Font size
WorksheetsChương 5: Các khái niệm và đặc trưng cơ bản của cảm biến
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
Đại lượng vật lý.
Đại lượng điện.
Đại lượng dòng điện.
Đại lượng điện áp.
Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:
Đại lượng không điện.
Đại lượng điện.
Đại lượng dòng điện.
Đại lượng điện áp.
Cảm biến là kỹ thuật chuyển các đại lượng vật lý thành:
Đại lượng không điện.
Đại lượng điện.
Đại lượng áp suất.
Đại lượng tốc độ.
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đầu ra.
(m) là đầu vào.
(m) là phản ứng của cảm biến.
(m) là đại diện.
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đại lượng không điện.
(m) là đại lượng điện.
(m) là dòng điện.
(m) là trở kháng.
Đại lượng (m) là đại lượng cần đo của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(m) là đại lượng kích thích của cảm biến.
(m) là đầu ra của cảm biến.
(m) là đại lượng phản ứng của cảm biến.
(m) là đại lượng điện của cảm biến.
Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:
(s) là đại lượng không điện của cảm biến.
(s) là đại lượng điện của cảm biến.
(s) là đại lượng kích thích của cảm biến.
(s) là đại lượng vật lý của cảm biến.
Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì:
(s) là đại lượng không điện của cảm biến.
(s) là đại lượng đáp ứng của cảm biến.
(s) là đại lượng kích thích của cảm biến.
(s) là đại lượng đầu vào của cảm biến.
Đại lượng (s) là đại lượng đo được của cảm biến được biểu diễn bởi hàm s=F(m) thì
(s) là đại lượng vật lý của cảm biến.
(s) là đại lượng đầu ra của cảm biến.
(s) là đại lượng kích thích của cảm biến.
(s) là đại lượng đầu vào của cảm biến.
Một cảm biến được gọi là tuyến tính trong một dải đo xác định nếu
Trong dải chế độ đó độ nhạy không phụ thuộc vào đại lượng đo.
Trong dải chế độ đó số không phụ thuộc vào đại lượng đo.
Trong dải chế độ đó có độ nhạy phụ thuộc vào đại lượng đo.
Trong dải chế độ đó có sai số phụ thuộc vào đại lượng đo.
Phương trình biểu diễn đường thẳng tốt nhất được lập bằng phương pháp nào
Phương pháp tuyến tính.
Phương pháp phi tuyến.
Phương pháp bình phương tối thiểu.
Phương pháp bình phương lớn nhất.
Đường cong chuẩn của cảm biến là:
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.
Đường cong biểu diễn sai số của đại lượng điện (s) ở đầu ra của cảm biến và giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không mang điện (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng đo (m) ở đầu vào.
Đường cong biểu diễn sự phụ thuộc của đại lượng không kích thích (s) ở đầu ra của cảm biến vào giá trị của đại lượng phản ứng (m) ở đầu vào.
Đường cong chuẩn có thể biểu diễn bằng hình thức nào sau đây?
Bảng liệt kê
Biểu thức đại số và đồ thị
Độ nhạy
Sai số
Mục đích của chuẩn cảm biến là gì?
Xác định tín hiệu đầu ra cảm biến thuộc loại nào
Xác lập mối quan hệ giữa đại lượng điện ở đầu ra và đại lượng đo, trên cơ sở đó xây dựng đường cong chuẩn
Xác định sai lệch trong quá trình đo của cảm biến
Tìm đặc tính vật lý của cảm biến
Công thức tổng quát xác định độ nhạy của cảm biến là gì?
S=ΔmΔs
S=ms
S=(ms) tại m=mi
ΔS=mS
Phát biểu nào đúng về các loại sai số khi sử dụng cảm biến?
Sai số hệ thống không khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì có thể khắc phục
Sai số hệ thống có thể khắc phục được, còn sai số ngẫu nhiên thì không
Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều có thể khắc phục
Cả sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên đều không thể khắc phục
Cảm biến nhiệt được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hòa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hòa nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng
Cảm biến đo tốc độ chuyển động quay có thể được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây?
Hiệu ứng quang điện
Hiệu ứng quang-điện từ
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hiệu ứng Hall được ứng dụng để thiết kế loại cảm biến nào sau đây?
Cảm biến đo từ thông
Cảm biến đo bức xạ ánh sáng
Cảm biến đo dòng điện
Cảm biến đo tốc độ
Hình vẽ mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: có hai đầu vật liệu đặt tại nhiệt độ T1 và T2 , nối bằng các phần tử (M1), (M2), tạo ra suất điện động e đo ở đầu T1 .
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: có đại lượng điện áp V liên hệ với từ thông Φ qua cuộn cảm, mũi tên chỉ V→Φ .
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào: lực F tác dụng lên phần tử tạo ra điện áp V đo được.
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng áp điện
Hiệu ứng cảm ứng điện từ
Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Hình vẽ sau mô tả cho nguyên lý chế tạo của cảm biến nào?
Hiệu ứng nhiệt điện
Hiệu ứng hoà nhiệt
Hiệu ứng quang – điện – từ
Hiệu ứng Hall
Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdm) gọi là gì?
Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trễ khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tdc) gọi là gì?
Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trễ khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến sau hãy cho biết (tm) gọi là gì?
Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trễ khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
Từ hình vẽ đáp ứng của cảm biến, hãy cho biết kí hiệu tc được gọi là gì.
Thời gian trễ khi tăng
Thời gian trễ khi giảm
Thời gian tăng
Thời gian giảm
Cảm biến tích cực là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Điện tích
Điện trở
Độ tự cảm
Điện dung
Cảm biến tích cực là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Điện áp
Điện trở
Độ tự cảm
Điện dung
Cảm biến tích cực là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Dòng điện
Điện trở
Độ tự cảm
Điện dung
Cảm biến thụ động là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Điện dung
Dòng điện
Điện áp
Điện tích
Cảm biến thụ động là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Độ tự cảm
Dòng điện
Điện áp
Điện tích
Cảm biến thụ động là cảm biến có đại lượng đáp ứng là gì.
Điện trở
Dòng điện
Điện áp
Điện tích
Vùng làm việc danh định của cảm biến là gì.
Là vùng làm việc danh định tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến
Vùng không gây nên hư hỏng là gì.
Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
Là vùng mà cảm biến phải tiến hành chuẩn lại cảm biến
Vùng không phá huỷ là gì.
Là vùng làm việc định danh tương ứng với những điều kiện sử dụng bình thường của cảm biến
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng còn nằm trong phạm vi không gây nên hư hỏng
Là vùng mà các đại lượng ảnh hưởng vượt qua ngưỡng của vùng không gây nên hư hỏng nhưng vẫn còn nằm trong phạm vi không bị phá hủy
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo gì.
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo gì.
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Điện thế bề mặt
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Cho biết hình sau là sơ đồ mạch đo gì.
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Cầu Wheastone
Cho biết hình vẽ thể hiện sơ đồ mạch đo nào; hình gồm một op-amp 714 cấp nguồn ±9V, đầu vào nối vào chân không đảo, đầu ra nối hồi tiếp về chân đảo, ký hiệu Đầu vào và Đầu ra như trong hình.
Nhiệt độ bằng cặp nhiệt điện
Mạch lặp lại điện áp
Khuếch đại thuật toán
Mạch khử điện áp lệch
Sơ đồ khối đơn giản của một hệ thống đo lường không điện bao gồm những khối nào.
Chuyển đổi sơ cấp, mạch lọc nhiễu, mạch khuếch đại
Chuyển đổi sơ cấp, mạch đo, mạch khuếch đại
Cảm biến, mạch đo, chỉ thị
Cảm biến, cơ cấu chỉ thị, volt kế tuyến tính
Chuyển đổi sơ cấp (cảm biến) có nhiệm vụ gì.
Khuếch đại tín hiệu điện
Lọc nhiễu, bù nhiễu
Biến đổi đại lượng không điện cần đo thành đại lượng điện
Hiển thị kết quả
Mạch đo trong hệ thống đo lường không điện có chức năng gì.
Phân tích đại lượng cần đo
Gia công tín hiệu điện từ khâu chuyển đổi sơ cấp
Biến đổi đại lượng không điện thành đại lượng điện
Hiển thị kết quả dưới dạng số, điện tử
Đại lượng đầu vào của cảm biến thường là gì.
Dòng điện
Điện áp
Tổng trở
Các đại lượng vật lý trong tự nhiên
Định nghĩa phương trình chuyển đổi là gì.
