

Chất đẳng trương

d)

Chất đệm pH

110.

Tween thuộc nhóm chất điện hoạt nào sau đây?

a)

Ion hóa cation

b)

Ion hóa anion

c)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương N/D

111.

Tá dược gel Carbopol cần thêm các chất kiềm, nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Tăng khả năng trương nở

b)

Tăng độ nhớt

c)

Tăng độ tan của hoạt chất

d)

Giảm tính đối kháng của lớp sừng

112.

Nhược điểm lớn nhất của Lanolin là:

a)

Khả năng nhũ hóa

b)

Thể chất

c)

Độ bền vững

d)

Khả năng phối hợp với hoạt chất

113.

Span thuộc nhóm chất điện hoạt nào sau đây?

a)

Ion hóa cation

b)

Ion hóa anion

c)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương D/N

d)

Không ion hóa, dùng cho nhũ tương N/D

114.

Nhũ tương là 1 hệ gồm:

a)

Chất lỏng hòa tan trong 1 chất lỏng

b)

Chất rắn hòa tan trong 1 chất lỏng

c)

Chất lỏng phân tán đều trong 1 chất lỏng khác dưới dạng hạt nhỏ

d)

Chất rắn phân tán đều trong 1 chất lỏng dưới dạng hạt nhỏ

115.

Điều nào không đúng khi nói đến tính chất của gôm Arabic?

a)

Là chất nhũ hóa ổn định

b)

Có tính trương nở trong nước

c)

Có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt

d)

Dùng điều chế nhũ tương dùng ngoài

116.

Hỗn dịch thuốc dầu là cách gọi theo tiêu chí phân loại nào sau đây?

a)

Thể chất

b)

Dạng dùng

c)

Cách sử dụng

d)

Kích thước tiểu phân

117.

Mục đích của giai đoạn nghiền ướt trong điều chế hỗn dịch là làm cho dược chất…

a)

Đạt độ mịn thích hợp

b)

Trộn đều với chất gây thấm

c)

Tan hoàn toàn trong chất dẫn

d)

Thấm đều chất dẫn

118.

Để 1 nhũ tương bền thì…

a)

Kích thước tiểu phân tướng nội phải nhỏ

b)

Hiệu số tỉ trọng của 2 tướng phải lớn

c)

Môi trường phân tán phải có độ nhớt thích hợp

d)

Phải dùng 2 chất nhũ hóa trở lên

119.

Ưu điểm của hỗn dịch tiêm là:

a)

Không gây kích ứng nơi tiêm

b)

Cho tác dụng nhanh

c)

Thời gian tác dụng dài hơn so với dạng dung dịch

d)

Cho tác dụng tại chỗ vì dược chất không khuếch tán được

120.

Nhũ tương thuốc tiêm truyền sử dụng với mục đích là:

a)

Tái lập cân bằng kiềm toan

b)

Bù nước và chất điện giải

c)

Cung cấp năng lượng

d)

Cung cấp lipid

121.

Dược chất có trong nhũ tương D/N dùng tiêm truyền có tính chất nào sau đây?

a)

Là các chất rắn không tan trong nước

b)

Là các chất lỏng không tan trong dầu

c)

Là các chất lỏng không tan trong nước

d)

Là các chất lỏng không tan trong dầu

122.

Chất chống oxy hóa dùng cho dung dịch nước:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D