wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Động cơ đốt trong VIP 1

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

1.   Nhược điểm của động cơ đốt trong truyền thống sử dụng nhiên liệu xăng và diesel là gì?

a)

Cả 3 đáp án

b)

Phát thải khí độc gây ô nhiễm môi trường.

c)

làm tăng nhiệt độ khí quyển; phá hủy tầng ô zôn.

d)

Lệ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch đang ngày càng cạn kiệt

2.

2. Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:

a)

Động cơ hơi nước

b)

Động cơ diesel.

c)

Động cơ xăng

d)

Động cơ gas.

3.

4, Động cơ đốt trong có khả năng gì sau đây?

a)

Biến nhiệt năng thành cơ năng.

b)

Biến điện năng thành cơ năng.

c)

Biến điện năng thành nhiệt năng.

d)

Biến nhiệt năng thành điện năng

4.

5. Người ta phân loại động cơ đốt trong theo công dụng thành loại nào?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng.

b)

Động cơ tĩnh tại, động cơ ô tô, động cơ tàu thủy.

c)

Động cơ máy bay, động cơ ô tô, động cơ tĩnh tại.

d)

Động cơ tĩnh tại, động cơ tàu thủy, động cơ máy bay.

5.

51. Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ diesel không có?

a)

Hệ thống đánh lửa.

b)

Hệ thống làm mát.

c)

Hệ thống khởi động.

d)

Hệ thống bôi trơn

6.

52. Động cơ đốt trong được phân loại theo nhiên liệu sử dụng thì phát biểu nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Tất cả các phát biểu đều đúng

b)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu lỏng loại nhẹ như (xăng, benzon, dầu hỏa, cồn…) và chạy bằng nhiên liệu lỏng loại nặng (dầu mazut, nhiên liệu diesel…).

c)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu khí (khí thiên nhên, khí nén, khí lò ga).

d)

Động cơ chạy bằng nhiên liệu khí + lỏng.

7.

102. So với động cơ Diesel, động cơ xăng có ưu điểm nào:

a)

Cùng một công suất thì động cơ xăng có khối lượng nhẹ hơn động cơ diesel

b)

Động cơ xăng chịu quá tải tốt hơn động cơ diesel.

c)

Hiệu suất động cơ xăng cao hơn so với động cơ diesel

d)

Mức tiêu hao nhiên liệu riêng của động cơ xăng thấp hơn động cơ diesel.

8.

104. So với động cơ 2 kỳ, động cơ 4 kỳ có ưu điểm nào là đúng:

a)

Động cơ 4 kỳ có góc ứng với quá trình cháy và giãn nở lớn hơn.

b)

Động cơ 4 kỳ có cấu tạo đơn giản hơn.

c)

Động cơ 4 kỳ có mô men quay đều đặn hơn.

d)

Động cơ 4 kỳ khó chọn và điều chỉnh góc phân phối khí tốt nhất so với động cơ 2 kỳ.

9.

106. So sánh với động cơ đốt trong kiểu piston, động cơ đốt ngoài kiểu turbine hơi có ưu điểm:

a)

Có công suất lớn hơn.

b)

Có hiệu suất có ích cao hơn

c)

Có kích thước nhỏ gọn, khối lượng nhẹ hơn

d)

Có thời gian khởi động nhanh hơn.

10.

3. Hình ảnh dưới đây là loại sơ mi xi lanh nào?

a)

Sơ mi xi lanh liền với thân máy.

b)

Sơ mi xi lanh khô.

c)

Sơ mi xi lanh ướt

d)

Sơ mi xi lanh của động cơ có 2 kỳ.

11.

7.   Trong hình sau đây, chi tiết “I” được gọi là gì?

a)

Áo nước

b)

Gân chịu lực.

c)

Cánh tản nhiệt

d)

Chốt định vị.

12.

8. Cácte chứa:

a)

Trục khuỷu

b)

Cánh tản nhiệt.

c)

Áo nước

d)

Khoang chứa nước

13.

9. Chi tiết nào dưới đây là chi tiết cố định?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Nắp máy.

c)

Các-te.

d)

Thân máy.

14.

14. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: ...... cùng với xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ

a)

Đỉnh piston

b)

Thân piston.

c)

Đầu piston

d)

Chốt piston

15.

