Font size
WorksheetsHSK 4 Vocabulary Part 1,2,3 (601-750)
Total questions: 151
Worksheet time: 50mins
Từ nào nghĩa là “tác dụng” trong tiếng Trung?
安排 ānpái
安全 ānquán
爱情 àiqíng
作用 zuòyòng
Từ nào có nghĩa là “an toàn”?
安全 ānquán
暗 àn
按时 ànshí
按照 ànzhào
Chọn tất cả các từ mang nghĩa bảo đảm/bảo vệ.
保护 bǎohù
抱 bào
保证 bǎozhèng
本来 běnlái
Từ nào nghĩa là “báo cáo”?
报道 bàodào
报名 bàomíng
毕业 bìyè
本来 běnlái
“报名 bàomíng” có nghĩa là gì?
khen ngợi
ghi tên, ghi danh
không chỉ
vật liệu
Từ nào là “có lỗi, xin lỗi”?
答案 dá’àn
标准 biāozhǔn
本来 běnlái
抱歉 bàoqiàn
“本来 běnlái” dịch là gì?
vốn
tốt nghiệp
cho dù, bất kể
đoán
Từ nào nghĩa là “tiêu chuẩn”?
资料 zīliào
表扬 biǎoyáng
标准 biāozhǔn
词典 cídiǎn
Chọn tất cả các từ liên quan đến biểu đạt/biểu mẫu.
并且 bìngqiě
表扬 biǎoyáng
表格 biǎogé
表达 biǎodá
“khen ngợi” là từ nào?
粗心 cūxīn
博士 bóshì
并且 bìngqiě
表扬 biǎoyáng
“并且 bìngqiě” có nghĩa là gì?
và, đồng thời
lại lần nữa
không chỉ
tiến sĩ
Chọn tất cả các từ mang nghĩa “không chỉ”.
不管 bùguǎn
不过 bú guò
不但 bú dàn
不仅 bùjǐn
“不德不 bù dé bù” nghĩa là gì?
không chỉ
ăn diện, trang điểm
không thể không
tối
Từ nào nghĩa là “vật liệu”?
材料 cáiliào
窗口 chuānghù
答案 dá’àn
打扰 dǎrǎo
“参观 cānguān” dịch là gì?
tham quan
Trường Giang
đoán
không cẩn thận
Tên tiếng Trung của Trường thành là gì?
词典 cídiǎn
长江 chángjiāng
长城 chángchéng
答案 dá’àn
“超 过 chāoguò” dịch là gì?
thành công
thành thật
vượt quá
trưởng thành
Từ nào nghĩa là “ồn ào, tranh cãi”?
乘坐 chéngzuò
打扮 dǎbàn
粗心 cūxīn
吵 chǎo
“thành công” là từ nào?
成熟 chéngshú
成为 chéngwéi
诚实 chéngshí
成功 chénggōng
“成熟 chéngshú” có nghĩa là gì?
hút thuốc
lại lần nữa
trở thành
trưởng thành, thành thục
“成为 chéngwéi” nghĩa là gì?
trở thành
ngạc nhiên
ngồi, đi
đi công tác
“吃惊 chījīng” có nghĩa là gì?
hút thuốc
ngạc nhiên
không cẩn thận
câu trả lời
“重新 chóngxīn” nghĩa là gì?
bánh quy
đoán
từ trước đến giờ
lại lần nữa
“抽烟 chōuyān” dịch là gì?
máy fax
cửa sổ
hút thuốc
xuất phát
“出差 chūchāi” có nghĩa là gì?
đi công tác
làm phiền
sinh, ra đời
từ điển
“出发 chūfā” nghĩa là gì?
tốt nghiệp
bánh quy
xuất phát
máy fax
“出生 chūshēng” dịch là gì?
không thể không
tiến sĩ
cửa sổ
sinh, ra đời
“传真 chuánzhēn” có nghĩa là gì?
từ điển
ăn diện, trang điểm
máy fax
câu trả lời
“窗口 chuānghù” dịch là gì?
cửa sổ
ăn diện, trang điểm
làm phiền
bánh quy
“词典 cídiǎn” có nghĩa là gì?
câu trả lời
từ điển
đoán
tiến sĩ
“从来 cónglái” nghĩa là gì?
từ trước đến giờ
lại lần nữa
bánh quy
không cẩn thận
“粗心 cūxīn” dịch là gì?
không cẩn thận, bất cẩn
ăn diện, trang điểm
làm phiền
máy tính xách tay
“答案 dá’àn” có nghĩa là gì?
câu trả lời, đáp án
ngồi, đi
không thể không
tiến sĩ
“打扮 dǎbàn” dịch là gì?
làm phiền
ăn diện, trang điểm
bánh quy
máy fax
“打扰 dǎrǎo” có nghĩa là gì?
cửa sổ
máy tính xách tay
đoán
làm phiền
Chọn nghĩa đúng của “dǎzhé”.
tiêm thuốc
giảm giá, sale off
đại sứ quán
đại khái, khoảng
“dǎzhēn” có nghĩa là gì?