Biểu thức toán học nêu mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của cảm biến
Biểu thức toán học nêu mối quan hệ giữa đại lượng đầu vào và đại lượng đầu ra của mạch đo
Biểu thức toán học nêu mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng nhiễu
Biểu thức toán học nêu mối quan hệ giữa đại lượng không điện cần đo và đại lượng phụ
Biểu thức nào sau đây không thể là phương trình chuyển đổi của một cảm biến; với X là đại lượng vào (cần đo) và Y là đại lượng ra của cảm biến.
Y = (X-10)(X-2)
Y = 2X - 5
Y = X+15
Y = X+22X+3
Vì sao phương trình chuyển đổi của một cảm biến thường là hàm nhiều biến.
Vì cảm biến thường đo nhiều đại lượng khác nhau
Vì cảm biến thường có nhiều chức năng khác nhau
Vì cảm biến thường được đặt trong môi trường khác nhau
Vì cảm biến thường có nhiều đại lượng đầu vào khác nhau
Đại lượng tác động đầu vào của cảm biến là gì.
Đại lượng điện
Đại lượng cần đo và nhiễu
Dòng điện và điện áp
Tổng trở
Đại lượng đầu ra của cảm biến đo khối lượng là gì.
Khối lượng
Nhiễu
Độ nhạy
Điện áp hoặc dòng điện
Nhiễu trong cảm biến đo nhiệt độ là đại lượng nào sau đây.
Nhiệt độ
Độ ẩm
Điện áp hoặc dòng điện
Đại lượng điện
Định nghĩa độ nhạy của một cảm biến là gì.
Tỉ số đầu ra trên đầu vào của cảm biến
Tỉ số đầu vào trên đầu ra của cảm biến
Tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
Định nghĩa độ nhạy chủ đạo của một cảm biến là gì.
Tỉ số đầu ra trên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
Tỉ số đại lượng cần đo đầu vào trên đầu ra của cảm biến
Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng cần đo đầu vào của cảm biến
Tỉ số biến thiên đại lượng cần đo đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
Định nghĩa độ nhạy phụ của một cảm biến là gì.
Tỉ số biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
Tỉ số đại lượng nhiễu đầu vào trên đầu ra của cảm biến
Tỉ số đầu ra trên đại lượng nhiễu đầu vào của cảm biến
Về mặt kỹ thuật, nên lựa chọn cảm biến có đặc tính độ nhạy như thế nào.
Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng lớn
Độ nhạy chủ đạo càng nhỏ và độ nhạy phụ càng nhỏ
Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng lớn
Độ nhạy chủ đạo càng lớn và độ nhạy phụ càng nhỏ
Một cảm biến có thông số độ nhạy: độ nhạy chủ đạo 8 V/kg và độ nhạy phụ 0.01 V/°C. Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào.
Điện áp
Khối lượng
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Một cảm biến có các độ nhạy như sau:Độ nhạy chủ đạo 8V/kg Độ nhạy phụ 0.01V/0C
Hãy cho biết đại lượng đầu ra của cảm biến là đại lượng nào?
Điện áp
Khối lượng
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Một cảm biến có các độ nhạy như sau: Độ nhạy chủ đạo: 8V/kg ; Độ nhạy phụ: 0.01V/∘C . Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?
Điện áp
Khối lượng
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Một cảm biến có các độ nhạy như sau: Độ nhạy chủ đạo: 10mA/∘C ; Độ nhạy phụ: 0.05mA/atm . Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?
Dòng điện
Áp suất
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Một cảm biến có các độ nhạy như sau: Độ nhạy chủ đạo: 10mA/∘C ; Độ nhạy phụ: 0.05mA/atm . Hãy cho biết đại lượng đầu ra của cảm biến là đại lượng nào?
Dòng điện
Áp suất
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Một cảm biến có các độ nhạy như sau: Độ nhạy chủ đạo: 10mA/∘C ; Độ nhạy phụ: 0.05mA/atm . Hãy cho biết nhiều đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?