16. Xec măng được bố trí ở:

a)

Đầu piston

b)

Đỉnh piston.

c)

Thân piston.

d)

Thân xi-lanh

16.

17. Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Piston được chế tạo vừa khít với xi-lanh.

b)

Ở động cơ 2 kì, piston làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.

c)

Pistoncùng với thân xi lanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.

d)

Pistonnhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.

17.

54. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xi lanh của động cơ có thể chế tạo rời hoặc đúc liền thân xi-lanh.

b)

Xi lanh của động cơ luôn chế tạo rời thân xi-lanh

c)

Xi lanh của động cơ luôn chế tạo liền thân xi-lanh

d)

Xi lanh của động cơ đặt ở cát-te.

18.

55. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Vòi phun lắp ở đầu máy.

c)

Thân xi lanh lắp xi-lanh

d)

Cát-te lắp trục khuỷu.

19.
  1. 64 Vật liệu chế tạo xéc-măng phải bao đảm các yêu cầu nào sau đây:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng.

b)

Chịu mòn tốt

c)

Hệ số ma sát nhỏ

d)

Độ bền và độ đàn hồi ở nhiệt độ cao.

20.

90. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Các-te có thể chế tạo liền khối hoặc chia làm hai nửa.

b)

Các-te luôn chế tạo liền khối

c)

Nửa trên cát-te luôn làm liền với xi lanh

d)

Các-te luôn chế tạo chia làm hai nửa

21.

12. Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:

a)

Đối trọng

b)

Bánh đà.

c)

Má khuỷu

d)

Chốt khuỷu.

22.

13. Trên hình dưới đây, kết cấu “4 ” dùng để làm gì?

a)

Lắp xéc-măng

b)

Chống bó kẹt, giảm mài mòn.

c)

Tản nhiệt, giúp làm mát

d)

Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của piston.

23.

16. Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xéc-măng khí ở trên, xéc-măng dầu ở dưới.

b)

Xéc-măng dầu bố trí phía trên, xéc-măng khí phía dưới.

c)

Đáy rãnh xéc-măng khí có khoan lỗ

d)

Đáy rãnh xéc-măng khí và xéc-măng dầu có khoan lỗ.

24.

14. Các má khuỷu to và nặng của trục khuỷu có tác dụng là:

a)

Tạo đối trọng

b)

Tạo quán tính.

c)

Giảm ma-sát.

d)

Tạo mô-men lớn

25.

62. Theo Anh/Chị, người ta bố trí trục khuỷu ở:

a)

Cát-te

b)

Thân xi-lanh

c)

Thân máy

d)

Trong buồng cháy

26.

91. Cơ cấu thanh truyền có nhiệm vụ:

a)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ cháy-giãn nở và nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các kỳ nạp, nén và thải khí.

b)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

c)

Nhận lực đẩy của khí cháy,truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động quay tròn của trục khuỷu thành chuyển động tịnh tiến của piston ở kỳ cháy-giãn nở.

d)

Nhận lực đẩy của khí cháy, truyền lực cho trục khuỷu để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong các kỳ nạp, nén và thải khí.

27.

109. 91b. Cơ cấu piston thanh truyền trục khuỷu nhận lực đẩy của khí cháy từ piston để biến chuyển động tịnh tiến của piston thành chuyển động quay tròn của trục khuỷu trong kỳ:

a)

Cháy-giãn nở

b)

nén

c)

Hút

d)

xả

28.

112. Phát biểu nào sau đây là đúng: Số lượng xéc măng phải đảm bảo để bao kín được buồng đốt, số lượng xéc măng tăng lên khi:

a)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng thấp.

b)

áp suất thể khí càng nhỏ, tốc độ piston càng thấp.

c)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng cao.

d)

số lượng xéc măng không phụ thuộc vào áp suất thể khí và tốc độ piston.

29.

113. Phát biểu nào sau đây là đúng: Độ cứng của xéc măng thường:

a)

nhỏ hơn độ cứng của mặt gương xilanh

b)

lớn hơn độ cứng của mặt gương xilanh

c)

bằng độ cứng của mặt gương xilanh

d)

cả 3 đáp án đều sai.

30.

115. Góc lệch công tác của trục khuỷu là góc hình học giữa:

a)

hai khuỷu trục tương ứng với hai cổ biên của hai xi lanh có kỳ sinh công kế tiếp nhau.

b)

khuỷu trục của xilanh thứ nhất là khuỷu trục của xilanh thứ 2 tiếp theo nó

c)

góc giữa thanh truyền và piston

d)

Cả 3 đáp án đều sai

31.

18. Trong hệ thống phân phối khí thì góc trùng điệp là góc nào?

a)

Góc mở sớm của xupap nạp cùng lúc với góc đóng muộn của xupap thải

b)

Góc mở sớm của xupap thải cùng lúc với góc đóng muộn của xupap nạp.

c)

Góc mở sớm của xupap nạp.

d)

Góc mở sớm của xupap thải.

32.

116. Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ góc trùng điệp là góc:

a)

(α1 + α4)

b)

α2

c)

α3

d)

(α2 + α3)

33.

117. Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình cháy – giãn nở là:

a)

c’b’

b)

b’c

c)

d1d2

d)

d2c’

34.

118. Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình nạp là:

a)

d1d2

b)

d1b’

c)

c’b’

d)

d2c’

35.

119. Trên đồ thị phối khí của động cơ xăng 4 kỳ quá trình thải khí xả là:

a)

b’r’

b)

d1 d2

c)

c’b’

d)

d2c’

36.

19. Khí sót là gì?

a)

Là sản vật cháy không được thải hết ra khỏi xi lanh ở cuối hành trình thải.

b)

Là hòa khí được cấp vào buồng đốt.

c)

Là khí cháy sinh ra trong buồng đốt

d)

Là khí xả hồi lưu qua EGR.

37.

20. Trong ảnh dưới đây, f được gọi là gì?

a)

Khe hở nhiệt.

b)

Khe hở kỹ thuật.

c)

Khe hở lắp ghép.

d)

Khe hở không khí.

38.

65. Hệ số nạp là gì?

a)

Là tỷ số giữa lượng môi chất thực tế nạp vào xi lanh và lượng môi chất lý thuyết có thể nạp đầy thể tích công tác của xi lanh.

b)

Là tỷ số giữa lượng môi chất lý thuyết có thể nạp đầy thể tích công tác của xi lanh và lượng môi chất thực tế nạp vào xylanh.

c)

Là hệ số biểu diễn sự nạp đầy hỗn hợp ở động cơ xăng.

d)

Là hệ số biểu diễn sự nạp đầy không khí ở động cơ diesel.

39.

27. Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Van hằng nhiệt.

b)

Lưới lọc dầu.

c)

Bơm dầu.

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

40.

59. Đây là sơ đồ hệ thống bôi trơn loại gì?

a)

Hệ thống bôi trơn cưỡng bức.

b)

Hệ thống bôi trơn vung tóe.

c)

Hệ thống bôi trơn ướt và vung tóe.

d)

Hệ thống bôi trơn khô và vung tóe.

41.

60. Van an toàn bơm dầu mở khi:

a)

Khi áp suất dầu trên đường đẩy vượt quá giới hạn cho phép

b)

Động cơ làm việc bình thường

c)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

d)

Luôn mở

42.

74. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cát-te

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cát-te.

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ

43.

120. Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết nào là bơm dầu nhờn:

a)

Chi tiết 3

b)

Chi tiết 1

c)

Chi tiết 2

d)

Chi tiết 5

44.

121. Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết nào là bầu làm mát dầu nhờn:

a)

Chi tiết 7.

b)

Chi tiết 3

c)

Chi tiết 5

d)

Chi tiết 6

45.

122. Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn cacte ướt, chi tiết 6 có tác dụng:

a)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi phin lọc bị tắc;

b)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi nhiệt đô dầu nhờn tăng cao

c)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi độ nhớt dầu nhờn giảm

d)

Cho dầu nhờn đi tắt qua phin lọc 5 khi hàm lượng nước trong dầu nhờn tăng cao

46.

123. Trên sơ đồ hệ thống bôi trơn chi tiết 6 có tác dụng:

a)

Cho dầu nhờn đi vào máy không qua bộ làm mát (7) khi nhiệt độ dầu nhờn thấp.

b)

Cho dầu nhờn đi vào máy không qua bộ làm mát (7) khi nhiệt độ dầu nhờn cao.

c)

Làm tăng nhiệt độ dầu nhờn bôi trơn máy.

d)

Làm giảm lưu lượng dầu nhờn bôi trơn máy.