đợi
tiêm
đeo
khắp nơi
Từ “dàgài” diễn đạt ý nào?
phong cảnh đẹp
địa chỉ cụ thể
pháp luật nhà nước
khoảng, đại khái
“dàshǐ guǎn” là địa điểm nào?
địa phương nhỏ
bệnh viện tư
đại sứ quán
phạm vi nghiên cứu
Trong tình huống nói thời điểm, “dàngshí” nghĩa là gì?
lúc đó, khi đó
từ bỏ kế hoạch
phương diện khác
đúng hướng đi
Từ nào dùng cho “hướng dẫn viên du lịch”?
fāngfǎ
dàibiǎo
gōngjù
dǎoyóu
“dàodi” diễn tả mức độ nào?
phong phú
cao cấp
đầy đủ
cuối cùng
Chọn từ Hán ngữ nghĩa là “xin lỗi”.
gǎnxiè
dàoqiàn
gūdān
fùzé
Trong ngữ cảnh cảm xúc, “déyì” mang nghĩa nào?
tình cảm
cảm động
cảm ơn
kiêu ngạo, đắc ý
“dìqiú” tương ứng với khái niệm nào?
trái đất, địa cầu
tiền lương công
phương diện mặt
đạo cụ công cụ
Từ nào là “địa chỉ”?
dìzhǐ
ér tóng
gōnglǐ
fāngxiàng
Chọn từ nghĩa là “khảo sát”.
diàochá
fùyìn
gùwù
fángwèn
“diū” thường dùng trong tình huống nào?
nghỉ hè
kết xe
làm mất
phỏng vấn
Từ nào diễn tả “kẹt xe, tắc đường”?
gàibiàn
duìmiàn
fèn
dǔchē
“duìhuà” dùng trong bối cảnh nào?
bữa ăn
đứa trẻ
đóa hoa
cuộc đối thoại
Chọn các từ có nghĩa đúng với bối cảnh công việc chuyên môn (MSQ).
ér tóng – đứa trẻ
dàibiǎo – đại diện
gōngjù – công cụ
diàochá – khảo sát
Cặp nào ghép đúng giữa từ và nghĩa?
dùn – bữa ăn
fā – gửi, phát
fāshēng – xảy ra
dūzi – bụng
“fāzhǎn” tương ứng nghĩa nào?
phản đối
phát triển
phiên dịch
phong phú
Từ nào nghĩa là “pháp luật”?
fǎlǜ
fāngfǎ
fùzé
fēngjǐng
“fánnǎo” mô tả trạng thái nào?
tinh cảm sâu sắc
giàu có sung túc
cảm giác mới lạ
lo lắng, buồn phiền
Từ nào là “phương pháp, cách”?
fāngmiàn
fāngxiàng
fàng shǔjià
fāngfǎ
Trong du lịch công việc, “fàngwèn” nghĩa là gì?
ước tính
phỏng vấn, thăm
mua sắm
cao cấp
Chọn tất cả các từ diễn tả mức độ hoặc số lượng (MSQ).
fèn – phần, suất
bǎi fēn zhī… – …%
gè zi – vóc dáng
gōnglǐ – kilomet
“fēngfù” nói về điều gì?
chịu trách nhiệm
cạn ly
phức tạp
phong phú
Ghép đúng từ với nghĩa (MSQ).
fēngjǐng – phong cảnh
fúhé – phù hợp
fù – giàu có
fùqīn – cha, bố
Chọn nghĩa chính xác của “gǎibiàn”.
cảm động
ước tính
thay đổi
cô đơn
“gānjǐng” không xuất hiện; chọn nghĩa đúng của “gǎndòng”.
tình cảm
cảm động
cảm ơn
cảm giác
“gōnglǐ” dùng để đo gì?
mặt phẳng
kilomet
tiền lương
phương hướng
“gòu” thường mô tả mức độ nào?
phong phú
cô đơn
đủ
ước tính
“gūdān” nói về trạng thái nào?
mỗi, các
cạn ly
cô đơn
vóc dáng
Chọn nghĩa đúng của từ tiếng Trung “鼓励 gǔlì”.
khán giả, người xem
quản lý công việc
khuyến khích, động viên
vỗ tay tán thưởng
Từ nào có nghĩa là “vỗ tay” trong tiếng Trung?
