wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án đúng cho chuyển đổi 59D sang dạng BCD.

a)

0101 1001

b)

111011

c)

01011001

d)

00111011

2.

Bộ vi xử lý là gì?

a)

Một hệ thống các vi mạch tương tự

b)

Một hệ thống các vi mạch số

c)

Một vi mạch số

d)

Một vi mạch tương tự

3.

Độ rộng của D-Bus có thể là bao nhiêu bit?

a)

8, 10, 24

b)

5, 8, 16, 32

c)

4, 8, 16, 32 hay 64

d)

16, 20, 24, 32 hay 64

4.

Trong bảng mã ASCII, một kí tự được mã hóa bằng mấy bit?

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

5.

Chuyển số 5143D sang hệ nhị phân là gì?

a)

1010000010101B

b)

1001000010111B

c)

1010001010111B

d)

1010000010111B

6.

BIOS được các nhà sản xuất nạp vào đâu?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Ổ đĩa cứng

d)

Ổ đĩa khởi động

7.

Mã ASCII của các kí tự thường (a–z) và các kí tự hoa (A–Z) cách nhau bao nhiêu đơn vị?

a)

10 đơn vị

b)

20 đơn vị

c)

32 đơn vị

d)

16 đơn vị

8.

Chọn phát biểu đúng về D-Bus trong kiến trúc máy tính.

a)

Truyền tín hiệu ngắt tới điều khiển

b)

Truyền lệnh vào bộ giải mã lệnh

c)

Truyền địa chỉ từ CPU đến RAM

d)

Truyền dữ liệu giữa thanh ghi và ALU

9.

Khi mã hóa ASCII 7 bit, bit thứ 8 thường dùng cho mục đích gì trong truyền thông?

a)

Bit chẵn lẻ kiểm lỗi

b)

Bit đánh dấu kết thúc

c)

Bit xác định ưu tiên

d)

Bit đồng bộ xung

10.

ROM khác RAM ở điểm cốt lõi nào trong ngữ cảnh BIOS?

a)

RAM không thể sửa nội dung

b)

ROM lưu dữ liệu không mất khi tắt

c)

ROM đọc ghi nhanh hơn RAM

d)

RAM chỉ lưu mã máy khởi động

11.

Trong CPU, khối ALU thực hiện gì?

a)

Lưu trữ tạm thời một byte dữ liệu

b)

Kết nối các cổng I/O với bus dữ liệu

c)

Các phép toán logic và số học cơ bản

d)

Khởi tạo tín hiệu khởi động hệ thống

12.

Khi khởi động, vi xử lý sẽ đọc dữ liệu ở đâu trước tiên?

a)

Ổ đĩa cứng của hệ thống

b)

RAM lưu chương trình tạm thời

c)

Đĩa khởi động ngoài máy

d)

ROM chứa chương trình khởi động

13.

Phần cứng của máy tính được hiểu đúng nhất là gì?

a)

Các bộ phận hữu hình cấu thành nên máy tính

b)

Toàn bộ thiết bị điện, điện tử cấu thành

c)

CPU, Main, RAM và các ổ đĩa

d)

Toàn bộ thiết bị điện tử, cơ khí cấu thành

14.

Cấp nào của bộ nhớ có dung lượng lớn nhất theo phân cấp chuẩn?

a)

Cấp 4, bộ nhớ mạng phân tán

b)

Cấp 2, bộ nhớ RAM hệ thống

c)

Cấp 1, bộ nhớ ROM tích hợp

d)

Cấp 3, các ổ đĩa ngoài lưu trữ

15.

Một bộ vi xử lý có thể được coi là gì?

a)

Một vi mạch tích hợp cỡ lớn

b)

Một bộ xử lý số học rời rạc

c)

Một máy tính điện tử cỡ nhỏ

d)

Một bộ điều khiển số học độc lập

16.

Main (bo mạch chủ) của máy tính có thể hiểu là gì?

a)

Bảng mạch chính tích hợp các bus hệ thống

b)

Bảng mạch chính tích hợp các khối vào/ra

c)

Một bảng mạch điện tử cỡ lớn

d)

Tất cả các mô tả trên đều đúng

17.

Phát biểu nào đúng về bus dữ liệu trong máy tính?

a)

Đường tín hiệu nối tiếp một hướng

b)

Đường tín hiệu song song một hướng

c)

Đường tín hiệu nối tiếp hai hướng

d)

Đường tín hiệu song song hai hướng

18.

Thanh ghi trong CPU có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lưu trữ tạm thời vài byte dữ liệu

b)

Lưu trữ lâu dài hàng gigabyte

c)

Chỉ lưu trữ địa chỉ ngoại vi

d)

Chỉ lưu trữ lệnh vào/ra

19.

