wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương cuối

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?

a)

Luật dân sự.

b)

Luật hôn nhân và gia đình.

c)

 

Luật hình sự.


d)

 

Luật lao động.


2.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?


a)

 

Luật dân sự.


b)

 

Luật lao động.


c)

 

Luật tố tụng hình sự.


d)

 

Luật thương mại.


3.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?


a)

 

Luật tài chính.


b)

 

Luật lao động.


c)

 

Luật hành chính.


d)

 

Luật hình sự.


4.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?


a)

 

Luật hiến pháp.


b)

 

Luật hành chính.


c)

 

Luật dân sự.


d)

 

Luật hình sự.


5.

Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất được gọi là gì?


a)

 

Ngành luật.


b)

 

Quy phạm pháp luật.


c)

 

Hệ thống pháp luật.


d)

 

Chế định pháp luật.


6.

Theo Hiến pháp năm 2013, công dân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có thể ứng cử làm đại biểu Hội đồng nhân dân?


a)

18

b)

21

c)

19

d)

20

7.

Ngành luật nào sau đây điều chỉnh các quan hệ cơ bản nhất liên quan đến việc xác định chế độ chính trị, kinh tế, văn hoá - xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước?


a)

 

Luật tổ chức Quốc hội.


b)

 

Luật hiến pháp.


c)

 

Luật tổ chức Chính phủ.


d)

 

Luật hành chính.


8.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan hành pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?


a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

 

Quốc hội.


c)

Chính phủ.

d)

 

Tòa án nhân dân cấp huyện


9.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan tư pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?


a)

 

Quốc hội.


b)

 

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh


c)

 

Tòa án nhân dân cấp tỉnh


d)

 

Chính phủ.


10.

Trong các quyền cơ bản của công dân, quyền nào sau đây thuộc nhóm quyền kinh tế, xã hội và văn hóa?


a)

 

Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo.


b)

 

Quyền bí mật thư tín.


c)

 

Quyền biểu tình.


d)

 

Quyền học tập.


11.

Theo Hiến pháp năm 2013, mọi người có quyền tự do kinh doanh những gì?


a)

 

Nghề mà pháp luật không cấm.


b)

 

Dịch vụ mà pháp luật không cấm.


c)

 

Hoạt động mà pháp luật không cấm.


d)

 

Ngành nghề mà pháp luật không cấm.


12.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào không là nguồn của Luật hành chính?


a)

 

Hiến pháp.


b)

 

Nghị định của Chính phủ.


c)

 

Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh.


d)

 

Luật.


13.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?


a)

 

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam.


b)

 

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.


c)

 

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.


d)

 

Bộ xây dựng.


14.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?


a)

 

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.


b)

 

Bộ chính trị.


c)

 

Ủy ban Tư pháp của Quốc hội.


d)

 

Thanh tra Chính phủ.


15.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý hành chính?


a)

 

Buộc bồi thường thiệt hại.


b)

 

Tạm giữ người.


c)

 

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.


d)

Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người.

16.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý hành chính?


a)

 

Tạm giữ giấy phép hành nghề.


b)

 

Nhắc nhở.


c)

 

Buộc cải chính thông tin sai sự thật.


d)

 

Tịch thu phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính.


17.

Xác định biện pháp xử lý hành chính trong các hình thức sau?


a)

 

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu.


b)

 

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.


c)

 

Phạt tiền.


d)

 

Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người.


18.

Phạm tội với lỗi vô ý do cẩu thả là trường hợp nào sau đây?


a)

 

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra.


b)

 

Người phạm tội không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước hậu quả đó.


c)

 

Người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.


d)

 

Người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó có thể xảy ra, tuy không mong muốn nhưng vẫn có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra.


19.

Xác định mức hình phạt cao nhất của tội phạm ít nghiêm trọng?


a)

 

7 năm tù.


b)

 

3 năm tù.


c)

 

Cảnh cáo.


d)

 

5 năm tù.


20.

Xác định loại tội phạm cho trường hợp sau: “Công dân Việt Nam nào câu kết với nước ngoài nhằm gây nguy hại cho độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, chế độ xã hội chủ nghĩa và Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, tiềm lực quốc phòng, an ninh, thì bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm, tù chung thân hoặc tử hình.” Điều 108 - Bộ luật hình sự năm 2015.


a)

 

Tội rất nghiêm trọng.


b)

 

Tội ít nghiêm trọng.


c)

 

Tội nghiêm trọng.


d)

 

Tội đặc biệt nghiêm trọng.


21.

Xác định loại tội phạm cho trường hợp sau: “Người nào thấy người khác đang ở trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện mà không cứu giúp dẫn đến hậu quả người đó chết, thì bị phạt cảnh cáo, phạt cải tạo không giam giữ đến 02 năm hoặc phạt tù từ 03 tháng đến 02 năm.” Điều 132 - Bộ luật hình sự năm 2015.


a)

 

Tội rất nghiêm trọng.


b)

 

Tội nghiêm trọng.


c)

 

Tội ít nghiêm trọng.


d)

 

Tội đặc biệt nghiêm trọng.


22.

Trường hợp cá nhân tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản là giai đoạn nào của quá trình thực hiện tội phạm?


a)

 

Phạm tội chưa đạt.


b)

 

Chuẩn bị phạm tội.


c)

 

Tội phạm hoàn thành.


d)

 

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội.


23.

A là kế toán doanh nghiệp, khi nhập dữ liệu, A đã không may điền thừa một số 0 trong số tiền cần chuyển cho đối tác, hành vi này của A khiến công ty bị thiệt hại. Xác định lỗi của A?


a)

 

Cố ý trực tiếp.


b)

 

Vô ý vì quá tự tin.


c)

 

Cố ý gián tiếp.


d)

Vô ý do cẩu thả.

24.

Quan hệ nhân thân do luật dân sự điều chỉnh được hiểu như thế nào?


a)

 

Quan hệ hôn nhân giữa vợ và chồng.


b)

 

Quan hệ với thân bằng cố hữu, bạn bè gần xa của một cá nhân.


c)

 

Quan hệ giữa những người thân trong gia đình.


d)

 

Quan hệ được hình thành từ một giá trị nhân thân.


25.

Thừa kế được hiểu là gì?


a)

 

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật.


b)

 

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật.


c)

 

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế không phụ thuộc vào ý chí của người để lại di sản.


d)

 

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu.


26.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định độ tuổi của người không có năng lực hành vi dân sự là bao nhiêu?


a)

 

Dưới 6 tuổi.


b)

 

Dưới 15 tuổi.


c)

 

Dưới 18 tuổi.


d)

 

Dưới 20 tuổi.


27.

Xác định năng lực hành vi dân sự của người từ đủ 6 tuổi đến dưới 18 tuổi?


a)

Mất năng lực hành vi dân sự.

b)

 

Không có năng lực hành vi dân sự.


c)

 

Có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ.


d)

 

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.


28.

Ông ngoại của người để lại di sản thừa kế thuộc hàng thừa kế thứ mấy?


a)

 

Hàng thừa kế thứ nhất.


b)

 

Không thuộc hàng thừa kế nào.


c)

 

Hàng thừa kế thứ ba.


d)

 

Hàng thừa kế thứ hai.


29.

A mua của B một máy tính xách tay mà không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có. Việc chiếm hữu của A thuộc trường hợp nào sau đây?


a)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật.

b)

 

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, ngay tình.


c)

 

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình.


d)

 

Có thể là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, ngay tình hoặc chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình.