wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cơ Ứng Dụng Bài 8

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo quy ước, mômen xoắn trên thanh có dấu dương khi:

a)

Chỉ có mômen uốn

b)

Xoay ngược chiều kim đồng hồ

c)

Không có mômen xoắn

d)

Xoay cùng chiều kim đồng hồ

2.

Trong bài toán kiểm tra bền cho thanh chịu xoắn, cần xác định:

a)

Ứng suất uốn trên thanh

b)

Ứng suất cắt tại điểm bất kỳ

c)

Góc xoắn tại điểm giữa thanh

d)

Ứng suất lớn nhất trên mặt cắt ngang

3.

Điều kiện bền của thanh chịu xoắn được thiết lập nhằm đảm bảo:

a)

Ứng suất trên mặt cắt không vượt quá ứng suất cho phép

b)

Thanh không bị uốn cong

c)

Thanh không bị gãy

d)

Thanh không bị biến dạng

4.

Trong thanh tròn chịu xoắn, biến dạng của thanh được xác định dựa trên:

a)

Góc xoắn giữa hai mặt cắt ngang

b)

Chiều dài của thanh

c)

Tải trọng tác dụng lên thanh

d)

Đường kính của thanh

5.

Khi vẽ biểu đồ nội lực cho thanh chịu xoắn, điều nào sau đây là đúng?

a)

Biểu đồ chỉ có một giá trị không đổi

b)

Biểu đồ bắt đầu từ trục và kết thúc tại trục

c)

Biểu đồ có bước nhảy tại vị trí không có tải trọng

d)

Biểu đồ bắt đầu từ điểm có tải trọng và kết thúc tại trục

6.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Mômen xoắn M1 tác dụng lên thanh là bao nhiêu?

a)

750 Nm

b)

1000 Nm

c)

250 Nm

d)

500 Nm

7.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Mômen xoắn phân bố đều (m) trên thanh là:

a)

750 Nm/m

b)

1000 Nm/m

c)

500 Nm/m

d)

850 Nm/m

8.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Hướng của mômen xoắn phân bố đều m có xu hướng xoay theo chiều nào?

a)

Không có mômen xoắn

b)

Cùng chiều kim đồng hồ

c)

Ngược chiều kim đồng hồ

d)

Phụ thuộc vào vị trí trên thanh

9.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Mômen xoắn M2 tác dụng lên thanh có giá trị là:

a)

750 Nm

b)

1000 Nm

c)

650 Nm

d)

500 Nm

10.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Giả sử mômen phân bố đều m bị tăng lên gấp đôi, ứng suất xoắn tại điểm bất kỳ trên thanh sẽ:

a)

Giảm đi một phần tư

b)

Tăng gấp đôi

c)

Giảm đi một nửa

d)

Giữ nguyên

11.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Giá trị mômen xoắn tổng cộng tác dụng lên thanh từ cả M1 và M2 là:

a)

1250 Nm

b)

500 Nm

c)

1500 Nm

d)

1000 Nm

12.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Tại điểm nào trên thanh ứng suất xoắn có khả năng đạt giá trị lớn nhất?

a)

Tại điểm có M2

b)

Tại điểm giữa thanh

c)

Tại điểm có M1

d)

Tại gối tựa

13.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Mômen xoắn được phân bố như thế nào trên thanh?

a)

M1 và M2 bằng nhau

b)

Chỉ có lực phân bố đều tác dụng

c)

M1 lớn hơn M2

d)

M2 lớn hơn M1

14.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Chiều dài tổng cộng của đoạn thanh từ điểm đầu đến điểm cuối là:

a)

2 m

b)

1 m

c)

1,5 m

d)

0,5 m

15.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Nếu khoảng cách giữa M1 và M2 tăng thêm 0,5 m, điều gì sẽ xảy ra với mômen xoắn trên thanh?

a)

Chỉ thay đổi tại điểm giữa

b)

Ứng suất xoắn giảm

c)

Ứng suất xoắn tăng

d)

Không thay đổi

16.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Nếu chiều dài của thanh được tăng lên gấp đôi, với mômen phân bố đều không đổi, mômen xoắn tổng cộng trên thanh sẽ:

a)

Giảm đi một nửa

b)

Không thay đổi

c)

Tăng gấp bốn lần

d)

Tăng gấp đôi

17.