ROM khác RAM chủ yếu ở điểm nào?

a)

ROM có thể ghi xóa tuỳ ý như RAM

b)

ROM giữ dữ liệu khi mất điện

c)

ROM nhanh hơn mọi loại RAM

d)

ROM chỉ dùng làm bộ đệm I/O

20.

Chức năng chính của BIOS trong ROM là gì khi bật máy?

a)

Tải hệ điều hành từ ổ lưu trữ

b)

Nén dữ liệu trên ổ cứng khởi động

c)

Thiết lập mạng và cấp IP tự động

d)

Lưu cấu hình người dùng vào RAM

21.

Nếu CPU có m dây địa chỉ thì dung lượng nhỏ nhất của bộ nhớ là bao nhiêu?

a)

2m2^m × 8 bit

b)

2m2^m bit

c)

2m byte

d)

Tất cả đáp án đúng

22.

Một word tương ứng với bao nhiêu bit trong hệ thống này?

a)

32 bit

b)

20 bit

c)

16 bit

d)

8 bit

23.

Một double word tương ứng với bao nhiêu bit?

a)

20 bit

b)

16 bit

c)

32 bit

d)

8 bit

24.

Chọn phát biểu đúng về đơn vị lưu trữ: 1MB bằng bao nhiêu byte?

a)

1KB = 1000 byte

b)

1MB = 1024 byte = 8096 bit

c)

1GB = 1024 MB = 2202^20 KB

d)

2KB = ((21+20)byte=((21+20)8)bit((2^1 + 2^0)byte = ((2^1 + 2^0)* 8)bit

25.

Hệ nhị phân được ký hiệu thêm chữ cái gì ở cuối để phân biệt với các hệ đếm khác?

a)

A

b)

H

c)

B

d)

D

26.

Phát biểu nào đúng về ROM?

a)

ROM chỉ ghi 1 lần ngay khi sản xuất

b)

ROM có thể xóa và ghi lại được 3 lần

c)

Số lần ghi và xóa ROM phụ thuộc vào công nghệ chế tạo IC ROM

d)

ROM có thể xóa và ghi lại được vài trăm lần

27.

Trong một vi xử lý 80286, thành phần nào sau đây có mặt?

a)

Tất cả các đáp án đúng

b)

Hệ thống bus nội

c)

Khối phối ghép vào ra I/O input

d)

Bộ nhớ ROM, RAM

28.

Giải thích ngắn: Vì sao dung lượng địa chỉ hoá tối thiểu của bộ nhớ phụ thuộc vào số dây địa chỉ m? Chọn phương án đúng nhất.

a)

M dây tạo 2^m địa chỉ khác nhau khả dụng

b)

M dây nhân 8 tạo số bit cần truyền dữ liệu

c)

M quyết định kích thước thanh ghi dữ liệu trực tiếp

d)

M chỉ ảnh hưởng băng thông chứ không địa chỉ

29.

Khi nói 1 word = 16 bit, hệ quả nào là đúng về khả năng biểu diễn số nguyên không dấu?

a)

Tối đa 282^8 − 1

b)

Tối đa 2122^{12} − 1

c)

Tối đa 21612^{16} - 1

d)

Tối đa 22412^24 - 1

30.

Một chương trình cần thao tác với 2KB dữ liệu. Theo cách viết chuẩn của hệ nhị phân, chọn biểu thức tương đương đúng nhất.

a)

2KB = 2 × 1000 byte chuẩn

b)

2KB = 2 × 1024 byte chuẩn

c)

2KB = (2^1 + 2^0) KB chính xác

d)

2KB = 2000 byte xấp xỉ

31.

Chip Vi xử lý có 20 bit địa chỉ, nên nó có thể quản lý được bộ nhớ có dung lượng?

a)

8.388.608bit

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

1MB

d)

2202^{20} = 1.048.576 ô nhớ

32.

Chip Vi xử lý có 24 bit địa chỉ, nên nó có thể quản lý được bộ nhớ có dung lượng?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

16MB

c)

2^24 bit = 16777216 bit

d)

224×8byte2^{24} \times 8 \, \text{byte}

33.

Thành phần nào không có trong CPU?

a)

Bộ ALU

b)

Thanh ghi dữ liệu, thanh ghi địa chỉ

c)

Bus dữ liệu, Bus điều khiển và bus địa chỉ

d)

Bộ giải mã lệnh

34.

Hệ mười sáu dùng bao nhiêu chữ số và bao nhiêu chữ cái để biểu diễn một số:

a)

10 chữ số và 6 chữ cái

b)

9 chữ số và 6 chữ cái

c)

8 chữ số và 6 chữ cái

d)

9 chữ số và 5 chữ cái

35.

Hệ mười sáu có cơ số là:

a)

8

b)

10

c)

20

d)

16

36.

Người ta viết thêm chữ cái gì ở cuối để chỉ rằng một số là số hệ 16?

a)

A

b)

H

c)

B

d)

D

37.

Số 560 ở hệ 10 nếu được biểu diễn theo kiểu số BCD sẽ là:

a)

0101.0000.0110BCD

b)

0101.0110.0010BCD

c)

0101.0110.0000BCD

d)

0101.0110.0110BCD

38.

Chuyển 1111.1110.0101.0001b sang hệ 16. Ký hiệu đuôi H giữ nguyên.

a)

FE51H

b)

F451H

c)

FD51H

d)

FE41H

39.

Giá trị của số thập lục phân 32D khi đổi sang hệ nhị phân là gì?

a)

110000b

b)

101000b

c)

100000b

d)

100010b

40.

Đổi số thập phân 59D sang hệ nhị phân. Chọn đáp án đúng.

a)

111011b

b)

0111011b

c)

1111011b

d)

110111b

41.

Đổi 11,25 ở hệ thập phân sang hệ nhị phân ở dạng có dấu phẩy.

a)

1011,001b

b)

1011,01b

c)

1101,01b

d)

1011,1b

42.

Chuyển số thập phân 2679D sang mã BCD nhóm 4 bit cho mỗi chữ số.

a)

0010 0100 0111 1001

b)

0010 0110 0101 1001

c)

0010 0110 0100 1001

d)

0010 0110 0111 1001

43.

Chuyển 72,125 ở hệ thập phân sang hệ nhị phân.

a)

1001000,01

b)

1001000,001

c)

1010010,001

d)

1000100,001

44.

Đổi số 5373D sang hệ nhị phân.

a)

10100101111011B

b)

10100111011011B

c)

10100111110011B

d)

10100111111011B

45.

Phân tích vì sao 32D được viết là 100010b khi đổi sang nhị phân.

a)

Vì 3=0011 và 2=0010 ghép lại

b)

Vì dùng phép chia cho 8 rồi cộng

c)

Vì 32=2^5+2 ghép bit

d)

Vì 3×16+2 tạo 5 bit

46.

Trong mã BCD, lý do 2679D có dạng 0010 0110 0111 1001 là gì?

a)

Mỗi chữ số đổi sang 4 bit riêng

b)

Gộp toàn bộ rồi chia cho 2 liên tiếp

c)

Dựa vào bảng ASCII mở rộng

d)

Do chuẩn Gray để giảm lỗi

47.

Khi đổi phần thập phân .125 sang nhị phân, bước tính đúng là gì?

a)

Nhân 2 liên tiếp lấy phần nguyên

b)

Chia 10 rồi ghép lại

c)

Chia 2 liên tiếp lấy phần dư

d)

Nhân 10 rồi trừ phần nguyên

48.

Giá trị 22H trong hệ hexa khi chuyển sang hệ nhị phân là:

a)

100011B

b)

100010

c)

100010B

d)

101010B

49.

Giá trị 32D khi chuyển sang hệ nhị phân là:

a)

110000b

b)

101000b

c)

100010

d)

100000b

50.

Chuyển số hệ 2 sau đây sang số hệ 16: 1011 1001 1111B

a)

A9FH

b)

B10F

c)

B9FH

d)

B8FH

51.

Thực hiện phép trừ hai số sau đây: 110001B - 11011B = ?

a)

10111B

b)

10010B

c)

10110B

d)

11110B

52.

Thực hiện phép nhân sau đây: 1011B × 0101B = ?

a)

100111B

b)

110110B

c)

110101B

d)

110111B

53.

Hãy thực hiện phép tính sau theo hệ nhị phân và chọn kết quả đúng 1101 + 1001?

a)

10110b

b)

11010b

c)

10101b

d)

11010b

54.

Tìm đáp án đúng cho phép toán sau: 24F60h + 634Ah?

a)

2A3BBh

b)

2B2AAAh

c)

2B2BAh

d)

2B4AAAh

55.

Các thành phần cơ bản của một bộ vi xử lý bao gồm những khối nào?

a)

CPU-Memory-I/O unit-I/O device

b)

CPU-ALU-Registers

c)

CPU-Memory-I/O unit--Bus

d)

CPU-Memory-I/O unit-I/O device-Bus

56.

Yếu tố nên lựa chọn khi chọn bộ vi xử lý là gì?

a)

Tốc độ xung nhịp của CPU

b)

Độ lớn BUS địa chỉ tối đa

c)

Cả ba lựa chọn ở trên

d)

Độ lớn BUS dữ liệu hệ thống

57.

