Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3f(x)=x^3 là

a)

4x4+C4x^4 + C

b)

3x2+C3x^2 + C

c)

x4+Cx^4 + C

d)

14x4+C\frac{1}{4}x^4 + C

2.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=7xf(x)=7^x . Chọn biểu thức đúng cho ∫7x dx\int 7^x\,dx

a)

7xln⁡7+C\dfrac{7^x}{\ln 7}+C

b)

7x+1+C7^{x+1}+C

c)

7x+1x+1+C\dfrac{7^{x+1}}{x+1}+C

d)

7x ln⁡7+C7^x\,\ln 7 + C

3.

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2f(x)=x^4+x^2 là

a)

4x3+2x+C4x^3+2x+C

b)

x4+x2+Cx^4+x^2+C

c)

15x5+13x3+C\dfrac{1}{5}x^5+\dfrac{1}{3}x^3+C

d)

x5+x3+Cx^5+x^3+C

4.

Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−1f(x)=\sqrt{2x-1} . Chọn biểu thức đúng cho ∫2x−1 dx\int \sqrt{2x-1}\,dx

a)

23(2x−1)2x−1+C\dfrac{2}{3}(2x-1)\sqrt{2x-1}+C

b)

13(2x−1)2x−1+C\dfrac{1}{3}(2x-1)\sqrt{2x-1}+C

c)

132x−1+C\dfrac{1}{3}\sqrt{2x-1}+C

d)

122x−1+C\dfrac{1}{2}\sqrt{2x-1}+C

5.

Cho hàm số f(x) liên tục trên R và ∫12f(x) dx=−3\int_{1}^{2} f(x)\,dx=-3 và ∫123f(x) dx=4\int_{\frac{1}{2}}^{3} f(x)\,dx=4 . Khi đó ∫13f(x) dx\int_{1}^{3} f(x)\,dx bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

7

c)

1

d)

-12

6.

Cho ∫0π2f′(x) dx=5\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} f'(x)\,dx=5 . Tính I=∫0π2(f′(x)+2sin⁡x) dxI=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}}\big(f'(x)+2\sin x\big)\,dx .

a)

I = 7

b)

I = 5 + π2\frac{\pi}{2}

c)

I = 3

d)

I = 5 + \pi

7.

Tích phân ∫01(3x+1)(x+3) dx\int_{0}^{1} (3x+1)(x+3)\,dx bằng bao nhiêu?

a)

12

b)

9

c)

5

d)

6

8.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y=x^3 , trục hoành và hai đường thẳng x=1x=1 , x=3x=3 là

a)

S=20S=20

b)

S=18S=18

c)

S=3S=3

d)

S=72S=\frac{7}{2}

9.

Diện tích hình phẳng SS giới hạn bởi các đường y=x2−xy=x^2-x , y=0y=0 , x=0x=0 và x=2x=2 được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

S=∫02(x−x2) dxS=\displaystyle\int_{0}^{2}(x-x^2)\,dx

b)

S=∫02(x2−x) dxS=\displaystyle\int_{0}^{2}(x^2-x)\,dx

c)

S=∫01(x−x2) dx+∫12(x2−x) dxS=\displaystyle\int_{0}^{1}(x-x^2)\,dx+\int_{1}^{2}(x^2-x)\,dx

d)

S=∫01(x2−x) dx+∫12(x−x2) dxS=\displaystyle\int_{0}^{1}(x^2-x)\,dx+\int_{1}^{2}(x-x^2)\,dx

10.

Cho hình (H)(H) giới hạn bởi parabol y=2x−x2y=2x-x^2 và trục hoành OxOx . Thể tích khối tròn xoay khi hình (H)(H) quay xung quanh trục OxOx bằng

a)

15π16\dfrac{15\pi}{16}

b)

15π17\dfrac{15\pi}{17}

c)

16π15\dfrac{16\pi}{15}

d)

15π17\dfrac{15\pi}{17}

11.

Theo chuỗi đẳng thức đã in, chọn giá trị đúng của V. V=π∫02(2x−x2)2 dx=π∫02(4x2−4x3+x4) dx=π[43x3−x4+15x5]02=16π15V = \pi \int_{0}^{2} (2x - x^{2})^{2} \, dx = \pi \int_{0}^{2} (4x^{2} - 4x^{3} + x^{4}) \, dx = \pi \left[ \frac{4}{3}x^{3} - x^{4} + \frac{1}{5}x^{5} \right]_{0}^{2} = \frac{16\pi}{15} .

a)

8π15\frac{8\pi}{15}

b)

16π15\frac{16\pi}{15}

c)

16π5\frac{16\pi}{5}

d)

4π3\frac{4\pi}{3}