wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 8 hk1

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của tích 6xy(2x23y)6xy(2x^2 - 3y) là:

a)

12x2y+18xy212x^2y + 18xy^2

b)

12x3y18xy212x^3y - 18xy^2

c)

12x2y18xy212x^2y - 18xy^2

d)

12x3y+18xy212x^3y + 18xy^2

2.

Kết quả của (x7)2(x - 7)^2 là:

a)

x214x+7x^2 - 14x + 7

b)

(7x)2(7 - x)^2

c)

x214x+49x^2 - 14x + 49

d)

x22x+49x^2 - 2x + 49

3.

Kết quả của phép tính x - y + \dfrac{x - 2}{x - y} + \dfrac{2 - y}{x - y} là:

a)

1

b)

x - y

c)

x + y

d)

\dfrac{x - y + 2}{x - y}

4.

Hình chóp tứ giác đều có đáy là:

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

5.

Cho ΔABC vuông tại A, khi đó hệ thức đúng là:

a)

CB2=AC2+BA2CB^2 = AC^2 + BA^2

b)

BC2=BA2+CA2BC^2 = BA^2 + CA^2

c)

AB2=BC2+CA2AB^2 = BC^2 + CA^2

d)

AB2=BA2+CA2AB^2 = BA^2 + CA^2

6.

Hình bình hành có 1 góc vuông là:

a)

Hình thang vuông

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

7.

Một số con vật sống trên cạn: cá voi, chó, mèo, ngựa. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lý là:

a)

mèo

b)

ngựa

c)

chó

d)

cá voi

8.

Thu thập sở thích ăn 5 loại quả của học sinh lớp 7A: sầu riêng 30%, măng cụt 20%, chôm chôm 5%, mít 40%, dứa 5%. Học sinh lớp 7A thích ăn loại quả nào nhất?

a)

Dứa

b)

Sầu riêng

c)

Măng cụt, sầu riêng

d)

Mít

9.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

x2+3xx^2 + 3x

b)

2x3y2x^3y

c)

x - \dfrac{1}{x}

d)

3 - x + y

10.

Câu 2: (x+3)2(x + 3)^2 = x2x^2 + …. + 9. Dấu ….. là:

a)

6x

b)

8x

c)

12x

d)

10x

11.

Câu 3: Điều kiện để phân thức x/(x−2) có nghĩa là:

a)

x = −2

b)

x ≠ 2

c)

x ≠ −2

d)

x = 2

12.

Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều có SO = 3 cm, CD = 4 cm như hình. Thể tích của hình chóp tứ giác đều như hình là:

a)

V = 6 cm^3

b)

V = 16 cm^3

c)

V = 12 cm^3

d)

V = 9 cm^3

13.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại B. Biểu thức nào sau đây đúng

a)

AC2=AB2+BC2AC^2 = AB^2 + BC^2

b)

BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2

c)

AC2=AB+BCAC^2 = AB + BC

d)

AB2=AC2+BC2AB^2 = AC^2 + BC^2

14.

Câu 6: Số đo x trong hình bên là bao nhiêu?

a)

60°

b)

50°

c)

40°

d)

30°

15.

Câu 7: Cho bảng thống kê về một số loại lồng đèn nhân dịp Tết trung thu của học sinh lớp 8A. Lớp 8A đã làm bao nhiêu Đèn nhỏ?

a)

100

b)

2

c)

15

d)

25

16.

Câu 8: Cho biểu đồ cột thời gian dành cho các hoạt động trong một ngày của Nam. Hỏi Nam đã dành bao nhiêu thời gian trong một ngày để làm bài tập ở nhà?

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

17.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

a)

y

b)

x + 3y

c)

295

d)

6xy

18.

Khai triển hằng đẳng thức (x+3y)2(x + 3y)^2 được kết quả là:

a)

x2+6xy+9y2x^2 + 6xy + 9y^2

b)

x2+6xy+9yx^2 + 6xy + 9y

c)

x2+3xy+6y2x^2 + 3xy + 6y^2

d)

x2+3xy+9y2x^2 + 3xy + 9y^2

19.