Khối ALU trong bộ vi xử lý có chức năng chính nào?

a)

Thực hiện phép tính LOGIC và Toán học

b)

Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong giải mã

c)

Thực hiện việc giải mã lệnh điều khiển

d)

Thực hiện việc đếm lệnh tuần tự

58.

Trong vi xử lý 80286, cặp thanh ghi nào quản lý hoạt động của STACK?

a)

DS : SI

b)

SS : SP

c)

CS : IP

d)

BP : SP

59.

Thanh ghi nào mặc định giữ số đếm trong các lệnh lặp?

a)

AX

b)

BX

c)

CX

d)

DX

60.

Cặp thanh ghi nào thường giữ kết quả trong phép nhân chia 16-bit?

a)

AX và DI

b)

AX và CX

c)

AX và DX

d)

AX và BX

61.

Để truy cập bộ nhớ, CPU cung cấp loại địa chỉ nào cho bộ nhớ?

a)

Địa chỉ Logic

b)

Địa chỉ Vật lý

c)

Địa chỉ Offset

d)

Địa chỉ Segment

62.

Giải thích vì sao cặp SS:SP được dùng cho ngăn xếp trong 80286 thay vì DS:SI.

a)

Vì CS trỏ mã, IP chỉ lệnh kế tiếp

b)

Vì DS trỏ dữ liệu, SI chỉ mã lệnh

c)

Vì BP lưu địa chỉ cơ sở bộ nhớ

d)

Vì SS trỏ vùng stack, SP chỉ đỉnh ngăn xếp

63.

Nếu cần lặp một khối lệnh N lần, thanh ghi nào cần nạp số lần lặp trước khi dùng lệnh LOOP?

a)

DX chứa đếm vòng lặp

b)

AX chứa đếm vòng lặp

c)

CX chứa đếm vòng lặp

d)

BX chứa đếm vòng lặp

64.

Khi thực hiện phép chia 16-bit, vì sao AX và DX được dùng giữ số liệu/kết quả thay vì AX và BX?

a)

CX dành đếm, không thể dùng phép chia

b)

SI chỉ nguồn, không thể lưu kết quả

c)

BX dành cho chỉ số, không cho kết quả

d)

DX:AX tạo toán hạng 32-bit, chứa thương dư

65.

Trong vi xử lý 80286, khối nào đảm nhận việc đọc mã lệnh?

a)

BIU giao tiếp bus bộ nhớ

b)

ALU xử lý số học logic

c)

EU và BIU kết hợp liên tục

d)

EU thực thi vi lệnh

66.

Bộ đệm lệnh của 80286 có chức năng chính là gì?

a)

Giải mã mã lệnh phức tạp

b)

Đưa địa chỉ ra bus hệ thống

c)

Tăng tốc độ xử lý thông tin

d)

Thực hiện các lệnh máy tính

67.

Dung lượng bộ đệm lệnh trong 80286 là bao nhiêu?

a)

4 byte lưu đệm tạm

b)

Giải mã lệnh trực tiếp

c)

6 byte lưu đệm tạm

d)

8 byte lưu đệm tạm

68.

Trong 80286, nhóm thanh ghi nào là thanh ghi đa năng?

a)

AL, BL, CL, DL

b)

AX, BX, CX, DX

c)

DS, CS, ES, SS

d)

IP và BP kết hợp

69.

Tín hiệu trên BUS dữ liệu của thế hệ 80286 có đặc điểm nào?

a)

Tín hiệu số chuẩn Logic

b)

Tín hiệu số tốc độ cao

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Tín hiệu số tương thích TTL

70.

Để xác định địa chỉ vật lý 24 bit của một ô nhớ bất kỳ, 80286 cần dùng mấy thanh ghi 16 bit?

a)

Năm thanh ghi phân đoạn

b)

Bốn thanh ghi đồng thời

c)

Hai thanh ghi phối hợp

d)

Ba thanh ghi kết hợp

71.

Vì sao bộ đệm lệnh giúp tăng tốc xử lý trong 80286?

a)

Tăng số thanh ghi đa năng

b)

Rút ngắn thời gian giải mã

c)

Cho phép nạp trước chuỗi lệnh

d)

Giảm độ rộng bus địa chỉ

72.

BIU trong 80286 đảm nhiệm nhiệm vụ nào liên quan đến bus?

a)

Quản lý ngắt mức ưu tiên

b)

Giải mã lệnh vi kiến trúc

c)

Đưa địa chỉ và trao đổi dữ liệu

d)

Thực hiện phép tính logic

73.

Cặp nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm thanh ghi đoạn trong 80286?

a)

DS và CS chuẩn

b)

ES và SS chuẩn

c)

AX và BX thường

d)

Không có đáp án đúng

74.