Dòng điện
Áp suất
Nhiệt độ
Tín hiệu điện
Nhiễu trong các bộ cảm biến và mạch truyền dẫn gồm:
Nhiễu nội tại
Nhiễu đường truyền
Nhiễu do nguồn nuôi
Nhiễu nội tại và nhiễu đường truyền
Nhiễu nội tại phát sinh do:
Không hoàn thiện trong việc thiết kế, chế tạo các bộ cảm biến
Từ trường, trường điện từ sóng radio, do mạch phối hợp trên đường truyền, hoặc phát sinh tại máy thu
Nhiệt độ gây giãn nở vật liệu dùng để chế tạo cảm biến gây ảnh hưởng tới tính chất điện của các linh kiện
Độ ẩm làm ảnh hưởng tới mạch điện và cả tính chất vật liệu
Nhiễu do đường truyền phát sinh do:
Không hoàn thiện trong việc thiết kế, chế tạo các bộ cảm biến
Từ trường, trường điện từ sóng radio, do mạch phối hợp trên đường truyền, hoặc phát sinh tại máy thu
Nhiệt độ gây giãn nở vật liệu dùng để chế tạo cảm biến gây ảnh hưởng tới tính chất điện của các linh kiện
Độ ẩm làm ảnh hưởng tới mạch điện và cả tính chất vật liệu
Nhiễu nội tại có đặc điểm:
Có thể khắc phục và có thể giảm thiểu
Có thể khắc phục nhưng không thể giảm thiểu
Không thể khắc phục nhưng có thể giảm thiểu
Không thể khắc phục và không thể giảm thiểu
Nhiễu do đường truyền phát sinh có đặc điểm:
Có thể giảm thiểu
Không thể giảm thiểu
Nhiễu do đường truyền phát sinh xuất hiện bởi tần số nguồn, người ta khắc phục bằng cách nào?
Ghép nối cơ khí, không để dây cao áp gần đầu vào chuyển đổi
Cách ly nguồn nuôi, sử dụng màn chắn, nối đất, lọc nguồn
Sử dụng cặp ít nhiễu có điện môi tấm Cacbon
Lau sạch, sử dụng các vật liệu cách điện
Một cảm biến có thông số các độ nhạy như trong bảng minh họa. Hãy cho biết đại lượng đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?
Điện trở
Khoảng cách
Nhiệt độ
Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
Một cảm biến có thông số các độ nhạy như trong bảng minh họa. Hãy cho biết đại lượng đầu ra của cảm biến là đại lượng nào?
Điện trở
Khoảng cách
Nhiệt độ
Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
Một cảm biến có thông số các độ nhạy như trong bảng minh họa. Hãy cho biết nhiễu đầu vào của cảm biến là đại lượng nào?
Điện trở
Khoảng cách
Nhiệt độ
Đại lượng vật lý ngẫu nhiên
Độ chọn lựa của một cảm biến được định nghĩa là gì?
Tỉ số độ nhạy phụ trên độ nhạy chủ đạo
Tỉ số độ nhạy chủ đạo trên độ nhạy phụ
Tỉ số biến thiên đầu vào trên biến thiên đầu ra của cảm biến
Tỉ số biến thiên đầu ra trên biến thiên đầu vào của cảm biến
Khi lựa chọn cảm biến, dựa vào yếu tố nào sau đây là đúng nhất?
Cảm biến có độ chọn lựa lớn nhất
Cảm biến có độ chọn lựa nhỏ nhất
Cảm biến có độ nhạy chủ đạo lớn nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất
Cảm biến có độ nhạy chủ đạo nhỏ nhất đồng thời có độ nhạy phụ lớn nhất
Khi lựa chọn cảm biến, giới hạn đo như thế nào là phù hợp nhất?
Càng lớn càng tốt
Càng nhỏ càng tốt
Lớn hơn hoặc bằng khoảng muốn đo và càng gần khoảng muốn đo càng tốt
Nằm trong 2/3 khoảng muốn đo
Độ nhạy của một cảm biến như thế nào thì tốt?
Càng lớn càng tốt
Không lớn không nhỏ
Càng nhỏ càng tốt
Tùy thuộc vào khoảng muốn đo
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo khối lượng với khoảng cần đo từ 0–100 kg.
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo vị trí với khoảng cần đo từ 0–80 mm.
