wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải phẫu sinh lý – Trắc nghiệm (Phần I – 4 lựa chọn)

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả đúng về vòng tuần hoàn lớn

a)

Từ tâm thất phải vào động mạch phổi đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch chủ để về tâm nhĩ trái

b)

Từ tâm thất trái vào động mạch chủ đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch chủ để về tâm nhĩ phải

c)

Từ tâm thất trái vào động mạch chủ đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch phổi để về tim

d)

Từ tâm thất phải vào động mạch phổi đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch phổi để về tim

2.

Mô tả đúng về vòng tuần hoàn nhỏ

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch chủ để về tim

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch chủ để về tim

c)

Từ tâm thất trái vào động mạch chủ đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch phổi để về tâm nhĩ trái

d)

Từ tâm thất phải vào động mạch phổi đến các mao mạch rồi về các tĩnh mạch phổi để về tâm nhĩ trái

3.

Mô tả đúng về mặt trước (ức sườn) của tim

a)

Nằm sau xương ức, có rãnh liên thất trước và liên thất sau

b)

Nằm sau xương ức và các xương sườn, có rãnh liên nhĩ

c)

Nằm sau xương ức và các sụn sườn, ở trẻ em có tuyến ức, có rãnh liên thất trước và rãnh liên nhĩ thất trước

d)

Nằm sau xương ức, các sụn sườn, phổi, có rãnh liên thất trước và rãnh liên thất sau

4.

Mô tả đúng về hình thể ngoài và liên quan của tim

a)

Mặt dưới của tim đè lên cơ hoành, qua cơ hoành liên quan với gan và dạ dày

b)

Rãnh liên thất trước ngăn cách tâm nhĩ phải với tâm thất phải, trong rãnh có động mạch và tĩnh mạch vành phải đi qua

c)

Rãnh liên nhĩ thất trước ngăn cách hai tâm thất phải và trái, trong rãnh có động mạch và tĩnh mạch vành trái đi qua

d)

Mặt dưới của tim có hai rãnh: rãnh liên nhĩ thất phải và rãnh liên thất sau

5.

Mô tả sai về tâm nhĩ trái

a)

Có 4 lỗ tĩnh mạch phổi đổ vào

b)

Nhận máu từ xoang vành

c)

Thông với tâm thất trái qua van 2 lá

d)

Thông với tiểu nhĩ trái qua một khe hẹp

6.

Chọn ý đúng về sắp xếp thứ tự của huyết áp theo chiều giảm dần ở mạch máu

a)

Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

b)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch

c)

Mao mạch, tĩnh mạch, động mạch

d)

Tĩnh mạch, mao mạch, động mạch

7.

Khi khối lượng tuần hoàn ........ huyết áp tăng, khi khối lượng tuần hoàn ........ huyết áp giảm

a)

giảm/tăng

b)

tăng/tăng

c)

tăng/giảm

d)

giảm/giảm

8.

Mô tả đúng trong giai đoạn tâm trương

a)

Van nhĩ thất mở ra, van động mạch đóng lại

b)

Van nhĩ thất đóng lại và van động mạch mở ra

c)

Van động mạch mở ra

d)

Van động mạch chủ mở, van động mạch phổi đóng

9.

Hệ tuần hoàn gồm

a)

Tuần hoàn hệ thống và tuần hoàn phổi

b)

Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ

c)

Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết

d)

Tuần hoàn hệ thống và hệ thống cửa

10.

Định hướng đúng về trục của tim

a)

Từ trên xuống dưới, sang trái và ra sau

b)

Từ trên xuống dưới, sang trái và ra trước

c)

Từ trên xuống dưới, sang phải và ra sau

d)

Từ trên xuống dưới, sang phải và ra trước

11.

Mô tả đúng về hình thể ngoài của phổi

a)

Đầu trên là đáy phổi

b)

Rốn phổi nằm ở mặt dưới

c)

Các rãnh liên thùy ăn sâu vào tận rốn phổi

d)

Mỗi phổi có 3 thùy

12.

Phân chia phổi phải có

a)

1 thùy

b)

2 thùy

c)

3 thùy

d)

4 thùy

13.

Đổ vào ngách mũi trên có các xoang

a)

Xoang trán, xoang sàng trước và giữa

b)

Xoang bướm, xoang sàng sau

c)

Xoang trán, xoang bướm

d)

Xoang sàng sau

14.

Thứ tự của các lớp cấu tạo thành dạ dày từ trong ra ngoài

a)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ dọc, cơ vòng, lớp thanh mạc

b)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ vòng, cơ chéo, cơ dọc, lớp thanh mạc

c)

Niêm mạc, dưới niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc

d)

Lớp dưới niêm mạc, niêm mạc, cơ chéo, cơ vòng, cơ dọc, lớp thanh mạc

15.

Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa

a)

Dạ dày

b)

Gan

c)

Tá tràng

d)

Thực quản

16.

Trong các đoạn sau của ruột non, đoạn nào liên quan trực tiếp nhất đến tuyến tụy

a)

Hồi tràng

b)

Hỗng tràng

c)

Manh tràng

d)

Tá tràng

17.

Mô tả đúng nhất về cấu tạo của tụy

a)

Tụy nội tiết tiết ra dịch tụy, tụy ngoại tiết tiết ra Insulin và glucagon

b)

Tụy ngoại tiết tiết ra dịch tụy, tụy nội tiết tiết ra Insulin và glucagon

c)

Tụy ngoại tiết tiết ra dịch tụy, tụy nội tiết tiết ra Insulin

d)

Tụy nội tiết tiết ra dịch tụy; tụy ngoại tiết tiết ra Insulin

18.

Trong các chức năng sau của gan, chức năng nào liên quan trực tiếp đến hệ tiêu hóa

a)

Tổng hợp dịch mật để tiêu hóa mỡ

b)

Khử độc

c)

Dự trữ sắt và vitamin

d)

Tụy nội tiết tiết ra dịch tụy; tụy ngoại tiết tiết ra Insulin

19.

Mô tả không đúng về cấu tạo của thận

a)

Vùng tủy thận có tháp Malpighi hình tam giác đáy quay ra ngoài, đỉnh ở trong nối với các đài bé

b)

Mỗi thận có 8 - 12 tháp Malpighi xếp thành 2 hàng trước và sau

c)

Giữa các tháp Malpighi ở tủy thận là cột trụ Bertin kéo dài ra tận vùng vỏ

d)

Vùng vỏ như mô thận màu vàng nhạt, có tháp Malpighi như những lưỡi lẻ tỏa ra từ đáy tháp Ferrein

20.

Mô tả sai về cấu tạo thận

a)

Mỗi thận có 3 đài thận lớn: trên, giữa, dưới

b)

Mỗi đài thận lớn do 3 - 4 đài thận bé tạo thành

c)

Đỉnh các đài thận lớn có các ống thẳng dẫn nước tiểu đổ vào

d)

Xoang thận gồm xoang thận lớn và xoang thận bé

21.

Mô tả sai về cấu tạo của xoang thận

a)

Đài thận gồm 3 đài lớn và 9 - 12 đài bé, cứ 3 - 4 đài bé tạo thành 1 đài lớn

b)

Bể thận là chỗ phình to do 3 đài lớn hợp lại, phía dưới thông với niệu quản

c)

Bể thận là chỗ phình to do 3 đài thận lớn hợp lại, phía dưới thông với niệu đạo

d)

Cứ 3 - 4 đài thận bé tạo thành 1 đài thận lớn, đỉnh của các đài bé có các ống thẳng dẫn nước tiểu đổ vào

22.

Mô tả đúng đặc điểm giải phẫu niệu đạo

a)

Nam: dài, thẳng, đồng thời tiết niệu và sinh dục

b)

Nữ: ngắn, thẳng, đồng thời tiết niệu và sinh dục

c)

Nam dài hơn nữ, gấp khúc, đồng thời tiết niệu và sinh dục

d)

Nam: dài, gấp khúc, riêng biệt với đường sinh dục

23.

Mô tả đúng về giải phẫu niệu đạo nữ

a)

Từ cổ bàng quang đến âm đạo, dài khoảng 5 - 6 cm

b)

Từ cổ bàng quang đến âm hộ, dài khoảng 3 - 4 cm

c)

Từ cổ bàng quang đến âm vật, dài khoảng 3 - 4 cm

d)

Từ cổ bàng quang đến âm hộ, dài khoảng 6 - 8 cm

24.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nam

a)

Tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Tuyến Bartholin

d)

Tiền liệt tuyến

25.

Cơ quan nào sau đây không thuộc hệ sinh dục nữ

a)

Niệu đạo

b)

Buồng trứng

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

26.

Mô tả đúng về thân tử cung

a)

Dưới rộng gọi là đáy tử cung, liên tiếp với eo tử cung

b)

Hai bên đáy thông với vòi tử cung gọi là sừng tử cung

c)

Hai bên đáy có dây chằng tròn và dây chằng liềm bám vào

d)

Phần dưới của thân tử cung có một phần nằm trong âm đạo

27.

Mô tả đúng về tạng cương ở bộ phận sinh dục nam

a)

Vật hang nằm ở mặt dưới hai vật xốp

b)

Hai vật hang nằm phía trên một vật xốp

c)

Niệu đạo đi trong vật hang giữa hai vật xốp

d)

Hai vật xốp nằm hai bên vật hang

28.

Thành phần sản xuất tinh trùng

a)

Ống sinh tinh

b)

Mạng tinh

c)

Nón xuất

29.

