Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 135
Worksheet time: 1hrs 8mins
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 21 bằng chữ.
Hai mươi mốt
Hai mươi lăm
Hai mươi sáu
Hai mươi bảy
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 36 bằng chữ.
Ba mươi sáu
Ba mươi bảy
Ba mươi tám
Ba mươi chín
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 17 bằng chữ.
Mười bảy
Mười tám
Mười chín
Mười sáu
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 43 bằng chữ.
Bốn mươi ba
Bốn mươi bốn
Bốn mươi năm
Bốn mươi sáu
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 51 bằng chữ.
Năm mươi mốt
Năm mươi hai
Năm mươi ba
Năm mươi bốn
Đọc các số sau theo mẫu: Mẫu: 25 → Hai mươi lăm. Đọc số 32 bằng chữ.
Ba mươi hai
Ba mươi ba
Ba mươi bốn
Ba mươi năm
Viết các số gồm: Chọn số gồm 5 chục và 8 đơn vị.
58
85
508
50
Viết các số gồm: Chọn số gồm 1 trăm, 0 chục và 0 đơn vị.
100
10
1
101
Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng đơn vị là 2.
42
24
20
48
Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng chục là 6.
64
46
26
74
Viết các số gồm: Chọn một số có 2 chữ số, chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau.
77
78
67
70
Từ 3 chữ số 1, 3, 8 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số. Chọn một số có hai chữ số tạo từ các chữ số 1, 3, 8, không lặp lại.
38
11
88
30
Từ 3 chữ số 1, 3, 8 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số. Có bao nhiêu số như vậy?
6
9
3
12
Có bao nhiêu số có một chữ số?
10
9
8
11
Có bao nhiêu số có hai chữ số?
90
80
99
100
Từ 52 đến 100 có bao nhiêu số có 2 chữ số?
47
48
49
50
Chọn các số có 2 chữ số mà tổng chữ số hàng chục và hàng đơn vị bằng 10 .
37
28
64
55
81
Chọn các số có 2 chữ số mà chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị 2 đơn vị.
42
53
71
96
20
Tìm X có hai chữ số, biết X<18 . Giá trị nào dưới đây đúng?
9
18
12
25
Tìm X có hai chữ số, biết X>91 . Giá trị nào dưới đây đúng?
90
91
92
100
Trong các số từ 1 đến 20 , có bao nhiêu chữ số 0 ?
1
2
3
4
Trong các số từ 1 đến 20 , có bao nhiêu chữ số 1 ?
10
11
12
13
Trong các số từ 1 đến 20 , có bao nhiêu chữ số 5 ?
1
2
3
4
Em hãy viết số bé nhất có một chữ số.
0
1
2
9
Em hãy viết số lớn nhất có một chữ số.
8
9
10
7
Em hãy viết số bé nhất có hai chữ số.
10
11
9
12
Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
98
99
100
90
Số 21 được viết bằng chữ là gì?
Hai mươi một
Hai mươi mốt
Hai mươi hai
Hai mươi không
Số 36 được viết bằng chữ là gì?
Ba mươi sáu
Ba mươi bảy
Ba mươi tám
Ba mươi sáu mươi
Số 17 được viết bằng chữ là gì?
Mười bảy
Mười tám
Mười bảy mươi
Mười sáu
Số 43 được viết bằng chữ là gì?
Bốn mươi ba
Bốn mươi tư
Ba mươi bốn
Bốn ba mươi
Số 51 được viết bằng chữ là gì?
Năm mươi mốt
Năm mươi một
Năm mươi hai
Năm mươi lăm
Số 32 được viết bằng chữ là gì?
Ba mươi hai
Ba mươi ba
Hai mươi ba
Ba mươi hai mươi
Có bao nhiêu số có hai chữ số được tạo từ ba chữ số 1 , 3 , 8 (không lặp lại thứ tự ngoài các cặp được liệt kê: 13, 18, 31, 38, 81, 83, 11, 33, 88)?
6
8
9
12
Có tất cả bao nhiêu số có 1 chữ số?
9
10
11
1
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số (từ 10 đến 99 )?
80
89
90
99
Có tất cả bao nhiêu số có hai chữ số từ 82 đến 100 (bao gồm cả 82 và 99 )?
