WorksheetsPage 1
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 13mins
Điền vào chỗ trống: Ampicilin khan ……… trong nước so với ampicilin trihydrat.
(a)
Điền vào chỗ trống: Ampicilin khan hòa tan trong nước ……… so với ampicilin trihydrat.
(a)
Điền vào chỗ trống: Ampicilin ……… hòa tan trong nước nhanh hơn so với ampicilin trihydrat.
(a)
Điền vào chỗ trống: Ampicilin ……… hòa tan trong nước nhanh hơn so với ampicilin ……….
(a)
Điền vào chỗ trống: Ampicilin khan hòa tan trong ……… nhanh hơn so với ampicilin trihydrat.
(a)
Điền vào chỗ trống: USP chấp nhận griseofulvin siêu mịn với liều dùng giảm đi ……… so với dạng bột thông thường.
(a)
Điền vào chỗ trống: USP chấp nhận griseofulvin ……… với liều dùng giảm đi một nửa so với dạng ……….
(a)
Điền vào chỗ trống: USP chấp nhận ……… siêu mịn với liều dùng ……… đi một nửa so với dạng bột thông thường.
(a)
Điền vào chỗ trống: Trên lâm sàng, các chế phẩm chứa nortestosteron micronise có tác dụng mạnh gấp ……… lần các chế phẩm tương ứng nhưng bào chế từ dạng bột mịn.
(a)
Điền vào chỗ trống: Trên lâm sàng, các chế phẩm chứa nortestosteron micronise có tác dụng ……… gấp 5 lần các chế phẩm tương ứng nhưng bào chế từ ……….
(a)
Điền vào chỗ trống: Trên lâm sàng, các chế phẩm chứa nortestosteron micronise có tác dụng mạnh gấp 5 lần các chế phẩm ……… nhưng ……… từ dạng bột mịn.
(a)
Điền vào chỗ trống: Penicilin nếu nghiền mịn quá sẽ ……… trong dịch vị và bị ……… nhiều hơn.
(a)
Điền vào chỗ trống: Penicilin nếu ……… quá sẽ dễ tan trong dịch vị và bị phân hủy ……….
(a)
Điền vào chỗ trống: Penicilin nếu nghiền mịn quá sẽ ……… trong ……… và bị phân hủy nhiều hơn.
(a)
Điền vào chỗ trống: Penicilin nếu nghiền mịn quá sẽ dễ tan trong dịch vị và bị ……… nhiều hơn.
(a)
Điền vào chỗ trống: Các dược chất chỉ thân nước sẽ khó phân bố vào phần ……… của màng tế bào.
(a)
Điền vào chỗ trống: Các dược chất chỉ ……… sẽ khó phân bố vào phần lipid của ……….
(a)
Điền vào chỗ trống: Các dược chất chỉ thân nước sẽ ……… vào phần lipid của màng tế bào.
(a)
Điền vào chỗ trống: Các dược chất có khả năng ion hóa cao sẽ khó đi qua được phần ……… của màng tế bào.
(a)
Các dược chất có khả năng ……… sẽ khó đi qua được phần lipid của màng tế bào
(a)
Các dược chất có … ion hóa cao sẽ … được phần lipid của màng tế bào. Chọn cặp cụm từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
(a)
Với dạng acid yếu, khi biến thành dạng muối, sự hấp thu ở dạ dày tăng lên rất nhiều do tạo thành vùng ……
(a)
Với dạng acid yếu, khi biến thành dạng muối, sự ……. ở dạ dày ……. rất nhiều do tạo thành vùng micro pH là:
(a)
Với dạng ………., khi biến thành dạng ….., sự hấp thu ở dạ dày tăng lên ……. do tạo thành vùng micro pH.
(a)
Với dạng acid yếu, khi ……… dạng muối, sự hấp thu ở ………… tăng lên rất nhiều do tạo thành vùng ……
(a)
Tolbutamid khi dùng dạng muối natri, do ……… nhanh nên dễ gây hạ đường huyết đột ngột trong giờ đầu
(a)
Tolbutamid khi dùng dạng …… , do hấp thu nhanh nên dễ gây hạ đường huyết ……… trong giờ đầu. Đáp án đúng là:
(a)
Tolbutamid khi dùng dạng muối natri, do hấp thu nhanh nên dễ gây …… đột ngột trong giờ đầu
(a)
Tolbutamid khi dùng dạng muối natri, do hấp thu nhanh nên dễ gây hạ đường huyết đột ngột trong ……
(a)
Với novobioxin, dạng vô định hình dễ tan hơn dạng kết tinh …… lần
(a)
Với novobioxin, dạng …… dễ tan hơn dạng kết tinh 10 lần
(a)
Với novobioxin, dạng vô định hình dễ tan hơn dạng …… 10 lần
(a)
Với novobioxin, dạng vô định hình …….. dạng kết tinh 10 lần
(a)
Ở dạ dày, các acid yếu tồn tại chủ yếu ở dạng …… và được hấp thu khá nhanh
(a)
Ở dạ dày, các …… tồn tại chủ yếu ở dạng không ion hóa và được hấp thu ….
