Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (Trang 1–3)

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 1

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

2.

Lượng khí tối đa có thể thở ra trong giây đầu tiên được gọi là

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số Tiffeneau

d)

Dung tích cặn

3.

Một số bệnh lý rối loạn khuếch tán thường gặp, ngoại trừ

a)

Phù phổi cấp

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Khí phế thũng

4.

Vô niệu là khối lượng nước tiểu trong 24h

a)

< 500 ml

b)

< 300 ml

c)

< 200 ml

d)

< 100 ml

5.

Nguyên nhân gây viêm bể thận là

a)

Nhiễm độc chì

b)

Nhiễm Bacillus perfringens

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

6.

Phản ứng quá mẫn xảy ra do bất đồng nhóm máu mẹ và con thuộc typ mấy

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Kháng thể sinh ra trong phản ứng quá mẫn typ 1 là

a)

IgA

b)

IgD

c)

IgM

d)

IgE

8.

Thành phần quyết định tính đặc hiệu của kháng thể là

a)

Isotip

b)

Idiotip

c)

Alotip

d)

Epitop

9.

C5a được tạo ra khi có sự kết hợp giữa kháng nguyên và bổ thể, vai trò của C5a là

a)

Hóa hướng động

b)

Bao lấy kháng nguyên

c)

Tiêu diệt mầm bệnh

d)

Thực bào

10.

Bổ thể được hoạt hóa khi có sự hình thành phức hợp kháng nguyên - kháng thể là hoạt hóa theo con đường

a)

Cổ điển

b)

Nhánh

c)

MB - Lectin

d)

Vòng

11.

Bổ thể không có chức năng sau

a)

Hoạt hóa tế bào

b)

Ly giải tế bào

c)

Opsonin hoá

d)

Thực bào

12.

Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào sau đây quyết định

a)

Fab

b)

Fc

c)

Fa

d)

Fb

13.

Kháng nguyên không phụ thuộc và tế bào lympho T là kháng nguyên

a)

Nhóm máu

b)

Ghép

c)

Có bản chất là protein

d)

Có bản chất là polysaccarid

14.

Phản ứng thích nghi chống lạnh của cơ thể

a)

Tăng sản nhiệt

b)

Tăng hô hấp

c)

Tăng tuần hoàn

d)

Giảm vận động cơ bắp

15.

Tế bào khởi phát quá trình viêm là

a)

Bạch cầu

b)

Đại thực bào

c)

Mast

d)

Lympho

16.

Vàng do tắc ống mật chung, chọn câu sai

a)

Do sỏi hoặc u bướu làm tắc ống mật chung

b)

Tăng bilirubin tự do trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu

d)

Tăng bilirubin trong nước tiểu

17.

Bổ thể được hoạt hóa theo mấy con đường

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cơ chế gây hóa mẫn typ 3 là

a)

Giải phóng ra hóa chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp kháng nguyên - kháng thể lắng đọng trong tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

19.

Rối loạn chức năng chống độc của gan, chọn câu sai

a)

Giảm khả năng phân hủy một số loại hormon

b)

Giảm khả năng cố định chất màu

c)

Giảm khả năng chuyển chất độc thành chất không độc hoặc kém độc

d)

Với hormon vỏ thượng thận, bị ứ lại trong suy gan không dẫn đến tình trạng ứ muối, nước trong cơ thể

20.

Nguyên nhân của tắc ruột cơ năng

a)

Phẫu thuật vùng bụng

b)

Thoát vị

c)

Xoắn ruột

d)

U, bướu

21.

Nguyên nhân gây tiêu chảy thẩm thấu

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm salmonella

22.

Nguyên nhân gây sốc do giảm thể tích, ngoại trừ

a)

Chảy máu

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Bỏng

d)

Chấn thương

23.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát

a)

Căng thẳng thường xuyên

b)

Các bệnh thận

c)

U tủy thượng thận

d)

U hạch giao cảm

24.

Bệnh tăng huyết áp khi huyết áp đo ở động mạch cánh tay

a)

> 130/80 mmHg

b)

> 140/90 mmHg

c)

> 150/90 mmHg

d)

> 150/100 mmHg

25.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh thận là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

26.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch

a)

LDL - Cholesterol tăng cao trong máu

b)

Suy tuyến giáp giảm T3, T4

c)

Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin

d)

Béo phì, ít vận động

27.

Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

28.

Hormon làm giảm đường huyết là:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Glucocorticoid

d)

Adrenalin

29.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)

a)

FPG < 110 mg/dl

b)

110 mg/dl < FPG < 126 mg/dl

c)

FPG > 126 mg/dl

d)

FPG > 200 mg/dl

30.

Triệu chứng tiêu nhiều của bệnh đái tháo đường do:

a)

Bệnh nhân uống nhiều nước

b)

Độ lọc cầu thận tăng

c)

Đường huyết vượt ngưỡng đường của thận, glucose bị thải kéo theo nước

d)

Đường huyết tăng

31.

Cortisol không có tác dụng sau:

a)

Chống viêm

b)

Chống thải ghép

c)

Chuyển hóa chất

d)

Diệt khuẩn

32.

Tác dụng chống viêm không đặc hiệu của cortisol là

a)

Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome

b)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào

c)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch

d)

Làm thoái hóa tổ chức thực bào

33.

Tác dụng chống viêm đặc hiệu của cortisol là

a)

Làm bền vững màng tế bào và màng lysosome

b)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch và thực bào

c)

Làm thoái hóa tổ chức lympho miễn dịch

d)

Làm thoái hóa tổ chức thực bào

34.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường theo hiệp hội đái tháo đường Hoa Kỳ năm 2013, đường huyết bất kỳ

a)

>= 110 mg/dl

b)

>= 150 mg/dl

c)

>= 200 mg/dl

35.

Cơ chế gây suy tim:

a)

Do thiếu máu cơ tim, cơ tim không có đủ oxy để tạo ATP trong chu trình Kreb ái khí, thiếu ATP nên cơ tim không có đủ năng lượng để co

b)

Thiếu oxy cơ tim phải chuyển hóa yếm khí, sinh nhiều acid lactic, CO2 và ion H+ gây rối loạn chuyển hóa trong cơ tim

c)

Thiếu máu cơ tim thường do bệnh xơ vữa động mạch, làm lòng động mạch càng hẹp lại, nên giảm lượng máu cung cấp cho tim

d)

Bệnh tăng huyết áp làm tăng sức cản ngoại biên dẫn đến suy tim

36.

Nguyên nhân gây suy tim mạn

a)

Nhiễm độc

b)

Nhiễm khuẩn

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Lao động nặng

37.

Lipoprotein chính lưu hành trong máu:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

38.

Sốc phản vệ được xếp vào loại sốc nào sau đây?

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc do tăng dung tích mạch

c)

Sốc do tim

d)

Sốc giảm thể tích và tim

39.

Nguyên nhân gây tiêu chảy do tăng tiết dịch

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Ung thư dạ dày

c)

Nhiễm salmonela

40.

Tắc ruột ở vị trí cao có xu hướng nhiễm

a)

Toan do mất H+ theo dịch nôn

b)

Kiềm do mất H+ theo dịch nôn

c)

Toan do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

d)

Kiềm do HCO3- được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

41.

Vàng da tốn huyết, chọn câu sai:

a)

Do vỡ hồng cầu một cách quá mức

b)

Tăng bilirubin tự do trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu

d)

Không có bilirubin trong nước tiểu

42.

Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không có vai trò sau:

a)

Ngăn phát tán

b)

Giữ vi khuẩn, vật thể lạ/ nơi thực bào mạch

c)

Tạo khung cho sự sửa chữa

d)

Diệt khuẩn

43.

Bệnh sinh trong sốt

a)

Giảm kích thích sàn nhiệt của trung tâm điều nhiệt

b)

Giảm hoạt động giữ nhiệt

c)

Giảm hoạt động thải nhiệt

d)

Giảm hoạt động của các cơ quan chức năng

44.

Kháng nguyên là

a)

Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể

b)

Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch tạo ra đáp ứng miễn dịch

c)

Chất luôn bị bạch cầu thực bào

d)

Chất không do cơ thể sinh ra

45.

Kháng nguyên cơ bản chất nào sau đây có tính kháng nguyên mạnh nhất

a)

Protein

b)

Polysaccharid

c)

Lipid

d)

Acid nhân

46.