47.

10. Cánh tản nhiệt được bố trí ở vị trí nào?

a)

Thân và Nắp máy của động cơ làm mát bằng không khí.

b)

Cacte của động cơ làm mát bằng nước.

c)

Cacte của động cơ làm mát bằng không khí.

d)

Thân xi lanh của động cơ làm mát bằng nước

48.

30. Hệ thống làm mát bằng nước có bơm nước được dẫn động:

a)

từ trục khuỷu động cơ

b)

từ trục cam bơm cao áp

c)

từ bánh đà

d)

từ trục cam của hệ thống phân phối khí

49.

32. Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống làm mát?

a)

Bầu lọc dầu

b)

Puli và đai truyền

c)

Áo nước

d)

Quạt gió

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Động cơ diesel chịu quá tải tốt hơn động cơ xăng

b)

Hiệu suất động cơ diesel nhỏ hơn so với động cơ xăng

c)

Cùng một công suất thì động cơ diesel có khối lượng nhỏ hơn động cơ xăng

d)

Mức tiêu hao nhiên liệu riêng của động cơ diesel cao hơn động cơ xăng

51.

56. Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, các chi tiết có tên như sau:

a)

1–Van hằng nhiệt; 2–Nắp rót nước; 3–Két nước làm mát; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

b)

1–Van hằng nhiệt; 2–Két nước làm mát; 3–Nắp rót nước; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

c)

1–Van hằng nhiệt; 2–Nắp rót nước; 3–Bơm nước ; 4–Quạt không khí; 5–Két nước làm mát

d)

1–Két nước làm mát; 2–Nắp rót nước; 3–Van hằng nhiệt; 4–Quạt không khí; 5–Bơm nước

52.

57. Chức năng của van hằng nhiệt như sau:

a)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trong giới hạn từ 85 ÷ 900C, mặt khác còn làm nhiệm vụ rút ngắn thời gian đạt nhiệt độ làm việc tối ưu của động cơ sau khi khởi động.

b)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trong giới hạn từ 85 ÷ 900C, tuy nhiên lại làm giản hiệu suất của động cơ sau khi khởi động.

c)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát dưới 1000C.

d)

tự động điều chỉnh nhiệt độ nước làm mát khi động cơ làm việc đảm bảo cho nhiệt độ nước làm mát trên 500C.

53.

Câu 56A. Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là van hằng nhiệt:

a)

Chi tiết 1

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết 5

54.

Câu 56B. Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là bơm nước làm mát:

a)

Chi tiết 5

b)

Chi tiết 1

c)

Chi tiết 3

d)

Chi tiết 2

55.

Câu 56C. Trong sơ đồ khối hệ thống làm mát bằng nước, chi tiết nào là két nước làm mát:

a)

Chi tiết 3

b)

Chi tiết 2

c)

Chi tiết 1

d)

Chi tiết 5

56.

127. Van hằng nhiệt mở khi nhiệt độ nước làm mát động cơ bằng :

a)

85 ÷ 90 độ C

b)

70 ÷ 75độC

c)

60-70 độ C

d)

< 50độC.

57.

129. Nắp két nước có tác dụng:

a)

Duy trì áp suất trong két nước ổn định

b)

Duy trì nhiệt độ nước làm mát động cơ ổn định

c)

Đảm bảo áp suât trong kết nước lớn hơn 1,2 kG/cm2

d)

Đảm bảo áp suất trong két nước nhỏ hơn 0,9 kG/cm2

58.

131. Xăng được hút vào họng khuyếch tán của bộ chế hòa khí nhờ:

a)

tác dụng của độ chân không

b)

tác dụng của áp suất cao

c)

tác dụng của nhiệt độ cao

d)

tác dụng của nhiệt độ thấp

59.

164. Trên động cơ Diesel để nhiên liệu đủ thời gian hòa trộn và tự bốc cháy, để phát ra công suất lớn nhất, thì khi tốc độ càng cao, góc phun dầu phải:

a)

càng phải sớm.

b)

càng phải muộn

c)

không thay đổi

d)

Tùy chỉnh

60.

167. Nếu tăng áp suất phun nhiên liệu thì sẽ làm:

a)

tăng chiều dài chùm tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu

b)

tăng chiều dài chùm tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

c)

giảm chiều dài chùm tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu.

d)

Áp suất phun nhiên liệu không ảnh hưởng đến đặc điểm của chùm tia nhiên liệu, không ảnh hưởng đên chất lượng phun nhiên liệu.

61.

168. Nếu tăng áp suất khí nén (áp suất cản) thì sẽ làm:

a)

giảm chiều dài chum tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

b)

tăng chiều dài chum tia, đồng thời tăng độ côn của chùm tia nhiên liệu

c)

tăng chiều dài chum tia, đồng thời giảm độ côn của chùm tia nhiên liệu

d)

Áp suất khí nén trong buồng đốt không ảnh hưởng đến đặc điểm của chùm tia nhiên liệu, không ảnh hưởng đên chất lượng phun nhiên liệu.

62.

4. Bộ điều tốc cơ khí nhiều chế độ bơm cao áp PF, PE có cấu tạo gồm:

a)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều khiển và lò xo điều tốc

b)

Bộ phận động lực, hệ thống tay quay, thanh răng điều khiển và lò xo điều tốc

c)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều tốc và lò xo ép

d)

Bộ phận động lực, hệ thống tay đòn, thanh răng điều khiển và lò xo ép.

63.

5. Đặc điểm của bộ điều tốc áp thấp nhiều chế độ là:

a)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng.

b)

cấu tạo phức tạp nhưng kích thước được rút gọn, không có các chi tiết mài mòn, phạm vi hoạt động tương đối rộng.

c)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ, không có các chi tiết mài mòn nhưng phạm vi hoạt động tương đối hẹp.

d)

cấu tạo đơn giản, kích thước nhỏ nhưng các chi tiết bị mài mòn nhiều.

64.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Số lượng xéc măng phải đảm bảo để bao kín được buồng đơt, số lượng xéc măng tăng lên khi:

a)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng cao

b)

áp suất thể khí càng cao, tốc độ piston càng thấp

c)

số lượng xéc măng không phụ thuộc vào áp suất thể khí và tốc độ piston

d)

áp suất thể khí càng nhỏ, tốc độ piston càng thấp

65.

Động cơ sử dụng bộ chế hòa khí, thành phần hòa khí đi vào xi lanh động cơ phụ thuộc vào:

a)

a. Tốc độ của xăng ra khỏi vòi phun

b)

b. Tất cả đáp án đều đúng

c)

c. Tốc độ của dòng không khí qua họng

d)

d. Đặc điểm kết cấu của vòi phun và họng khuếch tán

66.

Khi tăng tốc (gia tốc) thì động cơ hiều chỉnh gì?

a)

Tăng quá trình phun xăng

b)

Động cơ sẽ phun thêm nhiên liệu để tăng tốc

c)

Hiệu chỉnh làm giàu xăng

d)

Hiệu chỉnh quá trình phun xăng

67.

Đối với động cơ diesel, khi tăng độ nhớt của nhiên liệu thì:

a)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia tăng lên

b)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia tăng lên

c)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ giảm, chiều dài chùm tia giảm theo

d)

Chất lượng phun nhiên liệu xấu đi vì góc tán xạ tăng, chiều dài chùm tia giảm đi

68.

Ở động cơ diesle, vòi phun hở có nhược điểm sau:

a)

Khi kết thúc phun, một ít nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun

b)

Khi kết thúc phun, rất nhiều nhiên liệu bị đọng lại ở miệng vòi phun nên rất dễ kết muội than và làm nghẹt lỗ phun

c)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên dễ phun tơi

d)

Thời gian đầu và cuối mỗi lần phun, áp suất nhiên liệu tăng cao nên khó phun tơi

69.

Động cơ sử dụng bơm cao áp PE có lắp bộ phun dầu sớm tự động, thì khi tốc độ của động cơ tăng, dưới tác dụng lực ly tâm của hai quả văng, thì mâm thụ động của bộ phun dầu sớn quay tương đối so với mâm chủ động:

a)

Theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm giảm góc phun sớm nhiên liệu

b)

Theo chiều chuyển động của trục bơm, do đó làm tăng góc phun sớm nhiên liệu

c)

Theo chiều ngược lại của trục bơm, do đó làm giảm góc phun sớm nhiên liệu

d)

Mâm thụ động không quay tương đối so với mâm chủ động

70.

Trong động cơ diesel 2 kỳ, khi trục khuỷu quay được 2 vòng thì trục cam quay đươc::

a)

02 vòng

b)

01 vòng

c)

03 vòng

d)

04 vòng

71.

Góc lệch công tác của trục khuỷu là:

a)

góc giữa thanh truyền và piston

b)

góc giữa khuỷu trục của xilanh thứ nhất là khuỷu trục của xilanh thứ 2 tiếp theo nó

c)

góc hình học giữa hai khuỷu trục tương ứng với hai cổ biên của hai xi lanh có kỳ sinh công kế tiếp nhau.

d)

Cả 3 đáp án đều sai

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng: Độ cứng của xéc măng thường:

a)

lớn hơn độ cứng của mặt gương xilanh

b)

bằng độ cứng của mặt gương xilanh

c)

cả 3 đáp án đều sai

d)

nhỏ hơn độ cứng của mặt gương xilanh

73.

46.   Chu trình công tác của động cơ đốt trong là loại chu trình nào?

a)

Chu trình kín

b)

Chu trình hở.

c)

Chu trình thuận nghịch

d)

Chu trình hở và tuần hoàn.

74.

47. Diễn biến trong chu trình công tác của động cơ đốt trong gọi là gì?

a)

Các quá trình nạp, nén, nổ thải

b)

Các giai đoạn nạp, nén, nổ, thải.

c)

Các thì nạp, nén, nổ, thả

d)

Cả a, b, c đều đúng.

75.

48. Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ xăng là gì?

a)

Tia lửa điện của bugi phải đúng thời điểm...

b)

Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, năng lượng của tia lửa điện đủ lớn và đúng thời điểm.

c)

Bugi phải đánh lủa sớm trước điểm chết trên ở cuối thì nén

d)

Nhiên liệu phải thích hợp và đúng tỷ lệ.

76.

49. Điều kiện để hỗn hợp cháy trong động cơ diesl là gì?

a)

Thể tích buồng đốt phải đóng kín.

b)

Nhiên liệu phun sớm vào buồng đốt trước điểm chết trên ở cuối thì nén

c)

Áp suất cuối quá trình nén đủ lớn, nhiên liệu cung cấp sớm.

d)

Nhiên liệu phun đúng thời điểm, thể tích buồng đốt phải đóng kín.

77.

50. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ xăng?

a)

Có 02 yếu tố là góc đánh lửa sớm và tỷ số nén .

b)

Có 03 yếu tố là: góc đánh lửa sớm và tỷ số nén, vố vòng quay n của động cơ.

c)

Có 04 yếu tố góc đánh lửa sớm và tỷ số nén, vố vòng quay n của động cơ, thành phần hỗn hợp đốt.

d)

d. Có 06 yếu tố là :góc đánh lửa sớm và tỷ số nén, vố vòng quay n của động cơ, thành phần hỗn hợp dốt, kết cấu buồng đốt.

78.

51. Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình cháy trong động cơ diesel?

a)

Chỉ có 02 yếu tố mang tính quyết định là chất lượng hỗn hợp và tỷ số nén

b)

Có 4 yếu tố là chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu.

c)

Có 05 yếu tố là: chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, Quy luật phun nhiên liệu, góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu.

d)

Có 08 yếu tố là: chất lượng hỗn hợp, tỷ số nén, quy luật phun nhiên liệu,góc phun nhiên liệu, chất lượng phun nhiên liệu, điều kiện nạp và thải, vật liệu của pittông, xylanh, nắp xylah, số vòng quay n của

79.

52. Góc mở sớm của xupáp nạp động cơ xăng.

a)

5o – 40o trước ĐCT.

b)

5o – 10o trước ĐCT.

c)

5o – 15o trước ĐCT

d)

5o - 20o trước ĐCT.

80.

53. Góc mở sớm của xupáp thải động cơ xăng.

a)

30o - 60o trước ĐCD.

b)

30o - 50o trước ĐCD.

c)

30o - 40o trước ĐCD

d)

30o - 70o trước ĐCD.

