WorksheetsLuyện tập Động lực học tàu thủy
Total questions: 20
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Một mô hình dài 6 m của tàu dài 180 m được kéo trong bể thử với tốc độ 1,61 m/s. Lực kéo đo được là 20 N. Diện tích mặt ướt của mô hình là 4 m2. Tính toán lực cản của tàu, biết chúng đồng dạng động lực học toàn phần. Mô hình hoạt động trong nước ngọt, tàu chạy trong nước biển; Khối lượng riêng của nước ngọt là 1000 kg/m3 và nước biển là 1025 kg/m3
a)
450,5 kW
b)
504 kN
c)
545 kN
d)
553,5 kN
2.
Tàu thực dài 120 m chạy với vận tốc 14,5 knots. Xác định vận tốc mô hình của nó có chiều dài 6 m
a)
33,36 m/s
b)
64,85 m/s
c)
3,24 m/s
d)
1,67 m/s
3.
Mô hình dài 6 m có lực cản tổng cộng bằng 72 N tại tốc độ 1,8 m/s. Diện tích mặt ướt của mô hình bằng 5 m2. tàu thực có chiều dài 130 m. Cho biết khối lượng riêng của nước ngọt 1000 kg/m3, khối lượng riêng của nước mặn 1025 kg/m3, Hệ số nhớt động học của nước biển là 1,19.10–6 m2, Hệ số nhớt động học của nước ngọt là,14.10–6 m2/s. Tính toán hệ số lực cản ma sát của bản phẳng nhẵn tương đương đối với tàu thực (CF0)
a)
0,59 . 10-3
b)
0,39 . 10-3
c)
0,93 . 10-3
d)
1,55 . 10-3
4.
Tàu có các kích thước chủ yếu sau: chiều dài L = 125 m; chiều rộng B = 17 m; chiều chìm d = 7 m; hệ số béo thể tích CB = 0,75; hệ số béo đường nước CWP = 0,8. Khối lượng nước kèm bằng 90% khối lượng tàu, khối lượng riêng của nước là 1025kg/m3. Tính toán khối lượng nước kèm
a)
9040 tấn.m
b)
9040 tấn
c)
10040 tấn
d)
10291 tấn
5.
Cho tàu có chiều dài L = 110 m, khối lượng tàu m = /g = 11000 t, bán kính quán tính khối lượng đối với trục x là rx = 9 m, chiều cao tâm nghiêng ngang = 1,75 m. Mô men quán tính khối lượng nước kèm bằng 23% mô men quán tính khối lượng tàu. Tính mô men quán tính khối lượng của tàu đối với trục x
a)
Cả 3 đáp án đều sai
b)
891 kgm2
c)
891000 Nm2
d)
891000 kgm2
6.
Tàu có các thông số chủ yếu sau: chiều dài L = 170 m; bán kính quán tính khối lượng đối với trục y là ry = 0,25L; mô men quán tính khối lượng nước kèm bằng 90% mô men quán tính khối lượng của tàu; chiều cao tâm chúi ban đầu = 160 m; khối lượng tàu m = 15500 t. Tính toán mô men quán tính khối lượng của tàu đối với trục y
a)
25.197.188 kg.m2
b)
25.197.188 N.m2
c)
27.996.875 kg.m2
d)
27.996.875 tấn.m2
7.
Tàu có các thông số chủ yếu sau: chiều dài L = 170 m; bán kính quán tính khối lượng đối với trục y là ry = 0,25L; mô men quán tính khối lượng nước kèm bằng 90% mô men quán tính khối lượng của tàu; chiều cao tâm chúi ban đầu = 160 m; khối lượng tàu m = 15500 t. Tính toán mô men quán tính khối lượng nước kèm đối với trục y
a)
25.197.188 kg.m2
b)
25.197.188 N.m2
c)
27.996.875 kg.m2
d)
25.197.188 tấn.m2
8.
Tàu có chiều dài L = 125 m, khối lượng tàu m = /g = 11500 t, bán kính quán tính khối lượng đối với trục x là rx = 9,2 m, chiều cao tâm nghiêng ngang = 1,75 m. Mô men quán tính khối lượng nước kèm bằng 22% mô men quán tính khối lượng tàu. Tính toán mô men quán tính khối lượng của tàu đối với trục x
a)
973360 kg.m2
b)
214139 kg.m2
c)
214139 tấn.m2
d)
973360 tấn.m2
9.
Tàu có chiều dài L = 125 m, khối lượng tàu m = /g = 11500 t, bán kính quán tính khối lượng đối với trục x là rx = 9,2 m, chiều cao tâm nghiêng ngang = 1,75 m. Mô men quán tính khối lượng nước kèm bằng 22% mô men quán tính khối lượng tàu. Tính toán mô men quán tính khối lượng nước kèm đối với trục x
a)
214139 kg.m2
b)
973360 tấn.m2
c)
973360 kgm2
d)
214139 tấn.m2
10.
