WorksheetsA1. Bài 2
Total questions: 33
Worksheet time: 24mins
Từ ภาษาแม่ có nghĩa là gì?
Ngoại ngữ
Tiếng mẹ đẻ
Ngôn ngữ khó
Tiếng nói nhanh
Từ บ้านเกิด có nghĩa là gì?
Nhà ở
Nhà của bạn bè
Quê
Trường học
Từ ลูกครึ่ง có nghĩa là gì?
Người Thái
Người Việt Nam
Con lai
Người giống nhau
Từ กี่ dùng để hỏi về điều gì?
Lý do
Thời gian
Số lượng
Địa điểm
ฉัน (a) ภาษาไทย
ฉัน (a) ที่กรุงเทพฯ
เขา (a) ช้ามาก
(a) คุณถึงเรียนภาษาไทย
คุณเรียนภาษาไทย _ เดือน
(a)
Chọn từ đúng để nối câu:
ฉันเรียนภาษาไทย ______ ภาษาอังกฤษ
เพราะ
แต่
และ
กี่
Chọn từ đúng để nối câu:
ฉันยังไม่เก่ง ______ ฉันชอบเรียน
เพราะ
แต่
หรือยัง
กี่
Từ nào có nghĩa là “một chút, một ít”?
นาน
เก่ง
นิดหน่อย
ง่าย
Từ nào có nghĩa là “khó”?
ง่าย
ยาก
นาน
เหมือนกัน
ฉันพูดภาษาไทยได้ (a)
ภาษาไทยไม่ยาก แต่ (a) ง่าย
ฉันเรียนภาษาไทย (a) ฉันชอบภาษาไทย
Từ เชื้อสาย có nghĩa là gì?
Gốc gác, dòng máu
Gia đình
Quốc tịch
Quê hương
Từ เหมือนกัน có nghĩa là gì?
Khác nhau
Lâu
Khó
Giống nhau
Từ นาน dùng để nói về điều gì?
Địa điểm
Thời gian lâu
Số lượng
Ngôn ngữ
Chọn từ đúng để hoàn thành câu:
ฉัน ______ ภาษาไทยมา 1 ปี
พูด
เรียน
เกิด
มี
Từ nào có nghĩa là “giỏi”?
เก่ง
ยาก
ง่าย
เพราะ
Chọn từ đúng để hoàn thành câu hỏi:
คุณเรียนภาษาไทย ______ เดือน
หรือยัง
ทำไม
เพราะ
กี่
Từ แต่ có nghĩa là gì?
Và
Vì
Nhưng
Hay chưa
Chọn từ đúng để hoàn thành câu:
ฉันเป็นลูกครึ่งไทย ______ เวียดนาม
แต่
หรือยัง
และ
เพราะ
Điền từ thích hợp:
ฉัน (a) ภาษาไทยกับเพื่อน
Điền từ thích hợp:
ฉัน (a) ภาษาไทยทุกวัน
ภาษาไทยกับภาษาเวียดนามไม่ (a) กัน
Điền từ thích hợp:
ภาษาไทยเป็น (a) ของฉัน
A: คุณพูดภาษาไทยเก่งไหม?
B: ยังไม่เก่ง พูดได้______
นาน
ง่าย
นิดหน่อย
ยาก
Từ โต nghĩa là gì?
Sinh ra
Lớn lên
Học
Nhưng
A: คุณมีเชื้อสายอะไร?
B: ฉันมีเชื้อสายไทย
Từ เชื้อสาย nghĩa là gì
Ngôn ngữ
Gốc gác
Nghề nghiệp
Quê nhà
A: ทำไมคุณถึงเรียนภาษาไทย
B: (a) ฉันอยากพูดได้
A: ภาษาไทยกับภาษาเวียดนามเหมือนกันไหม
B: ไม่ (a)
