wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 4 — Câu hỏi trắc nghiệm về CSS

Total questions: 46

Worksheet time: 8hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Ngôn ngữ CSS là viết tắt của cụm từ tiếng Anh nào sau đây?

a)

Cascading Style Scripts

b)

Cascading Style Sheets

c)

Cascading Style Syntax

d)

Creative Style Sheets

2.

Ngôn ngữ định dạng CSS được phát triển bởi tổ chức nào?

a)

CSS Alliance

b)

HTML5 Group

c)

Web Styling Foundation

d)

W3C (World Wide Web Consortium)

3.

Một bất lợi của CSS là gì?

a)

CSS không cung cấp lợi ích trong việc tạo kiểu cho trang web

b)

Không có trình duyệt nào hỗ trợ CSS hoàn toàn

c)

Việc học cách sử dụng CSS rất đơn giản và nhanh chóng

d)

CSS không thể thay đổi kiểu dáng của trang web

4.

Selector trong CSS là gì?

a)

Các đối tượng mà chúng ta sẽ áp dụng các thuộc tính trình bày (tag HTML, class và id)

b)

Dấu hiệu phân cách trong CSS

c)

Một loại giá trị trong CSS

d)

Một loại chú thích trong CSS

5.

Lý do nên viết mỗi thuộc tính CSS ở một dòng là gì?

a)

Để làm giảm hiệu suất trang web

b)

Để làm tăng khối lượng dữ liệu truyền tải

c)

Để dễ đọc và kiểm soát lỗi hơn

d)

Để tăng dung lượng lưu trữ CSS

6.

Để sử dụng kiểu liên kết inline style ta sử dụng cú pháp CSS nào sau đây?

a)

b)

c)

TagName1{property1: value1; property2: value2...}

d)

7.

Đâu là cách đặt tên đúng cho thuộc tính ID trong CSS?

a)

Cả 2 đáp án đúng

b)

WebCobAn

c)

9webcoban

d)

Không đáp án nào đúng

8.

Chọn cú pháp CSS chính xác dưới đây:

a)

p:color=black

b)

p {color: black;}

c)

;p;color:black)

d)

{p:color=black(p)

9.

Cấu trúc nào sau đây tuân theo đúng cú pháp của CSS?

a)

{body,color:black}

b)

{body:color=black(body)}

c)

Body {color: black}

d)

Body:color=black

10.

Thuộc tính CSS nào dưới đây dùng để thay đổi màu nền?

a)

Bgcolor:

b)

Background-color:

c)

Tất cả các câu trên đều sai

d)

Color:

11.

Thuộc tính CSS nào thêm màu nền cho tất cả các phần tử

như hình dưới đây?

a)

H1 {background-color:#aaafff)

b)

All.h1 {background-color:#ffffff}

c)

H1.all {(background-color:#ffffff)

d)

Tất cả các câu trên đều sai

12.

Thuộc tính CSS nào giúp cho chữ đầu tiên của mỗi thành phần là chữ hoa như hình sau đây?

a)

Bạn không thể làm điều này trong CSS

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

text-transform:capitalize

d)

text-transform:uppercase

13.

Thuộc tính CSS nào thay đổi lề trái của một phần tử như hình dưới?

a)

margin-left:

b)

indent:

c)

B- margin:

d)

text-indent:

14.

Thuộc tính CSS nào để hình ở đầu mỗi dòng của một danh sách có hình vuông như hình sau?

a)

list-type: square

b)

type: square

c)

list-style-type: square

d)

type: 2

15.

Mối tương quan giữa ngôn ngữ HTML và CSS được mô tả như thế nào?

a)

CSS không cần HTML để hoạt động

b)

HTML là ngôn ngữ duy nhất cần thiết cho trang web

c)

CSS là nền tảng của site

d)

HTML là ngôn ngữ markup (nền tảng của site), CSS định hình phong cách (giao diện)

16.

