wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Chính quyền địa phương ở nước ta được hiểu đầy đủ nhất là

a)

Cơ quan quản lý hành chính ở địa phương

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước tại địa phương

c)

Hệ thống cơ quan nhà nước ở đơn vị hành chính lãnh thổ, gồm HĐND và UBND

d)

Cơ quan đại diện cho ý chí, quyền lực của Nhân dân địa phương

2.

Đặc điểm nào sau đây phân biệt chính quyền địa phương với chính quyền trung ương?

a)

Do Nhân dân bầu ra

b)

Có quyền ban hành văn bản pháp luật

c)

Phạm vi quản lý gắn với đơn vị hành chính lãnh thổ cụ thể

d)

Hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật

3.

Đơn vị hành chính nào sau đây không tổ chức chính quyền địa phương đầy đủ?

a)

Tỉnh

b)

Huyện

c)

d)

Khu vực đặc thù do Quốc hội quyết định

4.

Cơ quan nào là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương?

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

d)

Đảng bộ địa phương

5.

Hội đồng nhân dân được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Quản lý hành chính địa phương

b)

Đại diện ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân

c)

Điều hành phát triển kinh tế

d)

Thực hiện quyền tư pháp

6.

Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của HĐND?

a)

Quyết định các vấn đề quan trọng ở địa phương

b)

Giám sát hoạt động của UBND

c)

Tổ chức thi hành Hiến pháp, pháp luật

d)

Giám sát việc tuân theo pháp luật ở địa phương

7.

Ủy ban nhân dân là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan tư pháp ở địa phương

d)

Tổ chức chính trị – xã hội

8.

UBND chịu trách nhiệm trước

a)

Nhân dân địa phương

b)

HĐND cùng cấp và cơ quan hành chính nhà nước cấp trên

c)

Đảng bộ địa phương

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

9.

Điểm giống nhau giữa HĐND và UBND là

a)

Đều do Nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Đều là cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Đều hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật

d)

Đều có chức năng giám sát

10.

Nội dung nào sau đây thể hiện nguyên tắc tổ chức và hoạt động của chính quyền địa phương?

a)

Tập trung quyền lực tuyệt đối

b)

Kết hợp quản lý theo ngành và theo lãnh thổ

c)

Phân quyền hoàn toàn cho địa phương

d)

Hoạt động độc lập với trung ương

11.

Nguyên tắc “bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng” trong tổ chức chính quyền địa phương có ý nghĩa gì?

a)

Thay thế vai trò của Nhà nước

b)

Bảo đảm định hướng chính trị đúng đắn

c)

Hạn chế quyền làm chủ của Nhân dân

d)

Làm giảm tính pháp quyền

12.

Quyền tự chủ của chính quyền địa phương được thể hiện rõ nhất ở nội dung nào?

a)

Ban hành Hiến pháp

b)

Quyết định mọi vấn đề quốc gia

c)

Quyết định một số vấn đề phát triển kinh tế – xã hội tại địa phương

d)

Quyết định chính sách đối ngoại

13.

Việc phân cấp, phân quyền cho chính quyền địa phương nhằm mục đích chủ yếu nào?

a)

Giảm vai trò của trung ương

b)

Tăng tính chủ động, hiệu quả quản lý

c)

Thay đổi bản chất Nhà nước

d)

Tách địa phương khỏi trung ương

14.

Chủ thể nào sau đây không tham gia trực tiếp vào bộ máy chính quyền địa phương?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Đại biểu HĐND

15.

Nội dung nào sau đây không phải nhiệm vụ của UBND?

a)

Tổ chức thi hành Hiến pháp và pháp luật

b)

Thực hiện nghị quyết của HĐND

c)

Giám sát HĐND

d)

Quản lý các lĩnh vực kinh tế – xã hội

16.

Việc Nhân dân tham gia quản lý nhà nước ở địa phương không thể hiện qua hình thức nào?

a)

Bầu cử đại biểu HĐND

b)

Tham gia góp ý xây dựng chính sách

c)

Trực tiếp điều hành UBND

d)

Giám sát hoạt động của chính quyền

17.