81.

54. Góc đóng muộn của xupáp nạp động cơ xăng.

a)

10o - 50o sau ĐCD

b)

10o - 40o sau ĐCD

c)

10o - 30o sau ĐCD

d)

10o - 70o sau ĐCD.

82.

55. Góc đóng muộn của xupáp thải động cơ xăng.

a)

5o - 35o sau ĐCT

b)

5o - 45o sau ĐCT

c)

5o - 25o sau ĐCT.

d)

5o - 15o sau ĐCT.

83.

56. Góc phun nhiên liệu sớm là bao nhiêu?

a)

7o – 22o

b)

5o – 20o

c)

6o – 22o

d)

7o – 23o

84.

57. Góc mở sớm của xupáp nạp động cơ diesel.

a)

10o - 30o trước ĐCT.

b)

5o - 30o trước ĐCT.

c)

8o – 25o trước ĐCT.

d)

15o - 20o trước ĐCT.

85.

58. Góc mở sớm của xupáp thải động cơ diesel.

a)

30o - 60o trước ĐCD.

b)

30o - 50o trước ĐCD.

c)

30o - 40o trước ĐCD.

d)

30o - 70o trước ĐCD.

86.

59. Góc đóng muộn của xupáp nạp động cơ diesel.

a)

45o - 75o sau ĐCD.

b)

45o - 70o sau ĐCD.

c)

40o - 70o sau ĐCD

d)

40o - 75o sau ĐCD.

87.

60. Góc đóng muộn của xupáp thải động cơ diesel.

a)

5o - 30o sau ĐCT

b)

5o - 45o sau ĐCT.

c)

5o - 25o sau ĐCT

d)

10o - 455o sau ĐCT.

88.

61. Góc đánh lửa sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng.

a)

Góc đánh lửa sớm tăng

b)

Góc đánh lửa sớm giảm.

c)

Góc đánh lửa sớm không thay đổi.

d)

Góc đánh lửa sớm thay đổ theo số vòng quay của ĐC.

89.

62. Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi như thế nào khi số vòng quay động cơ tăng.

a)

Góc phun nhiên liệu sớm tăng.

b)

Góc phun nhiên liệu sớm giảm.

c)

Góc phun nhiên liệu sớm không thay đổi.

d)

Góc phun nhiên liệu sớm thay đổi theo số vòng quay của ĐC.

90.

63. Trên đồ thị chỉ thị của động cơ xăng hai thì tìm điểm bắt đầu nạp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

91.

64. Trên đồ thị chỉ thị của động cơ xăng bốn thì tìm điểm bắt đầu nạp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

92.

65. Trên đồ thị chỉ thị của động cơ diesel hai thì tìm điểm bắt đầu nạp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

93.

66. Trên đồ thị chỉ thị của động cơ diesel bốn thì tìm điểm bắt đầu nạp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

94.

67. Hiện tượng kích nổ trong động cơ xăng là do nguyên nhân nào?

a)

Xăng có chỉ số octan thấp

b)

ĐC có tỷ số nén cao và xăng có chỉ số octan thấp.

c)

Động cơ có tỷ số nén cao

d)

Trong xăng thiếu chất phụ gia chống kích nổ.

95.

68. Hiện tượng cháy kích nổ là gi?

a)

a. Là hiện tượng cháy không bình thường trong động cơ diesel.

b)

b. Là hiện tượng cháy không bình thường trong động cơ xăng và diese.

c)

c. Là hiện tượng cháy không bình thường với tốc độ lan truyền của ngọn lửa rất nhanh.

d)

d. Là hiện tượng cháy không bình thường làm cho động cơ rất nóng nhanh.

96.

69. Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất nhiệt cao nhất?

a)

Động cơ đốt trong

b)

Động cơ Tua bin khí.

c)

động cơ tua bin phản lực

d)

Động cơ tua bin hơi nước.

97.

70. Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất cao nhất?

a)

Động cơ diesel bốn thì

b)

Động cơ xăng bốn thì.

c)

Động cơ diesel hai thì.

d)

Động cơ xăng hai thì.

98.

71. Những động cơ dưới đây động cơ nào có hiệu suất nhiệt cao nhất?

a)

Động cơ Diesel có buồng đốt trước

b)

Động cơ diesel có buồng đốt trực tiếp.

c)

Động cơ Xăng tăng áp.

d)

Động cơ xăng không tăng áp.

