Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Logistics Fundamentals and PL Models

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Kho bảo thuế có chức năng nào sau đây?

a)

Chứa hàng hóa nhập khẩu chưa được thông quan, chưa nộp thuế

b)

Lưu trữ hàng hóa chưa làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

c)

Lưu trữ hàng hóa đã làm thủ tục hải quan được gửi để chờ xuất khẩu

d)

Chứa hàng hóa nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế

2.

Công việc nào sau đây không phải trong quy trình cung ứng vật tư?

a)

Đánh giá năng lực của nhà máy

b)

Soạn thảo đơn đặt hàng, ký kết hợp đồng

c)

Xác định nhu cầu nguyên vật liệu

d)

Lựa chọn nhà cung cấp

3.

Sự khác biệt giữa logistics 4PL và 3PL là ở:

a)

Khả năng hợp nhất, gắn kết các nguồn lực, tiềm năng của các đối tác vào công ty

b)

Khả năng tư vấn và quản lý nhiều bộ phận hơn và nhiều đối tác làm ăn hơn

c)

Khả năng tư vấn và quản lý tất cả các bộ phận và tất cả các đối tác có liên quan

d)

Khả năng quản lý nhiều bộ phận hơn và các đối tác

4.

Chủ doanh nghiệp thuê một công ty logistics để thực hiện tất cả các công đoạn của việc xuất khẩu hàng hóa cho doanh nghiệp gồm: thủ tục xuất khẩu, lập kho chứa hàng, vận chuyển hàng hóa tới khách hàng thì được xem là mô hình nào?

a)

2PL (logistics bên thứ hai)

b)

4PL (logistics bên thứ tư)

c)

3PL (logistics bên thứ ba)

d)

1PL (logistics bên thứ nhất)

5.

Chủ doanh nghiệp A thuê một doanh nghiệp B để chở hàng cho việc phân phối sản phẩm của mình nhưng doanh nghiệp này (B) lại thuê một công ty khác là công ty C để thực hiện thì được xem là mô hình nào?

a)

1PL (logistics bên thứ 1)

b)

4PL (logistics bên thứ 4)

c)

3PL (logistics bên thứ 3)

d)

2PL (logistics bên thứ 2)

6.

Chủ doanh nghiệp tự tổ chức thực hiện (phương tiện, kho bãi, hệ thống thông tin, phân công) thuộc mức nào?

a)

Logistics 2PL

b)

Logistics 1PL

c)

Logistics 4PL

d)

Logistics 3PL

7.

Hệ thống thông tin của việc thực hiện đơn hàng được phát triển qua mấy cấp độ?

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

8.

Việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại là cấp độ thứ mấy của hệ thống thông tin?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

9.

Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng điện thoại trong hệ thống thông tin là gì?

a)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả trung bình, độ chính xác trung bình

b)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình

c)

Tốc độ trung bình, chi phí cao, hiệu quả tốt, độ chính xác trung bình

d)

Tốc độ trung bình, chi phí trung bình, hiệu quả cao, độ chính xác cao

10.

Đặc trưng của việc thực hiện đơn hàng bằng tay trong hệ thống thông tin là gì?

a)

Tốc độ chậm, chi phí trung bình, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

b)

Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

c)

Tốc độ trung bình, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác thấp

d)

Tốc độ chậm, chi phí thấp, hiệu quả thấp, độ chính xác trung bình

11.

Hệ thống thông tin trong Logistics bao gồm các thành tố nào?

a)

Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật

b)

Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; bảo mật

c)

Máy tính; đường truyền; máy chủ (server); dữ liệu; hệ thống quản lý

d)

Máy tính; phần mềm; đường truyền; máy chủ (server); hệ thống quản lý

12.

Kho bãi có quan hệ với các bộ phận sau đây, ngoại trừ:

a)

Quản trị vật tư

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Sản xuất

d)

Vận tải

13.

