Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 1

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số chuyển động quay và tịnh tiến dọc các trục tọa độ lần lượt là?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

2.

Giữa hai khâu để rời nhau trong không gian có mấy bậc tự do tương đối?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

3.

Giữa hai khâu để rời nhau trong mặt phẳng có mấy bậc tự do tương đối

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

4.

Chuỗi động là?

a)

Một số khâu nối với nhau bằng một khớp động

b)

Chuỗi các khớp chuyển động trong máy.

c)

Một số khâu nối với nhau bằng một số khớp động

d)

Một khâu nối với đế bằng khớp động

5.

Trong khớp loại cao

a)

Thành phần khớp là điểm hay mặt

b)

Thành phần khớp là điểm hay đường

c)

Hạn chế nhiều bậc tự do

d)

Thành phần khớp là đường hay mặt

6.

Cơ cấu cam được sử dụng để làm gì?

a)

Truyền mô-men xoắn

b)

Giảm tốc độ chuyển động

c)

Truyền lực ma sát

d)

Chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến

7.

Khi thiết kế cơ cấu cam quay cần lắc đáy lăn, bán kính con lăn được chọn như thế nào so với bán kính của cam?

a)

Bán kính con lăn được chọn bằng bán kính của cam

b)

Bán kính con lăn được chọn nhỏ hơn bán kính cong nhỏ nhất của cam

c)

Bán kính con lăn được chọn lớn hơn bán kính của cam

d)

Bán kính con lăn được chọn lớn gấp 2 lần bán kính của cam

8.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu sau?

a)

2 bậc tự do

b)

1 bậc tự do

c)

4 bậc tự do

d)

3 bậc tự do

9.

Hãy tính số bậc tự do thừa của cơ cấu cam sau?

a)

4 bậc tự do thừa

b)

1 bậc tự do thừa

c)

2 bậc tự do thừa

d)

3 bậc tự do thừa

10.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu sau?

a)

5 bậc tự do

b)

3 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

2 bậc tự do

11.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu sau?

a)

4 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

1 bậc tự do

12.

Hãy tính số bậc tự do thừa của cơ cấu sau?

a)

3 bậc tự do thừa

b)

4 bậc tự do thừa

c)

2 bậc tự do thừa

d)

1 bậc tự do thừa

13.

Chi tiết máy là:

a)

Bộ phận không thể tháo rời hơn nữa của máy.

b)

Các thành phần tạo nên hình dáng máy

c)

Thành phần không thể thay thế được của máy

d)

Bộ phận quyết định tính chất chuyển động của máy.

14.

Cơ cấu sau có mấy ràng buộc thừa?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

15.

Kích thước động của khâu là các thông số xác định vị trí tương đối

a)

Giữa các khâu

b)

Giữa các thành phần khớp động trên các khâu

c)

Của khâu đo so với giá

d)

Giữa các thành phần khớp động trên cùng một khâu

16.

Thế nào là một khâu?

a)

Khâu là một vật rắn không biến dạng

b)

Khâu là những bộ phận có chuyển động tương đối so với các bộ phận khác

c)

Khâu là một chi tiết máy độc lập

d)

Khâu là một vật rắn biến dạng

17.

Công dụng của cơ cấu 4 khâu phẳng và các khâu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Truyền công suất

b)

Biến đổi năng lượng

c)

Biến đổi chuyển động

d)

Tạo chuyển động

18.

Loại cam nào có hình dạng giống hình tròn nhưng với tâm lệch?

a)

Cam tròn

b)

Cam trụ

c)

Cam đĩa

d)

Cam lệch tâm

19.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu sau động cơ đốt trong kiểu chữ V sau:

a)

3 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

1 bậc tự do

d)

2 bậc tự do

20.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu vẽ đường thẳng của Lipkin:

a)

4 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

1 bậc tự do

21.

Nội dung của phép nối động hạn chế là gì?

a)

Bớt số bậc tự do tương đối giữa các khâu

b)

Tạo thành chuyển động giữa các khâu

c)

Hướng chuyển động của một số khâu

d)

Bớt số bậc tự do tuyệt đối giữa các khâu

22.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu chuyển động theo quỹ đạo cho trước

a)

1 bậc tự do

b)

2 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

4 bậc tự do

23.

Giảm hạng cơ cấu là đưa các bài toán của cơ cấu hạng cao về các bài toán cơ cấu hạng

a)

Hai

b)

Cao hơn

c)

Một

d)

Thấp hơn

24.

Trong một cơ cấu cam, bộ phận nào tiếp xúc trực tiếp với cam

a)

Lò xo

b)

Trục

c)

Bánh răng

d)

Con lăn hoặc cần đẩy

25.

Trong các khâu của cơ cấu sau khâu nào là khâu giá?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

26.

Hãy tính số bậc tự do của cơ cấu sau?

a)

5 bậc tự do

b)

4 bậc tự do

c)

3 bậc tự do

d)

1 bậc tự do

27.

Trong cơ cấu cam sau khâu nào là khâu bị dẫn?

a)

Khâu 2

b)

Khâu B

c)

Khâu A

d)

Khâu 1