(a)
Ở……., các acid yếu tồn tại chủ yếu ở dạng không ion hóa và được …… khá nhanh
(a)
Cloramphenicol palmitat tồn tại 4 dạng, gồm 3 dạng kết tinh A, B, C và dạng ……
(a)
Cloramphenicol palmitat tồn tại 4 dạng, gồm 3 dạng ……. A, B, C và dạng vô định hình
(a)
………………..tồn tại 4 dạng, gồm 3 dạng kết tinh A, B, C và dạng vô định hình
(a)
Progesteron tồn tại ở dạng ………
(a)
Ở dạ dày, các base yếu tồn tại dưới dạng không ion hóa và được hấp thu ở ……
(a)
Ở dạ dày, các base yếu chủ yếu tồn tại dưới dạng…….và được hấp thu ở ruột non.
(a)
Ở dạ dày, các ……..chủ yếu tồn tại dưới dạng không ion hóa và được …… ở ruột non.
(a)
Tỷ trọng của siro đơn khi kiểm tra ở nhiệt độ 105°C là….
(a)
…………của …… khi kiểm tra ở nhiệt độ 105°C là 1,26
(a)
Tỷ trọng của siro đơn khi kiểm tra ở nhiệt độ ……°C là 1,26
(a)
Phương pháp tính toán một công thức thuốc tiêm đẳng trương có thể dựa vào đường lượng …… của dược chất.
(a)
Phương pháp tính toán một công …….. đẳng trương có thể dựa vào …….natri clorid của dược chất
(a)
Phương pháp tính toán một công thức thuốc tiêm ……..có thể dựa vào đường lượng natri clorid của dược chất.
(a)
Một dung dịch thuốc sự đẳng trương với máu phải không làm thay đổi …… hồng cầu
(a)
Một dung dịch thực sự đẳng trương với ……phải không làm thay đổi thể tích ……
(a)
Một dung dịch thực sự ……… với máu phải ……. làm ……… thể tích hồng cầu.
(a)
Một dung dịch đẳng trương với máu có độ hạ băng điểm bằng …… 0C.
(a)
Một dung dịch ………… với máu có …………… bằng -0,52 0C.
(a)
Một ………… đẳng trương với ……….. có độ hạ băng điểm bằng -0,52 0C.
(a)
Một dung dịch đẳng trương với máu phải có áp suất thẩm thấu là ……
(a)
Một dung dịch ………… với ………….. phải có áp suất thẩm thấu là 7,4 atm.
(a)
Một dung dịch đẳng trương với máu phải có ……….. là 7,4 atm.
(a)
Có 5 nhóm chất sát khuẩn thường dùng trong thuốc tiêm là: dẫn chất amoni bậc 4, các dẫn chất thùy ngân hữu cơ, các phenol, các alcol, các …….
(a)
Có 5 nhóm chất ………… thường dùng trong thuốc tiêm là: ………….., các dẫn chất thùy ngân hữu cơ, các phenol, ………….., các paraben.
(a)
Có 5 nhóm chất sát khuẩn thường dùng trong ……….. là: dẫn chất amoni bậc 4, (a) các phenol, các alcol, các paraben.
Có ……….. chất sát khuẩn thường dùng trong thuốc tiêm là: dẫn chất amoni bậc 4, các dẫn chất thùy ngân hữu cơ, ……….., các alcol, các paraben.
(a)
pH của một dung dịch thuốc tiêm có thể thay đổi trong quá trình bảo quản thuốc do: tương tác giữa các thành phần trong công thức, tạp chất từ bao bì, thuốc không ………….
(a)
pH của một dung dịch thuốc tiêm có thể ………….. trong quá trình bảo quản thuốc do: ……….. giữa các thành phần trong công thức, nhả tạp chất từ bao bì, thuốc không ổn định.