Phân loại dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng không bao gồm:

a)

[Không đủ dữ liệu trên ảnh để hoàn thiện đáp án]

b)

[Không đủ dữ liệu trên ảnh để hoàn thiện đáp án]

c)

[Không đủ dữ liệu trên ảnh để hoàn thiện đáp án]

d)

[Không đủ dữ liệu trên ảnh để hoàn thiện đáp án]

14.

Dự trữ trong vận chuyển thuộc phân loại nào?

a)

Dự trữ trong vận chuyển

b)

Dự trữ nguyên vật liệu

c)

Dự trữ thành phẩm sản xuất

15.

Phân loại dự trữ theo vị trí của hàng hóa trên dây chuyền cung ứng bao gồm gì?

a)

Tối đa, tối thiểu, bình quân

b)

Tồn kho an toàn, tồn kho chu kỳ, tồn kho dự phòng

c)

Nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm

16.

Phân loại dự trữ theo yếu tố cấu thành dự trữ trung bình bao gồm nhóm nào?

a)

Theo thời hạn tối đa tối thiểu bình quân

b)

Dự trữ chu kỳ, dự trữ bảo hiểm, dự trữ trên đường

c)

Theo vị trí hàng hóa trên chuỗi cung ứng

17.

Phân loại dự trữ theo mục đích bao gồm nhóm nào?

a)

Dự trữ tối đa tối thiểu

b)

Dự trữ thường xuyên, dự trữ thời vụ

c)

Dự trữ theo vị trí dây chuyền

18.

Phân loại dự trữ theo thời hạn bao gồm nhóm nào?

a)

Dự trữ tối đa, dự trữ tối thiểu, dự trữ bình quân

b)

Theo chu kỳ bảo hiểm trên đường

c)

Theo vị trí nguyên vật liệu thành phẩm

19.

Đặc tính nào KHÔNG thuộc phương pháp dự báo định tính khi dự báo nhu cầu nguyên vật liệu?

a)

Tính chủ quan

b)

Tính chính xác cao

c)

Không sử dụng phương pháp thống kê

d)

Không cần nhiều số liệu

20.

Mối quan hệ giữa chiến lược dịch vụ khách hàng với chiến lược marketing là gì?

a)

Hai chiến lược tồn tại song song không liên hệ

b)

Marketing là một bộ phận của dịch vụ khách hàng

c)

Chiến lược dịch vụ khách hàng là một bộ phận của marketing

d)

Hai chiến lược hoàn toàn không có liên hệ

21.

Thuật ngữ về dịch vụ Logistics nào KHÔNG đúng?

a)

Cross docking nghĩa là giao nhận hàng hóa

b)

Warehousing and Distribution nghĩa là dịch vụ kho bãi và phân phối

c)

Consolidation nghĩa là gom hàng kết hợp

22.

Systemwide Track and Trace nghĩa là dịch vụ nào?

a)

Air Freight Forwarding

b)

Dịch vụ theo dõi kiểm tra hàng

c)

Quản lý việc mua hàng

d)

Giao nhận hàng không

23.

Hai thuật ngữ về dịch vụ logistics KHÔNG chính xác là lựa chọn nào?

a)

Barcode scanning and Label Production – Dịch vụ quét và in mã vạch

b)

Value-added warehousing – Dịch vụ kho bãi giá trị gia tăng

c)

Data management/EDI clearing house – Quản lý theo dõi

d)

GOH – Dịch vụ container treo

e)

Vendor management/Compliance – Quản lý và theo dõi nhà cung cấp

24.

Dịch vụ kho bãi giá trị gia tăng gồm những mục nào?

a)

A và C

b)

B và D

c)

A và B

d)

C và E

25.

Chọn các thuật ngữ liên quan đến các quá trình chuỗi cung ứng?

a)

A, B, C

b)

A, C, D

c)

A, B, D

d)

A, B, C, D

26.

Vịnh Vân Phong của Việt Nam là địa điểm tốt nhất để phát triển gì?

a)

Trung tâm du lịch

b)

Tổ hợp các khu công nghiệp

c)

Cảng biển giống như Sài Gòn, Hải Phòng

d)

Cảng trung chuyển

27.