Mối quan hệ giữa HĐND và UBND thể hiện rõ nhất ở điểm nào?

a)

HĐND quyết định, UBND tổ chức thực hiện

b)

UBND quyết định, HĐND thực hiện

c)

Hai cơ quan độc lập hoàn toàn

d)

UBND giám sát HĐND

18.

HĐND có vai trò quan trọng nhất trong nội dung nào sau đây?

a)

Quản lý hành chính

b)

Quyết định và giám sát

c)

Xét xử các vụ án

d)

Điều tra vi phạm

19.

Việc bảo đảm quyền làm chủ của Nhân dân ở địa phương được thực hiện thông qua

a)

Quy chế dân chủ ở cơ sở và các hình thức dân chủ trực tiếp

b)

Sự chỉ đạo tập trung của cơ quan hành chính trung ương

c)

Hoạt động của doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn

d)

Các bản án của tòa án đối với tranh chấp dân sự

20.

Nhận định nào sau đây đúng về chính quyền địa phương?

a)

Chỉ tồn tại ở cấp tỉnh

b)

Là một bộ phận của bộ máy nhà nước

c)

Hoạt động độc lập với pháp luật

d)

Không chịu sự giám sát của Nhân dân

21.

Khi UBND ban hành quyết định trái pháp luật thì cơ quan nào có quyền giám sát, kiến nghị xử lý?

a)

Doanh nghiệp

b)

HĐND

c)

Cá nhân công dân

d)

Trường học

22.

Việc tổ chức chính quyền địa phương ở các đơn vị hành chính khác nhau nhằm

a)

Bảo đảm sự cứng nhắc trong quản lý

b)

Phù hợp với đặc điểm kinh tế – xã hội từng địa phương

c)

Giảm quyền lực nhà nước

d)

Thay thế chính quyền trung ương

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh tính pháp quyền của chính quyền địa phương?

a)

Hoạt động theo ý chí cá nhân lãnh đạo

b)

Hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật

c)

Chỉ chịu trách nhiệm trước Đảng

d)

Được toàn quyền quyết định mọi vấn đề

24.

Việc tăng cường hiệu lực, hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương gắn liền với

a)

Phát huy dân chủ, tăng cường pháp chế

b)

Giảm sự tham gia của Nhân dân

c)

Tập trung quyền lực tuyệt đối

d)

Hạn chế phân quyền

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh vai trò của chính quyền địa phương?

a)

Góp phần ổn định chính trị – xã hội

b)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của Nhân dân

c)

Thay thế vai trò của Quốc hội

d)

Thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội địa phương

26.

Chính quyền địa phương hoạt động hiệu quả sẽ góp phần

a)

Giảm niềm tin của Nhân dân

b)

Tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa

c)

Làm suy yếu bộ máy nhà nước

d)

Hạn chế dân chủ

27.

Hình thức giám sát của Nhân dân đối với chính quyền địa phương không bao gồm

a)

Thông qua đại biểu HĐND

b)

Khiếu nại, tố cáo

c)

Trưng cầu ý dân

d)

Can thiệp trực tiếp vào mọi quyết định hành chính

28.

Yếu tố nào sau đây quyết định hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương?

a)

Số lượng cán bộ đông

b)

Chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức

c)

Quy mô địa phương

d)

Điều kiện tự nhiên

29.

Việc xây dựng chính quyền địa phương “liêm chính, phục vụ” đòi hỏi

a)

Mở rộng đặc quyền cho cán bộ

b)

Tăng cường trách nhiệm giải trình

c)

Giảm giám sát của Nhân dân

d)

Tập trung quyền lực cá nhân

30.

Khi chính quyền địa phương ban hành chính sách phù hợp thực tiễn sẽ

a)

Gây mất ổn định xã hội

b)

Phát huy tiềm năng địa phương

31.

Việc phân biệt rõ thẩm quyền giữa các cấp chính quyền địa phương nhằm

a)

Tránh chồng chéo, nâng cao hiệu quả quản lý

b)

Tăng thủ tục hành chính

c)

Giảm vai trò của pháp luật

d)

Tạo ra sự cạnh tranh quyền lực

32.

Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm giải trình của chính quyền địa phương?

a)

Tự ý ban hành quyết định

b)

Công khai, minh bạch hoạt động

c)

Giữ bí mật mọi thông tin

d)

Không tiếp thu ý kiến Nhân dân

33.