Mô tả đúng về các lớp cơ của tử cung:

a)

Thớ cơ dọc ở ngoài, thớ cơ vòng ở giữa và thớ cơ chéo ở trong.

b)

Thớ cơ vòng ở ngoài, thớ cơ chéo ở giữa và thớ cơ dọc ở trong.

c)

Thớ cơ dọc ở ngoài, thớ cơ chéo ở giữa và thớ cơ vòng ở trong.

d)

Thớ cơ chéo ở ngoài, thớ cơ vòng ở giữa và thớ cơ dọc ở trong.

30.

Vị trí bình thường tinh hoàn của trẻ sơ sinh đủ tháng

a)

Nằm trong ổ bụng

b)

Trong thừng tinh

c)

Trong ống bẹn

d)

Trong hạ nang

31.

Giữa các ống sinh tinh là tổ chức kể tiết ra

a)

Testosteron.

b)

Tinh dịch.

c)

Tinh trùng.

d)

Estrogen.

32.

Ống phóng tinh đổ vào

a)

Niệu đạo màng

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến.

c)

Niệu đạo xốp

d)

Niệu đạo di động

33.

Vị trí giải phẫu của buồng trứng

a)

Thành sau chậu hông bé, dưới eo trên 1cm

b)

Thành bên chậu hông bé, dưới eo dưới 1cm

c)

Hố chậu trong, trên eo trên 1cm

d)

Hố chậu trong, dưới mào chậu 1cm

34.

Sắp xếp đúng phân đoạn vòi tử cung

a)

Thành - bóng - eo - loa

b)

Thành - eo - bóng - loa

c)

Thành - loa - eo - bóng

d)

Thành - loa - bóng - eo

35.

Hormon có ứng dụng chẩn đoán có thai sớm

a)

Human Chorionic Gonadotropin (HCG)

b)

Human Chorionic Somatotropin (hCS)

c)

Progesteron

d)

Estrogen

36.

HCG được bài tiết bởi

a)

Noãn bào

b)

Hoàng thể

c)

Nhau thai

d)

Thùy trước tuyến yên

37.

Chọn ý sai khi nói về hiện tượng phóng noãn

a)

Thường xảy ra vào ngày thứ 14 của chu kì kinh nguyệt

b)

Do nang noãn phát triển tới kích thước tối đa

c)

Nồng độ LH được bài tiết tăng đột ngột

d)

Có nhiều nang noãn được phóng noãn trong một chu kì kinh nguyệt

38.

Số lượng tinh trùng trong 1ml tinh dịch khoảng

a)

Dưới 6 - 7 triệu

b)

Từ 16 - 17 triệu

c)

Từ 60 - 70 triệu

d)

Từ 600 – 700 triệu

39.

Mô tả nào đúng về cấu tạo màng não tủy

a)

Màng não tủy bao bọc não và tủy sống

b)

Màng não tủy gồm màng cứng, màng nhện và màng xơ sợi

c)

Màng não tủy cứng áp sát vào mặt trong màng nuôi, qua màng nuôi là xương sọ và ống sống

d)

Khoang dưới màng cứng nằm giữa xương và màng cứng, khoang này hay bị tụ máu cấp tính do chấn thương

40.

Phía trên, tủy sống liên tiếp với

a)

Cầu não

b)

Trung não

c)

Hành não

d)

Gian não

41.

Rễ trước và rễ sau của mỗi đốt tủy sống tạo thành

a)

Dây thần kinh tủy sống

b)

Các thần nhát

c)

Dây thần kinh hông to

d)

Các thần nhỉ

42.

Hình thể trong tủy sống

a)

Chất xám ở ngoài và chất trắng ở trong

b)

Chất xám ở trước và chất trắng ở sau

c)

Chất xám ở sau và chất trắng ở trước

d)

Chất trắng ở ngoài và chất xám ở trong.

43.

Số lượng đôi dây thần kinh sống

a)

31 đôi

b)

32 đôi

c)

34 đôi

d)

35 đôi

44.

Mô tả đúng về cấu tạo chất xám tủy sống

a)

Chất xám được chia làm 2 sừng: trước và sau

b)

Sừng trước chất xám tủy sống là sừng cảm giác

c)

Sừng sau chất xám tủy sống là sừng cảm giác

d)

Sừng bên chất xám tủy sống là sừng vận động vật

45.

Mô tả không đúng về hormon

a)

Hormon là những chất hóa học được bài tiết thẳng vào máu

b)

Hormon có tác dụng với một liều lượng rất thấp

c)

Có hormon tác dụng thời gian rất ngắn, có hormon tác dụng dài

d)

Tất cả các hormon được bài tiết đều đặn thường xuyên

46.

Mô tả đúng về hormon

a)

Hormon chỉ tác dụng khi có liều lượng lớn

b)

Có hormon chi được được sản xuất theo từng giai đoạn

c)

Các hormon đều có tác dụng thời gian rất dài

d)

Tất cả các hormon được bài tiết đều đặn thường xuyên

47.