Có bao nhiêu phương thức vận chuyển hàng hóa cơ bản?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

6

28.

Từ nào sau đây không liên quan đến logistics?

a)

Loger

b)

Logistique

c)

Logistic

d)

Lodge

29.

Dịch vụ khách hàng theo quan điểm logistics là:

a)

Tạo ra lợi ích về thời gian hay địa điểm đối với sản phẩm

b)

Tạo ra lợi ích về thời gian đối với sản phẩm hay dịch vụ

c)

Tạo ra lợi ích về thời gian và địa điểm đối với sản phẩm hay dịch vụ

d)

Tạo ra lợi ích về địa điểm đối với sản phẩm dịch vụ

30.

Dịch vụ khách hàng hỗ trợ đắc lực cho yếu tố nào trong marketing mix?

a)

Promotion

b)

Product

c)

Price

d)

Place

31.

Hai loại giá mua hàng theo điều kiện nào trong Incoterm mà các doanh nghiệp nhập khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất?

a)

Giá FAS và CIF

b)

Giá FAS và FOB

c)

Giá CIF và FCA

d)

Giá CIF và CIP

32.

Hai loại giá mua hàng theo điều kiện nào trong Incoterm mà các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam hiện đang giao dịch nhiều nhất?

a)

Giá FAS và CIF

b)

Giá CIF và FCA

c)

Giá FAS và FOB

d)

Giá CIF và CIP

33.

Phân loại dự trữ theo kỹ thuật phân tích ABC là kỹ thuật theo nguyên tắc Pareto. Nhóm C có giá trị nhỏ, chiếm (X) % so với tổng giá trị hàng dự trữ nhưng số lượng chiếm khoảng (Y)% tổng số loại hàng dự trữ. Chọn đáp án đúng:

a)

X là 15% và Y là 45%

b)

X là 15% và Y là 55%

c)

X là 5% và Y là 45%

d)

X là 5% và Y là 55%

34.

Mục đích của dịch vụ khách hàng là tạo ra:

a)

Sự thỏa mãn của khách hàng

b)

Không tạo ra gì cả

c)

Hành động mua hàng của khách hàng

d)

Sự thỏa mãn về lợi ích của các công ty logistics

35.

Giai đoạn “sản xuất” trong chuỗi cung ứng không bao gồm:

a)

Lưu kho sản phẩm dở dang

b)

Lập kế hoạch sản xuất

c)

Lưu kho sản phẩm hoàn thiện

d)

Đóng gói sản phẩm hoàn thiện

36.

Hầu hết các công ty Việt Nam hiện nay đang sử dụng dịch vụ logistics:

a)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê xe vận tải

b)

Tự cung, tự cấp

c)

Thuê bên ngoài nhưng chủ yếu là làm thủ tục xuất nhập khẩu và thuê kho

d)

Thuê bên ngoài toàn bộ chuỗi cung ứng

37.

… là hệ thống được sử dụng rộng rãi trong quản lý vận tải hàng hóa đang được nhiều doanh nghiệp logistics áp dụng hiện nay:

a)

EMS

b)

TMS

c)

TTS

d)

SMS

38.

Trong quản trị logistics, … là bí quyết duy trì và phát triển lòng trung thành của khách hàng:

a)

Vận tải

b)

Hệ thống thông tin

c)

Dịch vụ khách hàng

d)

Kho bãi

39.

Nhu cầu vật tư của một doanh nghiệp được xác định từ:

a)

Tổng hợp từ bộ phận sản xuất cho phù hợp với năng lực sản xuất

b)

Tổng hợp từ các phòng ban, bộ phận trong doanh nghiệp

c)

Tổng hợp từ bộ phận bán hàng với doanh số hàng bán trong kỳ

d)

Tổng hợp từ bộ phận marketing từ việc khảo sát khách hàng

40.