Chính quyền địa phương có vai trò quan trọng trong việc

a)

Xây dựng đường lối đối ngoại

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật ở cơ sở

c)

Quyết định chính sách tiền tệ

d)

Điều hành kinh tế vĩ mô

34.

Cơ sở để chính quyền địa phương thực hiện quyền hạn là

a)

Ý chí cá nhân

b)

Hiến pháp và pháp luật

c)

Tập quán địa phương

d)

Quyết định của doanh nghiệp

35.

Việc Nhân dân tham gia đóng góp ý kiến xây dựng chính sách địa phương thể hiện

a)

Quyền tự do kinh doanh

b)

Quyền làm chủ của Nhân dân

c)

Quyền tư pháp

d)

Nghĩa vụ bắt buộc

36.

Nội dung nào sau đây không phải yêu cầu đối với chính quyền địa phương hiện nay?

a)

Gần dân, sát dân

b)

Minh bạch, hiệu quả

c)

Quan liêu, xa dân

d)

Phục vụ Nhân dân

37.

Sự phối hợp giữa chính quyền địa phương với cơ quan trung ương nhằm

a)

Thay thế lẫn nhau

b)

Thực hiện thống nhất quyền lực nhà nước

c)

Phân tán quyền lực

d)

Giảm hiệu quả quản lý

38.

Việc tổ chức chính quyền địa phương phù hợp sẽ góp phần

a)

Củng cố Nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Làm suy yếu bộ máy nhà nước

c)

Giảm quyền công dân

d)

Hạn chế dân chủ

39.

Nhận định nào sau đây sai về chính quyền địa phương?

a)

Là bộ phận của bộ máy nhà nước

b)

Hoạt động trong phạm vi địa phương

c)

Có quyền quyết định mọi vấn đề quốc gia

d)

Chịu sự giám sát của Nhân dân

40.

Việc nâng cao hiệu quả hoạt động của HĐND phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Số lượng đại biểu

b)

Chất lượng đại biểu và hoạt động giám sát

c)

Quy mô địa phương

d)

Điều kiện tự nhiên

41.

UBND thực hiện chức năng quản lý nhà nước chủ yếu thông qua

a)

Xét xử

b)

Ban hành và tổ chức thực hiện quyết định hành chính

c)

Lập hiến

d)

Giám sát tư pháp

42.

Nội dung nào sau đây thể hiện mối quan hệ giữa Nhà nước và Nhân dân ở địa phương?

a)

Chính quyền phục vụ Nhân dân

b)

Nhân dân phục vụ chính quyền

c)

Chính quyền đứng trên pháp luật

d)

Nhân dân không có quyền giám sát

43.

Khi chính quyền địa phương hoạt động kém hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả nào?

a)

Phát triển kinh tế nhanh

b)

Giảm niềm tin của Nhân dân

44.

Việc xây dựng chính quyền địa phương vững mạnh là trách nhiệm của

a)

Riêng cán bộ lãnh đạo

b)

Nhà nước, cán bộ và Nhân dân

c)

Doanh nghiệp

d)

Trường học

45.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của pháp luật đối với chính quyền địa phương?

a)

Hạn chế hoạt động quản lý

b)

Là cơ sở tổ chức và hoạt động

c)

Chỉ mang tính hình thức

d)

Không có giá trị bắt buộc

46.

Chính quyền địa phương có trách nhiệm bảo đảm

a)

Lợi ích cá nhân cán bộ

b)

Quyền và lợi ích hợp pháp của Nhân dân

c)

Quyền lực tuyệt đối

d)

Sự độc lập hoàn toàn

47.

Việc công khai ngân sách địa phương thể hiện

a)

Trách nhiệm giải trình và minh bạch

b)

Sự tùy tiện trong quản lý

c)

Quyền lực cá nhân

d)

Hạn chế giám sát

48.

Sự tham gia của Nhân dân vào hoạt động chính quyền địa phương góp phần

a)

Làm giảm hiệu quả quản lý

b)

Tăng tính dân chủ và đồng thuận xã hội

c)

Gây rối trật tự

d)

Phân tán quyền lực

49.