Cho thanh chịu lực như hình vẽ. Khoảng cách giữa các điểm chịu mômen xoắn M1 và M2 trên thanh là bao nhiêu?

a)

2,0 m

b)

1,0 m

c)

0,5 m

d)

1,5 m

18.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Xác định giá trị mômen xoắn lớn nhất trên đoạn thanh AB?

a)

0,4 KNm

b)

0,6 KNm

c)

0,38 KNm

d)

1,2 KNm

19.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Đường kính thanh chịu xoắn là bao nhiêu?

a)

5,8 cm

b)

6,2 cm

c)

7,0 cm

d)

6,5 cm

20.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Đơn vị của góc xoắn [θ] là gì?

a)

Mét trên radian

b)

Kilonewton trên mét

c)

Radian trên mét

d)

Độ

21.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Mô đun trượt G có đơn vị là gì?

a)

m²/KN

b)

KNm

c)

KNm²

d)

KN/cm²

22.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Điều kiện bền của thanh D phải lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu?

a)

7,25 cm

b)

7,5 cm

c)

6,5 cm

d)

5,75 cm

23.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Điều kiện bền của thanh D phải lớn hơn hoặc bằng bao nhiêu?

a)

3,62 cm

b)

4,25 cm

c)

4,5 cm

d)

4,0 cm

24.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KNm; M2 = 0,6 KNm; MB = 0,22 KNm; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Góc xoắn tối đa của thanh chịu xoắn phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Mô đun trượt và đường kính thanh

b)

Độ dài của thanh và mômen xoắn tác dụng

c)

Đường kính của thanh và mômen xoắn tác dụng

d)

Tất cả các yếu tố trên

25.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KN·m; M2 = 0,6 KN·m; MB = 0,22 KN·m; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Độ dài tổng cộng của thanh chịu tải là bao nhiêu?

a)

3,0 m

b)

3,5 m

c)

2,5 m

d)

3,25 m

26.

Cho thanh chịu tải và biểu đồ nội lực như hình vẽ. Biết: [t] = 4 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; G = 8·10³ KN/cm²; M1 = 0,4 KN·m; M2 = 0,6 KN·m; MB = 0,22 KN·m; l1 = 0,5 m; l2 = 0,75 m; l3 = 1,25 m. Nếu chiều dài của thanh chịu tải tăng gấp đôi, mômen xoắn cần thiết để giữ nguyên độ xoắn sẽ:

a)

Tăng lên gấp 4

b)

Giảm đi một nửa

c)

Không thay đổi

d)

Tăng gấp đôi

27.

Trên trục truyền có hai puly bị động 1 và 2 cần truyền một công suất là N1 = 4 kW và N2 = 2 kW. Puly chủ động 3 nhận công suất bằng tổng công suất của hai puly bị động (N3 = N1 + N2). Biết [t] = 4,5 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; h = 0,7; G = 8·10³ KN/cm²; trục quay đều với vận tốc góc n = 100 vòng/phút. Hãy tìm mômen của ngoại lực M1.

a)

689,6 N·m

b)

589,6 N·m

c)

482,6 N·m

d)

389,6 N·m

28.

Trên trục truyền có hai puly bị động 1 và 2 cần truyền một công suất là N1 = 4 kW và N2 = 2 kW. Puly chủ động 3 nhận công suất bằng tổng công suất của hai puly bị động (N3 = N1 + N2). Biết [t] = 4,5 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; h = 0,7; G = 8·10³ KN/cm²; trục quay đều với vận tốc góc n = 100 vòng/phút. Hãy tìm mômen của ngoại lực M2.

a)

194,8 N·m

b)

289,6 N·m

c)

282,3 N·m

d)

381,5 N·m

29.

Trên trục truyền có hai puly bị động 1 và 2 cần truyền một công suất là N1 = 4 kW và N2 = 2 kW. Puly chủ động 3 nhận công suất bằng tổng công suất của hai puly bị động (N3 = N1 + N2). Biết [t] = 4,5 KN/cm²; [q] = 0,25 0/m; h = 0,7; G = 8·10³ KN/cm²; trục quay đều với vận tốc góc n = 100 vòng/phút. Hãy tìm mômen của ngoại lực M3.

a)

789,6 N·m

b)

584,4 N·m

c)

684,6 N·m

d)

879,2 N·m