wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1: Chiếu trong cờ vua (Câu 1–34)

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chiếu trong cờ vua là khi:

a)

Vua bị bắt

b)

Vua bị đe doạ bắt ở nước đi tiếp theo

c)

Vua đứng cạnh Vua đối phương

d)

Vua không còn quân bảo vệ

2.

Khi Vua bị chiếu, người chơi có bao nhiêu cách phòng thủ hợp lệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cách nào sau đây không phải là cách chống chiếu?

a)

Ăn quân đang chiếu

b)

Chạy Vua

c)

Bịt đường chiếu

d)

Bỏ lượt

4.

Nếu người chơi không xử lý khi Vua đang bị chiếu thì:

a)

Ván cờ tiếp tục

b)

Nước đi không hợp lệ

c)

Bị xử hoà

d)

Được đi quân khác

5.

Khi Vua bị chiếu, người chơi được phép:

a)

Đi bất kỳ quân nào

b)

Chỉ được chạy Vua

c)

Thực hiện nước đi hợp lệ để hết chiếu

d)

Xin đổi lượt

6.

Chiếu hết (checkmate) là khi:

a)

Vua bị chiếu

b)

Vua bị bắt

c)

Vua bị chiếu và không còn cách chống đỡ

d)

Hai bên hết quân

7.

Khi chiếu hết xảy ra, ván cờ:

a)

Tạm dừng

b)

Tiếp tục

c)

Kết thúc, bên chiếu thắng

d)

Hòa

8.

Chiếu rút là:

a)

Vua rút lui

b)

Quân chiếu bị rút ra

c)

Một quân di chuyển mở đường cho quân khác chiếu

d)

Hai quân cùng chiếu

9.

Chiếu đôi xảy ra khi:

a)

Hai Vua đối diện

b)

Hai quân cùng lúc chiếu Vua

c)

Vua bị chiếu liên tiếp

d)

Hai bên đều chiếu

10.

Trong chiếu đôi, cách phòng thủ thường là:

a)

Ăn một quân chiếu

b)

Bịt đường chiếu

c)

Chạy Vua

d)

Phong cấp Tốt

11.

Quân nào không thể tạo chiếu rút?

a)

Xe

b)

Tượng

c)

Hậu

d)

Vua

12.

Chiếu hết được ký hiệu bằng:

a)

+

b)

x

c)

#

d)

=

13.

Dấu “+” trong ghi chép có nghĩa là:

a)

Bắt quân

b)

Chiếu

c)

Chiếu hết

d)

Hòa

14.

Khi Vua bị chiếu, người chơi không được phép:

a)

Chạy Vua

b)

Ăn quân chiếu

c)

Bịt đường chiếu

d)

Đi quân không liên quan

15.

Tốt chiếu Vua theo cách:

a)

Đi thẳng

b)

Đi ngang

c)

Đi chéo 1 ô

d)

Nhảy

16.

Mã chiếu Vua bằng cách:

a)

Đi thẳng

b)

Đi chéo

c)

Nhảy hình chữ L

d)

Đi ngang

17.

Tượng chiếu Vua theo hướng:

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

Chéo

d)

Chữ L

18.

Xe chiếu Vua theo hướng:

a)

Chéo

b)

Chữ L

c)

Ngang và dọc

d)

Một ô bất kỳ

19.

Hậu có thể chiếu Vua theo:

a)

4 hướng

b)

6 hướng

c)

8 hướng

d)

10 hướng

20.

Vua có thể đứng cạnh Vua đối phương không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ cuối ván

d)

Tùy người chơi

21.

Khi Vua đang bị chiếu, có được nhập thành không?

a)

b)

Không

c)

Tùy cánh

d)

Tùy Xe

22.

Chiếu rút thường nguy hiểm vì:

a)

Dễ bị bỏ qua

b)

Có thể tạo chiếu đôi

c)

Luôn là chiếu hết

d)

Không phòng thủ được

23.

Chiếu đôi thường được tạo ra bởi:

a)

Xe

b)

Tượng

c)

d)

Tốt

24.

Khi chiếu hết xảy ra, Vua:

a)

Có thể chạy

b)

Có thể ăn quân

c)

Không còn nước đi hợp lệ

d)

Được đổi quân

25.

Chiếu là tình huống:

a)

Có thể bỏ qua

b)

Bắt buộc phải xử lý ngay

c)

Chỉ mang tính cảnh báo

d)

Không ảnh hưởng ván cờ

26.