Chức năng sinh học của kháng thể do phần nào sau đây quyết?

a)

Fab

b)

Fc

c)

Fa

d)

Fb

47.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý dị ứng

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

48.

Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie B?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

49.

Nguyên nhân gây viêm ống thận cấp, ngoại trừ:

a)

Nhiễm độc chì

b)

Nhiễm Bacillus perfringens

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

50.

Thiểu niệu là khi lượng nước tiểu trong 24h

a)

< 500 ml

b)

< 300 ml

c)

< 200 ml

d)

< 100 ml

51.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang

a)

Teo phổi ở người già

b)

Chấn thương lồng ngực

c)

Cơ trướng

d)

Viêm phổi

52.

Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, ngoại trừ:

a)

Hen phế quản

b)

Ngạt

c)

Viêm phế quản mạn tính

d)

Khí phế thủng

53.

Thăm dò khả năng thông khí, để biết người bệnh có bị rối loạn thông khí hạn chế không, ta dựa vào chỉ số

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số tiffeneau

d)

Dung tích cận

54.

Ngoài các triệu chứng tiểu nhiều, uống nhiều, ăn nhiều, đái tháo đường còn một triệu chứng điển hình nữa là:

a)

Phù

b)

Sốt

c)

Gày nhanh

d)

Viêm thận

55.

Suy tim độ 1,2 là

a)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim bình thường

b)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim giảm

c)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim giảm

d)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim bình thường

56.

Giảm huyết áp khi huyết áp tối đa đo ở động mạch cánh tay:

a)

< 60 mmHg

b)

< 70 mmHg

c)

< 80 mmHg

d)

< 90 mmHg

57.

Chọn câu sai khi nói về báng bụng:

a)

Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoang phúc mạc

b)

Thường gặp trong xơ gan

c)

Giảm sản xuất albumin của tế bào gan

d)

Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chức năng sinh lý bình thường của cơ thể

58.

Biểu hiện toàn thân của viêm:

a)

Sưng

b)

Nóng

c)

Đỏ

d)

Sốt

59.

Kháng thể gây ra tình trạng dị ứng là

a)

IgE

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

60.

Triệu chứng uống nhiều trong bệnh đái tháo đường do

a)

Đường trong máu cao

b)

Tiểu nhiều gây mất nước điện

c)

Yếu tố thần kinh nội tiết

d)

Rối loạn cân bằng acid-base

61.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về lưu lượng tim

a)

Lưu lượng tim tăng tỷ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

Tiền tải là sức dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng

c)

Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm

d)

Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại

62.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừa nhồi máu cơ tim quay trở lại là

a)

Không lao động nặng

b)

Tránh stress về tinh thần

c)

Khẩu phần ăn hợp lý

d)

Dùng thuốc suốt đời

63.

Tắc ruột ở vị trí thấp có xu hướng nhiễm

a)

Toan do mất H+ theo dịch nôn

b)

Kiềm do mất H+ theo dịch nôn

c)

Toan do HCO3− được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

d)

Kiềm do HCO3− được tiết ra bởi gan tụy không được hấp thu

64.

Nguyên nhân gây nhiễm nóng

a)

Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao

b)

Vận động quá nhiều

c)

Ăn quá nhiều

d)

Tổn thương trung tâm điều nhiệt

65.

Kháng thể di chuyển qua nhau thai là

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

66.

Phản ứng quá mẫn typ 2

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

67.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng mạn tính

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

68.

Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là

a)

Giải phóng ra hóa chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

69.

Vàng do tắc tại gan, chọn câu sai

a)

Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại các tiểu quản mật

b)

Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu

d)

Phân có màu bình thường

70.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp bó của vỏ thượng thận là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

71.

Nguyên nhân gây suy tim cấp

a)

Bệnh tăng huyết áp

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Nhiễm độc

72.

Bệnh di truyền gây nên tình trạng xơ vữa động mạch

a)

Thiếu men HMA–CoA Reductase

b)

Khiếm khuyết gen tạo receptor bắt giữ LDL–cholesterol

c)

Tăng men LCAT

d)

Tăng men lipoprotein–lipase

73.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Đường trong máu tăng cao

c)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

d)

Bệnh nhân tiêu nhiều

74.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u tuỵ thượng thận và u hạch giao cảm là

a)

Catecholamine

b)

Renin–angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

75.