Phân thức A/B xác định khi:

a)

B = 0

b)

B ≠ 0

c)

B ≥ 0

d)

B ≤ 0

20.

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có SH là đường cao. Phát biểu nào sau đây là phát biểu sai?

a)

SH là chiều cao của hình chóp S.ABC

b)

Mặt đáy ABC là một tam giác đều

c)

Mặt bên SAB là tam giác đều

d)

SA = SB = SC

21.

Cho ΔABC vuông tại A, kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

BC = AB + AC

b)

AB2=AC2+BC2AB^2 = AC^2 + BC^2

c)

AC2=AB2+BC2AC^2 = AB^2 + BC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2

22.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Tứ giác có hai cạnh song song và hai cạnh còn lại bằng nhau là hình bình hành.

b)

Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi.

c)

Tứ giác có bốn góc vuông là hình chữ nhật.

d)

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành.

23.

Để biểu diễn tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với tổng thể, ta thường dùng biểu đồ nào sau đây?

a)

Biểu đồ cột

b)

Biểu đồ hình quạt tròn

c)

Biểu đồ cột kép

d)

Biểu đồ tranh

24.

Quan sát biểu đồ sau và cho biết từ năm 1979 đến năm 2019, thập kỉ nào dân số thế giới tăng nhiều nhất?

a)

2009 – 2019

b)

1979 – 1989

c)

1989 – 1999

d)

1999 – 2009

25.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đa thức nhiều biến?

a)

2y − 3

b)

x2+2x+1x^2 + 2x + 1

c)

x + 2

d)

x + 2y

26.

Câu 2. Với hai biểu thức tùy ý A và B, ta có: (A+B)2(A + B)^2 = ?

a)

A2+B2A^2 + B^2

b)

A2+2AB+B2A^2 + 2AB + B^2

c)

A22AB+B2A^2 - 2AB + B^2

d)

A2+AB+B2A^2 + AB + B^2

27.

Câu 3. Điều kiện xác định của phân thức x + 1 / (2x − 4) là:

a)

2x − 4 = 0

b)

x + 1 ≠ 0

c)

x + 1 = 0

d)

2x − 4 ≠ 0

28.

Câu 4. Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có:

a)

AB là một đường cao

b)

SA là một cạnh bên

c)

SBD là một mặt bên

d)

SO là một cạnh đáy

29.

Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A. Theo định lí Pythagore, ta có:

a)

BC2=AB2+AC2BC^2 = AB^2 + AC^2

b)

AB2=BC2+AC2AB^2 = BC^2 + AC^2

c)

BC2=AB2AC2BC^2 = AB^2 - AC^2

d)

AC2=AB2+BC2AC^2 = AB^2 + BC^2

30.

Câu 6. Khẳng định đúng là:

a)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình chữ nhật

b)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình chữ nhật

31.

Câu 7. Số liệu về số lớp học cấp trung học cơ sở của 5 tỉnh vùng Tây Nguyên tính đến ngày 30/9/2021 được cho trong bảng thống kê bên. Trong đó, số dữ liệu không hợp lí là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Câu 8. Cho biểu đồ bên đây. Theo đó, tổng diện tích rừng sản xuất và rừng phòng hộ chiếm tỉ lệ là bao nhiêu trong tổng diện tích rừng tự nhiên toàn quốc tính đến ngày 31/12/2018?

a)

20,20%

b)

61,67%

c)

79,8%

d)

38,33%

33.

Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?

a)

x2+12\frac{x^2 + 1}{2}

b)

x − 2 + 3/x

c)

xy − 2x2-2x^2

d)

x24x^2 - 4

34.