Khi nói tín hiệu bus dữ liệu tương thích TTL ở 80286, điều này hàm ý điều gì?

a)

Chỉ hoạt động ở điện áp âm

b)

Không tương thích mức CMOS

c)

Bắt buộc dùng bộ nhớ động DRAM

d)

Mức logic phù hợp chuẩn TTL

75.

Trong bộ vi xử lý 8086, các thanh ghi đa năng AX, BX, CX, DX chủ yếu được dùng để làm gì?

a)

Chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ

b)

Dùng nhiều trong các phép toán số học

c)

Chứa địa chỉ đầu của đoạn bộ nhớ

d)

Phản ánh trạng thái cờ của CPU

76.

Cách nào tách riêng BUS địa chỉ trong hệ 8086 là phù hợp nhất?

a)

Kết hợp cả A và C cùng lúc

b)

Dùng tín hiệu /DEN của bus

c)

Dùng tín hiệu ALE của mạch

d)

Dùng các vi mạch chốt ngoài

77.

CPU chỉ ra hiện tượng tràn cờ dấu bằng cách thiết lập cờ nào?

a)

OF trong thanh ghi cờ

b)

DF trong thanh ghi cờ

c)

CF trong thanh ghi cờ

d)

SF trong thanh ghi cờ

78.

Kích thước của các thanh ghi đa năng trong 8086 là bao nhiêu?

a)

32 bit, chia làm hai nửa 16 bit

b)

16 bit, chia làm hai nửa 8 bit

c)

16 bit cho toàn bộ thanh ghi

d)

8 bit là độ rộng phổ biến

79.

Kích thước của các thanh ghi con trỏ và chỉ số (SP, BP, SI, DI) là gì?

a)

32 bit theo chế độ mở rộng

b)

16 bit cố định toàn phần

c)

32 bit, chia làm hai nửa 16 bit

d)

16 bit, chia làm hai nửa 8 bit

80.

Thanh ghi nào trong nhóm AX, BX, CX, DX có kích thước 8 bit khi truy cập phần thấp?

a)

DX với phần DL thấp

b)

DL thuộc thanh ghi DI

c)

DI với phần DL thấp

d)

DS là phần thấp của DL

81.

Trong bộ xử lý 80286, khối CU (Control Unit) trong EU có chức năng nào là đúng nhất?

a)

Thực hiện trực tiếp các phép tính logic

b)

Giải mã lệnh đã đọc và phát tín hiệu

c)

Kết hợp cả A và B đồng thời

d)

Điều khiển việc đọc lệnh và dữ liệu

82.

Vì sao cần tín hiệu ALE khi tách bus địa chỉ-dữ liệu của 8086?

a)

Để chốt phần địa chỉ khi bus đa hợp

b)

Để tăng tốc độ truy cập bộ nhớ

c)

Để tạo ngắt phần cứng ưu tiên

d)

Để kích hoạt đường điều khiển /DEN

83.

Nếu OF được thiết lập sau phép cộng, điều này hàm ý điều gì về kết quả dạng có dấu?

a)

Phép toán đã đặt lại cờ hướng DF

b)

Có mượn xảy ra ở bit cao nhất

c)

Kết quả không ảnh hưởng cờ dấu

d)

Kết quả có dấu bị tràn phạm vi

84.

Cặp nào biểu diễn đúng cấu trúc chia nhỏ của thanh ghi đa năng?

a)

AX thành AH và AL 8 bit

b)

DX thành DH và DL 12 bit

c)

BX thành BH và BL 4 bit

d)

CX thành CH và CL 16 bit

85.

Thanh ghi (Registers) là ...... trong CPU.

a)

Một đoạn nhớ

b)

Một thanh nhớ

c)

Một bộ nhớ

d)

Một vùng nhớ

86.

Thanh ghi cờ sử dụng bao nhiêu bit cờ?

a)

9

b)

6

c)

16

d)

3

87.

Thanh ghi cờ (16 bit) có bao nhiêu cờ trạng thái?

a)

12

b)

3

c)

6

d)

9

88.

Thanh ghi cờ có bao nhiêu cờ điều khiển?

a)

9

b)

6

c)

12

d)

3

89.

Cơ chế xử lý ngắt của 8086 khi có yêu cầu ngắt là gì?

a)

Tạm ngừng công việc; cất ngữ cảnh; thực hiện chương trình con phục vụ ngắt; khôi phục ngữ cảnh, tiếp tục chương trình bị ngắt

b)

Tạm ngừng công việc; cất ngữ cảnh; thực hiện chương trình con phục vụ ngắt

c)

Tạm ngừng công việc; thực hiện chương trình con phục vụ ngắt; khôi phục lại ngữ cảnh, tiếp tục chương trình bị ngắt

d)

Tạm ngừng công việc; cất ngữ cảnh; thực hiện chương trình con phục vụ ngắt; khôi phục lại ngữ cảnh

90.