(a)
pH của một dung dịch thuốc tiêm có thể thay đổi trong quá trình ……….. do: tương tác giữa các thành phần trong công thức, ……….. từ bao bì, thuốc không ổn định.
(a)
………. của một dung dịch thuốc tiêm có thể thay đổi trong quá trình bảo quản thuốc do: tương tác giữa các thành phần trong công thức, nhà tạp chất từ ……….., …….. không ổn định.
(a)
……… của một dung dịch thuốc tiêm có thể thay đổi trong quá trình bảo quản thuốc do: tương tác giữa các thành phần trong công thức, nhà tạp chất từ ……….., …….. không ổn định.
(a)
……… của một dung dịch thuốc tiêm có thể thay đổi trong quá trình bảo quản thuốc do: tương tác giữa các thành phần trong công thức, nhà tạp chất từ ……….., …….. không ổn định.
(a)
Việc điều chỉnh pH của một dung dịch thuốc tiêm có 4 mục đích: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, giảm kích ứng, tăng …….. của dược chất.
(a)
Việc ……………….. của một dung dịch thuốc tiêm có………..: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, giảm kích ứng, tăng độ tan của dược chất.
(a)
Việc ……………….. của một dung dịch thuốc tiêm có………..: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, giảm kích ứng, tăng độ tan của dược chất.
(a)
Việc điều chỉnh pH của một dung dịch thuốc tiêm có 4 mục đích: ……….. sinh khả dụng của thuốc, tăng …….. của thuốc tiêm, giảm kích ứng, tăng độ tan của dược chất.
(a)
Việc điều chỉnh pH của một dung dịch thuốc tiêm có 4 mục đích: ……….. sinh khả dụng của thuốc, tăng …….. của thuốc tiêm, giảm kích ứng, tăng độ tan của dược chất.
(a)
Việc điều chỉnh pH của một dung dịch thuốc tiêm có 4 mục đích: tăng …………… của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, (a) , tăng độ tan của dược chất.
Việc điều chỉnh pH của một dung dịch thuốc tiêm có 4 mục đích: tăng …………… của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, (a) , tăng độ tan của dược chất.
Việc điều chỉnh pH của một ……………….. có 4 mục đích: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, ……….. kích ứng, tăng độ tan của ………..
(a)
Việc điều chỉnh pH của một ……………….. có 4 mục đích: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, ……….. kích ứng, tăng độ tan của ………..
(a)
Việc điều chỉnh pH của một ……………….. có 4 mục đích: tăng sinh khả dụng của thuốc, tăng độ ổn định của thuốc tiêm, ……….. kích ứng, tăng độ tan của ………..
(a)
Acid dicarboxylic có tác dụng khóa vết các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là: acid tartaric, acid (a)
Acid dicarboxylic có tác dụng khóa vết các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là: (a) , acid citric
Acid …………… có tác dụng …………….. các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là: acid tartaric, acid citric.
(a)
Acid …………… có tác dụng …………….. các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là: acid tartaric, acid citric.
(a)
Acid dicarboxylic có tác dụng khóa vết các ………… có thể dùng trong ……………. là: acid tartaric, acid citric.
(a)
Acid dicarboxylic có tác dụng khóa vết các ………… có thể dùng trong ……………. là: acid tartaric, acid citric.
(a)
Muối dinatri có tác dụng khóa vết các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là: dinatri ……
(a)
Muối dinatri có tác dụng …….. các ion kim loại …….. có thể dùng trong thuốc tiêm là: dinatri edetat.
(a)
Muối dinatri có tác dụng …….. các ion kim loại …….. có thể dùng trong thuốc tiêm là: dinatri edetat.
(a)
Điền cụm từ: … có tác dụng khóa vết các ion kim loại nặng có thể dùng trong thuốc tiêm là dinatri edetat.
(a)
Điền từ: Tác dụng chống oxy hóa của các muối sulfit trong dung dịch tiêm phụ thuộc vào nồng độ sử dụng và … dung dịch.
(a)
Điền thuật ngữ: Tác dụng … của các muối sulfit trong các dung dịch tiêm chủ yếu phụ thuộc vào 2 yếu tố là nồng độ sử dụng và pH dung dịch.
(a)
Điền cụm từ: Tác dụng chống oxy hóa của các … trong các dung dịch tiêm chủ yếu phụ thuộc vào nồng độ sử dụng và pH dung dịch.