Khai triển hằng đẳng thức (2a1)2(2a - 1)^2 , ta được đa thức:

a)

2a212a^2 - 1

b)

D.

c)

4a212a24a+1\frac{4a^2 - 1}{2a^2 - 4a + 1}

d)

4a24a+14a^2 - 4a + 1

35.

Kết quả rút gọn phân thức 14x3y221xy6\frac{14x^3y^2}{21xy^6}

a)

2x33y3\frac{2x^3}{3y^3}

b)

2x23y4\frac{2x^2}{3y^4}

c)

(2(x + 5))/(3(y + 5))

d)

2x2y43y\frac{2x^2y^4}{3y}

36.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ). Khi đó đường cao của hình chóp là:

a)

SA

b)

SN

c)

SM

d)

SH

37.

Cho ΔEFN vuông tại N, biết NF = 12 cm; EF = 15 cm. Độ dài cạnh NE là:

a)

3 cm

b)

9 cm

c)

3√3 cm

d)

√3

38.

Tìm câu sai trong các câu sau: A. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau. B. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật. C. Trong hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D. Trong hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau.

a)

A là sai

b)

B là sai

c)

C là sai

d)

D là sai

39.

Lớp trưởng lớp 8A thống kê số học sinh và số cây trồng được theo từng tổ trong buổi ngoại khóa như sau: Tổ 1 2 3 4; Số học sinh 11 12 11 10; Số cây 30 32 34 29. Bạn lớp trưởng cho biết số cây mỗi bạn trong lớp trồng được đều không vượt quá 3 cây. Biết rằng bảng trên có một tổ bị thống kê sai số cây trồng. Tổ mà bạn lớp trưởng đã thống kê sai là:

a)

Tổ 3

b)

Tổ 2

c)

Tổ 4

d)

Tổ 1

40.

Rút gọn biểu thức: −2x(4x + 5) là gì?

a)

8x210x8x^2 - 10x

b)

8x2+10x8x^2 + 10x

c)

8x210x-8x^2 - 10x

d)

8x2+10x-8x^2 + 10x

41.

Rút gọn: 3x(x22x+5)3x\cdot(x^2 - 2x + 5) bằng

a)

3x36x2+15x3x^3 - 6x^2 + 15x

b)

3x3+6x2+15x3x^3 + 6x^2 + 15x

c)

3x36x215x3x^3 - 6x^2 - 15x

d)

3x3+2x2+5x3x^3 + 2x^2 + 5x

42.

Cho 5xy^2·(2 + 3x). Kết quả rút gọn là

a)

10xy2+15x2y210xy^2 + 15x^2y^2

b)

10xy2+15xy210xy^2 + 15xy^2

c)

10x2y2+15xy210x^2y^2 + 15xy^2

d)

5xy2+15x2y25xy^2 + 15x^2y^2

43.

Rút gọn: 2xy2(3xy2x2y+2x2y2)2xy^2(3xy^2 − x^2y + 2x^2y^2) bằng

a)

6x2y42x3y3+4x3y46x^2 y^4 − 2x^3 y^3 + 4x^3 y^4

b)

6x2y32x3y3+4x3y46x^2 y^3 − 2x^3 y^3 + 4x^3 y^4

c)

6xy22x3y2+4x3y36x y^2 − 2x^3 y^2 + 4x^3 y^3

d)

6xy32x3y3+4x3y46x y^3 − 2x^3 y^3 + 4x^3 y^4

44.

Rút gọn: 2x(2xy − 5x + 4) bằng

a)

4x2y10x+8x24x^2y − 10x + 8x^2

b)

2x2y5x2+4x2x^2y - 5x^2 + 4x

c)

4xy − 10x + 8x

d)

4x2y10x2+8x4x^2y − 10x^2 + 8x

45.

Tính: 5x3(x23x+2)5x^3( x^2 − 3x + 2) − 5x^5 bằng

a)

5x515x4+10x35x55x^5 − 15x^4 + 10x^3 − 5x^5

b)

5x515x4+10x3+5x55x^5 − 15x^4 + 10x^3 + 5x^5

c)

10x515x4+10x310x^5 − 15x^4 + 10x^3

d)

15x4+10x3-15x^4 + 10x^3

46.