BUS dữ liệu của vi xử lý 80286 có bao nhiêu đường dữ liệu?

a)

14

b)

12

c)

18

d)

16

91.

Thanh ghi DX là thanh ghi gì trong họ vi xử lý x86?

a)

Địa chỉ dùng truy cập bộ nhớ

b)

Đa năng trong phép tính số học

c)

Dữ liệu nhập xuất ngoại vi

d)

Đoạn dùng quản lý bộ nhớ

92.

Hình minh họa thể hiện sơ đồ gì của hệ vi xử lý?

a)

Khối cấu trúc của bộ vi xử lý 8086

b)

Khối cấu trúc tổng quát của CPU

c)

Khối cấu trúc của bộ vi xử lý máy tính

d)

Khối cấu trúc của một máy vi tính

93.

Trong khái niệm bộ nhớ phân đoạn, OFFSET của một bộ nhớ được hiểu là gì?

a)

Địa chỉ 1 đoạn ô nhớ vật lý

b)

Địa chỉ lệch trong đoạn chứa ô nhớ

c)

Địa chỉ vật lý của 1 ô nhớ riêng

d)

Địa chỉ logic của một ô nhớ

94.

Với vi xử lý 80286, độ rộng của BUS địa chỉ là bao nhiêu?

a)

Ba mươi hai bít truyền địa chỉ

b)

Hai mươi bít truyền địa chỉ

c)

Hai mươi bốn bít truyền địa chỉ

d)

Mười sáu bít truyền địa chỉ

95.

Trong bộ vi xử lý 8086, các thanh ghi con trỏ và chỉ số có chức năng chính nào?

a)

Chứa địa chỉ đầu của các đoạn nhớ

b)

Dùng nhiều trong các phép toán số

c)

Phản ánh trạng thái hiện thời của CPU

d)

Thường chứa địa chỉ lệch của các ô nhớ

96.

Giải thích ngắn: Vì sao thanh ghi đa năng như DX hữu ích trong lập trình hợp ngữ x86 ở thao tác số học?

a)

Chỉ nhận dữ liệu từ cổng ngoại vi

b)

Cho phép lưu tạm kết quả trung gian

c)

Cố định chỉ để chứa địa chỉ đoạn

d)

Chỉ dùng để đếm vòng lặp cố định

97.

Chọn phát biểu đúng về khái niệm địa chỉ logic trong mô hình segment:offset.

a)

Là mã lệnh đã được giải mã

b)

Là địa chỉ vật lý tuyệt đối

c)

Là chỉ số thanh ghi lệnh CPU

d)

Là cặp giá trị segment và offset

98.

Nếu BUS địa chỉ là 20 bit, không xét kỹ thuật phân trang, không gian địa chỉ tối đa xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

4 MB dung lượng truy cập

b)

64 KB dung lượng truy cập

c)

256 KB dung lượng truy cập

d)

1 MB dung lượng truy cập

99.

Khi truy cập một ô nhớ bằng cặp segment:offset, điều gì quyết định vị trí trong đoạn?

a)

Cờ trạng thái trong thanh ghi

b)

Giá trị SEGMENT quy định vị trí

c)

Tốc độ xung nhịp của CPU

d)

Giá trị OFFSET quy định vị trí

100.

Trong sơ đồ khối CPU, đơn vị nào chịu trách nhiệm điều phối luồng lệnh giữa các khối còn lại?

a)

Khối thi hành phép toán ALU

b)

Khối điều khiển trung tâm lệnh

c)

Khối thanh ghi trạng thái

d)

Khối giao tiếp bus hệ thống

101.

Sơ đồ mô tả quy trình: vào -> khởi đầu bộ đếm -> công việc -> giảm bộ đếm đi 1 -> kiểm tra bộ đếm = 0? nếu sai quay lại công việc, nếu đúng thì ra. Cấu trúc nào được mô tả?

a)

Cấu trúc lặp FOR_DO

b)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

c)

Cấu trúc CASE

d)

Cấu trúc IF_THEN

102.

Trong sơ đồ thứ hai: bắt đầu -> công việc -> điều kiện? nếu đúng kết thúc, nếu sai quay lại công việc. Cấu trúc nào phù hợp nhất?

a)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

b)

Cấu trúc IF_THEN

c)

Cấu trúc REPEAT_UNTIL

d)

Cấu trúc FOR_DO

103.