16
17
18
19
Đặt tính rồi tính: 72−29 bằng bao nhiêu?
41
43
44
52
Đặt tính rồi tính: 15+38 bằng bao nhiêu?
52
53
54
51
Đặt tính rồi tính: 86−78 bằng bao nhiêu?
6
8
9
7
Chọn kết quả đúng của 52+18−33 .
35
37
39
41
Chọn kết quả đúng của 72−16−5 .
49
50
51
52
Chọn kết quả đúng của 31−9+28 .
48
49
50
52
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình 9 + a − b = 15 đúng.
(10; 4)
(9; 4)
(8; 1)
(7; 2)
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình a − 12 + b = 8 đúng.
(12; 8)
(10; 9)
(11; 7)
(14; 4)
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình a + b − 7 = 13 đúng.
(15; 5)
(12; 6)
(14; 3)
(10; 9)
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: Chọn cặp số (a; b) để phương trình 16 − a − b = 12 đúng.
(3; 1)
(2; 3)
(4; 1)
(2; 1)
Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong x−29=12 .
39
41
42
40
Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong 15+x=52 .
35
36
37
38
Bài 4: Tìm x, biết: Chọn giá trị của x trong 86−x=28 .
56
57
58
59
Bài 5: Tìm số lớn nhất có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 15.
78
87
96
99
3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 2×5 .
8
10
12
15
3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 3×6 .
16
17
18
19
3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 4×7 .
24
27
28
30
3. Phép nhân, chia lớp 2 – Bài 1: Thực hiện phép tính: Chọn kết quả đúng của 5×7 .
30
35
40
45
Thực hiện phép tính: 35÷5
5
6
7
8
Thực hiện phép tính: 18÷3
4
5
6
7
Thực hiện phép tính: 24÷4
5
6
7
8
Thực hiện phép tính: 14÷2
5
6
7
8
Tìm hai số có tích bằng 0 và có tổng bằng 8.
0 và 8
4 và 4
1 và 7
2 và 6
Chọn số có hai chữ số sao cho số hàng chục chia cho số hàng đơn vị được kết quả bằng 3.
31
62
93
36
Tìm hai số có tích bằng 8 và có hiệu bằng 2.
4 và 2
8 và 1
6 và 2
5 và 3
Tính tổng: 1+2+3+4+5+6+7+8+9
36
45
54
47
Tính tổng: 28+32+28+12
90
96
100
104
Tính nhanh: 10+20
20
30
40
50
Tính nhanh: 20+20
30
35
40
45
Tính nhanh: 30+30
50
55
60
65
Tính nhanh: 30−10
10
15
20
25
Tính nhanh: 58−28
20
30
40
50
Tính nhanh: 67−37
20
25
30
35
Tính nhanh: 35−15
15
20
25
30
Tính: 1×2×3×5
20
24
30
36
Tính: 1×2×2×5 bằng bao nhiêu?
10
20
25
30
Tính nhanh: 28+27+12+23 bằng bao nhiêu?
80
90
100
110
Tính nhanh: 28−6+36−8 bằng bao nhiêu?
40
50
60
70
Tính nhanh: 25 – 5 – 23 + 5 bằng bao nhiêu?
2
10
12
20
Bác Minh nuôi một đàn gà, nhốt vào 4 chuồng, mỗi chuồng 10 con. Đàn gà nhà bác Minh có tất cả bao nhiêu con?
20 con
30 con
40 con
50 con
Một rổ có 20 quả trứng gà và trứng vịt. Số trứng gà chiếm một nửa tổng số quả. Số trứng vịt là bao nhiêu?
5 quả
8 quả
10 quả
12 quả
Một bến có 30 ô tô, 5 ô tô rời đi và 8 ô tô mới đến. Hiện tại trong bến có bao nhiêu ô tô?
31 chiếc
33 chiếc
35 chiếc
38 chiếc
Tổ một trồng 9 cây bàng, tổ hai trồng 11 cây bàng. Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây bàng?
18 cây
19 cây
20 cây
21 cây
Quỳnh có 2 chiếc bút, mẹ mua thêm cho Quỳnh 5 chiếc bút nữa. Quỳnh có mấy chiếc bút?