Rút gọn: 2x2(x45x+1)2x^2(x^4 − 5x + 1) − 2x^6 bằng

a)

2x810x3+2x22x62x^8 - 10x^3 + 2x^2 - 2x^6

b)

2x85x3+x22x62x^8 - 5x^3 + x^2 - 2x^6

c)

2x610x2+2x22x62x^6 − 10x^2 + 2x^2 − 2x^6

d)

2x610x3+2x22x62x^6 − 10x^3 + 2x^2 − 2x^6

47.

Rút gọn: x(2x+1)2(x2+x+1)x(2x + 1) - 2(x^2 + x + 1) bằng

a)

x2x2-x^2 - x - 2

b)

0x2x20x^2 - x - 2

c)

−x − 2

d)

x2x2x^2 - x - 2

48.

Khai triển: (5x + 2)(x − 3) bằng

a)

5x215x2x+65x^2 - 15x - 2x + 6

b)

5x23x+2x65x^2 - 3x + 2x - 6

c)

5x215x+2x65x^2 - 15x + 2x - 6

d)

5x2+15x+2x65x^2 + 15x + 2x - 6

49.

Rút gọn: (x+2)2+(x+5)(3x7)(x + 2)^2 + (x + 5)(3x - 7) bằng

a)

x2+4x+4+3x28x35x^2 + 4x + 4 + 3x^2 − 8x − 35

b)

x2+4x+4+3x2+8x35x^2 + 4x + 4 + 3x^2 + 8x - 35

c)

x24x+4+3x2+8x35x^2 - 4x + 4 + 3x^2 + 8x - 35

d)

x2+4x4+3x2+8x35x^2 + 4x - 4 + 3x^2 + 8x - 35

50.

Tính: x(2x)+(x1)2x(2 - x) + (x - 1)^2 bằng

a)

x2+2x+x22x+1-x^2 + 2x + x^2 - 2x + 1

b)

x2+2x+x2+2x+1-x^2 + 2x + x^2 + 2x + 1

c)

−x^2 + 2x − x^2 + 2x + 1

d)

x22xx2+2x+1x^2 - 2x - x^2 + 2x + 1

51.

Khai triển: (x3)2+(3x1)(3x+1)(x − 3)^2 + (3x − 1)(3x + 1) bằng

a)

x26x+9+9x21x^2 − 6x + 9 + 9x^2 − 1

b)

x26x+9+9x2+1x^2 − 6x + 9 + 9x^2 + 1

c)

x2+6x+9+9x21x^2 + 6x + 9 + 9x^2 - 1

d)

x26x9+9x21x^2 − 6x − 9 + 9x^2 − 1

52.

Rút gọn: 3x(x7)+(x+4)23x(x − 7) + (x + 4)^2 bằng

a)

3x27x+x2+8x+163x^2 - 7x + x^2 + 8x + 16

b)

3x2+21x+x2+8x+163x^2 + 21x + x^2 + 8x + 16

c)

3x221x+x28x+163x^2 - 21x + x^2 - 8x + 16

d)

3x221x+x2+8x+163x^2 - 21x + x^2 + 8x + 16

53.

Tính: (2x1)2(x2)(x+2)(2x - 1)^2 - (x - 2)(x + 2) bằng

a)

4x24x+1(x2+4)4x^2 - 4x + 1 - (x^2 + 4)

b)

4x24x+1(x24)4x^2 - 4x + 1 - (x^2 - 4)

c)

2x24x+1(x24)2x^2 - 4x + 1 - (x^2 - 4)

d)

4x22x+1(x24)4x^2 - 2x + 1 - (x^2 - 4)

54.