(a)
Điền cụm từ: Các nhóm tá dược thường dùng trong công thức thuốc tiêm là chất làm tăng độ tan của dược chất, chất đẳng trương hóa dung dịch, chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh pH, …
(a)
Điền cụm từ: Các … thường dùng trong công thức thuốc tiêm là chất làm tăng độ tan của dược chất, chất đẳng trương hóa dung dịch, chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh pH, chất bảo quản.
(a)
Điền cụm từ: Các nhóm tá dược thường dùng trong công thức thuốc tiêm là chất làm tăng độ tan của …, chất đẳng trương hóa dung dịch, chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh pH, chất bảo quản.
(a)
Điền cụm từ: Các nhóm tá dược thường dùng trong … thuốc tiêm là chất làm tăng độ tan của dược chất, chất đẳng trương hóa dung dịch, chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh pH, chất bảo quản.
(a)
Điền từ: Các tá dược được thêm vào công thức thuốc tiêm nhằm mục đích: …, hiệu quả, an toàn.
(a)
Điền từ: Các tá dược được thêm vào công thức thuốc tiêm nhằm mục đích: ổn định, …
(a)
Điền dung môi: Bốn dung môi đồng tan với nước dùng pha thuốc tiêm là polyetylen glycol, propylenglycol, ethanol, …
(a)
Điền dung môi: Bốn dung môi đồng tan với nước dùng pha thuốc tiêm là …, ethanol, glycerin.
(a)
Bốn dung môi ………… với ……… dùng pha thuốc tiêm là: polyethylene glycol, propylenglycol, …………, glycerin.
(a)
Ba loại dung môi thường dùng pha thuốc tiêm là: nước cất, các dung môi đồng tan với nước, các dung môi ….. với nước.
(a)
Ba loại dung môi thường dùng ……………….. là: nước cất, các dung môi ……………….. với nước, các dung môi không đồng tan với nước.
(a)
Ba loại …………….. thường dùng pha thuốc tiêm là: (a) , các dung môi đồng tan với nước, các dung môi không đồng tan với nước.
Hóa chất dùng để pha thuốc tiêm phải đạt độ tinh khiết về: vật lý, hóa học, (a)
Hóa chất dùng để pha thuốc tiêm phải ………………… về: vật lý, …………, sinh học.
(a)
Dựa vào hệ phân tán có thể chia thuốc tiêm thành: dung dịch, bột, nhũ tương, …..
(a)
Dựa vào …………… có thể chia thuốc tiêm thành: (a) , bột, nhũ tương, hỗn dịch.
Dựa vào hệ phân tán có thể chia thuốc tiêm thành: dung dịch, (a) , ………, hỗn dịch.
Có thể tiêm thuốc vào cơ thể theo các đường tiêm sau: tiêm trong da, dưới da, bắp, tiêm vào mạch máu, tiêm vào ……
(a)
Có thể tiêm thuốc vào cơ thể theo các đường tiêm sau: …………, dưới da, ……, tiêm vào mạch máu, tiêm vào cơ quan đích.
(a)
Có thể tiêm thuốc vào ….. theo các đường tiêm sau: tiêm trong da, ………, bắp, tiêm vào mạch máu, tiêm vào cơ quan đích.
(a)
Có thể tiêm thuốc vào cơ thể theo các đường tiêm sau: tiêm trong da, dưới da, bắp, tiêm vào (a) , tiêm vào cơ quan đích.
Thuốc tiêm là những chế phẩm …….. có thể ở dạng …… hoặc dạng bột.