Các thành phần cơ bản nằm trong dây chuyền cung ứng:

a)

Cung ứng, sản xuất, tồn kho, phân phối, thông tin

b)

Sản xuất, vận chuyển, tồn kho, định vị, thông tin

c)

Sản xuất, tồn kho, dự trữ, phân phối, vận chuyển

d)

Cung ứng, sản xuất, dự trữ, tồn kho, định vị

41.

Hiện nay …… được xem là công cụ cạnh tranh sắc bén của các công ty logistics:

a)

Mạng lưới phân phối

b)

Dịch vụ khách hàng

c)

Chất lượng kho bãi

d)

Giá thành vận tải

42.

Trong khái niệm, logistics là thực hiện “5 Right”, không bao gồm:

a)

Place

b)

Customer

c)

Item

d)

Cost

43.

Yếu tố quan trọng nhất khiến Singapore trở thành một nước có logistics phát triển nhất thế giới?

a)

Khả năng tài chính

b)

Nguồn nhân lực

c)

Khả năng ứng dụng công nghệ

d)

Các chính sách và định hướng của chính phủ

44.

Quản lý chuỗi cung ứng tác động đến tất cả các khía cạnh sau của chiến lược tiếp thị hỗn hợp, trừ:

a)

Quyết định giá cả

b)

Quyết định lựa chọn sản phẩm

c)

Quyết định lựa chọn thị trường mục tiêu

d)

Quyết định chiêu thị

45.

Tổ chức hiệu quả dòng chảy của nguyên vật liệu trong quá trình tồn kho, thành phẩm và thông tin liên quan từ điểm gốc đến điểm tiêu thụ để đáp ứng yêu cầu của khách hàng được gọi là:

a)

Quản lý sản xuất

b)

Quản lý dịch vụ khách hàng

c)

Quản trị hậu cần

d)

Quản trị các chuỗi cung ứng

46.

Đối tượng phục vụ của công ty cung cấp dịch vụ logistics là:

a)

Bản thân công ty thuê/mua dịch vụ

b)

Công ty thuê mua dịch vụ và khách hàng của công ty đối với dịch vụ đó

c)

Tất cả các khách hàng của công ty thuê/mua dịch vụ đều là đối tượng phục vụ

d)

Khách hàng của công ty thuê/mua dịch vụ

47.

Những dịch vụ nào sau đây không được xem là dịch vụ giá trị gia tăng (VAL) khu vực cảng biển?

a)

Phân phối

b)

Dán nhãn

c)

Kiểm định

d)

Vận chuyển

48.

Theo bạn những tồn tại lớn nhất của các công ty Logistics Việt Nam là:

a)

A và B

b)

Vì nước ta còn nghèo nên dịch vụ logistics không thể mạnh

c)

Thiếu hẳn sự liên kết

d)

Cạnh tranh không lành mạnh

49.

MCS (Maersk Communication System) là

a)

Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với nhà phân phối

b)

Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với khách hàng

c)

Hệ thống quản lý đơn đặt hàng của khách hàng tại Maersk Logistics

d)

Hệ thống trao đổi thông tin giữa các văn phòng Maersk Logistics

50.

MODS (Maersk Operation and Document Execution System) là:

a)

Hệ thống trao đổi thông tin giữa các văn phòng Maersk Logistics

b)

Hệ thống quản lý đơn đặt hàng của khách hàng tại Maersk Logistics

c)

Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với khách hàng

d)

Hệ thống giao tiếp giữa văn phòng Maersk Logistics với nhà phân phối

51.

Trọng tải toàn phần của tàu biển (Dead Weight Capacity - DWC) là trọng lượng tàu đầy hàng ở mớn nước tối đa trừ đi:

a)

Trọng lượng dầu nước, xuồng cứu sinh

b)

Trọng lượng của con tàu không hàng

c)

Trọng lượng đầu và trọng lượng nước

d)

Trọng lượng thuyền viên và thực phẩm

52.