Thuộc tính nào định nghĩa CSS ngay trong một tag?

a)

Styles

b)

Font

c)

Class

d)

Style

17.

Biểu tượng # trong CSS cho biết bộ chọn là gì?

a)

tag

b)

class

c)

first

d)

ID

18.

Cú pháp nào sau đây sẽ được dùng để tạo một ID header có chiều rộng là 750px, cao là 30px và màu của văn bản là màu đỏ?

a)

#header { height: 30px; width: 750px; color: red; )

b)

#header { height: 30px; width: 750px; text: red; )

c)

.header { height: 30px; width: 750px; color: red; }

d)

.header ( height: 30px; width: 750px; colour: red; }

19.

Thuộc tính CSS nào để thiết lập ảnh nền cố định?

a)

background-attachment: fixed

b)

background-position: fixed

c)

background-size: fixed

d)

background-repeat: fixed

20.

Chọn cú pháp CSS thiết lập chữ màu đỏ và nền vàng cho liên kết khi người dùng rê chuột vào.

a)

a:hover( color:red; background-color:yellow; }

b)

a: activer{ color:red; background-color:yellow; }

c)

a: link{ color.red; background-color.yellow; }

d)

a: visited{ color:red; background-color.yellow; }

21.

Làm sao để thay đổi font của mỗi phần tử trong CSS?

a)

font=

b)

f:

c)

font-family:

d)

Tất cả các câu trên đều sai

22.

Thuộc tính CSS nào sau đây đặt ảnh hinh.jpg làm ảnh nền trang web?

a)

background-image:url(hinh.jpg)

b)

bg-image:hinh.jpg

c)

background-image.url=hinh.jpg

d)

background-image:hinh.jpg

23.

Thuộc tính CSS nào hiển thị viền của một phần tử với kích thước: top = 10px, bottom = 5px, left = 20px, right = 1px như hình minh họa?

a)

border-width:10px 1px 5px 20px

b)

border-width:5px 20px 10px 1px

c)

border-width:10px 5px 20px 1px

d)

border-width:10px 20px 5px 1px

24.

CSS được sử dụng trong việc trình bày trang web như thế nào?

a)

Quản lý cơ sở dữ liệu

b)

Tạo ra nội dung chính của trang

c)

Xác định cấu trúc của trang

d)

Định dạng và thêm phong cách (tất cả những gì tạo nên giao diện) cho trang web

25.

Thuộc tính CSS nào giúp hiển thị liên kết mà không có gạch chân bên dưới như hình minh họa?

a)

a (text-decoration:no underline)

b)

a {decoration:no underline)

c)

a (text-decoration:none)

d)

a (underline:none)

26.

Cách đặt tên cho thuộc tính id trong CSS nào dưới đây là sai?

a)

Webcoban

b)

web%^coban

c)

we9co3an

d)

web-Cob-An

27.

Đâu là cách đặt tên đúng cho thuộc tính class trong CSS?

a)

web-Cob-An

b)

we9co3an

c)

Tất cả các phương án trên

d)

_webc_oban

28.

Hai đơn vị màu sắc nào sau đây là hợp lệ trong CSS? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

shade(blue) và rgb-light

b)

greenish và rgb(0.5,0.5,0.5)

c)

#00FF00 và rgb(0,255,0)

d)

green và rgb(0%,100%,0%)

29.

Với đoạn CSS nội bộ sau: STYLE TYPE="text/css"; H1, H2 { color: limegreen; font-family: Arial }; Trong phần BODY có các thẻ H1, H2, H3. Những thẻ nào sẽ bị ảnh hưởng? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Thẻ H3

b)

Thẻ H1

c)

Thẻ H2

d)

Thẻ BODY

30.

Điền đúng cụm từ viết đầy đủ của CSS. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Cascading Style Sheets

b)

Creative Style System

c)

Computer Styled Syntax

d)

Common Style Sheet

31.