(a)
Thuốc tiêm là những chế phẩm …….. có thể ở dạng lỏng, hoặc dạng ……
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống: Có 3 đường dùng thuốc trong điều trị các bệnh về mắt là; dùng thuốc bằng cách tiêm trực tiếp vào các tổ chức bị bệnh ở mắt, dùng thuốc toàn thân, dùng thuốc ……
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống đúng theo tài liệu: Có 3 đường dùng thuốc trong điều trị các bệnh về mắt là: dùng thuốc bằng cách …………… vào các tổ chức bị bệnh ở mắt, dùng thuốc …………., dùng thuốc tại chỗ
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống: Có 3 …………… trong điều trị các bệnh về mắt là: dùng thuốc bằng cách tiêm trực tiếp vào các ………… bị bệnh ở mắt, dùng thuốc toàn thân, dùng thuốc tại chỗ
(a)
Điền từ vào chỗ trống: Khi nhỏ thuốc vào mắt, một phần dược chất được ….. qua kết mạc đi vào tuần hoàn máu làm giảm sinh khả dụng của thuốc nhỏ mắt
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống: Khi nhỏ thuốc vào mắt, một phần dược chất được hấp thu qua ……….. đi vào …………… làm giảm sinh khả dụng của thuốc nhỏ mắt
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống: Khi nhỏ thuốc vào mắt, một phần ……………. được hấp thu qua kết mạc đi vào tuần hoàn máu làm ………….. của thuốc nhỏ mắt
(a)
Điền từ vào chỗ trống: Giác mạc được cấu tạo bởi 3 lớp mô, lớp biểu mô và lớp nội mô có hàm lượng ………. cao và lớp đệm nằm giữa có hàm lượng ………. cao
(a)
Điền cụm từ vào chỗ trống: ……………. được cấu tạo bởi 3 lớp ……….., lớp biểu mô và lớp nội mô có hàm lượng lipid cao và lớp đệm nằm giữa có hàm lượng nước cao
(a)
Điền từ vào chỗ trống: Giác mạc được cấu tạo bởi 3 lớp mô, lớp …………. và lớp ………… có hàm lượng lipid cao và lớp đệm …………… có hàm lượng nước cao.
(a)
Điền từ/cụm từ vào chỗ trống: Giác mạc được cấu tạo bởi 3 lớp mô, lớp biểu mô và lớp nội mô có hàm lượng lipid …….. và ………… nằm giữa có hàm lượng nước cao.
(a)
Điền từ/cụm từ vào chỗ trống: Thuốc nhỏ mắt là những chế phẩm lỏng …., có thể là dung dịch, hỗn dịch hay nhũ tương, được ….. để điều trị hoặc chẩn đoán các bệnh về mắt
(a)
Điền từ/cụm từ vào chỗ trống: Thuốc nhỏ mắt là những chế phẩm lỏng vô khuẩn, có thể là ………….., hỗn dịch hay ……….., được nhỏ vào mắt để điều trị hoặc ………… các bệnh về mắt
(a)
Điền từ/cụm từ vào chỗ trống: Thuốc nhỏ mắt là những chế phẩm ……… vô khuẩn, có thể là dung dịch, ……….. hay nhũ tương, được nhỏ vào mắt để …………. hoặc chẩn đoán các bệnh về mắt
(a)
Có thể làm … của giác mạc đối với dược chất bằng cách thêm vào thuốc nhỏ mắt chất diện hoạt hoặc điều chỉnh pH để tỉ lệ dược chất ở dạng không ion hóa cao nhất mà thuốc vẫn ổn định.
(a)
Có thể làm tăng tính thấm của giác mạc đối với dược chất bằng cách thêm vào thuốc nhỏ mắt chất diện hoạt hoặc điều chỉnh pH để … được chất ở dạng không ion hóa cao nhất mà thuốc vẫn ổn định.
(a)
Có thể làm tăng tính thấm của giác mạc đối với dược chất bằng cách thêm vào thuốc nhỏ mắt chất diện hoạt hoặc điều chỉnh pH để tỉ lệ dược chất ở dạng không ion hóa … mà thuốc vẫn ổn định.
(a)
Nhũ tương là một hệ phân tán cơ học … được hình thành từ hai chất lỏng không đồng tan.
(a)
… là một hệ phân tán cơ học vi dị thể được hình thành từ hai chất lỏng không đồng tan.
(a)
Nhũ tương là một hệ phân tán cơ học vi dị thể được … từ hai chất lỏng không đồng tan.
(a)
Thành phần của nhũ tương gồm hai pha là: Pha phân tán và ….
(a)
Thành phần của nhũ tương gồm … là: Pha phân tán và môi trường phân tán.
(a)
Theo nguồn gốc thì nhũ tương gồm có 2 loại: nhũ tương thiên nhiên và nhũ tương ….
(a)
Theo … thì nhũ tương gồm có 2 loại: nhũ tương thiên nhiên và nhũ tương nhân tạo.
(a)
Theo tỷ lệ pha phân tán và môi trường phân tán thì có 2 loại nhũ tương là: nhũ tương loãng và ….
(a)
Theo … và môi trường phân tán thì có 2 loại nhũ tương là: nhũ tương loãng và nhũ tương đặc.
(a)
Tiêm tĩnh mạch chỉ dùng nhũ tương kiểu ….
(a)