Điểm khác biệt chính giữa FOR_DO và REPEAT_UNTIL trong lưu đồ đã cho là gì?

a)

FOR_DO không lặp, REPEAT_UNTIL chỉ chạy một lần

b)

FOR_DO kiểm tra sau, REPEAT_UNTIL kiểm tra trước

c)

FOR_DO luôn vô hạn, REPEAT_UNTIL luôn hữu hạn

d)

FOR_DO dùng bộ đếm, REPEAT_UNTIL không bắt buộc

104.

Trong vòng lặp dùng bộ đếm, bước nào đảm bảo vòng lặp kết thúc?

a)

Tăng độ phức tạp của công việc

b)

Giảm bộ đếm đi một đơn vị

c)

Thêm một nhánh IF_THEN_ELSE

d)

Đổi điều kiện sang lớn hơn 0

105.

Vì sao lưu đồ có kiểm tra 'bộ đếm = 0?' thường dùng trong vòng lặp FOR_DO?

a)

Vì nó bắt buộc kiểm tra trước khi vào vòng

b)

Vì nó rẽ nhánh đa lựa chọn CASE

c)

Vì nó tạo hai nhánh song song độc lập

d)

Vì nó biểu diễn điều kiện dừng theo biến đếm

106.

Một lỗi phổ biến khi cài đặt vòng lặp dùng bộ đếm là gì?

a)

Thêm chú thích quá dài

b)

Sử dụng chữ hoa trong mã

c)

Đặt tên biến quá ngắn

d)

Không khởi tạo bộ đếm ban đầu

107.

Để chuyển lưu đồ FOR_DO thành mã, bước lập kế hoạch hợp lý là gì?

a)

Loại bỏ điều kiện dừng trong mã

b)

Chọn cấu trúc CASE cho mọi nhánh

c)

Xác định phạm vi và bước của biến đếm

d)

Đặt kiểm tra sau phần thân lặp

108.

Nếu điều kiện của REPEAT_UNTIL luôn sai, điều gì xảy ra?

a)

Vòng lặp chạy vô hạn cho đến khi dừng cưỡng bức

b)

Vòng lặp chạy đúng một lần rồi dừng

c)

Vòng lặp chạy đúng n lần rồi dừng

d)

Vòng lặp không chạy lần nào

109.

Khi tối ưu hóa vòng lặp dùng bộ đếm, lựa chọn nào giúp giảm số lần lặp không cần thiết?

a)

Giảm bước cập nhật về 0

b)

Đặt điều kiện dừng chặt chẽ hơn

c)

Thêm một nhánh IF_THEN_ELSE phức tạp

d)

Dời kiểm tra điều kiện ra sau

110.

Lưu đồ với một nhánh điều kiện dẫn đến thực hiện ‘Công việc’ khi điều kiện đúng và thoát khi sai biểu diễn cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc IF_THEN

b)

Cấu trúc DO_WHILE

c)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

d)

Cấu trúc CASE

111.

Trong lưu đồ có hai nhánh: nếu điều kiện đúng thực hiện ‘Công việc’, nếu sai thực hiện ‘Công việc 2’, cấu trúc được mô tả là gì?

a)

Cấu trúc CASE

b)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

c)

Cấu trúc IF_THEN

d)

Cấu trúc DO_WHILE

112.

Lưu đồ có nhiều nhánh kiểm tra các biểu thức so sánh BT = GT1, BT = GT2, … dẫn tới các ‘Công việc 1, 2, n’, đó là cấu trúc nào?

a)

Cấu trúc IF_THEN

b)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

c)

Cấu trúc CASE

d)

Cấu trúc DO_WHILE

113.

Trong cấu trúc IF_THEN_ELSE, điều gì xảy ra khi điều kiện sai?

a)

Thực hiện nhánh ELSE

b)

Thực hiện công việc mặc định

c)

Kết thúc chương trình

d)

Lặp lại điều kiện mãi mãi

114.

Đặc trưng nào phân biệt CASE với IF_THEN_ELSE trong các lưu đồ rẽ nhánh?

a)

Lặp lại cho đến khi đúng

b)

Nhiều lựa chọn rời rạc

c)

Một điều kiện duy nhất

d)

Không có nhánh sai

115.

Trong lưu đồ IF_THEN đơn thuần, khi điều kiện sai, dòng chảy sẽ như thế nào?

a)

Đi vào vòng lặp tiếp tục

b)

Chuyển sang nhánh ELSE

c)

Đi thẳng ra ngoài

d)

Rẽ vào nhánh CASE

116.

Khi nào nên ưu tiên sử dụng CASE thay vì lồng nhiều IF_THEN_ELSE?

a)

Khi chỉ có một điều kiện

b)

Khi so sánh nhiều giá trị

c)

Khi không có nhánh đúng

d)

Khi cần lặp vô hạn

117.