Người được quyền cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

a)

Người nhận hàng (Consignees)

b)

Đại lý người chuyên chở (Agent for Carrier)

c)

Người môi giới thuê tàu (Ship Broker)

d)

Người gửi hàng (Sender of Cargo)

53.

Người không thể cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

a)

Người gửi hàng (Sender of Cargo)

b)

Thuyền trưởng (Shipmaster)

c)

Đại lý người chuyên chở (Agent for Carrier)

d)

Người chuyên chở (Shipowner/Carrier)

54.

Người có thể cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

a)

Người chuyên chở (Shipowner/Carrier)

b)

Chủ hàng (Shippers)

c)

Người nhận hàng (Consignees)

d)

Người môi giới thuê tàu (Ship Broker)

55.

Người có thể và thường cấp phát vận đơn đường biển (B/L) là:

a)

Người chuyên chở (Shipowner / Carrier)

b)

Chủ hàng xuất khẩu (Shippers)

c)

Người giao nhận vận chuyển (Forwarder)

d)

Người gửi hàng (Sender of Cargo)

56.

Giấy gửi hàng đường biển (Seaway Bill) là chứng từ:

a)

Có thể chuyển nhượng được giống như vận đơn (B/L)

b)

Trong tương lai sẽ hoàn toàn thay thế vận đơn

c)

Cũng cho phép ký hậu như vận đơn

d)

Chỉ cho phép giao hàng cho một người duy nhất

57.

Dùng Giấy gửi hàng đường biển (Seaway Bill), người nhận hàng (consignee):

a)

chỉ có thể nhận được hàng hoá sau khi đổi nó lấy Vận đơn (B/L)

b)

chỉ có thể nhận hàng sau khi có đủ bộ chứng từ gồm B/L

c)

không thể nhận được hàng hoá ngay khi tàu đến cảng dỡ

d)

có thể nhận được hàng hoá ngay khi tàu đến cảng dỡ

58.

Vận tải là quá trình tác động thay đổi mặt không gian của đối tượng; không tạo ra sản phẩm mới; sản phẩm không tồn tại độc lập và:

a)

Sản phẩm không dự trữ được

b)

Sản phẩm dự trữ lâu dài được

c)

Sản phẩm chỉ dự trữ trong thời gian ngắn

d)

Sản phẩm chỉ dự trữ ngắn hạn được

59.

Vận tải là ngành sản xuất vật chất đặc biệt vì: 1) không làm thay đổi tính chất lý hoá của đối tượng; 2) quá trình sản xuất và tiêu thụ gắn liền nhau; 3) quãng đường vận chuyển càng dài thì giá trị đối tượng càng lớn; 4) sản phẩm vô hình nhưng có tính vật chất. Ý nào đúng?

a)

Ý (1), (2) và (3) đúng

b)

Ý (1), (2) và (4) đúng

c)

Ý (1), (4) và (3) đúng

d)

Các ý (1), (2), (3), (4) đúng

60.

Trong ngoại thương, vận tải là yếu tố:

a)

mang lại lợi ích cao nhất cho nhà sản xuất

b)

làm thăng bằng cán cân thanh toán

c)

làm giảm một phần kim ngạch xuất nhập khẩu

d)

không thể vắng bóng trong các hợp đồng xuất nhập khẩu

61.

Trong cuộc sống và trong kinh doanh thương mại quốc tế, vận tải:

a)

góp phần hạn chế tiêu dùng, ổn định sản xuất

b)

là yếu tố phân biệt sản xuất và tiêu dùng

c)

là gánh nặng cho sản xuất và tiêu dùng

d)

thực sự là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

62.

Tàu container là loại tàu chở bách hoá hiện đại, tàu container có những loại tàu tiêu biểu như sau:

a)

Door to Door Carrier, General Cargo Carrier

b)

Full/Semi container ships Lo-Lo (Lift on and Lift off), Ro-Ro (Roll on Roll off)

c)

Dry Cargo Ship, Multipurpose Carrier

d)

Full/Semi container ships Lo-Lo (Lift on and Lift off), VLCC và LPG