wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề trắc nghiệm triết học (Câu 40–60)

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, phương pháp luận là gì?

a)

Những phương pháp làm việc của con người trong hoạt động thực tiễn

b)

Lý luận về phương pháp

c)

Hệ thống những quan điểm, những nguyên tắc xuất phát có vai trò chỉ đạo việc sử dụng các phương pháp trong hoạt động nhận thức và thực tiễn nhằm đạt kết quả tối ưu

d)

Những quan điểm của con người về phương pháp

2.

Chủ nghĩa duy vật siêu hình xuất hiện vào khoảng thời gian nào?

a)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI

b)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVII

c)

Từ thế kỷ XIV đến thế kỷ XV

d)

Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVIII

3.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa duy vật siêu hình là gì?

a)

Chịu sự tác động của phương pháp tư duy siêu hình, cơ giới; Nhìn thế giới như 1 cỗ máy khổng lồ; Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ

b)

Các bộ phận trong cỗ máy đó tồn tại biệt lập, không có mối liên hệ

c)

Nhìn thế giới như một cỗ máy khổng lồ

d)

Cả ba đặc điểm trên

4.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 60 thế kỷ XIX

b)

Những năm 40 thế kỷ XIX

c)

Những năm 30 thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 thế kỷ XIX

5.

Tính thần tuyệt đối, lý tính thế giới là tên gọi khác của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

6.

Học thuyết thừa nhận một trong hai thực thể là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Nhị nguyên

b)

Duy vật

c)

Duy tâm

d)

Nhất nguyên luận

7.

Học thuyết thừa nhận cả (vật chất và tinh thần) là nguồn gốc của thế giới được gọi là gì?

a)

Duy tâm

b)

Nhị nguyên luận

c)

Nhất nguyên luận

d)

Duy vật

8.

Thuyết khả tri là gì?

a)

Học thuyết nói về con người

b)

Học thuyết khẳng định khả năng nhận thức của con người

c)

Học thuyết về thế giới

d)

Học thuyết về ý thức

9.

Học thuyết bất khả tri là gì?

a)

Học thuyết về thế giới

b)

Học thuyết nói về con người

c)

Học thuyết về ý thức

d)

Học thuyết phủ nhận khả năng nhận thức của con người

10.

Các hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử gồm những hình thức nào?

a)

Phép biện chứng duy tâm

b)

Phép biện chứng tự phát

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả ba hình thức trên

11.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở thời kỳ nào?

a)

Cổ đại

b)

Trung đại

c)

Hiện đại

d)

Cận đại

12.

Phép biện chứng tự phát xuất hiện ở đâu?

a)

Phương Tây

b)

Cả phương Đông và phương Tây

c)

Hy Lạp

d)

Phương Đông

13.

Đỉnh cao của phép biện chứng duy tâm thể hiện trong triết học nào?

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Hy Lạp

d)

Cổ điển Đức

14.

Phép biện chứng duy vật do ai xây dựng?

a)

Ăngghen

b)

Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Mác và Ăngghen

15.

Phép biện chứng duy vật do ai hoàn thiện?

a)

Mác và Ăngghen

b)

Ăngghen

c)

Mác

d)

V.I. Lênin

16.

Phạm trù “vô ngã” thuộc trường phái triết học nào?

a)

Trường phái Sāmkhya

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Yoga

d)

Trường phái Lokāyata

17.

Phạm trù “vô thường” thuộc trường phái nào?

a)

Trường phái Sāmkhya

b)

Trường phái triết học Phật giáo

c)

Trường phái Lokāyata

d)

Trường phái Yoga

18.

Hệ thống triết học không chính thống ở Ấn Độ cổ đại gồm?

a)

Sāmkhya, Jaina, Phật

b)

Lokāyata, Jaina, Đạo Phật

c)

Kitô, Vêdānta, Jaina

d)

Vêdānta, Jaina, Phật

19.

Ý thức có vai trò như thế nào theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn

b)

Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

c)

Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng

d)

Ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

20.

Trong các phát minh khoa học đóng vai trò quan trọng cho sự ra đời của Triết học, phát minh nào đã chứng minh sự chuyển hóa và bảo toàn của các hình thức vận?

a)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

b)

Phóng xạ

c)

Thuyết nguyên tử

d)

Thuyết tiến hóa

21.

Triết học Mác – Lênin có chức năng gì?

a)

Phương pháp luận

b)

Thế giới quan

c)

Tư duy

d)

Thế giới quan và phương pháp luận