wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết bị lọc bụi

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động xoáy trong thiết bị lọc bụi ly tâm kiểu đứng được tao ra là do:

a)

Khí được dẫn vào thiết bị qua ống dẫn được lắp theo phương tiếp tuyến đối với thân hình trụ.

b)

Do lắp cánh hướng dòng dạng phẳng nghiêng.

c)

Do lắp cánh hướng dòng kiểu chong chóng.

d)

Do lắp cánh hướng dòng kiểu chân vịt tàu thủy.

2.

Chọn câu sai:

a)

Hiệu quả lọc của xiclon chùm nhỏ hơn hiệu quả lọc của từng xiclon riêng biệt.

b)

Hiệu quả lọc của xiclon chùm bằng hiệu quả lọc của từng xiclon riêng biệt.

c)

Tổn thất áp suất chung của cả hệ thống xiclon chùm bằng tổn thất áp suất của một xiclon.

d)

Lưu lượng của hệ thống xiclon chùm bằng tổng lưu lượng của tất cả các xiclon con.

3.

Chọn câu sai:

a)

Tổn thất áp suất chung của cả hệ thống lớn hơn tổn thất áp suất của từng xiclon riêng biệt.

b)

Hiệu quả lọc của xiclon chùm bằng hiệu quả lọc của từng xiclon riêng biệt.

c)

Tổn thất áp suất chung của cả hệ thống xiclon chùm bằng tổn thất áp suất của một xiclon.

d)

Lưu lượng của hệ thống xiclon chùm bằng tổng lưu lượng của tất cả các xiclon con.

4.

Chọn câu sai: ưu điểm của xiclon là:

a)

Có thể thu hồi bụi ở kết dính

b)

Không có phần chuyển động

c)

Có thể làm việc ở nhiệt độ cao

d)

Làm việc tốt ở áp suất cao

5.

Khi tăng áp suất trong thiết bị lọc bụi bằng điện có thể cho phép thiết bị làm việc với:

a)

Cường độ điện trường cao

b)

Cường độ điện trường thấp

c)

Không có cường độ điện trường

d)

Cường độ điện trường tối ưu

6.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Ở vật dẫn điện có các điện tích chuyển động tự do, còn ở vật không dẫn điện không có tính chất này.

b)

Trong khí không bao giờ cùng tồn tại một số lượng ion và điện tích tự do.

c)

Điện tích quầng sá

7.

Cường độ điện trường phụ thuộc vào:

a)

Thế hiệu cấp cho điện cực quầng sáng

b)

Thế hiệu cấp cho điện cực lắng.

c)

Điện tích của hạt bụi.

d)

Tốc độ chuyển động của hạt bụi.

8.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sự tích điện cho các hạt bụi trong thiết bị lọc là do có sự bắn phá các ion dưới tác dụng của điện trường.

b)

Dưới tác dụng của điện trường các ion và các electron sẽ chuyển dịch ra vùng ngoài và không chuyển động đến điện cực lắng.

c)

Hạt bụi có kích thước > 1μm tích điện không do bắn phá ion.

d)

Hạt bụi tích điện đạt trị số tới hạn, quá trình tích điện của hạt không ngừng lại.

9.

Vận tốc chuyển động về cực lắng của hạt bụi có kích thước lớn hơn 1 μm:

a)

Tỉ lệ thuận với kích thước của chúng và bình phương cường độ điện trường.

b)

Không tỉ lệ thuận với kích thước.

c)

Tỉ lệ thuận với kích thước.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ điện trường.

10.

Chọn câu đúng:

a)

Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi yếu.

b)

Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng không khí có nồng độ bụi mạnh.

c)

Khi tăng nhiệt độ khí thể hiện ở điện cực quầng sáng sẽ tăng.

d)

Khi đặt các sứ cách điện trong hộp riêng của thiết bị sẽ không cải thiện.

11.

Chọn câu đúng:

a)

Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng cùng trong không gian của thiết bị.

b)

Thiết bị lọc bụi 2 vùng có vùng nạp điện tích và vùng lắng trong cùng không gian của thiết bị.

c)

Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng và thiết bị lọc bụi điện 2 vùng có cách bố trí vùng nạp điện tích và vùng lắng giống nhau.

d)

Thiết bị lọc bụi điện 1 vùng thì vùng nạp điện tích và vùng lắng không cùng không gian của thiết bị.

12.