Nguyên nhân gây ngất, ngoại trừ

a)

Hẹp, hở van tim

b)

Do rối chế dây thần kinh số X làm chậm nhịp tim

c)

Loạn nhịp, ngoại tâm thu

d)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

76.

Nguyên nhân gây tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm salmonella

77.

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa khi áp lực ở tĩnh mạch cửa tăng tối thiểu

a)

3 mmHg

b)

5 mmHg

c)

7 mmHg

d)

10 mmHg

78.

Cơ chế gây sung trong viêm là

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Ứ dịch viêm

c)

Sung huyết động mạch

d)

Giữ muối và nước

79.

Thành phần quyết định đặc tính đặc hiệu của kháng nguyên là

a)

Isotip

b)

Idiotip

c)

Alotip

d)

Epitop

80.

Phản ứng quá mẫn typ 3

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

81.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng cấp tính

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

82.

Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie A?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

83.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp là do nhiễm:

a)

Streptococcus

b)

Bacillus perfringens

c)

Staphylococcus aureus

d)

Pneumonia

84.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế là:

a)

Cắt phổi (teo phổi ở người già)

b)

Phù thành quản

c)

Dị vật đường hô hấp

d)

Co thắt cơ Ressel

85.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 3 là:

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

86.

Protein niệu khi lượng protein trong 1 lít nước tiểu:

a)

> 200 mg

b)

> 150 mg

c)

> 100 mg

d)

> 50 mg

87.

Thiếu máu, một dấu hiệu thường gặp trong suy thận mạn, có thể do các cơ chế sau đây gây ra, ngoại trừ:

a)

Chủ yếu do thận giảm sản xuất erythropoietin

b)

Thiếu yếu tố cần thiết cho sự tạo hồng cầu (protein mất qua nước tiểu)

c)

Thiếu men G6PD trong hồng cầu

d)

Các chất độc tích tụ lại trong cơ thể chế vi sinh hồng cầu của tủy xương

88.

Các cơ chế sau đây có thể gây ra protein niệu bệnh lý, ngoại trừ:

a)

Do tổn thương màng lọc cầu thận dẫn đến các protein trong huyết tương lọt vào trong nước tiểu

b)

Do tổn thương tế bào ống thận làm giảm khả năng tái hấp thu protein

c)

Do có quá nhiều protein lọt qua màng lọc cầu thận, vượt quá khả năng tái hấp thu của ống thận

d)

Do hoạt động thể lực nặng, dùng quá lâu hoặc sốt cao gây tiểu đạm

89.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Đường trong máu tăng cao

c)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

d)

Bệnh nhân tiêu nhiều

90.

Trong bệnh đái tháo đường, hậu quả của loại rối loạn chuyển hoá glucid gây:

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucose bằng cách giáng hoá lipid, protid

c)

Tăng đưa năng lượng vào chu trình Krebs

d)

Tăng chuyển hoá theo đường pentose

91.

Suy tim độ 3,4 là:

a)

Suy tim còn bù, lưu lượng tim bình thường

b)

Suy tim bán bù, lưu lượng tim giảm

c)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim giảm

d)

Suy tim mất bù, lưu lượng tim bình thường

92.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp cầu của vỏ thượng thận là:

a)

Catecholamine

b)

Renin–angiotensin

c)

Cortisol

d)

Aldosterol

93.

Sốc nhiễm trùng thuộc về loại sốc nào sau đây?

a)

Sốc giảm thể tích

b)

Sốc do tăng dung tích mạch

c)

Sốc do tim

d)

Sốc do tăng tiết và tiêu

94.

Nguyên nhân gây loét dạ dày là:

a)

Tăng tiết acid

b)

Giảm yếu tố bảo vệ

c)

Tăng tiết gastrin

d)

Mất cân bằng giữa yếu tố bảo vệ và yếu tố phá huỷ

95.

Đặc điểm tiêu chảy do ngoại "phân sống" là tiêu chảy do:

a)

Thẩm thấu

b)

Tiết dịch

c)

Tăng nhu động ruột

d)

Giảm nhu động ruột

96.

Tăng áp lực tĩnh mạch cửa khi áp lực ở tĩnh mạch cửa tăng tối thiểu:

a)

3 mmHg

b)

5 mmHg

c)

7 mmHg

d)

10 mmHg

97.