Rút gọn: (2x1)2(2x5)(2x+1)(2x - 1)^2 - (2x - 5)(2x + 1) bằng

a)

4x24x+1(4x28x5)4x^2 - 4x + 1 - (4x^2 - 8x - 5)

b)

4x24x+1(4x210x5)4x^2 - 4x + 1 - (4x^2 - 10x - 5)

c)

4x24x+1(4x210x+5)4x^2 - 4x + 1 - (4x^2 - 10x + 5)

d)

4x22x+1(4x210x5)4x^2 - 2x + 1 - (4x^2 - 10x - 5)

55.

Rút gọn: (3x+y)2+(xy)2(3x + y)^2 + (x − y)^2 bằng

a)

9x2+6xy+y2+x22xy+y29x^2 + 6xy + y^2 + x^2 - 2xy + y^2

b)

9x2+6xy+y2+x2+2xy+y29x^2 + 6xy + y^2 + x^2 + 2xy + y^2

c)

9x26xy+y2+x22xy+y29x^2 − 6xy + y^2 + x^2 − 2xy + y^2

d)

9x2+6xyy2+x22xy+y29x^2 + 6xy − y^2 + x^2 − 2xy + y^2

56.

Phân tích: 3x26x3x^2 - 6x thành nhân tử là

a)

x(3x − 6)

b)

3x2(x2)3x^2(x − 2)

c)

3(x − 2x)

d)

3x(x − 2)

57.

Phân tích: 5x310x2y+5xy25x^3 − 10x^2y + 5xy^2 thành nhân tử

a)

5x(x22xy+y2)5x(x^2 − 2xy + y^2)

b)

5x(x2+2xy+y2)5x(x^2 + 2xy + y^2)

c)

5x2(x2y+y2)5x^2(x - 2y + y^2)

d)

5x(x2xy+y2)5x(x^2 − xy + y^2)

58.

Phân tích: 2x2y4xy+8xy22x^2y - 4xy + 8xy^2 bằng

a)

2xy(x − 2 + 4y)

b)

2xy(2x − 4 + 8y)

c)

2xy(x + 2 − 4y)

d)

2xy(x − 4 + 8y)

59.

Phân tích: x2xy+xyx^2 - xy + x - y bằng

a)

(x − y)(x + 1)

b)

(x + y)(x − 1)

c)

(x − y)(x − 1)

d)

(x + y)(x + 1)

60.

Nam làm lồng đèn hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy 30 cm, đường cao mặt bên 40 cm. Diện tích một mặt bên là bao nhiêu?

a)

1 200 cm²

b)

900 cm²

c)

600 cm²

d)

750 cm²

61.

Chiếc lồng đèn hình chóp tứ giác đều ở câu trên có bốn mặt bên giống nhau. Tổng diện tích các mặt bên là bao nhiêu?

a)

2 400 cm²

b)

3 600 cm²

c)

4 800 cm²

d)

1 800 cm²

62.

Hộp giấy hình chóp tam giác đều có diện tích đáy 170 cm², chiều cao hình chóp 16 cm. Thể tích hộp là bao nhiêu (cm³)?

a)

905 cm³

b)

1 360 cm³

c)

1 020 cm³

d)

2 720 cm³

63.

Khối bê tông gồm phần dưới là hình hộp chữ nhật đáy hình vuông cạnh 50 cm, chiều cao 28 cm; phần trên là hình chóp tứ giác đều cao 120 cm, cạnh đáy bằng cạnh hình vuông. Thể tích khối bê tông gần đúng là bao nhiêu (dm³)?

a)

175 dm³

b)

95 dm³

c)

70 dm³

d)

155 dm³

64.

Kim tự tháp kính ở Louvre có chiều cao 20,6 m và cạnh đáy 35 m. Thể tích kim tự tháp là bao nhiêu (m³, làm tròn hàng đơn vị)?

a)

2 807 m³

b)

2 507 m³

c)

8 365 m³

d)

4 206 m³

65.