Nội dung nào sau đây không thuộc yêu cầu xây dựng chính quyền địa phương hiện đại?

a)

Ứng dụng công nghệ thông tin

b)

Minh bạch, hiệu quả

c)

Quan liêu, hình thức

d)

Phục vụ Nhân dân

50.

Khi HĐND ban hành nghị quyết phù hợp thực tiễn sẽ

a)

Gây lãng phí nguồn lực

b)

Thúc đẩy phát triển địa phương

c)

Làm giảm hiệu lực pháp luật

d)

Hạn chế sáng kiến

51.

Việc nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ địa phương nhằm

a)

Tăng đặc quyền

b)

Phục vụ Nhân dân tốt hơn

c)

Giảm trách nhiệm

d)

Hạn chế giám sát

52.

Chính quyền địa phương thực hiện chức năng quản lý trên lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế – xã hội, an ninh – trật tự

b)

Đối ngoại quốc gia

c)

Quốc phòng toàn cầu

d)

Tiền tệ quốc gia

53.

Việc Nhân dân giám sát chính quyền địa phương thể hiện

a)

Nghĩa vụ bắt buộc

b)

Quyền làm chủ

c)

Quyền tư pháp

d)

Quyền kinh doanh

54.

Mục tiêu cuối cùng của hoạt động chính quyền địa phương là

a)

Củng cố quyền lực

b)

Phục vụ Nhân dân và phát triển địa phương

c)

Bảo vệ lợi ích nhóm

d)

Tăng thu ngân sách bằng mọi giá

55.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng mối quan hệ giữa chính quyền địa phương và pháp luật?

a)

Pháp luật đứng trên chính quyền

b)

Chính quyền đứng trên pháp luật

c)

Hai yếu tố tách rời

d)

Pháp luật chỉ mang tính tham khảo

56.

Việc tăng cường dân chủ ở cơ sở góp phần

a)

Làm suy yếu chính quyền

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý địa phương

57.

Chính quyền địa phương có vai trò quan trọng trong việc

a)

Thực hiện chính sách quốc gia tại cơ sở

b)

Ban hành Hiến pháp

c)

Điều hành kinh tế thế giới

d)

Quyết định chính sách tiền tệ

58.

Việc xây dựng chính quyền địa phương trong sạch, vững mạnh đòi hỏi

a)

Chỉ cần tăng ngân sách

b)

Phòng, chống tham nhũng hiệu quả

c)

Giảm minh bạch

d)

Hạn chế kiểm tra

59.

Nhận định nào sau đây thể hiện đúng bản chất của chính quyền địa phương ở Việt Nam?

a)

Là bộ máy cai trị Nhân dân

b)

Là công cụ phục vụ lợi ích nhóm

c)

Là bộ phận của Nhà nước pháp quyền XHCN, phục vụ Nhân dân

d)

Hoạt động độc lập với Nhà nước

60.

Bản chất của chính quyền địa phương ở Việt Nam được thể hiện rõ nhất ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cơ quan hành chính thuần túy

b)

Là bộ phận hợp thành của quyền lực nhà nước thống nhất

c)

Hoạt động độc lập với chính quyền trung ương

d)

Thay thế vai trò của các cơ quan trung ương

61.

Việc xác định chính quyền địa phương là “bộ phận của bộ máy nhà nước” có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khẳng định tính tự trị tuyệt đối của địa phương

b)

Bảo đảm sự thống nhất quyền lực nhà nước

c)

Giảm trách nhiệm của trung ương

d)

Tăng quyền lực cá nhân cán bộ

62.

Chính quyền địa phương có vai trò đặc biệt quan trọng vì

a)

Trực tiếp tổ chức và quản lý đời sống xã hội của Nhân dân

b)

Quyết định mọi chính sách quốc gia

c)

Điều hành nền kinh tế quốc dân

d)

Thực hiện quyền lập hiến

63.

Điểm cốt lõi phân biệt chính quyền địa phương với các tổ chức chính trị – xã hội là

a)

Có phạm vi hoạt động hẹp

b)

Nhân danh quyền lực nhà nước

c)

Có đông đảo hội viên

d)

Hoạt động tự nguyện

64.