Chọn câu đúng:

a)

Điện cực quầng sáng luôn duy trì ở cực âm.

b)

Điện cực quầng sáng luôn duy trì ở cực dương.

c)

Các ion âm có hoạt tính nhỏ hơn ion dương.

d)

Điện cực quầng sáng cho phép cấp nguồn thế hiệu xoay chiều.

13.

Nhân tố quan trọng để thiết bị có hiệu suất lọc bụi cao là:

a)

Phân bố bụi đều trên mặt cắt ngang của thiết bị.

b)

Phân bố khí không đều trên mặt cắt ngang thiết bị.

c)

Phân bố bụi không đều trên mặt cắt ngang của thiết bị.

d)

Sự phân bố bụi trên mặt cắt dọc của thiết bị lọc.

14.

Chọn câu đúng:

a)

Với mỗi điện trường xác định cần chọn chế độ rung và cường độ đập tối đa.

b)

Các điện cực lắng là tấm phẳng nhẵn chỉ sử dụng trong thiết bị lọc khô.

c)

Các búa đập đặt ở cùng vị trí để tránh lượng bụi bị cuốn ra ngoài.

d)

Vỏ thiết bị lọc bụi bằng điện được bọc lớp cách nhiệt.

15.

Chọn câu đúng: Hiệu quả lọc của thiết bị lọc bằng điện phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Tất cả các đáp án còn lại đều đúng

b)

Kích thước của hạt bụi.

c)

Cường độ điện trường.

d)

Thời gian hạt bụi nằm trong vùng tác dụng của điện trường.

16.

Thiết bị lọc bụi bằng điện kiểu 2 vùng thường được áp dụng lọc bụi trong:

a)

Thiết bị thông gió.

b)

Khói thải trong lò nung, lò hơi...

c)

Nhà máy sản xuất sắt, thép.

d)

Nhà máy xi măng.

17.

Chọn câu đúng:

a)

Nhược điểm của thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng là đòi hỏi phải có nguồn điện cao áp 50 – 100Kv.

b)

Thiết bị lọc bụi một vùng có vùng ion và vùng hút bụi tách rời nhau.

c)

Thiết bị lọc bụi 2 vùng có ion và vùng hút bụi kết hợp làm một.

d)

Thiết bị lọc bụi bằng điện một vùng đòi hỏi nguồn điện dưới 50Kv.

18.

Chọn câu sai:

a)

Thiết bị lọc bụi bằng điện có chi phí năng lượng cao.

b)

Khi có sự cố cơ học dù là nhỏ cũng sẽ ảnh hưởng đến hiệu quả thu bụi của thiết bị lọc bụi bằng điện.

c)

Thiết bị lọc bụi bằng điện có thể thu được các hạt bụi có kích thước nhỏ tới 0,1μm và nồng độ bụi từ vài gam đến 50g/cm3.

d)

Thiết bị lọc bụi bằng điện làm việc ở áp suất cao hoặc áp suất chân không.

19.

Chọn câu đúng:

a)

Những thiết bị lọc bụi điện hai vùng được áp dụng để làm sạch dòng khí thải có nồng độ bụi thấp.

b)

Bụi thuộc nhóm điện trở thấp rất khó tích điện.

c)

Độ ẩm càng cao thì điện trở suất của bụi càng tăng.

d)

Nhiệt độ tăng thì điện trở suất của hạt bụi tăng.

20.

Tùy thuộc vào chiều hướng chuyển động của dòng khí đi qua thiết bị, thiết bị lọc bụi bằng điện được chia thành:

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

21.

Theo biện pháp làm sạch, thải bụi ra khỏi thiết bị, người ta chia thiết bị lọc bụi thành:

a)

2 loại

b)

5 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

22.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí phun nước rỗng là:

a)

Giọt

b)

Màng

c)

Luồng khí và bọt

d)

Luồng khí, bọt và màng

23.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí có lớp đệm là:

a)

Màng

b)

Giọt

c)

Luồng khí và bọt

d)

Luồng khí, bọt và màng

24.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí có đĩa:

a)

Luồng khí và bọt

b)

Giọt

c)

Màng

d)

Luồng khí, bọt và màng

25.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí có lớp đệm di động là:

a)

Luồng khí, bọt và màng.

b)

Giọt.

c)

Màng.

d)

Luồng khí và bọt.

26.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị lọc bụi ướt theo nguyên lý va đập – quán tính là:

a)

Giọt

b)

Màng

c)

Luồng khí và bọt

d)

Luồng khí, bọt và màng

27.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị lọc bụi ướt theo nguyên lý ly tâm là:

a)

Giọt và màng.

b)

Giọt.

c)

Màng.

d)

Luồng khí và bọt.