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo khối lượng với khoảng cần đo từ 0÷100kg. Dữ liệu bảng: Cảm biến 1 — Độ nhạy chủ đạo 15mV/kg; Độ nhạy phụ 1,5×10^{-2} mV/°C; Giới hạn đo 0÷+150kg. Cảm biến 2 — Độ nhạy chủ đạo 10mV/kg; Độ nhạy phụ 10^{-2} mV/°C; Giới hạn đo 0÷+120kg. Cảm biến 3 — Độ nhạy chủ đạo 20mV/kg; Độ nhạy phụ 2×10^{-2} mV/°C; Giới hạn đo 0÷+100kg. Cảm biến 4 — Độ nhạy chủ đạo 12mV/kg; Độ nhạy phụ 1,2×10^{-2} mV/°C; Giới hạn đo 0÷+130kg.
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo khối lượng với khoảng cần đo từ 0÷200kg. Dữ liệu bảng: Cảm biến 1 — Độ nhạy chủ đạo 150mV/kg ; Độ nhạy phụ 2,2×10−2mV/°C ; Giới hạn đo 0÷200kg . Cảm biến 2 — Độ nhạy chủ đạo 140mV/kg ; Độ nhạy phụ 2,3×10−2mV/°C ; Giới hạn đo 0÷210kg . Cảm biến 3 — Độ nhạy chủ đạo 135mV/kg ; Độ nhạy phụ 2,35×10−2mV/°C ; Giới hạn đo 0÷180kg . Cảm biến 4 — Độ nhạy chủ đạo 130mV/kg ; Độ nhạy phụ 2,2×10−2mV/°C ; Giới hạn đo 0÷200kg .
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo vị trí với khoảng cần đo từ 0÷100mm. Dữ liệu bảng: Cảm biến 1 — Độ nhạy chủ đạo 150mV/mm; Độ nhạy phụ 15×10 10−2 mV/°C; Giới hạn đo 0÷110mm. Cảm biến 2 — Độ nhạy chủ đạo 140mV/mm; Độ nhạy phụ 14×10 10−2 mV/°C; Giới hạn đo 0÷120mm. Cảm biến 3 — Độ nhạy chủ đạo 130mV/mm; Độ nhạy phụ 13×10 10−2 mV/°C; Giới hạn đo 0÷105mm. Cảm biến 4 — Độ nhạy chủ đạo 120mV/mm; Độ nhạy phụ 12×10 10−2 mV/°C; Giới hạn đo 0÷100mm.
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Chọn cảm biến tốt nhất về mặt kỹ thuật để đo nhiệt độ với khoảng cần đo từ 0÷150°C. Dữ liệu bảng: Cảm biến 1 — Độ nhạy chủ đạo 50mV/ °C ; Độ nhạy phụ 15×10 −2 mV/ °C ; Giới hạn đo 0÷150 (theo tài liệu). Cảm biến 2 — Độ nhạy chủ đạo 60mV/ °C ; Độ nhạy phụ 14×10 −2 mV/ °C ; Giới hạn đo 0÷150 (theo tài liệu). Cảm biến 3 — Độ nhạy chủ đạo 65mV/ °C ; Độ nhạy phụ 13×10 −2 mV/ °C ; Giới hạn đo 0÷150 (theo tài liệu). Cảm biến 4 — Độ nhạy chủ đạo 20mV/ °C ; Độ nhạy phụ 12×10 −2 mV/ °C ; Giới hạn đo 0÷150 (theo tài liệu).
Cảm biến 1
Cảm biến 2
Cảm biến 3
Cảm biến 4
Nguyên lý nào của cảm biến sau đây được coi là chuyển đổi dạng số?
Đo nhiệt độ
Đo khối lượng
Đo khoảng cách
Công tắc
Nguyên nhân gây ra sai số trong cảm biến là gì?
Do đặc tính chuyển đổi là phi tuyến
Do xuất hiện đại lượng nhiễu tác động đầu vào cảm biến
Do không hoàn thiện trong công nghệ chế tạo cảm biến
Do đặc tính chuyển đổi là phi tuyến, do xuất hiện đại lượng nhiễu tác động đầu vào cảm biến, do không hoàn thiện trong công nghệ chế tạo cảm biến
Cảm biến loại tích cực biến đổi trực tiếp đại lượng không điện cần đo thành gì?
Đại lượng điện
Đại lượng R/L/C
Tổng trở
Trở kháng
Cảm biến loại thụ động biến đổi đại lượng không điện cần đo thành gì?
Đại lượng điện
Đại lượng không điện
Đại lượng R/L/C
Đại lượng tuyến tính