Trong lưu đồ IF_THEN_ELSE, đâu là lỗi thiết kế thường gặp cần tránh?

a)

Điều kiện không thể đánh giá

b)

Nhánh ELSE thiếu công việc

c)

Thiếu ký hiệu bắt đầu

d)

Dùng mũi tên không hướng

118.

Một lưu đồ hiển thị tuần tự kiểm tra BT = GT1, BT = GT2 rồi đến BT = GTn. Nhận định nào đúng?

a)

Đó là một vòng lặp while

b)

Đó là cấu trúc CASE

c)

Đó là chuỗi IF nối tiếp

d)

Đó là lời gọi đệ quy

119.

Để chuyển từ mô tả tự nhiên sang lưu đồ IF_THEN_ELSE, bước quan trọng nào cần thực hiện trước?

a)

Xác định biến đếm

b)

Xác định điều kiện logic

c)

Chọn ngôn ngữ lập trình

d)

Tối ưu hóa bộ nhớ

120.

Về các cấu trúc lập trình cơ bản thực hiện bằng hợp ngữ: Đoạn chương trình sau đây sử dụng cấu trúc nào? VAO: CJNE R0,#10H,RA MOV A,#0FFH SJMP RA

a)

Cấu trúc lặp FOR_DO

b)

Cấu trúc REPEAT_UNTIL

c)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

d)

Cấu trúc IF_THEN

121.

Về các cấu trúc lập trình cơ bản thực hiện bằng hợp ngữ: Đoạn chương trình sau đây sử dụng cấu trúc nào? Viết chương trình xoá 20 ô nhớ RAM nội có địa chỉ bắt đầu là 30H: ORG 0000H MAIN: MOV R0,#30H; MOV R2,#20; LAP: MOV @R0,#0H; INC R0; DJNZ R2,LAP; END;

a)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE

b)

Cấu trúc WHILE_DO

c)

Cấu trúc REPEAT_UNTIL

d)

Cấu trúc lặp FOR_DO

122.

Hàm nào dưới đây cho phép hiện 1 ký tự ra màn hình tại vị trí con trỏ?

a)

01h

b)

03h

c)

02h

d)

04h

123.

Lệnh NEG có chức năng nào?

a)

Bù 1 rồi cộng thêm 1 cuối cùng

b)

Cả ba đáp án trên đều đúng

c)

Bù 2

d)

Đổi dấu toán hạng nguồn

124.

Trong đoạn mã giả định, lệnh nào thể hiện hành động nhảy không điều kiện?

a)

SJMP RA thể hiện nhảy ngay lập tức

b)

CJNE A,'$' là nhảy tức khắc

c)

MOV DPTR,#100H là lệnh nhảy

d)

SUBB A,X2 là nhảy có điều kiện

125.

Khi thanh ghi A được so sánh với ký tự '$' và tiếp tục đọc đến khi gặp ký tự đó, cấu trúc điều khiển nào được mô tả?

a)

Cấu trúc WHILE_DO lặp điều kiện đầu

b)

Cấu trúc FOR_DO đếm chỉ mục

c)

Cấu trúc REPEAT_UNTIL điều kiện cuối

d)

Cấu trúc IF_THEN_ELSE phân nhánh

126.

Trong đoạn xác định giá trị lớn hơn giữa X1 và X2, tại sao cần nhảy tới nhãn NHO khi cờ nhớ được đặt?

a)

Vì cần đặt A thành tổng X1,X2

b)

Vì X2 nhỏ hơn X1 nên chọn X2

c)

Vì X1 bằng X2 nên chọn X1

d)

Vì X1 nhỏ hơn X2 nên chọn X2

127.

Mục tiêu của chuỗi lệnh MOV A,X1; SUBB A,X2; JC NHO là gì?

a)

Nhân X1 với X2 rồi rẽ nhánh

b)

Tính tổng X1 với X2 để cộng dồn

c)

Sao chép X2 vào X1 không điều kiện

d)

So sánh X1 với X2 bằng phép trừ

128.

Nếu không xảy ra nhảy có điều kiện sau phép trừ (không đặt cờ nhớ), biến A sẽ nhận giá trị nào trong nhánh RA?

a)

A nhận 0 vì trừ về 0

b)

A giữ nguyên vì không thay

c)

A nhận X1 vì X1 ≥ X2

d)

A nhận X2 vì X2 ≥ X1

129.

Trong quy trình đọc vùng nhớ đến ký tự dừng, thao tác nào chuẩn bị con trỏ dữ liệu tới địa chỉ bắt đầu?

a)

CJNE A,'$' so sánh ngay

b)

MOV A,@DPTR tải tức thì

c)

MOV DPTR,#100H nạp địa chỉ

d)

SJMP TIEP lặp vô hạn