Tuyến nào vừa nội tiết vừa ngoại tiết?

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến nước bọt.

48.

Mô tả không đúng khi nói về tuyến yên

a)

Nằm trong hố yên của xương bướm.

b)

Có hình củ hành nối với đáy não thất III

c)

Chia tuyến thành 3 thùy và 1 cuống

d)

Vỏ xơ của tuyến yên chia tuyến thành 2 thùy

49.

Mô tả đúng khi nói về thùy trước tuyến yên

a)

Có 3 loại tế bào tiết ra nhiều hormon khác nhau

b)

Có 3 loại tế bào tiết ra 3 hormon khác nhau

c)

Là nơi dự trữ 2 hormon của vùng dưới đồi

d)

Là nơi dự trữ các hormon của tuyến yên và vùng dưới đồi

50.

Mô tả không đúng khi nói về tuyến cận giáp

a)

Có 4 tuyến nằm ở 4 cực của tuyến giáp

b)

Tiết ra T3, T4 điều hòa nồng độ ion canxi và photphat trong máu

c)

Hai tuyến cận giáp trên nằm ở ở cực trên tuyến giáp

d)

Hai tuyến cận giáp dưới nằm cực dưới tuyến giáp

51.

Hormon không được sản xuất ra từ nhau thai

a)

HCG

b)

Estrogen

c)

Prolactin

d)

Progesteron

52.

Tác dụng của T3, T4

a)

Làm giảm chuyển hóa của các tế bào

b)

Tăng nhịp tim

c)

Làm hệ thần kinh giảm tính hưng phấn

d)

Giảm tiết dịch tiêu hóa

53.

Vật hang có chức năng

a)

Làm cương dương vật

b)

Giúp mở rộng niệu đạo khi phóng tinh

c)

Tiết ra chất nhầy bôi trơn niệu đạo

d)

Chứa tinh trùng trước khi phóng tinh

54.

Bệnh gì gây nên khi không cung cấp đủ iod trong thức ăn hằng ngày

a)

Cường chức năng tuyến giáp

b)

Bướu cổ địa phương

c)

Ung thư tuyến giáp

d)

Nhược năng tuyến giáp

55.

Hormon nào không phải là glucocorticoid

a)

Cortisol

b)

Aldosteron

c)

Hydrocortisol

d)

Corticosterol

56.

Tuyến nào vừa nội tiết vừa ngoại tiết

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến cận giáp.

d)

Tuyến thượng thận

57.

Tuyến nào vừa nội tiết vừa ngoại tiết

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến tùng

c)

Tuyến sinh dục

d)

Tuyến nước bọt

58.

Tuyến nào là tuyến nội tiết đơn thuần

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến sinh dục nam

c)

Tuyến sinh dục nữ

d)

Tuyến thượng thận

59.

Hệ nội tiết được hoạt động theo trục điều khiển

a)

Vùng dưới đồi → tuyến yên → tuyến đích

b)

Tuyến yên → vùng dưới đồi → tuyến đích

c)

Vùng dưới đồi → tuyến đích → tuyến yên

d)

Tuyến đích → tuyến yên → vùng dưới đồi

60.

Chọn ý đúng khi nói về tuyến yên

a)

Có 3 thùy và có 3 loại tế bào

b)

Có 2 thùy; thùy trước có 3 loại tế bào

c)

Có thùy trước, thùy giữa và thùy sau

d)

Thùy trước có 2 loại tế bào và thùy sau có 1 loại tế bào

61.

Tế bào của võng mạc gồm

a)

Thần kinh chính và thần kinh đệm.

b)

Nón và tế bào que

c)

Thần kinh giao cảm và phó giao cảm.

d)

Thần kinh giao cảm và thần kinh đệm.

62.

Cấu tạo của thủy tinh thể

a)

Thấu kính 2 mặt lồi, đặc, rắn và trong suốt

b)

Thấu kính 1 mặt lồi, 1 mặt phẳng, trong suốt

c)

Thấu kính 2 mặt lõm, đặc, rắn và trong suốt

d)

Thấu kính 2 mặt lồi, đục, lỏng

63.

Thành phần thuộc màng thớ của nhãn cầu

a)

Mạch mạc

b)

Củng mạc

c)

Võng mạc

d)

Mống mắt

64.

Bộ phận thuộc võng mạc

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Điểm vàng

d)

Thể mi

65.

Thành phần hay bị bệnh ở người cao tuổi

a)

Thủy dịch

b)

Dịch kính

c)

Thủy tinh thể

d)

Giác mạc

66.