Hộp gỗ hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 2 m, chiều cao mặt bên 3 m. Diện tích tổng các mặt bên là bao nhiêu (m²)?

a)

20 m²

b)

16 m²

c)

24 m²

d)

12 m²

66.

Bác Khối sơn toàn bộ các mặt của hộp gỗ ở câu trên. Nếu 1 m² sơn tốn 30 000 đồng, chi phí sơn các mặt bên là bao nhiêu?

a)

120 000 đồng

b)

360 000 đồng

c)

300 000 đồng

d)

240 000 đồng

67.

Một con thuyền phát tín hiệu từ cách ngọn hải đăng 1 km theo phương ngang. Cột đèn cao 34 m. Khoảng cách thẳng từ thuyền đến đỉnh đèn là bao nhiêu (m)?

a)

1 034 m

b)

1 030 m

c)

1 035 m

d)

1 000 m

68.

Cột cờ dựng vuông góc với mặt đất, bóng cột dài BH = 40 m, khoảng cách từ đỉnh cột đến đầu bóng là AB = 50 m. Chiều cao cột cờ AH là bao nhiêu (m)?

a)

30 m

b)

40 m

c)

32 m

d)

50 m

69.

Nhà B cách nhà A 5 km và cách trường C 12 km. A, B, C là ba đỉnh của tam giác vuông tại B. Khoảng cách từ nhà A đến trường C là bao nhiêu (km)?

a)

10 km

b)

12,5 km

c)

11 km

d)

13 km

70.

Bảng tần số điểm kiểm tra cuối kì của lớp 8A như hình cho thấy tổng số bài là bao nhiêu? (Các điểm: 4:6 bài, 5:7 bài, 6:6 bài, 7:7 bài, 8:4 bài, 9:7 bài, 10:5 bài)

a)

45 bài tất cả

b)

44 bài tất cả

c)

43 bài tất cả

d)

42 bài tất cả

71.

Trong bảng điểm lớp 8A, tỉ lệ phần trăm bài đạt điểm 10 so với tổng số là bao nhiêu? (Làm tròn đến phần trăm)

a)

13% số bài

b)

12% số bài

c)

10% số bài

d)

11% số bài

72.

Dữ liệu điểm kiểm tra thường xuyên lần 1 môn Toán của lớp 8A gồm 24 giá trị. Số học sinh có điểm dưới trung bình (dưới 5) là bao nhiêu?

a)

3 học sinh

b)

4 học sinh

c)

5 học sinh

d)

6 học sinh

73.

Trong bảng thời gian chạy 100m của 20 học sinh nam, tỉ lệ phần trăm chạy từ 15 giây trở lên là bao nhiêu? (Giá trị: 14,15,16,… như hình)

a)

70% số học sinh

b)

65% số học sinh

c)

60% số học sinh

d)

55% số học sinh

74.

Bảng tuổi nghề của công nhân trong công ty (năm): 9,8,7,8,5,9,6,8,5,8,8,7,5,7,7,7,6,7,6,10,9,8,6,9,6,10,7,8. Số công nhân có tuổi nghề 7 năm là bao nhiêu?

a)

9 người

b)

8 người

c)

6 người

d)

7 người

75.

Thời gian giải bài toán (phút) của 30 học sinh: 15,14,15,16,14,16,13,15,14,15,15,13,14,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,15,16,16. Số bạn giải dưới 15 phút là bao nhiêu?

a)

8 bạn

b)

10 bạn

c)

9 bạn

d)

11 bạn

76.

Trong cùng dữ liệu thời gian giải bài toán, phần trăm học sinh giải dưới 15 phút so với cả lớp là bao nhiêu?

a)

30% học sinh

b)

33% học sinh

c)

35% học sinh

d)

37% học sinh

77.

Biểu đồ đường về thời gian tự học của bạn Ngọc trong tuần cho thấy Thứ Tư là 120 phút. Tổng thời gian tự học cả tuần là bao nhiêu phút?

a)

540 phút

b)

530 phút

c)

510 phút

d)

520 phút

78.

