Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 53c

Total questions: 53

Worksheet time: 11hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc hút tại miệng chụp (Capture velocity) phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Giá thành quạt

b)

Khoảng cách từ chụp đến nguồn và đặc tính chất ô nhiễm

c)

Chiều cao nhà xưởng

d)

Đường kính ống

2.

Nguồn phát sinh khí SO_2 nhân tạo chủ yếu từ:

a)

Đốt nhiên liệu hóa thạch chứa lưu huỳnh

b)

Phân hủy rác

c)

Quang hợp

d)

Chăn nuôi

3.

Khi đo tiếng ồn môi trường, máy đo cần đặt cách các bề mặt phản xạ âm tối thiểu:

a)

10 m

b)

3,5m

c)

5,0 m

d)

1,0 m

4.

Nếu nồng độ đo tại 300 °C là 100 mg/m^3, thì nồng độ quy về 25 °C sẽ:

a)

Bằng

b)

lớn hơn

c)

không xác định

d)

nhỏ hơn

5.

Thành phần khí Nitơ (N_2) chiếm khoảng bao nhiêu % trong thể tích không khí khô tiêu chuẩn?

a)

0,93%

b)

20,94%

c)

78,09%

d)

0,032%

6.

Hiện tượng "đảo nhiệt đô thị" thường dẫn đến hệ quả:

a)

Gió thành phố mạnh hơn biển

b)

Độ ẩm thành phố cao hơn rừng

c)

Trung tâm thành phố nóng hơn vùng nông thôn lân cận

d)

Trung tâm thành phố lạnh hơn ngoại ô

7.

Theo QCVN 24:2016/BYT, mức áp suất âm cho phép tại nơi làm việc trong ca 8 giờ là:

a)

75 dBA

b)

80 dBA

c)

85 dBA

d)

90 dBA

8.

Trở lực (\Delta P) thông thường của thiết bị Cyclone nằm trong khoảng:

a)

rên 2000 mmH_2O

b)

50 – 150 mmH_2O

c)

1 – 5 mmH_2O

d)

500 – 1000 mmH_2O

9.

Công suất điện trên trục động cơ quạt tỉ lệ thuận với:

a)

Lưu lượng và áp suất toàn phần

b)

Nhiệt độ môi trường

c)

Hiệu suất của quạt

d)

Độ dài của cánh quạt

10.

Công thức quy đổi nồng độ từ ppm sang mg/m^3 ở nhiệt độ thực tế t (°C) theo QCVN 19:2024 là:

a)

C = C \cdot M / 24,45 \times 298,15 / (273,15 + t)

b)

C = C \cdot M / 22,4 \times 273,15 / (273,15 + t)

c)

C = C \cdot M / 24,45 \times (273,15 + t) / 298,15

d)

C = C \cdot M / 22,4

11.

Khí thải có nhiệt độ rất cao (>500 °C) cần xử lý đầu tiên bằng:

a)

Quạt nhựa

b)

Than hoạt tính

c)

Túi vải

d)

Thiết bị trao đổi nhiệt/làm mát

12.

Mục tiêu cuối cùng của xử lý khí thải là:

a)

Đạt QCVN và bảo vệ sức khỏe con người

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm chi phí

d)

Giảm nhiệt độ

13.

Nồng độ chất ô nhiễm dạng khí thường biểu thị bằng:

a)

% khối lượng

b)

kg/s

c)

mg/m^3 hoặc ppm

d)

dB

14.

Thông số D_{50} của thiết bị lọc biểu thị:

a)

Kích thước hạt có hiệu suất thu 50%

b)

Kích thước hạt trung bình

c)

Kích thước nhỏ nhất

d)

Kích thước lớn nhất

15.

Điểm làm việc thực tế của quạt được xác định bởi: A. Công suất ghi trên nhãn B. Vị trí đặt quạt trong xưởng C. Ý muốn người vận hành D. Giao điểm giữa đặc tuyến quạt và đặc tuyến mạng ống

a)

Công suất ghi trên nhãn

b)

Vị trí đặt quạt trong xưởng

c)

Ý muốn người vận hành

d)

Giao điểm giữa đặc tuyến quạt và đặc tuyến mạng ống

16.