28.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí cơ học là:

a)

Giọt.

b)

Màng.

c)

Luồng khí và bọt.

d)

Luồng khí, bọt và màng.

29.

Dạng bề mặt tiếp xúc của thiết bị rửa khí vận tốc cao là:

a)

Giọt.

b)

Màng.

c)

Luồng khí và bọt.

d)

Luồng khí, bọt và màng.

30.

Theo chiều chuyển động của khí và chất lỏng, tháp phun rỗng được chia thành mấy loại:

a)

3 loại.

b)

2 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

31.

Hiệu suất lọc bụi của tháp phun rỗng tăng lên khi:

a)

Kích thước giọt nước giảm và hiệu số vận tốc của giọt nước và dòng khí tăng.

b)

Kích thước giọt nước tăng và hiệu số vận tốc của giọt nước và dòng khí giảm.

c)

Kích thước giọt nước giảm và hiệu số vận tốc của giọt nước và dòng khí không đổi.

d)

Kích thước giọt nước tăng, vận tốc của giọt nước không đổi.

32.

Theo chiều chuyển động của khí và chất lỏng, tháp phun có lớp đệm được chia thành mấy loại:

a)

3 loại.

b)

2 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

33.

Trong chế độ làm việc của tháp rửa khí có đĩa, phụ thuộc vào vận tốc khí, chế độ thủy động gồm:

a)

3 chế độ.

b)

2 chế độ.

c)

4 chế độ.

d)

5 chế độ.

34.

Bộ phận ổn định lớp bọt trong tháp lọc bụi kiểu bọt có đĩa tràn có vai trò:

a)

Ngăn ngừa sự tạo thành chế độ sóng trên đĩa.

b)

Làm tăng khả năng tạo sóng trên đĩa.

c)

Làm giảm thời gian tiếp xúc giữa khí chứa bụi và chất lỏng.

d)

Làm giảm khả năng tạo bọt.

35.

Đặc trưng lắng của các hạt bụi trong tháp xử lý bụi có lớp đệm di dộng chia thành mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn.

b)

2 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

36.

tháp xử lý bụi có lớp đệm di dộng chia thành mấy giai đoạn:

a)

3 giai đoạn.

b)

2 giai đoạn.

c)

4 giai đoạn.

d)

5 giai đoạn.

37.

Trong tháp rửa khí với lớp đệm dao động, có mấy vùng tiếp xúc giữa khí và chất lỏng:

a)

2 vùng.

b)

3 vùng.

c)

4 vùng.

d)

5 vùng.

38.

Lắng các hạt trong tháp lọc bụi ly tâm gồm mấy cơ chế:

a)

2 cơ chế.

b)

3 cơ chế.

c)

4 cơ chế.

d)

5 cơ chế.

39.

Phụ thuộc vào phương pháp cung cấp cơ năng, thiết bị rửa khí cơ học được chia thành mấy nhóm:

a)

2 nhóm.

b)

3 nhóm.

c)

4 nhóm.

d)

5 nhóm.

40.

Theo đặc trưng thủy động, thiết bị venturi được quy ước chia thành mấy loại:

a)

2 loại

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

41.

Sự phát thải oxit ni tơ của quá trình cháy gồm mấy nguồn:

a)

3 nguồn.

b)

1 nguồn.

c)

4 nguồn.

d)

5 nguồn.

42.

Chọn câu sai: Để giảm lượng khí NOx trong sản phẩm cháy cần phải:

a)

Kéo dài thời gian lưu ở nhiệt độ cao.

b)

Giảm hệ số thừa không khí.

c)

Giảm nhiệt độ ngọn lửa.

d)

Giảm thời gian lưu ở nhiệt độ cao.

43.

Chọn câu sai: Để giảm lượng khí CO trong sản phẩm cháy cần phải:

a)

Giảm thời gian lưu ở nhiệt độ cao.

b)

Tăng hệ số thừa không khí.

c)

Tăng cao nhiệt độ ngọn lửa.

d)

Kéo dài thời gian lưu ở nhiệt độ cao.

44.

Trong công nghệ xử lý khí bằng phương pháp hấp thụ, người ta không áp dụng dạng dung môi:

a)

Có độ nhớt cao

b)

Có tính chất hòa tan chọn lọc

c)

Không tạo chất kết tủa

d)

Không gây ăn mòn