Việc tổ chức chính quyền địa phương phù hợp từng đơn vị hành chính nhằm mục đích nào?

a)

Tránh sự quản lý của trung ương

b)

Phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế địa phương

c)

Phân tán quyền lực nhà nước

d)

Giảm hiệu lực pháp luật

65.

Chính quyền địa phương là nơi thể hiện rõ nhất mối quan hệ giữa

a)

Nhà nước với thị trường

b)

Nhà nước với công dân

c)

Nhà nước với quốc tế

d)

Nhà nước với doanh nghiệp

66.

Nhận định nào sau đây phản ánh đúng vai trò của chính quyền địa phương?

a)

Là cấp trung gian không cần thiết

b)

Là cầu nối giữa Nhà nước và Nhân dân

c)

Chỉ thực hiện mệnh lệnh từ trung ương

d)

Không có quyền quyết định

67.

Vai trò đại diện cho Nhân dân ở địa phương được thể hiện rõ nhất thông qua hoạt động của

a)

UBND

b)

HĐND

c)

Cơ quan chuyên môn

d)

Doanh nghiệp nhà nước

68.

Chính quyền địa phương góp phần củng cố Nhà nước pháp quyền XHCN thông qua việc

a)

Ban hành nhiều văn bản hành chính

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật tại cơ sở

c)

Hạn chế sự tham gia của Nhân dân

d)

Tăng cường quyền lực cá nhân

69.

Ý nghĩa xã hội lớn nhất của việc xây dựng chính quyền địa phương vững mạnh là

a)

Tăng ngân sách địa phương

b)

Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của Nhân dân

c)

Giảm gánh nặng cho trung ương

d)

Mở rộng bộ máy quản lý

70.

Khi chính quyền địa phương hoạt động hiệu quả sẽ tác động trực tiếp đến

a)

Niềm tin của Nhân dân vào Nhà nước

b)

Quan hệ đối ngoại quốc gia

c)

Chính sách tiền tệ

d)

An ninh khu vực quốc tế

71.

Việc đề cao vai trò chính quyền địa phương thể hiện xu hướng

a)

Tập quyền tuyệt đối

b)

Phát huy dân chủ và quản trị địa phương

c)

Phi tập trung hóa hoàn toàn

d)

Giảm trách nhiệm quản lý

72.

Chính quyền địa phương không có vai trò nào sau đây?

a)

Thực hiện pháp luật

b)

Bảo vệ quyền công dân

c)

Ban hành Hiến pháp

d)

Phát triển kinh tế – xã hội địa phương

73.

Vai trò của chính quyền địa phương được đánh giá hiệu quả nhất thông qua

a)

Số lượng cán bộ

b)

Mức độ hài lòng của Nhân dân

c)

Quy mô ngân sách

d)

Số văn bản ban hành

74.

Việc xây dựng chính quyền địa phương “phục vụ” phản ánh tư tưởng nào?

a)

Nhà nước quản lý bằng mệnh lệnh

b)

Nhà nước của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

c)

Nhà nước đứng trên xã hội

d)

Quyền lực tuyệt đối của cán bộ

75.

Bản chất dân chủ của chính quyền địa phương thể hiện rõ nhất ở

a)

Cơ cấu tổ chức

b)

Cơ chế Nhân dân tham gia và giám sát

76.

HĐND giữ vai trò trung tâm trong chính quyền địa phương vì

a)

Thực hiện quyền hành pháp

b)

Là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

c)

Trực tiếp điều hành bộ máy hành chính

d)

Có quyền xét xử

77.

Nội dung nào thể hiện rõ nhất chức năng quyết định của HĐND?

a)

Ban hành quyết định hành chính

b)

Thông qua nghị quyết về phát triển địa phương

c)

Tổ chức thi hành pháp luật

d)

Giải quyết khiếu nại

78.

Chức năng giám sát của HĐND có ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Thay thế hoạt động quản lý

b)

Bảo đảm quyền lực nhà nước được thực hiện đúng pháp luật

c)

Tăng quyền lực cá nhân đại biểu

d)

Giảm vai trò UBND

79.

UBND là cơ quan chấp hành của

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

HĐND cùng cấp

d)

Đảng bộ địa phương

80.