关键 guānjiàn
观众 guānzhòng
鼓掌 gǔzhǎng
挂 guà
“顾客 gùkè” nghĩa là gì?
nhân viên y tá
đối tác giao dịch
người phỏng vấn
khách hàng
Trong cụm từ pháp lý và trừu tượng, “关键 guānjiàn” thường chỉ điều gì?
đạt tiêu chuẩn hợp lệ
truyền hình phát thanh
đi dạo thư giãn
then chốt, mấu chốt
Chọn từ có nghĩa “quản lý” trong danh sách sau.
管理 guǎnlǐ
鼓励 gǔlì
后悔 hòuhuǐ
广播 guǎngbò
“观众 guānzhòng” dùng để chỉ ai?
khách mời phát biểu
giám khảo chấm thi
người phỏng vấn
khán giả, người xem
Từ “过程 guòchéng” phù hợp nhất với mô tả nào?
sống động năng động
lợi ích cá nhân
kỳ nghỉ đông
quá trình thực hiện
“果然 guǒrán” thường diễn tả điều gì trong lập luận?
kịp thời ngay lúc đó
đột ngột không báo trước
quả nhiên đúng như dự đoán
mặc dù nhưng vẫn
Chọn hai từ chỉ trạng thái, tính chất tích cực.
火 huǒ
汗 hàn
活泼 huópō
积极 jījí
“后悔 hòuhuǐ” mang nghĩa nào sau đây?
hối tiếc, hối hận
sau này, về sau
lẫn nhau, tương hỗ
đạt được, có được
“活动 huódòng” khác “活泼 huópō” ở điểm nào?
tập trung vs năng động
kì nghỉ vs hoạt động
hoạt động vs lửa nóng
hoạt động vs tính cách năng động
Chọn nghĩa chính xác của “及时 jíshí”.
kịp thời
cực kỳ
mặc dù
tiết kiệm
“即使 jíshǐ … 也/仍 …” thường diễn đạt cấu trúc nào?
cho dù… vẫn…
đã… thì…
bởi vì… nên…
nếu… thì…
Phân biệt: “技术 jìshù” và “继续 jìxù” nghĩa là gì?
tiếp tục, duy trì
phóng viên, nhà báo
giá cả, mức giá
kỹ thuật, công nghệ
“加班 jiābān” dùng trong ngữ cảnh nào?
trao đổi giao lưu
hạ thấp chi phí
làm thêm giờ, tăng ca
giảm béo cơ thể
Chọn cụm có nghĩa “trạm đổ xăng”.
家俱 jiājù
教授 jiàoshòu
奖励 jiǎnglì
加油站 jiāyóu zhàn
Từ “价格 jiàgé” mang nghĩa nào?
kiêu ngạo
giả, fake
giao thông
giá cả
Chọn hai từ thuộc chủ đề pháp lý – quản trị: “规则/规定 guīzé/guīdìng”, “教育 jiàoyù”, “降价 jiàngjià/降低 jiàngdī”, “接受 jiēshòu”.
tiếp nhận, chấp thuận
hạ thấp, giảm xuống
quy định, điều lệ
giáo dục đào tạo
“交流 jiāoliú” có nghĩa là gì trong bối cảnh học thuật?
trao đổi, giao lưu
giao thông đường bộ
giảng dạy chính thức
bài quảng cáo
Từ nào diễn tả thái độ “kiêu ngạo”?
骄傲 jiāo’ào
假 jiǎ
交 jiāo
教授 jiàoshòu
“解释 jiěshì” phù hợp nhất với hành động nào?
giải thích rõ ràng
gửi đồ vật đi
hạ thấp chi phí
trao đổi thông tin
Chọn hai từ chỉ “giảm”: “减少 jiǎnshǎo”, “降低 jiàngdī”, “将来 jiānglái”, “奖金 jiǎngjīn”.
hạ thấp, giảm
tiền thưởng khích lệ
giảm, bớt
tương lai phía trước
Chọn nghĩa đúng của từ tiếng Trung: 紧张 (jǐnzhāng).
căng thẳng, lo lắng
kinh nghiệm, từng trải
khoảng cách, xa rời
tổ chức, cử hành
Từ nào có nghĩa là “tiến hành” trong tiếng Trung?