Thiết bị thường đặt sau cùng trong hệ thống xử lý khí thải là: A. Quạt hút B. Cyclone C. Lọc tĩnh D. Ống khói

a)

Quạt hút

b)

Cyclone

c)

Lọc tĩnh

d)

Ống khói

17.

Trong công thức L = n \cdot V, đại lượng n là:

a)

Nhiệt độ

b)

Số lần trao đổi không khí

c)

Thể tích phòng

d)

Áp suất

18.

Nếu nồng độ chất ô nhiễm là 10 mg/Nm^3 (25 °C), thì nồng độ thực tế tại 200 °C là:

a)

6,3 mg/m^3

b)

10,0 mg/m^3

c)

15,9 mg/m^3

19.

Chất ô nhiễm nào là chất ô nhiễm thứ cấp? A. Bụi gỗ B. SO_2 C. CO D. H_2SO_4 hình thành trong khí quyển

a)

Bụi gỗ

b)

SO_2

c)

CO

d)

H_2SO_4 hình thành trong khí quyển

20.

Để quy đổi nồng độ đo thực tế về nồng độ tại mức oxy tham chiếu (O_{ref}), công thức đúng là: A. C_{qc} = C_{hc} \times 21 / (21 - O_{ref}) B. C_{qc} = C_{hc} \times O_{ref} / O_{đo} C. C_{qc} = C_{hc} \times (21 - O_{đo}) / (21 - O_{ref}) D. C_{qc} = C_{hc} \times (21 - O_{ref}) / (21 - O_{đo})

a)

C_{qc} = C_{hc} \times 21 / (21 - O_{ref})

b)

C_{qc} = C_{hc} \times O_{ref} / O_{đo}

c)

C_{qc} = C_{hc} \times (21 - O_{đo}) / (21 - O_{ref})

d)

C_{qc} = C_{hc} \times (21 - O_{ref}) / (21 - O_{đo})

21.

Xử lý khí HCl hiệu quả nhất bằng phương pháp:

a)

Hấp thụ dung dịch kiềm

b)

Hấp phụ than hoạt tính

c)

Lọc bụi khô

d)

Thiêu đốt

22.

Vật liệu FRP thường được sử dụng để chế tạo:

a)

Tháp hấp thụ khí axit

b)

Cyclone khô

c)

Quạt ly tâm

d)

Ống khói thép

23.

Trong tháp hấp thụ, dòng khí và dòng lỏng thường đi:

a)

Song song

b)

Ngược chiều

c)

Cùng chiều

d)

Không xác định

24.

Biện pháp cách âm có tác dụng chủ yếu đối với:

a)

Sóng siêu âm

b)

Tiếng ồn truyền qua không khí

c)

Rung động truyền qua kết cấu

d)

Sóng hạ âm

25.

Mục đích của việc hoàn nguyên chất hấp phụ là:

a)

Đốt cháy vật liệu để lấy nhiệt

b)

Làm sạch không khí lần hai

c)

Tách chất ô nhiễm để khôi phục khả năng hấp phụ của vật liệu

d)

Làm vật liệu đẹp hơn

26.

Tăng hiệu suất cyclone bằng cách:

a)

Giảm vận tốc

b)

Tăng đường kính

c)

Giảm đường kính

d)

Giảm chiều cao

27.

Vận tốc khí thường được chọn trong ống hút bụi gỗ là:

a)

Trên 40 m/s

b)

18 – 22 m/s

c)

5 – 10 m/s

d)

10 – 15 m/s

28.

Bụi PM10 được định nghĩa là các hạt có đường kính động học: A. \leq 2,5 \mu m B. 10 – 50 \mu m C. \leq 10 \mu m D. > 50 \mu m

a)

\leq 2,5 \mu m

b)

10 – 50 \mu m

c)

\leq 10 \mu m

d)

> 50 \mu m

29.