Bộ phận trong suốt của nhãn cầu

a)

Thủy dịch, dịch thủy tinh, thể thủy tinh, mống mắt.

b)

Dịch thủy tinh, thủy dịch, thể thủy tinh, giác mạc

c)

Thủy tinh thể, thủy dịch, dịch thủy tinh, mạch mạc

d)

Giác mạc thủy dịch, thể thủy tinh, củng mạc

67.

Thành phần không thuộc màng cơ mạch

a)

Màng mạch

b)

Thể mi

c)

Mống mắt

d)

Giác mạc

68.

Chọn ý đúng khi nói về thể mi của nhãn cầu

a)

Nằm giữa mống mắt và màng thớ.

b)

Nằm giữa màng mạch và màng thần kinh.

c)

Nằm giữa giác mạc và củng mạc

d)

Nằm giữa màng mạch và mống mắt.

69.

Chọn ý đúng về cấu tạo của võng mạc chính

a)

Tế bào nón cảm nhận ánh sáng yếu.

b)

Tế bào que cảm nhận ánh sáng mạnh.

c)

Điểm vàng tập trung nhiều tế bào cảm nhận ánh sáng.

d)

Điểm mù tập trung nhiều tế bào cảm nhận ánh sáng.

70.

Chức năng của tai ngoài

a)

Truyền và khuếch đại âm thanh.

b)

Hướng và định hướng âm thanh.

c)

Thính giác và thăng bằng.

d)

Thị giác và thính giác.

71.

Chức năng của tai giữa

a)

Dẫn truyền và khuếch đại âm thanh

b)

Hứng và định hướng âm thanh.

c)

Thính giác và thăng bằng.

d)

Thị giác và thính giác.

72.

Chức năng của tai trong

a)

Truyền và khuếch đại âm thanh

b)

Hứng và định hướng âm thanh.

c)

Thính giác và thăng bằng.

d)

Thị giác và thính giác.

73.

Mô tả đúng về cấu tạo ống tai ngoài

a)

Dài 2,5 cm2{,}5\text{ cm} , đường kính 1 cm1\text{ cm} . 13\frac{1}{3} ngoài là sụn, 23\frac{2}{3} trong là xương

b)

Dài 2,5 cm2{,}5\text{ cm} , đường kính 1 cm1\text{ cm} . 23\frac{2}{3} ngoài là sụn, 13\frac{1}{3} trong là xương

c)

Dài 2,5 cm2{,}5\text{ cm} , đường kính 1 cm1\text{ cm} . 23\frac{2}{3} ngoài là xương, 13\frac{1}{3} trong là sụn

d)

Dài 2,5 cm2{,}5\text{ cm} , đường kính 1 cm1\text{ cm} . 13\frac{1}{3} ngoài là xương, 23\frac{2}{3} trong là sụn

74.

Chuỗi xương con trong hòm tai lần lượt từ ngoài vào là

a)

Xương búa - xương bàn đạp - xương đe.

b)

Xương bàn đạp - xương búa - xương đe.

c)

Xương đe - xương búa - xương bàn đạp.

d)

Xương búa - xương đe - xương bàn đạp.

75.

Mô tả không đúng về vị trí của chất dịch của tai trong

a)

Nội dịch ở giữa mê nhĩ màng và mê nhĩ xương.

b)

Nội dịch ở trong mê nhĩ màng.

c)

Ngoại dịch ở giữa mê nhĩ xương và mê nhĩ màng.

d)

Mê nhĩ màng nằm giữa nội dịch và ngoại dịch.

76.

Động mạch nuôi dưỡng tai ngoài

a)

Động mạch hàm trong.

b)

Động mạch thái dương nông.

c)

Động mạch mặt.

d)

Động mạch chẩm.

77.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới thân nhiệt

a)

Diện tích da

b)

Hoạt động thể lực

c)

Tình trạng tuyến giáp

d)

Có thai

78.

Thân nhiệt không tăng trong trường hợp

a)

Cường giáp

b)

Nhiễm khuẩn cấp

c)

Nhiễm virus cấp

d)

Nhược giáp

79.

Ngày trời nóng ( 3838 - 3939^\circ C), cơ thể người thải nhiệt chủ yếu bằng hình thức nào sau đây

a)

Dẫn nhiệt trực tiếp

b)

Dẫn nhiệt đối lưu

c)

Bay hơi mồ hôi

d)

Bức xạ nhiệt

80.

Sự thay đổi nào không thuộc bệnh lý của thân nhiệt

a)

Tăng trong các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus, hoại tử mô

b)

Tăng trong tổn thương vùng dưới đồi, cường tuyến yên, tuyến giáp

c)

Giảm khi cơ thể nhiễm lạnh kéo dài, nhược năng tuyến yên, tuyến giáp

d)

Giảm khi cường năng tuyến yên, tuyến giáp

81.

Sản phẩm thoái hóa không do hemoglobin tạo ra

a)

Sắc tố mật

b)

Sắc tố phân

c)

Sắc tố nước tiểu

d)

Sắc tố da

82.

