WorksheetsQ2 BAI 23
Total questions: 30
Worksheet time: 49mins
打算
sắp xếp
dự định
kế hoạch
tính toán
phái đi, cử
请
叫
让
派
愉快
yúkuài
gāoxìng
kāixīn
kuàile
yèyú
毕业
业余
剩余
时间
感兴趣
cảm thấy
cảm tình
cảm thấy hứng thú
cảm giác
妈妈................我给哥哥打电话。
派
问
让
请
请你............一下你的爱好
聊聊
谈谈
看看
问问
下课以后,我每天都.............做饭。
自己
一个人
大家
感兴趣
我有很多................:看京剧、唱歌、练书法。
喜欢
爱好
心情
感兴趣
老师给我们唱一..............中文歌。
个
本
首
辆
长时间玩电脑............眼睛不好。
给
叫
让
对
..............时间,我常常画中国画儿。
业余
有时候
空
长
SẮP XẾP LẠI CÂU
中国/今年/我/派/来/工作/公司/。
(a)
聊聊天儿/听听/或者/音乐/跟/朋友/下课以后/。
(a)
对/我弟弟/特别/感兴趣/书法/。
(a)
请/打算/ 麦克/一/个/教/老师/京剧/。
(a)
Dịch câu
Bạn có sở thích gì?
(a)
Dịch câu
Thời gian rảnh rỗi tôi thường đi thư viện đọc sách.
(a)
Dịch câu:
Tôi đặc biệt cảm thấy hứng thú với âm nhạc Trung Quốc.
(a)
Dịch câu
Tôi không có hứng thú với tiếng trung.
(a)
dịch câu
Nghe nhạc hoặc xem phim khiến cho tâm trạng của tôi vui vẻ.
(a)
我/经理/叫/银行/换/去/人民币/。
(a)
我们/喝/他/请/去/想/咖啡店/咖啡/。
(a)
1.A: 你喝茶…………喝咖啡?
B: 我喝茶。
或者
还是
不
就
A: 晚上你做什么?
B: 我预习生词…………复习课文。
还是
什么
或者
就是
他来中国.............就对书法很感兴趣。他现在正跟一个老师学习书法。
以前
以后
打算
业余
Dịch câu
Trước khi đi Trung Quốc du học, anh ấy đã học tiếng trung một năm rồi. (就)
(a)
Dịch câu
Trước đây anh ấy làm việc ở một công ty Trung Quốc.
(a)
Dịch câu
Sau khi tan học tôi liền đi nhà ăn ăn trưa.
(a)
下个月我们.............去中国旅游。
打算
让
叫
派
