wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 135

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 21 bằng chữ.

a)

Hai mươi mốt

b)

Hai mươi lăm

c)

Hai mươi sáu

d)

Hai mươi bảy

2.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 36 bằng chữ.

a)

Ba mươi sáu

b)

Ba mươi bảy

c)

Ba mươi tám

d)

Ba mươi chín

3.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 17 bằng chữ.

a)

Mười bảy

b)

Mười tám

c)

Mười chín

d)

Mười sáu

4.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 43 bằng chữ.

a)

Bốn mươi ba

b)

Bốn mươi bốn

c)

Bốn mươi năm

d)

Bốn mươi sáu

5.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 51 bằng chữ.

a)

Năm mươi mốt

b)

Năm mươi hai

c)

Năm mươi ba

d)

Năm mươi bốn

6.

Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 32 bằng chữ.

a)

Ba mươi hai

b)

Ba mươi ba

c)

Ba mươi bốn

d)

Ba mươi năm

7.

Viết các số gồm: Chọn số gồm 5 chục và 8 đơn vị.

a)

58

b)

85

c)

508

d)

50

8.

Viết các số gồm: Chọn số gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.

a)

100

b)

10

c)

1

d)

101

9.

Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng đơn vị là 2.

a)

42

b)

24

c)

20

d)

48

10.

Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng chục là 6.

a)

64

b)

46

c)

26

d)

74

11.

Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau.

a)

77

b)

78

c)

67

d)

70

12.

Từ 3 chữ số 1, 3, 8 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số. Chọn một số có hai chữ số tạo từ các chữ số 1, 3, 8, không lặp lại.

a)

38

b)

11

c)

88

d)

30

13.

Từ 3 chữ số 1, 3, 8 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số. Có bao nhiêu số như vậy?

a)

6

b)

9

c)

3

d)

12

14.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

11

15.

Có bao nhiêu số có hai chữ số?

a)

90

b)

80

c)

99

d)

100

16.

Từ 52 đến 100 có bao nhiêu số có 2 chữ số?

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

17.

Chọn các số có 2 chữ số mà tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 1010 .

a)

37

b)

28

c)

64

d)

55

e)

81

18.

Chọn các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 22 đơn vị.

a)

42

b)

53

c)

71

d)

96

e)

20

19.

Tìm XX có hai chữ số, biết X<18X<18 . Giá trị nào dưới đây đúng?

a)

9

b)

18

c)

12

d)

25

20.

Tìm XX có hai chữ số, biết X>91X>91 . Giá trị nào dưới đây đúng?

a)

90

b)

91

c)

92

d)

100

21.

Trong các số từ 11 đến 2020 , có bao nhiêu chữ số 00 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong các số từ 11 đến 2020 , có bao nhiêu chữ số 11 ?

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

23.

Trong các số từ 11 đến 2020 , có bao nhiêu chữ số 55 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Em hãy viết số bé nhất có một chữ số.

a)

00

b)

11

c)

22

d)

99

25.

Em hãy viết số lớn nhất có một chữ số.

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

77

26.

Em hãy viết số bé nhất có hai chữ số.

a)

1010

b)

1111

c)

99

d)

1212

27.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

a)

9898

b)

9999

c)

100100

d)

9090

28.

Số 2121 được viết bằng chữ là gì?

a)

Hai mươi một

b)

Hai mươi mốt

c)

Hai mươi hai

d)

Hai mươi không

29.

Số 3636 được viết bằng chữ là gì?

a)

Ba mươi sáu

b)

Ba mươi bảy

c)

Ba mươi tám

d)

Ba mươi sáu mươi

30.

Số 1717 được viết bằng chữ là gì?

a)

Mười bảy

b)

Mười tám

c)

Mười bảy mươi

d)

Mười sáu

31.

Số 4343 được viết bằng chữ là gì?

a)

Bốn mươi ba

b)

Bốn mươi tư

c)

Ba mươi bốn

d)

Bốn ba mươi

32.

Số 5151 được viết bằng chữ là gì?

a)

Năm mươi mốt

b)

Năm mươi một

c)

Năm mươi hai

d)

Năm mươi lăm

33.