经济 (jīngjì)
禁止 (jìnzhǐ)
进行 (jìnxíng)
精彩 (jīngcǎi)
“禁止 (jìnzhǐ)” nghĩa là gì?
cấm
đặc sắc
cảnh sát
khẳng định
Chọn từ đúng cho nghĩa “kinh tế”:
经济 (jīngjì)
京剧 (jīngjù)
镜子 (jìngzi)
竞争 (jìngzhēng)
“精神 (jīngshén)” mang nghĩa nào sau đây?
tinh thần
cảnh sát
gương
cay
“拒绝 (jùjué)” nghĩa là gì?
đáng thương
từ chối
rốt cuộc
không khí
Từ nào nghĩa là “xem xét, suy nghĩ” khi ra quyết định?
考虑 (kǎolǜ)
可惜 (kěxí)
肯定 (kěndìng)
看法 (kànfǎ)
Chọn nghĩa đúng của “咳嗽 (késou)”.
rộng
sợ rằng, e rằng
ho
đắng
Từ nào có nghĩa “khẳng định, chắc chắn”?
宽 (kuān)
苦 (kǔ)
恐怕 (kǒngpà)
肯定 (kěndìng)
Ghép nghĩa đúng: 恐怕 (kǒngpà) — ?, 苦 (kǔ) — ?, 宽 (kuān) — ?
căng thẳng, lo lắng
e rằng, sợ rằng
rộng
đắng
“困 (kùn)” nghĩa là gì trong bối cảnh cảm giác?
kéo
khó khăn
buồn ngủ
mở rộng
Chọn nghĩa đúng cho “理解 (lǐjiě)”.
ví dụ
sức mạnh
hớt tóc, cắt tóc
hiểu
Từ nào nghĩa là “lợi hại, dữ dội, kịch liệt”?
礼貌 (lǐmào)
理想 (lǐxiǎng)
厉害 (lìhài)
力气 (lìqì)
“联系 (liánxì)” dịch là:
mát mẻ
trò chuyện
sáng
liên hệ, gắn liền
Chọn từ mang nghĩa “phổ biến, thịnh hành”:
流行 (liúxíng)
留学 (liúxué)
流利 (liúlì)
流泪 (liúlèi)
“流利 (liúlì)” khác “流行 (liúxíng)” ở điểm nào?
liúlì là lưu loát, liúxíng là phổ biến
liúlì là sáng, liúxíng là mát mẻ
liúlì là giữ lại, liúxíng là trò chuyện
liúlì là du học, liúxíng là khóc
Chọn nghĩa đúng của “麻烦 (máfan)”.
đẹp
qua loa, đại khái
luật sư
phiền toái, phiền phức
“梦想 (mèng)” nghĩa là:
mục đích
giấc mơ
mật khẩu
miễn phí
Từ nào diễn tả “nhẫn nại, kiên trì”?
民族 (mínzú)
内容 (nèiróng)
难受 (nánshòu)
耐心 (nàixīn)
“难受 (nánshòu)” dùng khi bạn cảm thấy:
đáng thương
mẹ
ở trong
khó chịu
Từ 年龄 (niánlíng) có nghĩa là gì?
làm việc
nông thôn
nghèo
tuổi
Từ nào là “nông thôn” trong tiếng Trung?
能力
农村
年龄
气候
Từ 排列 (páiliè) gần nghĩa nhất với lựa chọn nào?
sắp xếp
xin nghỉ
thương lượng
khuyết điểm
Từ 气候 (qìhòu) có nghĩa là gì?
trong số
khí hậu
nhân dân tệ
visa thị thực
“qiáng” (墙) là gì?
chai lọ
nhiệm vụ
tường
cây cầu
选择所有表示“thiếu, thiếu sót”.
确实 (quèshí)
缺少 (quēshǎo)
缺点 (quēdiǎn)
剩 (shèng)
从下列选项中,哪个表示“mời khách”?
请客 (qǐngkè)
试 (shì)
请假 (qǐngjià)
申请 (shēnqǐng)
任務 (rènwù) là gì?
thất bại
khác biệt
xin nghỉ
nhiệm vụ
选择所有 từ chỉ cảm xúc hoặc trạng thái tâm lý.
申请 (shēnqǐng)
热闹 (rènao)
失望 (shīwàng)
伤心 (shāngxīn)
日记 (rìjì) nghĩa là gì?
thực phẩm
lối vào
nhật ký
xã hội
“森林 (sēnlín)” là gì?
sofa
thị trường
rừng rậm
một chút
“使用 (shǐyòng)” có nghĩa là gì?
dùng, sử dụng
xin đơn
rất
mềm mại
市场 (shìchǎng) tương ứng với lựa chọn nào?
sinh mạng
xã hội
thị trường
lối vào
Chọn nghĩa tiếng Việt chính xác của từ Hán ngữ: 世纪 (shìjì).
thế kỷ
tốc độ
thủ đô
kỹ thuật số
Từ nào có nghĩa "thích ứng" trong các lựa chọn sau?