Chiếu thường là khi:

a)

Vua bị chiếu và hết nước

b)

Vua bị chiếu nhưng còn nước hợp lệ

c)

Hai quân cùng chiếu

d)

Vua bị bắt

27.

Một ván cờ có thể kết thúc mà không có chiếu hết không?

a)

Không

b)

c)

Chỉ khi hết quân

d)

Chỉ khi bắt Vua

28.

Chiếu hết kết thúc ván cờ ngay lập tức.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy luật

d)

Tùy giải

29.

Trong chiếu đôi, có thể dùng quân khác che chiếu không?

a)

b)

Không

c)

Tùy quân

d)

Tùy vị trí

30.

Khi chiếu rút xảy ra, quân vừa di chuyển:

a)

Không chiếu

b)

Luôn chiếu

c)

Có thể chiếu

d)

Bị bắt buộc chiếu

31.

Chiếu rút còn gọi là:

a)

Chiếu kín

b)

Chiếu mở đường

c)

Chiếu ngang

d)

Chiếu chéo

32.

Chiếu đôi thường rất mạnh vì:

a)

Khó nhìn thấy

b)

Khó phòng thủ

c)

Luôn thắng

d)

Không thể tránh

33.

Vua bị chiếu nhưng vẫn còn nước đi hợp lệ thì:

a)

Ván cờ kết thúc

b)

Bị xử thua

c)

Ván cờ tiếp tục

d)

Hòa

34.

Mục tiêu của chiếu trong cờ vua là:

a)

Bắt Vua

b)

Làm đối phương mất lượt

c)

Tạo chiếu hết

d)

Ăn nhiều quân

35.

Bàn cờ vua có bao nhiêu hàng ngang?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

36.

Bàn cờ vua có bao nhiêu cột dọc?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

37.

Các cột dọc trên bàn cờ được ký hiệu bằng:

a)

Số từ 1 đến 8

b)

Chữ cái từ a đến h

c)

Chữ cái từ A đến H

d)

Số La Mã

38.

Các hàng ngang trên bàn cờ được ký hiệu bằng:

a)

Chữ cái

b)

Số từ 1 đến 8

c)

Màu sắc

d)

Ký hiệu đặc biệt

39.

Ô c4 nghĩa là:

a)

Cột 4, hàng c

b)

Hàng c, cột 4

c)

Cột c, hàng 4

d)

Ô thứ 4

40.

Ký hiệu “Tc4” có nghĩa là:

a)

Tốt ở c4

b)

Tượng ở c4

c)

Tượng đi từ c4

d)

Tượng ăn quân ở c4

41.

Ký hiệu “Mc3” có nghĩa là:

a)

Mã ăn quân ở c3

b)

Mã chiếu tại c3

c)

Mã đứng ở ô c3

d)

Mã rời c3

42.

Quân Tốt đứng ở ô d3 được ghi là:

a)

Td3

b)

Pd3

c)

d3

d)

Tốt d3

43.

Trong ghi chép cờ vua, quân Hậu được ký hiệu bằng:

a)

H

b)

Q

c)

R

d)

D

44.

Trong ghi chép cờ vua, quân Xe được ký hiệu bằng:

a)

X

b)

R

c)

T

d)

E

45.

Trong ghi chép cờ vua, quân Tượng được ký hiệu bằng:

a)

B

b)

T

c)

E

d)

S

46.

Trong ghi chép cờ vua, quân Mã được ký hiệu bằng:

a)

N

b)

M

c)

K

d)

H

47.

Quân Vua được ký hiệu bằng:

a)

Q

b)

K

c)

V

d)

R

48.

Dấu “x” trong ghi chép có nghĩa là:

a)

Chiếu

b)

Chiếu hết

c)

Bắt quân

d)

Hòa

49.

Ký hiệu “Mxe5” có nghĩa là:

a)

Mã đứng ở e5

b)

Mã ăn quân tại e5

c)

Mã chiếu ở e5

d)

Mã rời e5

50.

Dấu “+” trong ghi chép có nghĩa là:

a)

Bắt quân

b)

Chiếu

c)

Chiếu hết

d)

Phong cấp

51.

Dấu “#” trong ghi chép có nghĩa là:

a)

Chiếu

b)

Hòa

c)

Chiếu hết

d)

Thua

52.

Khi hai quân Mã cùng có thể đi đến ô d2, cần ghi:

a)

Md2

b)

M-d2

c)

Mbd2 hoặc Mfd2

d)

2Md2

53.