99.

72. Sự khác nhau cơ bản giữ động cơ hai thì và bốn thì là:

a)

Chu trình công tác của động cơ.

b)

Sự trao đổi khí (môi chất).

c)

Hiệu suất nhiệt

d)

Cấu tạo động cơ.

100.

73. Vì sao trên môtô và ôtô du lịch thường ghi Vh mà không ghi công suất (hp)động cơ?

a)

Vì Vh ôtô và môtô có phụ tải nhỏ và cần thể hiện tính gia tốc.

b)

Gia tốc đối với ôtô và môtô là yếu tố rất quan trọng.

c)

Vì Vh cũng là thông số quan trọng trong công thức tính công suất động cơ.

d)

Trong động cơ ôtô du lịch môtô luôn dư tải Vh thển tích gia tốc.

101.

74. Yếu tố nào có ảnh hưởng nhiều nhất đến công suất ở động cơ xăng?

a)

Không khí ẩm.

b)

Chất lượng nhiên liệu

c)

Chất lượng hỗn hợp đốt.

d)

Nhiệt độ hỗn hợp đốt

102.

75. Nhiệt độ cuối thì nạp của động cơ xăng 4 thì là:

a)

65º - 100º c

b)

70º - 100º c

c)

70º - 100º c

d)

75º - 100º c

103.

76. Nhiệt độ đầu thì nổ của động cơ xăng 4 thì là:

a)

1.500º c- 2.000º c

b)

1.600º - 2.200 c

c)

1.600º c - 2.500 c

d)

2000º c 2.500º c

104.

77. Nhiệt độ cuối thì nạp của động cơ diesel 4 thì là:

a)

65º - 90º c

b)

70º - 90º c

c)

70º - 100º c

d)

75º - 100º c

105.

78. Nhiệt độ đầu thì nổ của động cơ diesel 4 thì là:

a)

1.500º - 1.900 c

b)

1.600º c - 2000 c

c)

2000º c 2.500º c

d)

1.500º - 1.800 c

106.

79. Áp suất cuối thì nạp của động cơ xăng 4 thì là:

a)

0,8 - 0,95 at

b)

0,85 - 0,9 at

c)

0,8 - 0,85 at

d)

0,8 - 0,9 at

107.

80. Áp suất dầu thì nổ của động cơ xăng 4 thì là:

a)

30 - 40 at

b)

35 - 40 at

c)

35 - 45 at

d)

20 - 30 at

108.

81. Áp suất cuối thì nạp của động cơ diesel 4 thì là:

a)

0,8 - 0,9 at

b)

0,85 - 0,9 at

c)

0,8 - 0,85 at

d)

0,8 - 95 at

109.

82. Áp suất dầu thì nổ của động cơ xăng 4 thì là:

a)

45 - 60 at

b)

55 - 60 at

c)

50 - 55 at

d)

50 - 60 at

110.

83. Qúa trình nạp của động cơ xăng 2 thì là:

a)

40º - 50º

b)

50º - 60º

c)

60º - 70º

d)

70º - 80º

111.

84. Qúa trình cháy của động cơ xăng 2 thì là:

a)

110 - 120

b)

125 - 130

c)

130 - 140

d)

130 - 135

112.

85. Qúa trình nạp của động cơ diesel 2 thì là:

a)

90º - 95º

b)

91º - 95º

c)

92º - 95º

d)

95º - 98º

113.

86. Qúa trình cháy của động cơ xăng 2 thì là:

a)

90º - 95º

b)

95º - 105º

c)

97º - 105º

d)

100º - 105º

114.

87. Góc đánh lửa sớm của động cơ xăng 2 thì là:

a)

5º - 25º

b)

6º - 25º

c)

5º - 15º

d)

6º - 17º

115.

88.   Góc phun nhiên liệu sớm của động cơ diesel 2 thì là:

a)

15º - 20º

b)

17º - 22º

c)

18º - 22º

d)

20º - 22º

116.

104. Góc lệch pha của hai xylanh làm việc kế tiếp nhau ở động cơ 5 xylanh là bao nhiêu độ?

a)

144º

b)

154º

c)

134º

d)

72º