Số 3232 được viết bằng chữ là gì?

a)

Ba mươi hai

b)

Ba mươi ba

c)

Hai mươi ba

d)

Ba mươi hai mươi

34.

Có bao nhiêu số có hai chữ số được tạo từ ba chữ số 11 , 33 , 88 (không lặp lại thứ tự ngoài các cặp được liệt kê: 13, 18, 31, 38, 81, 83, 11, 33, 88)?

a)

66

b)

88

c)

99

d)

1212

35.

Có tất cả bao nhiêu số có 11 chữ số?

a)

99

b)

1010

c)

1111

d)

11

36.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số (từ 1010 đến 9999 )?

a)

8080

b)

8989

c)

9090

d)

9999

37.

Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số từ 8282 đến 100100 (bao gồm cả 82829999 )?

a)

1616

b)

1717

c)

1818

d)

1919

38.

Đặt tính rồi tính: 722972-29 bằng bao nhiêu?

a)

41

b)

43

c)

44

d)

52

39.

Đặt tính rồi tính: 15+3815+38 bằng bao nhiêu?

a)

52

b)

53

c)

54

d)

51

40.

Đặt tính rồi tính: 867886-78 bằng bao nhiêu?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

41.

Chọn kết quả đúng của 52+183352 + 18 - 33 .

a)

35

b)

37

c)

39

d)

41

42.

Chọn kết quả đúng của 7216572 - 16 - 5 .

a)

49

b)

50

c)

51

d)

52

43.

Chọn kết quả đúng của 319+2831 - 9 + 28 .

a)

48

b)

49

c)

50

d)

52

44.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình 9 + a − b = 15 đúng.

a)

(10; 4)

b)

(9; 4)

c)

(8; 1)

d)

(7; 2)

45.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình a − 12 + b = 8 đúng.

a)

(12; 8)

b)

(10; 9)

c)

(11; 7)

d)

(14; 4)

46.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình a + b − 7 = 13 đúng.

a)

(15; 5)

b)

(12; 6)

c)

(14; 3)

d)

(10; 9)

47.

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình 16 − a − b = 12 đúng.

a)

(3; 1)

b)

(2; 3)

c)

(4; 1)

d)

(2; 1)

48.

Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong x29=12x - 29 = 12 .

a)

39

b)

41

c)

42

d)

40

49.

Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong 15+x=5215 + x = 52 .

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

50.

Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong 86x=2886 - x = 28 .

a)

56

b)

57

c)

58

d)

59

51.

Bài 5: Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 15.

a)

78

b)

87

c)

96

d)

99

52.

3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 2×52 \times 5 .

a)

8

b)

10

c)

12

d)

15

53.

3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 3×63 \times 6 .

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

54.

3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 4×74 \times 7 .

a)

24

b)

27

c)

28

d)

30

55.

3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 5×75 \times 7 .

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

56.

Thực hiện phép tính: 35÷535 \div 5

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

57.

Thực hiện phép tính: 18÷318 \div 3

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

58.

Thực hiện phép tính: 24÷424 \div 4

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

59.

Thực hiện phép tính: 14÷214 \div 2

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

Tìm hai số có tích bằng 0 và có tổng bằng 8.

a)

0 và 8

b)

4 và 4

c)

1 và 7

d)

2 và 6

61.

Chọn số có hai chữ số sao cho số hàng chục chia cho số hàng đơn vị được kết quả bằng 3.

a)

31

b)

62

c)

93

d)

36

62.

Tìm hai số có tích bằng 8 và có hiệu bằng 2.

a)

4 và 2

b)

8 và 1

c)

6 và 2

d)

5 và 3

63.

Tính tổng: 1+2+3+4+5+6+7+8+91+2+3+4+5+6+7+8+9

a)

36

b)

45

c)

54

d)

47

64.

Tính tổng: 28+32+28+1228+32+28+12

a)

90

b)

96

c)

100

d)

104

65.

Tính nhanh: 10+2010+20

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

66.

Tính nhanh: 20+2020+20

a)

30

b)

35

c)

40

d)

45

67.

Tính nhanh: 30+3030+30

a)

50

b)

55

c)

60

d)

65

68.