Thay đổi sinh lý nào không thuộc chuyển hóa cơ sở (CHCS)

a)

Tuổi càng cao CHCS càng thấp.

b)

Nam lớn hơn nữ

c)

Nửa đầu lớn hơn nửa sau của chu kỳ kinh nguyệt

d)

Khí hậu lạnh CHCS cao hơn, ngày cao hơn đêm.

83.

Yếu tố không làm tăng chuyển hóa cơ sở

a)

Sốt

b)

Ưu năng tuyến yên

c)

Ưu năng tuyến giáp

d)

Nhược năng tuyến sinh dục

84.

Yếu tố không làm giảm chuyển hóa cơ sở

a)

Nhược năng tuyến giáp

b)

Nhược năng tuyến yên

c)

Đói ăn kéo dài, suy dinh dưỡng.

d)

Bệnh basedow

85.

Mô tả nào không đúng về hormon insulin

a)

Là hormon duy nhất làm hạ đường máu

b)

Khi thiếu insulin gây bệnh đái tháo đường

c)

Insulin giảm trong bệnh u đảo tụy

d)

Tăng insulin gây hạ đường huyết

86.

Enzym nào còn được gọi là men gan

a)

Renin, angiotensin, erythropoietin

b)

SGOT, SGPT

c)

Gastrin, histamin

d)

Pepsinogen

87.

Dây thần kinh chi phối biểu hiện của nét mặt con người

a)

Dây số XI

b)

Dây số VII

c)

Dây số X

d)

Dây số IX

88.

Dây thần kinh chi phối cảm giác vị giác cho lưỡi

a)

Dây số V và VII

b)

Dây số VII và IX

c)

Dây số IX và VI

d)

Dây số X và V

89.

Thành phần của nhu mô thận

a)

Xoang thận, đài thận, tháp Malpighi

b)

Xoang thận, đài thận, cột trụ Bertin.

c)

Tháp Ferrein, tháp Malpighi, cột trụ Bertin.

d)

Đài thận, cột trụ Bertin, tháp Ferrein.

90.

Mô tả không đúng về niệu quản

a)

Niệu quản dài 15 cm, đường kính 0,5 - 0,7cm.

b)

Niệu quản có 3 chỗ hẹp: chỗ tiếp nối với bể thận, chỗ bắt chéo động mạch và chỗ trong thành bàng quang.

c)

Niệu quản là ống dẫn nước tiểu từ bể thận tới bàng quang.

d)

Niệu quản nằm sau phúc mạc, dọc hai bên cột sống thắt lưng.

91.

Mô tả SAI về giải phẫu niệu đạo nam

a)

Niệu đạo tiền liệt dài 2,5 - 3 cm, xuyên qua tuyến tiền liệt.

b)

Niệu đạo màng xuyên qua đáy chậu, dài 1 - 2 cm.

c)

Niệu đạo xốp dài 12 cm, nằm trong vật xốp.

d)

Niệu đạo màng dài 12 cm, xuyên qua vật hang.

92.

Mô tả đúng về vị trí của hai thận trong ổ bụng

a)

Thận phải cao hơn thận trái

b)

Hai thận nằm mức ngang nhau

c)

Thận trái cao hơn thận phải

d)

Thận phải nằm trước thận trái

93.

Độ dài của cổ tử cung khoảng

a)

2,52{,}5 cm.

b)

0,50{,}5 cm.

c)

1,51{,}5 cm.

d)

1,01{,}0 cm

94.

Tạng cương của dương vật bao gồm

a)

Gồm 2 vật xốp và 1 vật hang.

b)

Gồm 1 vật hang và 1 vật xốp.

c)

Gồm 2 vật hang và 2 vật xốp.

d)

Gồm 2 vật hang và 1 vật xốp.

95.

Sự thụ tinh thường diễn ra ở

a)

Đoạn thành.

b)

Đoạn eo.

c)

Đoạn bóng.

d)

Đoạn loa.

96.

Tác dụng không phải của progesteron

a)

Làm phát triển tuyến vú

b)

Làm cơ tử cung mềm ở những tháng đầu của thai kỳ

c)

Làm tăng co bóp cơ tử cung ở những ngày cuối của thai kỳ

d)

Giúp thai làm tổ và phát triển ở tử cung

97.

Đặc điểm không đúng khi nói về đặc tính của tinh trùng

a)

Trong đường dẫn tinh sống được vài tuần

b)

Khi ra môi trường bên ngoài sống được vài giờ

c)

Trong đường sinh dục nữ sống được 343 - 4 ngày

d)

Sống trong môi trường acid, chết trong môi trường kiềm

98.