Vai trò hành chính của UBND thể hiện rõ nhất ở nội dung nào?

a)

Quyết định chủ trương lớn

b)

Tổ chức thực hiện nghị quyết, pháp luật

c)

Giám sát cơ quan khác

d)

Đại diện ý chí Nhân dân

81.

Mối quan hệ giữa HĐND và UBND thể hiện nguyên tắc nào?

a)

Tập trung quyền lực

b)

Phân công, phối hợp và kiểm soát

c)

Độc lập tuyệt đối

d)

Lệ thuộc hoàn toàn

82.

Việc UBND chịu trách nhiệm trước HĐND thể hiện

a)

Sự phụ thuộc cá nhân

b)

Cơ chế kiểm soát quyền lực

c)

Quyền lực tuyệt đối của HĐND

d)

Hình thức thủ tục

83.

Điểm khác biệt cơ bản giữa HĐND và UBND là

a)

Phạm vi hoạt động

b)

Chức năng và tính chất quyền lực

c)

Đều do Nhân dân bầu

d)

Đều ban hành nghị quyết

84.

Khi HĐND hoạt động hình thức, hậu quả dễ xảy ra nhất là

a)

UBND hoạt động hiệu quả hơn

b)

Quyền lực không được kiểm soát chặt chẽ

c)

Tăng cường dân chủ

d)

Giảm trách nhiệm quản lý

85.

UBND không thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Quản lý kinh tế – xã hội

b)

Tổ chức thực hiện pháp luật

c)

Giám sát HĐND

d)

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội

86.

Đại biểu HĐND giữ vai trò quan trọng vì

a)

Là cán bộ hành chính

b)

Là cầu nối giữa Nhân dân và chính quyền

c)

Có quyền hành pháp

d)

Hoạt động chuyên nghiệp toàn thời gian

87.

Chất lượng hoạt động của HĐND phụ thuộc chủ yếu vào

a)

Cơ sở vật chất

b)

Năng lực, trách nhiệm đại biểu

c)

Quy mô địa phương

d)

Ngân sách

88.

Khi UBND ban hành quyết định trái pháp luật, trách nhiệm đầu tiên thuộc về

a)

Nhân dân

b)

HĐND

c)

Cơ quan ban hành quyết định

d)

Doanh nghiệp

89.

UBND thực hiện quyền hành pháp trong phạm vi

a)

Cả nước

b)

Địa phương được phân cấp

c)

Quốc tế

d)

Trung ương

90.

Việc tăng cường giám sát của HĐND sẽ góp phần

a)

Làm chậm quá trình quản lý

b)

Nâng cao hiệu lực quản lý nhà nước

c)

Giảm quyền dân chủ

d)

Tăng thủ tục hình thức

91.

HĐND quyết định vấn đề quan trọng ở địa phương dựa trên

a)

Ý chí cá nhân

b)

Pháp luật và nguyện vọng Nhân dân

c)

Chỉ đạo doanh nghiệp

d)

Tập quán riêng

92.

Mối quan hệ HĐND – UBND phản ánh rõ nhất đặc trưng nào của Nhà nước pháp quyền?

a)

Quyền lực tập trung

b)

Kiểm soát quyền lực

c)

Phân lập cứng nhắc

d)

Phi tập trung tuyệt đối

93.

UBND chịu trách nhiệm trước cơ quan cấp trên nhằm

a)

Giảm quyền tự chủ

b)

Bảo đảm quản lý thống nhất

c)

Tăng thủ tục hành chính

d)

Giảm vai trò địa phương

94.

Hoạt động chất vấn tại kỳ họp HĐND thể hiện

a)

Hình thức thủ tục

b)

Quyền giám sát của đại biểu

c)

Quyền hành pháp

d)

Quyền tư pháp

95.

UBND hoạt động hiệu quả nhất khi

a)

Ít chịu giám sát

b)

Phối hợp chặt chẽ với HĐND và Nhân dân

96.

Vai trò điều hành của UBND thể hiện rõ trong lĩnh vực nào?

a)

Lập hiến

b)

Quản lý hành chính

c)

Xét xử

d)

Lập pháp

97.

Khi HĐND ban hành nghị quyết không sát thực tiễn sẽ dẫn đến hệ quả nào?

a)

Thúc đẩy phát triển

b)

Gây lãng phí nguồn lực

c)

Tăng hiệu quả quản lý

d)

Tăng niềm tin Nhân dân

98.

Chức năng nào là nền tảng để HĐND thực hiện tốt vai trò đại diện Nhân dân?

a)

Quyết định

b)

Giám sát

c)

Phản biện xã hội

d)

Tổ chức thực hiện

99.

Việc nâng cao vai trò HĐND góp phần trực tiếp vào nội dung nào?

a)

Phát triển dân chủ ở cơ sở

b)

Tập trung quyền lực

c)

Giảm vai trò UBND

d)

Hạn chế sự tham gia của Nhân dân

100.

Dân chủ ở địa phương được bảo đảm hiệu quả nhất khi nào?

a)

Chính quyền quyết định thay Nhân dân

b)

Nhân dân tham gia, giám sát và phản biện

c)

Giảm vai trò của HĐND

d)

Tăng mệnh lệnh hành chính

101.

Việc Nhân dân giám sát chính quyền địa phương thể hiện nguyên tắc nào?

a)

Tập trung quyền lực

b)

Quyền lực thuộc về Nhân dân

c)

Phân quyền tuyệt đối

d)

Quản lý bằng mệnh lệnh

102.

Trách nhiệm giải trình của chính quyền địa phương nhằm

a)

Đối phó dư luận

b)

Tăng tính minh bạch và niềm tin xã hội

c)

Giảm trách nhiệm cán bộ

d)

Giữ bí mật thông tin

103.

Nội dung nào sau đây thể hiện rõ trách nhiệm giải trình?

a)

Công khai ngân sách, quyết định quản lý

b)

Tăng quyền cá nhân

c)

Giảm giám sát

d)

Ban hành nhiều văn bản

104.

Pháp luật giữ vai trò nào đối với chính quyền địa phương?

a)

Hạn chế quyền lực

b)

Cơ sở tổ chức và hoạt động

c)

Chỉ mang tính định hướng

d)

Không có giá trị bắt buộc

105.

Khi chính quyền địa phương hoạt động ngoài khuôn khổ pháp luật sẽ dẫn đến

a)

Tăng hiệu quả quản lý

b)

Suy giảm niềm tin Nhân dân

c)

Phát triển bền vững

d)

Củng cố pháp chế

106.

Việc xây dựng chính quyền địa phương liêm chính nhằm mục tiêu

a)

Tăng quyền lực cán bộ

b)

Phòng, chống tham nhũng

c)

Giảm giám sát xã hội

d)

Tăng hình thức hành chính

107.

Yếu tố quyết định tính liêm chính của chính quyền địa phương là

a)

Số lượng văn bản

b)

Đạo đức và trách nhiệm cán bộ

c)

Quy mô ngân sách

d)

Điều kiện tự nhiên

108.

Chính quyền địa phương hiện đại cần hướng tới mô hình

a)

Quản lý bằng mệnh lệnh

b)

Quản trị phục vụ Nhân dân

c)

Tập trung quyền lực

d)

Hành chính hóa xã hội

109.

Việc ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý địa phương nhằm

a)

Tăng thủ tục

b)

Minh bạch, thuận tiện cho người dân

c)

Giảm giám sát

d)

Tăng chi phí

110.

Khi người dân được tham gia góp ý chính sách địa phương sẽ

a)

Gây rối trật tự

b)

Tăng tính khả thi của chính sách

c)

Giảm hiệu quả quản lý

d)

Tăng mâu thuẫn

111.

Nội dung nào sau đây không phản ánh dân chủ ở địa phương?

a)

Công khai thông tin

b)

Lắng nghe ý kiến Nhân dân

c)

Quyết định áp đặt

d)

Giám sát của Nhân dân

112.

Mối quan hệ giữa dân chủ và pháp luật trong hoạt động chính quyền địa phương là

a)

Đối lập

b)

Thống nhất, bổ sung cho nhau

c)

Không liên quan

d)

Pháp luật hạn chế dân chủ

113.

Chính quyền địa phương chịu sự giám sát của Nhân dân thông qua

a)

Doanh nghiệp

b)

HĐND, Mặt trận và các hình thức dân chủ

c)

Cơ quan trung ương

d)

Truyền thông quốc tế

114.