Tính nhanh: 301030-10

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

69.

Tính nhanh: 582858-28

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

70.

Tính nhanh: 673767-37

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35

71.

Tính nhanh: 351535-15

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

72.

Tính: 1×2×3×51\times2\times3\times5

a)

20

b)

24

c)

30

d)

36

73.

Tính: 1×2×2×51 \times 2 \times 2 \times 5 bằng bao nhiêu?

a)

1010

b)

2020

c)

2525

d)

3030

74.

Tính nhanh: 28+27+12+2328 + 27 + 12 + 23 bằng bao nhiêu?

a)

8080

b)

9090

c)

100100

d)

110110

75.

Tính nhanh: 286+36828 - 6 + 36 - 8 bằng bao nhiêu?

a)

4040

b)

5050

c)

6060

d)

7070

76.

Tính nhanh: 25 – 5 – 23 + 5 bằng bao nhiêu?

a)

22

b)

1010

c)

1212

d)

2020

77.

Bác Minh nuôi một đàn gà, nhốt vào 4 chuồng, mỗi chuồng 10 con. Đàn gà nhà bác Minh có tất cả bao nhiêu con?

a)

20 con

b)

30 con

c)

40 con

d)

50 con

78.

Một rổ có 20 quả trứng gà và trứng vịt. Số trứng gà chiếm một nửa tổng số quả. Số trứng vịt là bao nhiêu?

a)

55 quả

b)

88 quả

c)

1010 quả

d)

1212 quả

79.

Một bến có 30 ô tô, 5 ô tô rời đi và 8 ô tô mới đến. Hiện tại trong bến có bao nhiêu ô tô?

a)

3131 chiếc

b)

3333 chiếc

c)

3535 chiếc

d)

3838 chiếc

80.

Tổ một trồng 9 cây bàng, tổ hai trồng 11 cây bàng. Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây bàng?

a)

1818 cây

b)

1919 cây

c)

2020 cây

d)

2121 cây

81.

Quỳnh có 2 chiếc bút, mẹ mua thêm cho Quỳnh 5 chiếc bút nữa. Quỳnh có mấy chiếc bút?

a)

66 chiếc

b)

77 chiếc

c)

88 chiếc

d)

99 chiếc

82.

Trong rổ có 25 quả cóc. Số quả táo ít hơn số quả cóc là 6 quả. Trong rổ có bao nhiêu quả táo?

a)

1717 quả

b)

1818 quả

c)

1919 quả

d)

2020 quả

83.

Một xe 60 chỗ vừa đủ cho học sinh hai lớp 2A và 2B đi tham quan. Lớp 2A có 32 học sinh đi. Lớp 2B có bao nhiêu học sinh đi tham quan?

a)

2626 học sinh

b)

2727 học sinh

c)

2828 học sinh

d)

2929 học sinh

84.

Năm nay mẹ Hương 35 tuổi, Hương kém mẹ 28 tuổi. Vậy năm nay Hương bao nhiêu tuổi?

a)

6 tuổi

b)

7 tuổi

c)

8 tuổi

d)

9 tuổi

85.

Thùng đỏ đựng được 62 lít nước, thùng xanh đựng ít hơn thùng đỏ 27 lít nước. Hỏi thùng xanh đựng được bao nhiêu lít nước?

a)

34 lít

b)

35 lít

c)

36 lít

d)

37 lít

86.

Bà nội năm nay 81 tuổi. Bà nội hơn bố 45 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?

a)

35 tuổi

b)

36 tuổi

c)

37 tuổi

d)

38 tuổi

87.

Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 231231 .

a)

Hai trăm ba mươi mốt

b)

Hai trăm ba mốt

c)

Hai trăm ba mươi một

d)

Hai trăm ba mươi năm

88.

Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 537537 .

a)

Năm trăm ba mươi bảy

b)

Năm trăm ba bảy

c)

Năm trăm năm mươi bảy

d)

Năm trăm ba mươi sáu

89.

Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 406406 .

a)

Bốn trăm lẻ sáu

b)

Bốn trăm sáu

c)

Bốn trăm không sáu

d)

Bốn trăm sáu mươi

90.