Đặc tính của thân nhiệt

a)

Có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi trong phạm vi rất hẹp

b)

Không có tính hằng định, dễ thay đổi theo nhiệt độ môi trường

c)

Phụ thuộc nhiệt năng trong cơ thể sản sinh nhiều hay ít

d)

Có tính hằng định, nhiệt độ cơ thể thay đổi trong phạm vi rộng

99.

Chức năng không có ở tuỷ sống

a)

Dẫn truyền cảm giác và vận động.

b)

Là trung khu của phản xạ trương lực, phản xạ da,

c)

Là trung khu của phản xạ gân - xương, phản xạ thực vật.

d)

Là trung tâm của mọi phản xạ.

100.

Mô tả không đúng về cấu tạo của thận

a)

Mỗi tháp Ferrein có 300500300 - 500 tháp Malpighi.

b)

Giữa các tháp Ferrein gọi là mê đạo thận.

c)

Về mặt vi thể, thận được cấu tạo bởi các đơn vị thận.

d)

Mỗi thận có khoảng 11,51 - 1{,}5 triệu Nephron.

101.

Trong các xương vùng mặt xương nào thuộc loại xương đôi

a)

Xương hàm trên

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương lá mía

d)

Xương lệ

102.

Trong các xương vùng mặt xương nào thuộc loại xương đơn

a)

Xương sống mũi

b)

Xương hàm dưới

c)

Xương khẩu cái

d)

Xương lệ

103.

Vị trí tim nằm trong lồng ngực như thế nào

a)

Nằm ở trung thất trước

b)

Nằm ở trung thất sau

c)

Nằm trước thực quản

d)

Nằm sau cơ hoành

104.

Mô tả nào đúng với hình thể ngoài của tim

a)

Là một khối cơ rỗng, nặng 250250 - 270270 g

b)

Tim hình tháp gồm một nền và một đỉnh

c)

Tim có ba bờ bốn mặt

d)

Đỉnh tim quay lên trên

105.

Mô tả đúng trục của tim

a)

Từ trên xuống dưới

b)

Từ phải qua trái

c)

Từ trái sang phải

d)

Từ trước ra sau

106.

Vị trí các van tim tương ứng khi nghe trên thành ngực

a)

Van ba lá ở khoang gian sườn V cạnh ức phải

b)

Van hai lá ở khoang gian sườn V đường giữa xương đòn trái

c)

Van động mạch chủ khoang gian sườn II cạnh ức trái

d)

Van động mạch phổi khoang gian sườn II cạnh ức phải

107.

Các nút của hệ thống dẫn truyền thần kinh tim

a)

Nút Keith-Flack

b)

Nút His

c)

Nút Tawara

d)

Nút Pourkinze

108.

Mũi là cơ quan khứu giác, các thành phần của mũi gồm

a)

Mũi ngoài

b)

Mũi giữa

c)

Mũi trong

d)

Các xoang

109.

Các sụn của thanh quản

a)

Sụn giáp

b)

Sụn móng

c)

Sụn khớp

d)

Sụn nhẫn

110.

Mô tả về khí quản

a)

Khí quản dài 1515 cm

b)

Khí quản có hai đoạn cổ và ngực

c)

Khí quản là ống dẫn thức ăn

d)

Khí quản là ống cơ mềm

111.

Mô tả về các phế quản gốc

a)

Phế quản gốc phải to hơn, ngắn hơn và dốc hơn

b)

Phế quản gốc trái to hơn, ngắn hơn và dốc hơn

c)

Phế quản gốc trái nhỏ hơn, dài hơn và ngang hơn

d)

Dị vật đường thở thường rơi vào phế quản gốc trái

112.

Hình thể ngoài của dạ dày

a)

Có hai thành trước và sau

b)

Có bờ cong lớn và bờ cong nhỏ

c)

Phía trên là lỗ môn vị

d)

Phía dưới là lỗ tâm vị

113.

Mô tả đúng về tá tràng

a)

Là khúc đầu tiên của tiêu tràng

b)

Độ dài sấp xỉ 4040 cm

c)

Đi từ môn vị đến góc tá hổng tràng

d)

Đường kính trung bình 11 cm

114.

Mô tả đúng về tuỵ

a)

Tuỵ là tuyến tiêu hoá

b)

Tuỵ có chức năng nội và ngoại tiết

c)

Ngoại tiết, tiết ra dịch mật tiêu hoá thức ăn

d)

Nội tiết, tiết ra hóc môn tăng trưởng

115.

Mô tả đúng về niệu quản

a)

Niệu quản có chức năng tái hấp thu nước tiểu.

b)

Niệu quản dài khoảng 2525 cm

c)

Niệu quản có 44 đoạn và 33 chỗ hẹp

d)

Niệu quản dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang.

116.

Mô tả đúng về bàng quang

a)

Bàng quang là túi chứa nước tiểu, trung bình 250250 ml.

b)

Khi đầy, bàng quang co bóp đẩy nước tiểu ra ngoài

c)

Bàng quang nằm dưới phúc mạc, sau khớp mu

d)

Bàng quang nằm ở ổ bụng trên, trước dạ dày

117.