Tháp lọc sinh học (Biofilter) phù hợp nhất để xử lý: A. Khí thải nhiệt độ cao B. Kim loại nặng C. Mùi nồng độ thấp D. Bụi tro

a)

Khí thải nhiệt độ cao

b)

Kim loại nặng

c)

Mùi nồng độ thấp

d)

Bụi tro

30.

Thiết bị thường đặt sau cyclone là: A. Tháp hấp thụ B. Ống khói C. Quạt hút D. Lọc túi vải

a)

Tháp hấp thụ

b)

Ống khói

c)

Quạt hút

d)

Lọc túi vải

31.

Xử lý khí thải từ dây chuyền sơn đồ gỗ chứa VOCs và mùi hôi, giải pháp hiệu quả nhất là:

a)

Cyclone -> Ống khói

b)

Esp -> Ống khói

c)

Phun sương nước trong ống

d)

Tháp lọc ướt -> Than hoạt tính ->Quạt hút -> Ống khói

32.

Yếu tố quan trọng nhất cần xác định đầu tiên khi thiết kế hệ thống xử lý khí thải là: A. Đặc tính nguồn thải B. Loại thiết bị C. Giá thành D. Diện tích lắp đặt

a)

Đặc tính nguồn thải

b)

Loại thiết bị

c)

Giá thành

d)

Diện tích lắp đặt

33.

Tải lượng ô nhiễm (kg/h) được tính bằng:

a)

Nồng độ x diện tích

b)

Nồng độ thực tế x vận tốc

c)

Lưu lượng x nhiệt độ

d)

Nồng độ chuẩn x lưu lượng chuẩn

34.

Miệng chụp hút đạt hiệu quả cao nhất khi:

a)

Đặt trên trần nhà

b)

Không bao che nguồn

c)

Đặt xa nguồn phát sinh

d)

Bao kín hoặc che chắn nguồn phát sinh

35.

Hệ các hạt rắn hoặc lỏng phân tán trong khí được gọi là:

a)

Nhũ tương

b)

Dung dịch

c)

Hỗn hợp đồng nhất

d)

Sol khí (Aerosol)

36.

Lò hơi đốt than phát thải 20.000 m^3/h (200 °C), nồng độ SO_2 chuẩn 500 mg/Nm^3. Khối lượng SO_2 trong 8 giờ là:

a)

46,2 kg

b)

32,4 kg

c)

50,4 kg

d)

80 kg

37.

Trong QCVN 19:2009/BTNMT, hệ số Kp phụ thuộc vào:

a)

Loại thiết bị xử lý

b)

Công suất nguồn thải

c)

Vùng/khu vực tiếp nhận

d)

Nhiệt độ khí thải

38.

Than hoạt tính là vật liệu hấp phụ phổ biến nhất vì: A. Màu đen B. Giá thành cao C. Dễ cháy D. Có diện tích bề mặt riêng rất lớn

a)

Màu đen

b)

Giá thành cao

c)

Dễ cháy

d)

Có diện tích bề mặt riêng rất lớn

39.

Không khí ẩm KHÔNG được đặc trưng bởi thông số nào sau đây? A. Nhiệt độ B. Độ ẩm C. Độ pH D. Khối lượng riêng

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Độ pH

d)

Khối lượng riêng

40.

Thông gió chung KHÔNG hiệu quả trong trường hợp: A. Có nhiều cửa thông gió B. Không gian lớn C. Nồng độ chất ô nhiễm thấp D. Chất ô nhiễm độc, phát sinh cục bộ

a)

Có nhiều cửa thông gió

b)

Không gian lớn

c)

Nồng độ chất ô nhiễm thấp

d)

Chất ô nhiễm độc, phát sinh cục bộ

41.

Trong tháp hấp thụ, lỏng phun từ trên xuống và khí đi từ dưới lên nhằm: A. Giữ pha lỏng B. Làm sạch khí C. Tạo dòng nghịch chiều, tăng hiệu quả truyền khối D. Tận dụng trọng lực

a)

Giữ pha lỏng

b)

Làm sạch khí

c)

Tạo dòng nghịch chiều, tăng hiệu quả truyền khối

d)

Tận dụng trọng lực

42.