适合 shìhé
适应 shìyìng
收拾 shōushi
说明 shuōmíng
Ghép phiên âm với nghĩa đúng: shōurù.
thu dọn, sửa chữa
nhận
lợi tức, thu nhập
trước tiên, đầu tiên
Từ nào diễn tả trạng thái "chịu không nổi"?
数字 shùzì
受不了 shòu bù liǎo
熟悉 shúxī
顺利 shùnlì
Chọn từ mô tả người làm nghề: 售货员 (shòuhuòyuán).
người biên tập
người đánh máy
người thu nhập
người bán hàng
Từ nào nghĩa là "nhân tiện, tiện thể"?
硕士 shuòshì
首先 shǒuxiān
顺便 shùnbiàn
顺序 shùnxù
Đâu là nghĩa của 帅 (shuài)?
thơm
mặn
vô vị
đẹp trai
Chọn nghĩa đúng của 速度 (sùdù).
tốc độ
trật tự
giải thích
chết
Từ nào chỉ đồ dùng gia đình: 洗衣机 (xǐyījī)?
máy hút bụi
máy sưởi
tủ lạnh
máy giặt
Chọn phiên âm đúng cho từ "túi nhựa".
suíbiàn
sùliào dài
suān
suàn
Từ nào nghĩa là "tất cả"?
条件 tiáojiàn
推迟 tuīchí
讨论 tǎolùn
所有 suǒyǒu
MSQ: Những từ nào liên quan đến thời gian/tần suất?
提前 tíqián
往往 wǎngwǎng
温度 wēndù
现代 xiàndài
Chọn nghĩa đúng của 态度 (tàidù).
thái độ
điều kiện
nguy hiểm
mùi vị
Trong ngữ cảnh xã hội, 同情 (tóngqíng) có nghĩa là gì?
ô nhiễm
hấp dẫn
hiểu nhầm
đồng cảm
MSQ: Chọn tất cả các từ mô tả cảm giác hay thái độ tiêu cực.
误会 wùhuì
讨厌 tǎoyàn
香 xiāng
无聊 wúliáo
Từ nào có nghĩa "nguy hiểm"?
文章 wénzhāng
污染 wūrǎn
危险 wēixiǎn
握手 wòshǒu
Đâu là nghĩa của 文章 (wénzhāng)?
văn chương, bài viết
mùi vị
quần vợt, tennis
hiện đại
Chọn từ đúng cho "mùi vị".
讨论 tǎolùn
吸引 xīyǐn
现代 xiàndài
味道 wèidào
Chọn nghĩa đúng của 现代 (xiàndài).
chi tiết
mặn
đặc điểm
hiện đại
Từ nào nghĩa là "thu hút" trong mô tả xã hội?
往 wǎng
香 xiāng
温度 wēndù
吸引 xīyǐn
Từ nào liên quan đến thông tin: 通知 (tōngzhī).
thông báo
đặc điểm
đồng tình
điều kiện
MSQ: Chọn các từ chỉ mức độ/tính chất của đồ ăn.
酸 suān
咸 xián
香 xiāng
顺序 shùnxù
Chọn nghĩa đúng của 误会 (wùhuì).
chi tiết
hiểu lầm, hiểu nhầm
ngưỡng mộ, thèm muốn
trái ngược
Từ nào có nghĩa "trước tiên, đầu tiên"?
讨论 tǎolùn
停止 tíngzhǐ
首先 shǒuxiān
完全 wánquán
MSQ: Những từ nào liên quan đến di chuyển/hướng?
抬 tái
推迟 tuīchí
推 tuī
往 wǎng
Chọn nghĩa chính xác của 网站 (wǎngzhàn).
website, trang web
quần vợt, tennis
bài viết
thủ đô
Từ nào trong tiếng Trung nghĩa là "tin tức"?
xiāoxi
xìngfú
xiǎoshuō
xiào huà
Chọn nghĩa đúng của từ tiếng Trung "效果" (xiàoguǒ).
tâm trạng
tính cách
chuyện cười
hiệu quả
Từ nào diễn tả "áp lực, áp suất" trong tiếng Trung?
yālì
yànchū
yágāo
yán
Từ nào nghĩa là "diễn xuất, buổi diễn"?
yǎnchū
yánzhòng
yángguāng
yányuán
Từ "光" phát âm như thế nào?
ziàng
guàng
guāng
guang