Khi một quân cờ di chuyển mà không bắt quân, ghi chép sẽ:

a)

Có dấu x

b)

Không có dấu x

c)

Có dấu +

d)

Có dấu #

54.

Trong ghi chép, phong cấp Tốt được ký hiệu bằng:

a)

=

b)

+

c)

#

d)

x

55.

Ví dụ “e8=Q” có nghĩa là:

a)

Tốt đứng ở e8

b)

Tốt ăn quân ở e8

c)

Tốt phong cấp thành Hậu ở e8

d)

Hậu đi đến e8

56.

Ghi chép “0–0” là ký hiệu của:

a)

Hòa cờ

b)

Nhập thành cánh Vua

c)

Nhập thành cánh Hậu

d)

Từ chối nhập thành

57.

Ghi chép “0–0–0” là ký hiệu của:

a)

Nhập thành cánh Vua

b)

Nhập thành cánh Hậu

c)

Hòa cờ

d)

Chiếu hết

58.

Trong biên bản ván cờ, mỗi nước đi gồm:

a)

Một ký hiệu

b)

Hai ký hiệu

c)

Nước Trắng và nước Đen

d)

Chỉ ghi bên Trắng

59.

Việc ghi chép ván cờ nhằm mục đích:

a)

Trang trí

b)

Ghi nhớ và phân tích ván đấu

c)

Kéo dài thời gian

d)

Thay thế trọng tài

60.

Khi ghi chép, người chơi phải ghi:

a)

Trước khi đi

b)

Sau khi đi

c)

Bất cứ lúc nào

d)

Không cần ghi

61.

Trong thi đấu chính thức, việc ghi chép ván cờ là:

a)

Không bắt buộc

b)

Bắt buộc

c)

Tùy giải

d)

Tùy trọng tài

62.

Quân Tốt khi bắt quân sẽ ghi:

a)

Tên quân + x

b)

Cột xuất phát + x + ô đến

c)

Chỉ ô đến

d)

Không ghi

63.

Ví dụ “exd5” có nghĩa là:

a)

Tốt đứng ở d5

b)

Tốt cột e ăn quân ở d5

c)

Tốt cột d ăn quân ở e5

d)

Phong cấp

64.

Khi một nước đi vừa chiếu vừa bắt quân, ký hiệu đúng là:

a)

x+

b)

+x

c)

=+

d)

#x

65.

Ghi chép đúng giúp tránh:

a)

Thua cờ

b)

Tranh chấp kết quả

c)

Hết giờ

d)

Phạm luật nhập thành

66.

Trong ghi chép, không cần thể hiện:

a)

Quân đi

b)

Ô đến

c)

Thời gian suy nghĩ

d)

Bắt quân hay không

67.

Biên bản ván cờ thường được ghi bằng:

a)

Bút chì

b)

Bút mực

c)

Bút xóa

d)

Phấn

68.

Nhập thành là nước đi đặc biệt giữa:

a)

Vua và Hậu

b)

Vua và Xe

69.

Trong nhập thành, quân nào phải di chuyển trước?

a)

Xe

b)

Vua

c)

Hậu

d)

Tượng

70.

Khi nhập thành cánh Vua, Vua di chuyển:

a)

1 ô

b)

2 ô

c)

3 ô

d)

4 ô

71.

Khi nhập thành cánh Hậu, Vua di chuyển:

a)

1 ô

b)

2 ô

c)

3 ô

d)

4 ô

72.

Điều kiện đầu tiên để được nhập thành là:

a)

Không bị chiếu

b)

Vua và Xe chưa từng di chuyển

c)

Không có quân bị bắt

d)

Đến cuối ván

73.

Nếu Vua đã từng di chuyển trước đó thì:

a)

Vẫn nhập thành được

b)

Chỉ nhập thành cánh Hậu

c)

Không được nhập thành

d)

Chỉ nhập thành cánh Vua

74.

Nếu một Xe đã di chuyển, Xe còn lại chưa di chuyển thì:

a)

Không được nhập thành

b)

Chỉ được nhập thành về phía Xe chưa di chuyển

c)

Nhập thành tự do

d)

Chỉ nhập thành cánh Vua

75.

Giữa Vua và Xe khi nhập thành phải:

a)

Có ít nhất 1 quân

b)

Không có quân nào

c)

Có Tốt

d)

Có Mã

76.