Số 762762 được đọc là:

a)

Bảy sáu hai

b)

Bảy trăm sáu mươi hai

c)

Bảy trăm sáu hai

d)

Bảy sáu mươi hai

91.

Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm: “Sáu trăm mười lăm” được viết là...?

a)

615615

b)

650650

c)

605605

d)

651651

92.

Cho các số: 325325 , 452452 , 569569 , 582582 , 352352 , 520520 , 493493 . Số lớn nhất trong các số kể trên là:

a)

569569

b)

582582

c)

520520

d)

493493

93.

Tìm số tròn chục X thỏa mãn 235 < X < 245.

a)

240

b)

230

c)

250

d)

220

94.

Viết các số lớn hơn 614 mà nhỏ hơn 623. Chọn dãy đúng.

a)

615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622

b)

614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621

c)

615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 623

d)

616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623

95.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 437 ...... 473.

a)

<

b)

>

c)

=

96.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 233 ...... 232.

a)

<

b)

>

c)

=

97.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 602 ...... 701.

a)

<

b)

>

c)

=

98.

Tìm số lớn nhất trong các số: 221, 203, 231, 209, 252, 260, 258, 285.

a)

221

b)

285

c)

260

d)

252

99.

Tìm số bé nhất trong các số: 221, 203, 231, 209, 252, 260, 258, 285.

a)

203

b)

209

c)

221

d)

231

100.

Sắp xếp các số 301, 333, 321, 345, 306, 389, 365 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn dãy đúng.

a)

301, 306, 321, 333, 345, 365, 389

b)

306, 301, 321, 333, 345, 365, 389

c)

301, 306, 321, 333, 365, 345, 389

d)

301, 306, 333, 321, 345, 365, 389

101.

Sắp xếp các số 598, 582, 505, 555, 562, 548, 574 theo thứ tự từ lớn đến bé. Chọn dãy đúng.

a)

598, 582, 574, 562, 555, 548, 505

b)

598, 582, 562, 574, 555, 548, 505

c)

598, 574, 582, 562, 555, 548, 505

d)

598, 582, 574, 555, 562, 548, 505

102.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "......cm = 10mm".

a)

1

b)

10

c)

100

103.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 54m46m=m54m - 46m = \ldots m

a)

10m

b)

20m

c)

8m

d)

12m

104.

Cây thứ nhất cao 9m, cây thứ hai thấp hơn cây thứ nhất 3m. Cây thứ hai có chiều cao là bao nhiêu?

a)

12m

b)

10m

c)

6m

d)

8m

105.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1dm=cm1dm = \ldots cm

a)

100cm

b)

10cm

c)

1cm

d)

30cm

106.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1m=cm1m = \ldots cm

a)

10cm

b)

100cm

c)

1000cm

d)

1cm

107.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 10dm=m10dm = \ldots m

a)

0,1m

b)

1m

c)

10m

d)

100m

108.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 300cm=m300cm = \ldots m

a)

30m

b)

0,3m

c)

3m

d)

300m

109.

Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Tòa nhà cao 50 ......

a)

cm

b)

dm

c)

m

110.

Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Hưng cao 170 ......

a)

cm

b)

dm

c)

m

111.

Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Thước kẻ dài 2 ......

a)

cm

b)

dm

c)

m

112.

Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Cây cau cao 3 ......

a)

cm

b)

dm

c)

m

113.

Đội A sửa được 72m đường. Đội B sửa được nhiều hơn đội A 15m đường. Đội B sửa được bao nhiêu mét đường?

a)

57m

b)

87m

c)

85m

d)

90m

114.

Bạn Ngọc đã dùng hết 35 chữ số để viết các số liên nhau thành một dãy số liên tiếp: 1, 2, 3, 4, ... X. Hỏi X là số nào (X là số cuối cùng của dãy số)?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

29

115.

Trong gia đình cần có ít nhất bao nhiêu đứa trẻ để mỗi đứa trẻ đều có ít nhất một anh hoặc em trai và có ít nhất một chị hoặc em gái?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

116.

Em hãy tìm số tiếp theo của dãy số: 1, 3, 5, 7, 9, ....