Tàu có các thông số cơ bản sau: chiều rộng B = 15 m; chiều chìm d = 7 m; cao độ tâm nghiêng ngang = 6,7 m; cao độ khối tâm = 5,5 m. Ước lượng chu kỳ chòng chành sống chính của tàu trên nước tĩnh không cản.
a)
15,08 giây
b)
25,08 giây
c)
10,68 giây
d)
6,35 giây
11.
Ước lượng vận tốc góc tối đa của tàu khi chòng chành mạn trong nước tĩnh không cản. Biết: - Biên độ chòng chành mạn bằng 15o; - Chiều cao tâm nghiêng ngang = 0,75 m; - Chiều rộng B = 12,5 m.
a)
1,8 m/s
b)
0,8 m/s
c)
10,68 Rad/s
d)
0,015 Rad/s
12.
Một con tàu đang thực hiện dao động tự do tắt dần. Nếu hệ số cản không thứ nguyên của tàu được xác định là 0,2 (giá trị thực nghiệm thường gặp), Tính toán tỷ số giữa hai biên độ dao động cùng phía liên tiếp (còn gọi là nhân tố tắt dần) xấp xỉ bằng bao nhiêu?
a)
1,02
b)
1,22
c)
1,56
d)
Cả 3 đáp án đều sai
13.
Một con tàu có chu kỳ dao động riêng khi không có lực cản là 10,0 giây. Nếu hệ số cản không thứ nguyên là 0,2, Tính toán chu kỳ dao động khi có lực cản ?
a)
10,02 giây
b)
10,20 giây
c)
10,50 giây
d)
11,00 giây
14.
Một tàu có chiều chìm d bằng 9 mét. Sử dụng hệ số thực nghiệm là 2,4, hãy tính toán chu kỳ dao động sống chính tự do của tàu.
a)
7,2 m
b)
Cả 3 đáp án đều sai
c)
14,4 m
d)
14,4 độ
15.
Mô men quán tính khối lượng nước kèm đối với trục y chiếm khoảng 90% mô men quán tính khối lượng của tàu đối với trục y. Tính toán hệ số khối lượng nước kèm không thứ nguyên kθ
a)
Cả 3 đáp án đều sai
b)
0,45
c)
0,90
d)
0,09
16.
Các kích thước chính của tàu chở hàng tổng hợp là: chiều dài L = 140,00 m; chiều rộng B = 18,20 m; chiều chìm d = 7,82 m; hệ số béo thể tích CB = 0,68; diện tích bánh lái AR = 15m2. Sau khi quay được 360o tại t = t2 = 460 s, tàu đạt tốc độ ổn định 11,9 knots. Tính toán đường kính quay vòng ổn định Dc bằng bao nhiêu, nếu sử dụng công thức gần đúng với K1 = 0,32 – hệ số kể đến độ béo của tàu theo phương ngang; K2 = 1,08 – hệ số phụ thuộc vào góc bẻ lái.
a)
590 m
b)
560 m
c)
465 m
d)
535 m
17.
Một tàu có chiều chìm d bằng 8 mét. Sử dụng hệ số thực nghiệm là 2,4, hãy tính toán chu kỳ dao động sống chính tự do của tàu.
a)
6,79 m
b)
6,79 giây
c)
6,79 Rad
d)
6,79 độ
18.
Một tàu có lượng chiếm nước Δ = 50000 kN chạy với vận tốc vS = 12 knots. Một tàu khác có lượng chiếm nước Δ = 65000 kN đồng dạng động lực học toàn phần với tàu trên. Tính toán vận tốc của nó
a)
11,49 hl/h
b)
5,91 hl/h
c)
6,45 hl/h
d)
12,54 hl/h
19.
Một tàu có lượng chiếm nước Δ = 50000 kN chạy với vận tốc vS = 12 knots. Một tàu khác có lượng chiếm nước Δ = 65000 kN đồng dạng động lực học toàn phần với tàu trên. Tính toán lực cản của tàu số 2 tại vận tốc tính ở trên, biết rằng tại vận tốc vS = 12 knots tàu số 1 có lực cản là 180 kN.
a)
183 kN
b)
138 kN
c)
243 kN
d)
234 kN
20.
Tàu biển hành trình ở tư thế thẳng và trên ky bằng với tốc độ không đổi vS0 = 17,5 knots. Xác định tốc độ của tàu trên quỹ đạo quay vòng, theo Sobolev, khi tốc độ quay tương đối trên quỹ đạo bằng
a)
6,18 m/s
b)
6,81 hải lý/h
c)
6,81 m/s
d)
11,3 hải lý/h
100 %