Quá trình tạo thành nước tiểu

a)

Gồm 33 giai đoạn: siêu lọc, tái hấp thu, bài tiết tích cực.

b)

Siêu lọc xảy ra tại cầu thận

c)

Ống thận tái hấp thu glucose, nước, acid amin.

d)

Hồng cầu và protein nhỏ có thể dễ dàng qua màng lọc cầu thận

118.

Chức năng của thận

a)

Tạo máu trực tiếp bằng sinh hồng cầu.

b)

Điều hoà cân bằng nước và điện giải

c)

Thải độc và bài tiết nước tiểu.

d)

Tiết hormon điều hoà huyết áp

119.

Mô tả đúng về tinh hoàn

a)

Tinh hoàn nằm trong ổ bụng suốt đời.

b)

Tinh hoàn sản sinh tinh trùng.

c)

Tinh hoàn sản xuất hormon estrogen

d)

tinh hoàn nặng khoảng 20g

120.

Mô tả đúng về buồng trứng

a)

Buồng trứng có hình trứng, dài 4–5 cm, nặng 20 gam.

b)

Buồng trứng có chức năng sản sinh noãn bào.

c)

Buồng trứng tiết hormon estrogen và progesteron.

d)

Buồng trứng nằm trong ổ bụng trên, ngay dưới cơ hoành.

121.

Tim ở người lớn nặng tối thiểu bao nhiêu gram?

a)

180 g

b)

220 g

c)

250 g

d)

300 g

122.

Cột sống ở người có tối đa bao nhiêu đốt sống?

a)

30

b)

31

c)

33

d)

35

123.

Thời gian của một chu chuyển tim bằng bao nhiêu giây?

a)

0,6 s

b)

0,7 s

c)

0,8 s

d)

1,0 s

124.

Thời gian nghỉ toàn bộ của chu chuyển tim là bao nhiêu giây?

a)

0,2 s

b)

0,3 s

c)

0,4 s

d)

0,5 s

125.

Khí quản tối đa có bao nhiêu vòng sụn?

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

126.

Hai phế quản gốc hợp với nhau một góc bao nhiêu độ?

a)

45°

b)

60°

c)

70°

d)

90°

127.

Thể tích khí lưu thông trong mỗi lần thở bình thường khoảng bao nhiêu ml?

a)

350 ml

b)

500 ml

c)

650 ml

d)

800 ml

128.

Lượng khí thu được khi cố gắng hít vào hết sức sau khi đã hít vào bình thường tối đa bao nhiêu lít?

a)

2,0 lít

b)

2,5 lít

c)

3,0 lít

d)

3,5 lít

129.

Thể tích khí thu được khi cố gắng thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường tối đa bao nhiêu lít?

a)

0,8 lít

b)

1,0 lít

c)

1,2 lít

d)

1,5 lít

130.

Dung tích sống bình thường tối thiểu ở nam giới là bao nhiêu lít?

a)

3,0 lít

b)

3,5 lít

c)

4,0 lít

d)

4,5 lít

131.

Thực quản dài bao nhiêu cen ti mét?

a)

20 cm

b)

25 cm

c)

30 cm

d)

35 cm

132.

Gan khi không có máu nặng khoảng bao nhiêu gram?

a)

900 g

b)

1.200 g

c)

1.500 g

d)

1.800 g

133.

Lượng nước tiểu đầu trong 24 giờ là bao nhiêu lít?

a)

120 lít

b)

150 lít

c)

170 lít

d)

200 lít

134.

Lượng nước tiểu cuối tối đa trong 24 giờ là bao nhiêu ml?

a)

1.500 ml

b)

2.000 ml

c)

2.500 ml

d)

3.000 ml

135.

Ruột non có chiều dài trung bình bao nhiêu mét?

a)

4 m

b)

5 m

c)

6,5 m

d)

7 m

136.

Thận cao 12 cm, rộng 6 cm, dày 3 cm, nặng khoảng 130 đến bao nhiêu gram?

a)

150 g

b)

160 g

c)

170 g

d)

180 g

137.

Tủy sống có hình trụ, hơi dẹt, dài khoảng bao nhiêu cm?

a)

35 cm

b)

40 cm

c)

45 cm

d)

50 cm

138.

Thể tích dịch não tuỷ nhiều nhất là bao nhiêu ml?

a)

100 ml

b)

120 ml

c)

150 ml

d)

180 ml

139.

Vỏ não được cấu tạo bởi mấy lớp tế bào thần kinh?

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

140.

Tuyến thượng thận màu xám, hình tam giác, nặng tối đa bao nhiêu gram?

a)

3 g

b)

5 g

c)

8 g

d)

10 g