Khi Nhân dân mất niềm tin vào chính quyền địa phương, nguyên nhân chủ yếu thường là

a)

Thiên tai

b)

Quan liêu, thiếu minh bạch

c)

Dân số đông

d)

Thiếu tài nguyên

115.

Việc công khai thủ tục hành chính nhằm

a)

Tăng quyền cán bộ

b)

Bảo đảm quyền tiếp cận thông tin của công dân

116.

Phát huy dân chủ ở cơ sở có ý nghĩa trực tiếp nào sau đây?

a)

Giảm quyền lực nhà nước

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý địa phương

c)

Tăng mệnh lệnh hành chính

d)

Giảm trách nhiệm cán bộ

117.

Chính quyền địa phương chịu trách nhiệm trước Nhân dân thể hiện

a)

Nghĩa vụ đạo đức

b)

Bản chất Nhà nước của Nhân dân

c)

Tính hình thức

d)

Sự tự nguyện

118.

Khi chính quyền địa phương lắng nghe và tiếp thu phản ánh của Nhân dân sẽ

a)

Làm chậm quản lý

b)

Tăng đồng thuận xã hội

c)

Giảm hiệu lực pháp luật

d)

Gây xung đột

119.

Nội dung nào phản ánh đúng mục tiêu cuối cùng của hoạt động chính quyền địa phương?

a)

Củng cố quyền lực

b)

Phục vụ Nhân dân, phát triển bền vững

c)

Tăng ngân sách bằng mọi giá

d)

Mở rộng bộ máy

120.

Nhóm 1. Tư duy bản chất – đánh giá: Khi khẳng định “chính quyền địa phương là nơi gần dân nhất”, ý nghĩa quan trọng nhất là

a)

Có phạm vi quản lý nhỏ

b)

Trực tiếp tiếp xúc, giải quyết quyền lợi của Nhân dân

c)

Có nhiều cán bộ hơn

d)

Dễ kiểm soát hơn trung ương

121.

Nhóm 1. Tư duy bản chất – đánh giá: Một chính quyền địa phương chỉ chú trọng mệnh lệnh hành chính mà xem nhẹ đối thoại với Nhân dân sẽ dẫn đến hệ quả chủ yếu nào?

a)

Tăng hiệu quả quản lý

b)

Suy giảm tính chính danh và niềm tin xã hội

122.

Nhận định nào phản ánh đúng bản chất dân chủ của chính quyền địa phương?

a)

Chính quyền quyết định thay Nhân dân

b)

Nhân dân trao quyền và kiểm soát quyền lực

c)

Chính quyền hoạt động độc lập

d)

Nhân dân chỉ thực hiện nghĩa vụ

123.

Việc đánh giá hiệu quả hoạt động của chính quyền địa phương nên ưu tiên tiêu chí nào sau đây?

a)

Số lượng văn bản ban hành

b)

Mức độ hài lòng và thụ hưởng của Nhân dân

c)

Quy mô bộ máy

d)

Tỷ lệ cán bộ chuyên trách

124.

Khi chính quyền địa phương thực hiện tốt chức năng đại diện Nhân dân thì biểu hiện rõ nhất là

a)

Ban hành nhiều nghị quyết

b)

Chính sách sát thực tiễn, khả thi cao

c)

Tăng cường quyền lực hành chính

d)

Giảm tham vấn cộng đồng

125.

Một chính quyền địa phương hiệu quả cần ưu tiên yếu tố nào để phát triển bền vững?

a)

Mở rộng bộ máy

b)

Kết hợp pháp luật với đồng thuận xã hội

c)

Tăng kiểm soát cứng nhắc

d)

Giảm dân chủ để tăng tốc

126.

Việc chính quyền địa phương công khai thông tin quản lý thể hiện trực tiếp nguyên tắc nào?

a)

Tập trung quyền lực

b)

Minh bạch và trách nhiệm giải trình

c)

Quản lý bằng mệnh lệnh

d)

Tự chủ tuyệt đối

127.

Khi người dân không còn tích cực tham gia giám sát chính quyền địa phương, nguy cơ lớn nhất là

a)

Tăng hiệu quả quản lý

b)

Quyền lực dễ bị lạm dụng