CSS hoạt động dựa trên nguyên lý nào sau đây? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Chọn vùng cần áp dụng và gắn thuộc tính trình bày

b)

Biên dịch các phần tử HTML sang XML

c)

Lập trình động cho nội dung web

d)

Lựa chọn phần tử qua tên thẻ, class, ID, và áp dụng style

32.

Trong cú pháp CSS selector { property: value; }, thành phần "selector" có thể là gì? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Đường dẫn tập tin CSS

b)

Tên tag HTML

c)

ID hoặc class của phần tử

d)

Thẻ script

33.

Điền vào chỗ trống với cú pháp đúng để liên kết một file CSS từ bên ngoài: < ............ rel="stylesheet" type="text/css" href="style.css">. Chọn phương án đúng nhất.

a)

link

b)

style

c)

script

d)

meta

34.

Trong ví dụ có ba mức áp dụng (external, internal, inline), vì sao thuộc tính color: #333 lại được áp dụng thay cho color: #000 trong inline style? Sinh viên chọn 2 phương án đúng nhất.

a)

Vì thuộc tính color chỉ áp dụng được trong external style

b)

Vì inline style không được áp dụng khi có CSS file ngoài

c)

Vì thuộc tính !important có độ ưu tiên cao hơn inline style

d)

Vì thứ tự áp dụng CSS không còn ảnh hưởng khi có khai báo !important

35.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Thẻ SPAN phù hợp để định dạng các đối tượng cấp .......... Chọn phương án đúng nhất.

a)

hàng

b)

khối

c)

tài liệu

d)

danh sách

36.

Chọn cú pháp CSS đúng để chọn phần tử DIV có class mainBox.

a)

DIV.mainBox

b)

DIV#mainBox

c)

.mainBox

d)

#mainBox

37.

Chọn cú pháp CSS đúng để chọn phần tử SPAN có id highlight.

a)

SPAN#highlight

b)

SPAN.highlight

c)

#highlight SPAN

d)

.highlight SPAN

38.

Chọn cú pháp CSS đúng để chọn phần tử SPAN dùng class highlight.

a)

SPAN.highlight

b)

SPAN#highlight

c)

SPAN#highlight .class

d)

#SPAN.highlight

39.

Chọn cú pháp CSS đúng để chọn phần tử DIV dùng ID mainBox.

a)

DIV#mainBox

b)

#DIV.mainBox

c)

DIV.mainBox

d)

.mainBox DIV

40.

Thẻ

thuộc loại phần tử nào theo cấp độ?

a)

Cấp khối

b)

Cấp hàng

c)

Cấp hỗn hợp inline-block

d)

Cấp lưới

41.

Thẻ thuộc loại phần tử nào theo cấp độ?

a)

Cấp hàng

b)

Cấp khối

c)

Cấp hỗn hợp inline-block

d)

Cấp lưới

42.

Đoạn mã

...

tương ứng với mô tả chức năng nào?

a)

Áp dụng lớp định dạng

b)

Gán thuộc tính style trực tiếp cho phần tử

c)

Áp dụng định dạng duy nhất cho phần tử

d)

Chèn mã script cho phần tử

43.

Đoạn mã ... tương ứng với mô tả chức năng nào?

a)

Áp dụng định dạng duy nhất cho phần tử

b)

Áp dụng lớp định dạng

c)

Gán thuộc tính style trực tiếp cho phần tử

d)

Chèn mã script cho phần tử

44.

Mô tả "Gán thuộc tính style trực tiếp cho phần tử" tương ứng với cú pháp nào?

a)

...

b)

...

c)

...

d)

45.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Tag DIV phù hợp để định dạng các đối tượng cấp ..............

a)

khối

b)

dòng

c)

ảnh

d)

liên kết

46.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Trong CSS, để khai báo một bảng kiểu nội bộ, chúng ta sử dụng cặp thẻ ... phần của tài liệu HTML, bên trong

a)