Biểu đồ cột số học sinh khối 8 tham gia CLB Toán và Văn: 8A: Toán 16, Văn 8; 8B: Toán 12, Văn 4; 8C: Toán 10, Văn 8; 8D: Toán 8, Văn 5. Lớp nào có tổng số tham gia hai CLB lớn nhất?

a)

Lớp 8D tổng lớn nhất

b)

Lớp 8A tổng lớn nhất

c)

Lớp 8C tổng lớn nhất

d)

Lớp 8B tổng lớn nhất

79.

Nếu số học sinh lớp 8A tham gia CLB Toán chiếm 20% tổng số học sinh lớp, lớp 8A có bao nhiêu học sinh?

a)

80 học sinh

b)

75 học sinh

c)

70 học sinh

d)

60 học sinh

80.

Biểu đồ đường tuổi thọ trung bình của người Việt Nam: 1989:65,2; 1999:68,2; 2009:72,8; 2019:73,6. Mức tăng từ 1989 đến 1999 là bao nhiêu năm?

a)

3,0 năm tăng

b)

3,5 năm tăng

c)

3,2 năm tăng

d)

2,8 năm tăng

81.

Theo biểu đồ tuổi thọ, phần trăm tăng từ 2009 (72,8) đến 2019 (73,6) xấp xỉ bao nhiêu?

a)

0,5% tăng

b)

0,3% tăng

c)

0,8% tăng

d)

1,1% tăng

82.

Trong bảng điểm 8A, mốt (giá trị xuất hiện nhiều nhất) của điểm là bao nhiêu?

a)

Điểm 5 là mốt

b)

Điểm 10 là mốt

c)

Điểm 9 là mốt

d)

Điểm 7 là mốt

83.

Với dữ liệu thời gian chạy 100m, giá trị trung vị nằm ở khoảng nào?

a)

Giữa 13 và 14 giây

b)

Giữa 16 và 17 giây

c)

Giữa 14 và 15 giây

d)

Giữa 15 và 16 giây

84.

Từ bảng tuổi nghề, dạng phân bố nào phù hợp nhất?

a)

Tập trung quanh 7–8 năm

b)

Tập trung quanh 5–6 năm

c)

Tập trung quanh 9–10 năm

d)

Phân tán đều mọi năm

85.

Trong dữ liệu 30 thời gian giải bài, giá trị lớn nhất là 16 phút. Tần số của giá trị 16 phút là bao nhiêu?

a)

2 lần xuất hiện

b)

4 lần xuất hiện

c)

5 lần xuất hiện

d)

3 lần xuất hiện

86.

Trong tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của MA lấy điểm D sao cho MD = MA. Khẳng định nào đúng về tứ giác ABDC?

a)

ABD C là hình chữ nhật

b)

ABD C là hình bình hành

c)

ABD C là hình thang cân

d)

ABD C là hình thoi

87.

Trong tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của MA lấy D sao cho MD = MA. Lấy E là điểm đối xứng của A qua B. Tứ giác nào sau đây là hình bình hành?

a)

ABCD là hình bình hành

b)

BEDC là hình bình hành

c)

ABDE là hình bình hành

d)

AEBC là hình bình hành

88.

Trong tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. HE vuông góc AB tại E, HF vuông góc AC tại F. Tứ giác AEHF có dạng gì?

a)

AEHF là hình thang vuông

b)

AEHF là hình thoi

c)

AEHF là hình chữ nhật

d)

AEHF là hình bình hành

89.

Trong cấu hình Bài 2, điểm M đối xứng với A qua điểm F. Kết luận đúng về tứ giác EFMH là gì?

a)

EFMH là hình thang cân

b)

EFMH là hình chữ nhật

c)

EFMH là hình thoi

d)

EFMH là hình bình hành

90.