6 chiếc
7 chiếc
8 chiếc
9 chiếc
Trong rổ có 25 quả cóc. Số quả táo ít hơn số quả cóc là 6 quả. Trong rổ có bao nhiêu quả táo?
17 quả
18 quả
19 quả
20 quả
Một xe 60 chỗ vừa đủ cho học sinh hai lớp 2A và 2B đi tham quan. Lớp 2A có 32 học sinh đi. Lớp 2B có bao nhiêu học sinh đi tham quan?
26 học sinh
27 học sinh
28 học sinh
29 học sinh
Năm nay mẹ Hương 35 tuổi, Hương kém mẹ 28 tuổi. Vậy năm nay Hương bao nhiêu tuổi?
6 tuổi
7 tuổi
8 tuổi
9 tuổi
Thùng đỏ đựng được 62 lít nước, thùng xanh đựng ít hơn thùng đỏ 27 lít nước. Hỏi thùng xanh đựng được bao nhiêu lít nước?
34 lít
35 lít
36 lít
37 lít
Bà nội năm nay 81 tuổi. Bà nội hơn bố 45 tuổi. Hỏi năm nay bố bao nhiêu tuổi?
35 tuổi
36 tuổi
37 tuổi
38 tuổi
Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 231 .
Hai trăm ba mươi mốt
Hai trăm ba mốt
Hai trăm ba mươi một
Hai trăm ba mươi năm
Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 537 .
Năm trăm ba mươi bảy
Năm trăm ba bảy
Năm trăm năm mươi bảy
Năm trăm ba mươi sáu
Đọc, viết và so sánh các số có 3 chữ số — Đọc các số sau: Chọn cách đọc đúng cho số 406 .
Bốn trăm lẻ sáu
Bốn trăm sáu
Bốn trăm không sáu
Bốn trăm sáu mươi
Số 762 được đọc là:
Bảy sáu hai
Bảy trăm sáu mươi hai
Bảy trăm sáu hai
Bảy sáu mươi hai
Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm: “Sáu trăm mười lăm” được viết là...?
615
650
605
651
Cho các số: 325 , 452 , 569 , 582 , 352 , 520 , 493 . Số lớn nhất trong các số kể trên là:
569
582
520
493
Tìm số tròn chục X thỏa mãn 235 < X < 245.
240
230
250
220
Viết các số lớn hơn 614 mà nhỏ hơn 623. Chọn dãy đúng.
615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 622
614, 615, 616, 617, 618, 619, 620, 621
615, 616, 617, 618, 619, 620, 621, 623
616, 617, 618, 619, 620, 621, 622, 623
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 437 ...... 473.
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 233 ...... 232.
<
>
=
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 602 ...... 701.
<
>
=
Tìm số lớn nhất trong các số: 221, 203, 231, 209, 252, 260, 258, 285.
221
285
260
252
Tìm số bé nhất trong các số: 221, 203, 231, 209, 252, 260, 258, 285.
203
209
221
231
Sắp xếp các số 301, 333, 321, 345, 306, 389, 365 theo thứ tự từ bé đến lớn. Chọn dãy đúng.
301, 306, 321, 333, 345, 365, 389
306, 301, 321, 333, 345, 365, 389
301, 306, 321, 333, 365, 345, 389
301, 306, 333, 321, 345, 365, 389
Sắp xếp các số 598, 582, 505, 555, 562, 548, 574 theo thứ tự từ lớn đến bé. Chọn dãy đúng.
598, 582, 574, 562, 555, 548, 505
598, 582, 562, 574, 555, 548, 505
598, 574, 582, 562, 555, 548, 505
598, 582, 574, 555, 562, 548, 505
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "......cm = 10mm".
1
10
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 54m−46m=…m là
10m
20m
8m
12m
Cây thứ nhất cao 9m, cây thứ hai thấp hơn cây thứ nhất 3m. Cây thứ hai có chiều cao là bao nhiêu?
12m
10m
6m
8m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1dm=…cm
100cm
10cm
1cm
30cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1m=…cm
10cm
100cm
1000cm
1cm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 10dm=…m
0,1m
1m
10m
100m
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 300cm=…m
30m
0,3m
3m
300m
Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Tòa nhà cao 50 ......
cm
dm
m
Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Hưng cao 170 ......
cm
dm
m
Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Thước kẻ dài 2 ......
cm
dm
m
Điền các đơn vị đo (cm, dm, m) thích hợp vào chỗ chấm. Cây cau cao 3 ......
cm
dm
m
Đội A sửa được 72m đường. Đội B sửa được nhiều hơn đội A 15m đường. Đội B sửa được bao nhiêu mét đường?