Cơ chế gây sưng trong viêm là:

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Ứ dịch ở viêm

c)

Sung huyết lòng mạch

d)

Giữ muối và nước

98.

Sốt là hiện tượng:

a)

Không gây rối loạn chức năng

b)

Không ảnh hưởng sự tiêu hao năng lượng

c)

Không có ý nghĩa bảo vệ cao thể

d)

Tăng thân nhiệt

99.

Thành phần thể dịch tham gia vào đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ:

a)

CRP

b)

INF

c)

Bổ thể

d)

Kháng thể

100.

Thành phần tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu là:

a)

Lympho

b)

NK

c)

Bạch cầu hạt

d)

Mast

101.

Quyết định tính đặc hiệu của kháng nguyên là:

a)

Isotip

b)

Idiotip

c)

Alotip

d)

Epitop

102.

Phản ứng quá mẫn typ 1 là:

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

103.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Đường trong máu tăng cao

c)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

d)

Bệnh nhân tiêu nhiều

104.

Kháng thể có trong nước mắt là:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

105.

Phản ứng quá mẫn typ 1 là:

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

106.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng cấp tính là:

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

107.

Đặc điểm của hoá mẫn typ 1 là:

a)

Giải phóng ra hoá chất trung gian

b)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

c)

Tán huyết

d)

Tạo phản ứng nhanh

108.

Bổ thể được hoạt hoá ngay khi có sự xâm nhập của mầm bệnh là hoạt hoá theo con đường:

a)

Cổ điển

b)

Nhanh

c)

MB – Lectin

d)

Vòng

109.

Lượng khí tối đa mà phổi có thể trao đổi với bên ngoài qua một nhịp thở được gọi là:

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số Tiffeneau

d)

Dung tích cặn

110.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 2 là:

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

111.

Đái tháo đường typ 1 không có đặc điểm sau:

a)

Thường gặp ở trẻ em

b)

Tổng hợp và tiết insulin giảm hay mất

c)

Thể trạng gầy

d)

Điều trị được hạ đường huyết

112.

Ngộ độc thức ăn gây tiêu chảy do:

a)

Thẩm thấu

b)

Tăng tiết dịch

c)

Rối loạn nhu động ruột

d)

Tổn thương niêm mạc ruột

113.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân gây rối loạn thông khí tắc nghẽn

a)

Teo phổi ở người già

b)

Phù thanh quản

c)

Co trướng

d)

Xẹp phổi

114.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Đặc điểm của suy hô hấp độ 2

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Khó thở ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

115.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Đa niệu là khi lượng nước tiểu trong 24 giờ

a)

> 500 ml

b)

> 1000 ml

c)

> 1500 ml

d)

> 2000 ml

116.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Protein niệu khi lượng protein trong 1 lít nước tiểu

a)

> 200 mg

b)

> 150 mg

c)

> 100 mg

d)

> 50 mg

117.

Chọn câu trả lời đúng nhất (ngoại trừ): Thiếu máu, một dấu hiệu thường gặp trong suy thận mạn, có thể do các cơ chế sau đây gây ra, ngoại trừ

a)

Chủ yếu do thận giảm sản xuất erythropoietin

b)

Thiếu yếu tố cần thiết cho sự tạo hồng cầu (protein mất qua nước tiểu)

c)

Thiếu men G6PD trong hồng cầu

d)

Các chất độc tích tụ lại trong cơ thể ức chế việc sinh hồng cầu của tuỷ xương

118.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Trong bệnh đái tháo đường, hậu quả của rối loạn chuyển hoá glucid gây

a)

Tăng dự trữ glycogen

b)

Tăng tân tạo glucid bằng cách giáng hoá lipid, protid

c)

Tăng khả năng dưỡng vào chu trình Krebs

d)

Tăng chuyển hoá theo đường pentose

119.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Giảm huyết áp khi huyết áp đo ở động mạch cánh tay

a)

< 60 mmHg

b)

< 70 mmHg

c)

< 80 mmHg

d)

< 90 mmHg

120.

Chọn câu trả lời đúng nhất (ngoại trừ): Thuốc kháng viêm không steroid làm giảm prostaglandin ở dạ dày gây ra các ảnh hưởng sau lên niêm mạc dạ dày, ngoại trừ

a)

Tăng tiết HCl

b)

Giảm tiết chất nhầy

c)

Giảm tiết bicarbonat

d)

Tăng sinh tế bào

121.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Cơ chế gây sung trong viêm là

a)

Tăng sinh tế bào

b)

Tăng sinh tế bào

c)

Sung huyết lòng mạch

d)

Giữ muối và nước

122.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Sốt là hiện tượng

a)

Không gây rối loạn chức năng

b)

Không ảnh hưởng sự tiêu hao năng lượng

c)

Không có ý nghĩa bảo vệ cơ thể

d)

Tăng thân nhiệt

123.

Chọn câu trả lời đúng nhất (ngoại trừ): Thành phần thể dịch tham gia vào đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu, ngoại trừ

a)

CRP

b)

INF

c)

Bổ thể

d)

Kháng thể

124.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Thành phần tế bào tham gia vào đáp ứng miễn dịch đặc hiệu

a)

Lympho

b)

NK

c)

Bạch cầu hạt

d)

Mast

125.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Phản ứng quá mẫn typ 1

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

126.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Thiếu tố nào gây bệnh Hemophilie A?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

127.

Cơ chế gây hoá mẫn type 3 là

a)

Giải phóng ra hoá chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp kháng nguyên – kháng thể lắng đọng trong tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

128.

Đặc điểm của quá mẫn type 2 là

a)

Giải phóng ra hoá chất trung gian

b)

Tán huyết

c)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

129.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói (FPG)

a)

FPG < 110 mg/dl

b)

110 mg/dl ≤ FPG < 126 mg/dl

c)

FPG > 200 mg/dl

d)

FPG > 126 mg/dl

130.

Thiểu niệu khi lượng nước tiểu trong 24 giờ

a)

< 100 ml

b)

< 200 ml

c)

< 400 ml

d)

< 500 ml

131.

Protein niệu khi lượng protein trong một lít nước tiểu

a)

> 50 mg

b)

> 100 mg

c)

> 150 mg

d)

> 200 mg

132.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u tuỷ thượng thận và u hạch giao cảm là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

133.

Nguyên nhân gây ngất, ngoại trừ

a)

Hẹp, hở van tim

b)

Do ức chế dây thần kinh số X làm chậm nhịp tim

c)

Loạn nhịp, ngoại tâm thu

d)

Rối loạn dẫn truyền nhĩ thất

134.

Nguyên nhân gây tiêu chảy do tổn thương niêm mạc ruột

a)

U ruột có tăng tiết serotonin

b)

Thiếu men lactase

c)

Ung thư dạ dày

d)

Nhiễm Salmonella

135.

Ngưỡng tăng áp lực tĩnh mạch cửa tối thiểu được xác định là bao nhiêu

a)

3 mmHg3\,\mathrm{mmHg}

b)

5 mmHg5\,\mathrm{mmHg}

c)

7 mmHg7\,\mathrm{mmHg}

d)

10 mmHg10\,\mathrm{mmHg}

136.

Phản ứng thích nghi chống lạnh của cơ thể là

a)

Tăng sinh nhiệt

b)

Tăng hô hấp

c)

Tăng tuần hoàn

d)

Giảm vận động cơ bắp

137.

Kháng thể được chia làm mấy lớp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

138.

Bổ thể được hoạt hóa ngay khi có sự xâm nhập của mầm bệnh là hoạt hóa theo con đường

a)

Cổ điển

b)

Nhánh

c)

MB - Lectin

d)

Vòng

139.

Protein niệu khi lượng protein trong 1 lít nước tiểu đạt

a)

>= 200 mg

b)

> 150 mg

c)

> 100 mg

d)

> 50 mg

140.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí tắc nghẽn

a)

Teo phổi ở người già

b)

Phù thanh quản

c)

Có trướng

d)

Xẹp phổi

141.

Lượng khí tối đa mà phổi có thể trao đổi với bên ngoài qua một nhịp thở được gọi là

a)

Dung tích sống

b)

Chỉ số Tiffeneau

c)

Dung tích cận

142.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 2

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Thở khò ngay cả khi nghỉ ngơi, các chỉ số hô hấp thay đổi nhiều

143.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường là do

a)

Tế bào không sử dụng được

b)

Đường trong máu tăng cao

c)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

d)

Bệnh nhân tiểu nhiều