Trong Bài 2, từ điểm M kẻ đường thẳng song song AH, cắt tia HF tại N. Tứ giác AHMN là gì?

a)

AHMN là hình chữ nhật

b)

AHMN là hình bình hành

c)

AHMN là hình thang

d)

AHMN là hình thoi

91.

Trong tam giác EDF vuông tại D, M là trung điểm của EF. Từ M kẻ MI vuông góc DE. Tứ giác DIMF là gì?

a)

DIMF là hình thoi

b)

DIMF là hình thang

c)

DIMF là hình bình hành

d)

DIMF là hình chữ nhật

92.

Trong Bài 3, từ M kẻ MP vuông góc DF tại P. Tứ giác DIMP có dạng gì?

a)

DIMP là hình chữ nhật

b)

DIMP là hình thang

c)

DIMP là hình thoi

d)

DIMP là hình bình hành

93.

Trong Bài 3, trên tia MP lấy điểm Q sao cho PM = PQ. Tứ giác DMFQ là gì?

a)

DMFQ là hình bình hành

b)

DMFQ là hình thang cân

c)

DMFQ là hình chữ nhật

d)

DMFQ là hình thoi

94.

Trong tam giác ABC vuông tại A, M là trung điểm đoạn thẳng BC. Trên tia đối của MA lấy D sao cho MD = MA. Khẳng định đúng về tứ giác AB DC?

a)

ABDC là hình thoi

b)

ABDC là hình chữ nhật

c)

ABDC là hình bình hành

d)

ABDC là hình thang

95.

Trong Bài 4, trên tia đối của AB lấy điểm E sao cho AE = AB. Tứ giác ADCE có dạng gì?

a)

ADCE là hình chữ nhật

b)

ADCE là hình thang

c)

ADCE là hình thoi

d)

ADCE là hình bình hành

96.

Trong Bài 4, kẻ BH vuông góc CE tại H. Khẳng định nào đúng về HA và HD?

a)

HA vuông góc HD

b)

HA song song HD

c)

HA là tia đối của HD

d)

HA bằng HD

97.

Trong tam giác NMP vuông tại N, M là trung điểm của MP. Vẽ HE // MN, vẽ HF // NP. Tứ giác FHEN là gì?

a)

FHEN là hình thang cân

b)

FHEN là hình bình hành

c)

FHEN là hình thoi

d)

FHEN là hình chữ nhật

98.

Trong Bài 5, tứ giác MFEH có dạng gì?

a)

MFEH là hình thang

b)

MFEH là hình thoi

c)

MFEH là hình chữ nhật

d)

MFEH là hình bình hành

99.

Trong Bài 5, C là điểm đối xứng của H qua E. Tứ giác NHPC là gì?

a)

NHPC là hình thoi

b)

NHPC là hình bình hành

c)

NHPC là hình chữ nhật

d)

NHPC là hình thang cân

100.

Trong tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Từ H kẻ HM ⟂ AB và HN ⟂ AC (M ∈ AB, N ∈ AC). Tứ giác ANHM có dạng gì?

a)

ANHM là hình thang

b)

ANHM là hình bình hành

c)

ANHM là hình thoi

d)

ANHM là hình chữ nhật

101.

Trong Bài 6, trên tia HM lấy E sao cho MH = ME, trên tia HN lấy F sao cho NH = NF. Kết luận đúng là gì?

a)

AEMN là hình bình hành

b)

AEMN là hình thoi

c)

AEMN là hình thang cân

d)

AEMN là hình chữ nhật

102.

Trong Bài 6, với điều kiện MH = ME và NH = NF, tứ giác AFNM là gì?

a)

AFNM là hình bình hành

b)

AFNM là hình thang cân

c)

AFNM là hình thoi

d)

AFNM là hình chữ nhật

103.

Trong Bài 6, các điểm nào thẳng hàng khi dựng E và F như mô tả?

a)

E, N, F thẳng hàng

b)

E, M, F thẳng hàng

c)

E, H, F thẳng hàng

d)

E, A, F thẳng hàng

104.

1+2 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5