57m
87m
85m
90m
Bạn Ngọc đã dùng hết 35 chữ số để viết các số liên nhau thành một dãy số liên tiếp: 1, 2, 3, 4, ... X. Hỏi X là số nào (X là số cuối cùng của dãy số)?
21
22
23
29
Trong gia đình cần có ít nhất bao nhiêu đứa trẻ để mỗi đứa trẻ đều có ít nhất một anh hoặc em trai và có ít nhất một chị hoặc em gái?
3
4
5
6
Em hãy tìm số tiếp theo của dãy số: 1, 3, 5, 7, 9, ....
10
11
12
13
Em hãy tìm số tiếp theo của dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, ....
15
16
17
18
Chỉ sử dụng các chữ số 1 và 2, có thể viết được bao nhiêu số có 1 hoặc 2 chữ số?
4
5
6
8
Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số và tổng các chữ số bằng 20.
299
389
289
399
Tìm số lớn hơn 35 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 4.
36
37
38
39
Tìm số có hai chữ số bé hơn 35 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 6.
17
27
29
19
Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?
18
19
20
21
Một sợi dây thép dài 28 m được cắt thành 4 đoạn ngắn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dây thép dài bao nhiêu mét?
6 m
7 m
8 m
9 m
Tìm X biết: 23+15=X+19 .
17
18
19
20
Tìm X biết: 98−23=X−26 .
99
101
103
105
Tìm X biết: 32+15=X−25 .
70
71
72
73
Tìm chữ số x , biết: 26x<261 (trong đó 26x là số có hàng trăm là 2 , hàng chục là 6 , hàng đơn vị là x ).
x=0
x=1
x=2
x=3
Tìm chữ số x , biết: 217>x90 (trong đó x90 là số có hàng trăm là x , hàng chục là 9 , hàng đơn vị là 0 ). Chọn tất cả đáp án đúng.
x=0
x=1
x=2
x=3
Tìm chữ số x , biết: 299<xxx<301 (trong đó xxx là số có ba chữ số đều bằng x ).
x=0
x=1
x=2
Không có giá trị nào của x thỏa mãn
Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho tổng hai số đó bằng 10 . Chọn cặp số đúng.
7 và 3
6 và 5
8 và 1
9 và 2
Tìm một số có hai chữ số và một số có một chữ số sao cho hiệu hai số đó bằng 1 . Chọn cặp số đúng.
10 và 9
12 và 11
15 và 14
8 và 6
Loan có ít hơn Mai 3 quyển vở. Mẹ cho Loan thêm 8 quyển vở. Hỏi bây giờ ai có nhiều vở hơn và nhiều hơn mấy quyển?
Mai nhiều hơn Loan 5 quyển
Loan nhiều hơn Mai 5 quyển
Loan nhiều hơn Mai 3 quyển
Hai bạn bằng nhau
Giỏ ổi có 55 quả, giỏ na có 30 quả. Mẹ đã bán được số quả ổi và số quả na bằng nhau. Hỏi trong mỗi giỏ, loại quả nào còn lại ít hơn và ít hơn bao nhiêu quả?
Ổi ít hơn 25 quả
Na ít hơn 25 quả
Ổi ít hơn 15 quả
Na ít hơn 15 quả
Hiện tại Ngọc 3 tuổi, Hoa 5 tuổi và Châu 6 tuổi. Đến khi Ngọc bằng tuổi Châu hiện tại, khi đó tuổi của Ngọc, Hoa và Châu lần lượt là bao nhiêu?
Ngọc 6 , Hoa 7 , Châu 8
Ngọc 6 , Hoa 8 , Châu 9
Ngọc 6 , Hoa 6 , Châu 7
Ngọc 5 , Hoa 7 , Châu 8
Con ngan nặng 5 kg. Con ngan nặng hơn con vịt 2 kg. Con vịt ít hơn con gà 1 kg. Hỏi con ngan nặng hơn con gà bao nhiêu kg?
0 kg
1 kg
2 kg
3 kg