Hiệu suất lọc 98% có nghĩa là: A. 98% bụi được thu giữ B. 98% bụi đi ra ngoài C. 2% bụi bị giữ lại D. Không liên quan đến nồng độ

a)

98% bụi được thu giữ

b)

98% bụi đi ra ngoài

c)

2% bụi bị giữ lại

d)

Không liên quan đến nồng độ

43.

Thiết bị xử lý bụi dễ phát sinh tia lửa điện là: A. Lọc túi vải B. Tháp hấp thụ C. Lọc bụi tĩnh điện (ESP) D. Cyclone

a)

Lọc túi vải

b)

Tháp hấp thụ

c)

Lọc bụi tĩnh điện (ESP)

d)

Cyclone

44.

Thông số KHÔNG phải là thông số vật lý của không khí ẩm là: A. Độ ẩm tương đối B. Độ pH của bụi C. Nhiệt độ D. Khối lượng riêng

a)

Độ ẩm tương đối

b)

Độ pH của bụi

c)

Nhiệt độ

d)

Khối lượng riêng

45.

Đại lượng đặc trưng cho số lần dao động trong một giây của sóng âm là: A. Cường độ âm B. Bước sóng C. Chu kỳ D. Tần số (Hz)

a)

Cường độ âm

b)

Bước sóng

c)

Chu kỳ

d)

Tần số (Hz)

46.

Bụi mịn PM10 được hiểu là các hạt bụi có đường kính động học:

a)

10 – 50 \mum

b)

> 10 \mum

c)

<= 2,5

d)

<= 10

47.

Một dòng khí thải 40.000 m^3/h ở 200 °C, khi quy đổi về 25 °C thì lưu lượng: A. Bằng 0 B. Không đổi C. Giảm D. Tăng

a)

Bằng 0

b)

Không đổi

c)

Giảm

d)

Tăng

48.

Đối với khí thải có nhiệt độ trên 500 °C, bước xử lý ưu tiên là:

a)

Qua túi lọc vải

b)

Hấp phụ than hoạt tính

c)

Đưa thẳng ra ống khói

d)

Làm mát/trao đổi nhiệt trước

49.

Vật liệu đệm trong tháp hấp thụ KHÔNG cần có tính chất: A. Bền hóa chất B. Trọng lượng riêng rất lớn C. Trở lực nhỏ D. Diện tích bề mặt lớn

a)

Bền hóa chất

b)

Trọng lượng riêng rất lớn

c)

Trở lực nhỏ

d)

Diện tích bề mặt lớn

50.

Nồng độ NO_x là 200 ppm (25 °C), lưu lượng 10.000 Nm^3/h. Tải lượng (g/s) là: A. 1,04 g/s B. 0,85 g/s C. 4,11 g/s D. 1,28 g/s

a)

1,04 g/s

b)

0,85 g/s

c)

4,11 g/s

d)

1,28 g/s

51.

Lưu lượng 12.000 Nm^3/h, nồng độ bụi 250 mg/Nm^3. Tải lượng bụi là: A. 2,5 kg/h B. 3,0 kg/h C. 5,0 kg/h D. 1,5 kg/h

a)

2,5 kg/h

b)

3,0 kg/h

c)

5,0 kg/h

d)

1,5 kg/h

52.

QCVN 19:2024/BTNMT là quy chuẩn áp dụng cho: A. Nước thải công nghiệp B. Tiếng ồn C. Chất thải rắn D. Khí thải công nghiệp

a)

Nước thải công nghiệp

b)

Tiếng ồn

c)

Chất thải rắn

d)

Khí thải công nghiệp

53.

Đơn vị dùng để biểu thị mức áp suất âm phổ biến nhất là: A. Pascal (Pa) B. Decibel (dB) C. Hertz (Hz) D. Watt (W)

a)

Pascal (Pa)

b)

Decibel (dB)

c)

Hertz (Hz)

d)

Watt (W)