Font size
WorksheetsIOE K2 CẤP THÀNH PHỐ
Total questions: 135
Worksheet time: 2hrs 9mins
ask a question
vẽ 1 câu hỏi
vẽ 1 xe ô tô
vẽ 1 bức tranh
hỏi 1 câu hỏi
câu hỏi
(a)
vẽ 1 chiếc xe ô tô
(a)
phòng ngủ
(a)
phòng bếp
(a)
phòng khách
(a)
phòng tắm
(a)
the sky is (a)
sky
vẽ
hỏi
bầu trời
đám mây
chiếc bàn
(a)
tồi
(a)
nước cam
(a)
vào buổi sáng
(a)
cửa hàng
(a)
cầu vồng
(a)
màu sắc
(a)
màu đỏ
(a)
màu xanh dương
(a)
màu xanh lá cây
(a)
màu cam
(a)
màu đen
(a)
màu đen
(a)
màu tím
(a)
màu trắng
(a)
màu nâu
(a)
màu vàng
(a)
There (a) a gate.
There (a) a garden.
There (a) two kittens.
ở trong thư viện
(a)
What do you want?
I want some candies.
You want some candies.
She wants some candies.
trang trại
(a)
mĩ thuật
(a)
con đường
(a)
chị gái/em gái
(a)
wash my hands
rửa chân
rửa tay
gội đầu
wash my hair
rửa chân
rửa tay
gội đầu
chìa khóa
(a)
phòng thể dục
(a)
bạn cùng lớp
(a)
bức tranh
(a)
come (a) : đến đây
correct
đúng
sai
incorrect
đúng
sai
cặp sách
(a)
last letter
chữ cái đầu tiên
chữ cái giữa
chữ cái cuối cùng
what's the last letter of watermelon?
w
m
e
n
keo hồ
(a)
stick
dán
chơi
nghe
học sinh
(a)
ngửi
(a)
con cáo
(a)
sân sau
(a)
sân trường
(a)
vào buổi tối
(a)
vào buổi chiều
(a)
đang chơi xích đu
(a)
đang chơi cầu trượt
(a)
đang câu cá
(a)
ai?
(a)
Who's this?
It's a cow.
It's Miss Hanh.
They're pupils.
Who's this?
(a) 's my teacher, Ms Hoa.
My school bag is (a) orange. It's red.
Do you like jam?
(jam: mứt)
Yes, I don't.
Yes, I do.
No, I do.
No, I am.
Do you like apples?
No, I don't.
Yes, I don't.
No, I do.
No, I am.
How many bells ...... ....... see?
(a)
ăn bữa tối
eat (a)
kệ/giá
(a)
thứ 2
(a)
thứ 3
(a)
Thứ 4
(a)
Thứ 5
(a)
Thứ 6
(a)
Thứ 7
(a)
Chủ Nhật
(a)
bỏng ngô
(a)
(a) me the jelly.
(Đưa cho tôi chiếc thạch)
CON SÔNG
(a)
bờ biển
(a)
nữ hoàng
(a)
cửa sổ
(a)
trạm dừng xe buýt
(a)
chiếc ao
(a)
bố
(a)
cát
(a)
bật nhảy
(a)
tuần
(a)
sinh nhật
(a)
hình vuông
(a)
con rùa
(a)
nóng
(a)
chiếc thuyền
(a)
giáo viên
(a)
khu vườn
(a)
bạn nữ
(a)
con ếch
(a)
chiếc bảng
(a)
con ngựa
(a)
mưa
(a)
bàn chân
(a)
công viên
(a)
cửa hàng tạp hóa
(a)
quả chuối
(a)
cái bàn
(a)
cái ghế
(a)
hình tròn
(a)
nhảy múa
(a)
(a)
ngôi làng
(a)
mì/phở
(a)
bà
(a)
ông
(a)
quả cam
(a)
tóc
(a)
con bò u
(a)
nước
(a)
môn bóng đá
(a)
con ngựa vằn
(a)
gió
(a)
chợ
(a)
sư tử
(a)
Look! The ox is (a) the farm
đôi tất
(a)
cỏ
(a)
câu hỏi
(a)
trận đấu
(a)
bút sáp màu
(a)
đánh vần
(a)
xe buýt của trường
(a)
quả nho
(a)
bánh xe
(a)
phòng
(a)
ở đâu
(a)
nông thôn
(a)
A bike has (a) wheels.