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

117.

Em hãy tìm số tiếp theo của dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, ....

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

118.

Chỉ sử dụng các chữ số 1 và 2, có thể viết được bao nhiêu số có 1 hoặc 2 chữ số?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

119.

Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số và tổng các chữ số bằng 20.

a)

299

b)

389

c)

289

d)

399

120.

Tìm số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4.

a)

36

b)

37

c)

38

d)

39

121.

Tìm số có hai chữ số bé hơn 35 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 6.

a)

17

b)

27

c)

29

d)

19

122.

Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

123.

Một sợi dây thép dài 2828 m được cắt thành 44 đoạn ngắn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây thép dài bao nhiêu mét?

a)

66 m

b)

77 m

c)

88 m

d)

99 m

124.

Tìm XX biết: 23+15=X+1923 + 15 = X + 19 .

a)

1717

b)

1818

c)

1919

d)

2020

125.

Tìm XX biết: 9823=X2698 - 23 = X - 26 .

a)

9999

b)

101101

c)

103103

d)

105105

126.

Tìm XX biết: 32+15=X2532 + 15 = X - 25 .

a)

7070

b)

7171

c)

7272

d)

7373

127.

Tìm chữ số xx , biết: 26x<26126x < 261 (trong đó 26x26x là số có hàng trăm là 22 , hàng chục là 66 , hàng đơn vị là xx ).

a)

x=0x = 0

b)

x=1x = 1

c)

x=2x = 2

d)

x=3x = 3

128.

Tìm chữ số xx , biết: 217>x90217 > x90 (trong đó x90x90 là số có hàng trăm là xx , hàng chục là 99 , hàng đơn vị là 00 ). Chọn tất cả đáp án đúng.

a)

x=0x = 0

b)

x=1x = 1

c)

x=2x = 2

d)

x=3x = 3

129.

Tìm chữ số xx , biết: 299<xxx<301299 < xxx < 301 (trong đó xxxxxx là số có ba chữ số đều bằng xx ).

a)

x=0x = 0

b)

x=1x = 1

c)

x=2x = 2

d)

Không có giá trị nào của xx thỏa mãn

130.

Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 1010 . Chọn cặp số đúng.

a)

7733

b)

6655

c)

8811

d)

9922

131.

Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho hiệu hai số đó bằng 11 . Chọn cặp số đúng.

a)

101099

b)

12121111

c)

15151414

d)

8866

132.

Loan có ít hơn Mai 33 quyển vở. Mẹ cho Loan thêm 88 quyển vở. Hỏi bây giờ ai có nhiều vở hơn và nhiều hơn mấy quyển?

a)

Mai nhiều hơn Loan 55 quyển

b)

Loan nhiều hơn Mai 55 quyển

c)

Loan nhiều hơn Mai 33 quyển

d)

Hai bạn bằng nhau

133.

Giỏ ổi có 5555 quả, giỏ na có 3030 quả. Mẹ đã bán được số quả ổi và số quả na bằng nhau. Hỏi trong mỗi giỏ, loại quả nào còn lại ít hơn và ít hơn bao nhiêu quả?

a)

Ổi ít hơn 2525 quả

b)

Na ít hơn 2525 quả

c)

Ổi ít hơn 1515 quả

d)

Na ít hơn 1515 quả

134.

Hiện tại Ngọc 33 tuổi, Hoa 55 tuổi và Châu 66 tuổi. Đến khi Ngọc bằng tuổi Châu hiện tại, khi đó tuổi của Ngọc, Hoa và Châu lần lượt là bao nhiêu?

a)

Ngọc 66 , Hoa 77 , Châu 88

b)

Ngọc 66 , Hoa 88 , Châu 99

c)

Ngọc 66 , Hoa 66 , Châu 77

d)

Ngọc 55 , Hoa 77 , Châu 88

135.

Con ngan nặng 55 kg. Con ngan nặng hơn con vịt 22 kg. Con vịt ít hơn con gà 11 kg. Hỏi con ngan nặng hơn con gà bao nhiêu kg?

a)

00 kg

b)

11 kg

c)

22 kg

d)

33 kg