Khi nhập thành, Vua không được:

a)

Đi 2 ô

b)

Đi ngang

c)

Đi qua ô đang bị tấn công

d)

Đứng cạnh Xe

77.

Nếu Vua đang bị chiếu thì:

a)

Vẫn nhập thành được

b)

Không được nhập thành

c)

Chỉ nhập thành cánh Hậu

d)

Tùy quân chiếu

78.

Nếu ô Vua đi qua khi nhập thành đang bị tấn công thì:

a)

Nhập thành hợp lệ

b)

Nhập thành không hợp lệ

c)

Tùy người chơi

d)

Vẫn nhập thành nếu ô đến an toàn

79.

Nếu ô Vua đứng sau khi nhập thành bị tấn công thì:

a)

Vẫn nhập thành

b)

Không nhập thành

c)

Chỉ nhập thành cánh Vua

d)

Bỏ lượt

80.

Xe trong nhập thành cánh Vua sẽ di chuyển đến ô:

a)

f1 (Trắng) / f8 (Đen)

b)

g1 / g8

c)

e1 / e8

d)

h1 / h8

81.

Xe trong nhập thành cánh Hậu sẽ di chuyển đến ô:

a)

c1 / c8

b)

d1 / d8

c)

b1 / b8

d)

a1 / a8

82.

Nhập thành giúp:

a)

Đưa Vua vào trung tâm

b)

Đưa Xe ra hoạt động

c)

Bảo vệ Vua an toàn hơn

d)

Cả B và C

83.

Mỗi bên trong một ván cờ được nhập thành tối đa:

a)

0 lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

3 lần

84.

Nhập thành được thực hiện trong:

a)

1 nước đi

b)

2 nước đi

c)

3 nước đi

d)

4 nước đi

85.

Khi nhập thành, người chơi phải chạm quân nào trước?

a)

Xe

b)

Vua

c)

Hậu

d)

Tượng

86.

Nếu chạm Xe trước khi nhập thành thì:

a)

Hợp lệ

b)

Không hợp lệ

c)

Bắt buộc đi Xe

d)

Bị xử thua

87.

Ký hiệu nhập thành cánh Vua là:

a)

0–0

b)

0–0–0

c)

O–O–O

d)

K–R

88.

Ký hiệu nhập thành cánh Hậu là:

a)

0–0

b)

0–0–0

c)

O–O

d)

Q–R

89.

Nhập thành không hợp lệ nếu:

a)

Xe đã di chuyển

b)

Giữa Vua và Xe có quân

c)

Vua đang bị chiếu

d)

Tất cả các ý trên

90.

Nhập thành giúp đưa quân nào ra trung tâm nhanh hơn?

a)

Hậu

b)

Tượng

c)

Xe

d)

91.

Nhập thành thường được thực hiện ở giai đoạn:

a)

Khai cuộc

b)

Trung cuộc

c)

Tàn cuộc

d)

Bất kỳ

92.

Nếu Vua đi qua ô bị tấn công nhưng ô đến an toàn thì:

a)

Nhập thành hợp lệ

b)

Nhập thành không hợp lệ

c)

Tùy trọng tài

d)

Vẫn cho phép

93.

Sau khi nhập thành, Vua và Xe có thể đổi lại vị trí không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ một lần

d)

Chỉ cuối ván

94.

Nhập thành là nước đi duy nhất có sự tham gia của:

a)

1 quân

b)

2 quân

c)

3 quân

d)

4 quân

95.

Trong một ván cờ, nhập thành được phép khi:

a)

Bất cứ lúc nào

b)

Đúng luật và đủ điều kiện

c)

Chỉ khi bị chiếu

d)

Chỉ khi hết quân

96.

Nếu nhập thành sai luật thì nước đi đó:

a)

Được chấp nhận

b)

Không hợp lệ

c)

Được sửa lại bất kỳ

d)

Thành hòa

97.

Nhập thành không làm thay đổi lượt đi của đối phương.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy luật

d)

Tùy giải

98.

Trong nhập thành cánh Hậu, Vua đi đến ô:

a)

c1 / c8

b)

d1 / d8

c)

b1 / b8

d)

a1 / a8

99.

Nhập thành giúp hạn chế:

a)

Bị chiếu

b)

Mất Hậu

c)

Hết giờ

d)

Bị phong cấp

100.

Mục đích chính của nhập thành là:

a)

Tấn công nhanh

b)

Đổi quân

c)

Bảo vệ Vua và phát triển Xe

d)

Kéo dài ván cờ