WorksheetsPage 1
Total questions: 39
Worksheet time: 25mins
Cortisol không có tác dụng sau:
Chống viêm
Chống thải ghép
Chuyển hóa hóa chất
Diệt khuẩn
Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do:
Tế bào không sử dụng được glucose
Đường trong máu tăng cao
Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng
Bệnh nhân tiêu nhiều
Hormon làm giảm đường huyết là:
Insulin
Glucagon
Glucocorticoid
Adrenalin
Câu nào sau đây không đúng khi nói về lưu lượng tim:
Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng
Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng
Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm
Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại
Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch:
LDL - Cholesterol tăng cao trong máu
Suy tuyến giáp giảm T3, T4
Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin
Béo phì, ít vận động
Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch:
VLDL
IDL
LDL
HDL
Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừa nhồi máu cơ tim quay trở lại là:
Không lao động nặng
Tránh stress về tinh thần
Khẩu phần ăn hợp lý
Dùng thuốc suốt đời
Câu nào không đúng khi nói về nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát?
Căng thẳng thường xuyên
Các bệnh thận
U tủy thượng thận
U hạch giao cảm
Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không có vai trò sau:
Ngăn phát tán
Giữ vi khuẩn, vật thể lạ/ nơi thực bào mạnh
Tạo khung cho sự sửa chữa
Diệt khuẩn
Nguyên nhân gây nhiễm nóng
Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao
Vận động quá nhiều
Ăn quá nhiều
Tổn thương trung tâm điều nhiệt
Kháng nguyên là
Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể
Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh ra kháng thể
Chất luôn bị bạch cầu thực bào
Chất không do cơ thể sinh ra
Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:
IgA
IgM
IgD
IgG
Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào sau đây quyết?
Fab
Fc
Fa
Fb
Bổ thể không có chức năng sau
Hoạt hoá tế bào
Ly giải tế bào
Opsonin hoá
Thực bào
Phản ứng quá mẫn typ 2:
Phản ứng phản vệ và atopy
Do kháng thể làm độc tế bào
Do phức hợp miễn dịch
Qua trung gian tế bào
Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng mạn tính
Trung tính
Ưa acid
Lympho
Mono
Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là
Giải phóng ra hóa chất trung gian
Tan huyết
Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức
Tạo phản ứng chậm
Kháng nguyên không phụ thuộc vào tế bào lympho T là kháng nguyên
Nhóm máu
Ghép
Có bản chất là protein
Có bản chất là polysaccharid
Vàng da tắc tại gan, chọn câu sai:
Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại các tiểu quản mật
Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu
Tăng bilirubin liên hợp trong máu
Phân có màu bình thường
Chọn câu sai khi nói về báng bụng:
Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoang phúc mạc
Thường gặp trong xơ gan
Giảm sản xuất albumin của tế bào gan
Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chức năng sinh lý bình thường của cơ thể
Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp bó của vỏ thượng thận là
Catecholamine
Renin-angiotensin
Aldosterol
Cortisol
Giảm huyết áp chỉ huyết áp tối đa đo ở động mạch cánh tay:
< 60 mmHg
< 70 mmHg
< 80 mmHg
< 90 mmHg
Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói ( FPG )
FPG<110mg/dl
110mg/dl≤FPG<126mg/dl
FPG≥126mg/dl
FPG>200mg/dl
Nguyên nhân nhỏ gây suy tim cấp
Bệnh tăng huyết áp
Xơ vữa động mạch
Hẹp van động mạch chủ
Nhiễm độc
Thiểu niệu khi lượng nước tiểu trong 24h
< 100 ml
< 200 ml
< 400 ml
< 500 ml
Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp
Nhiễm độc cá nóc
Nhiễm Bacillus perfringens
Truyền nhầm nhóm máu
Nhiễm streptococcus
Protein niệu khi lượng protein trong một lít nước tiểu
> 50 mg
> 100 mg
> 150 mg
> 200 mg
Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, ngoại trừ:
Hen phế quản
Ngạt
Viêm phế quản mạn tính
Khí phế thũng
Đa niệu là khi lượng nước tiểu trong 24h
> 500 ml
> 1000 ml
> 1500 ml
> 2000 ml
Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang
Teo phổi ở người già
Chấn thương lồng ngực
Cổ trướng
Viêm phổi
Một số bệnh lý rối loạn khuếch tán thường gặp, ngoại trừ:
Phù phổi cấp
Hen phế quản
Viêm phổi
Khí phế thũng
Thăm dò khả năng thông khí, để biết người bệnh có bị rối loạn thông khí hạn chế không, ta dựa vào chỉ số
Dung tích sống
Thể tích tối đa/giây
Chỉ số tiffeneau
Dung tích cặn
Lượng khí tối đa có thể thở ra trong giây đầu tiên được gọi là
Dung tích sống
Thể tích tối đa/giây
Chỉ số tiffeneau
Dung tích cặn
Đặc điểm của suy hô hấp độ 1
Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường
Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi
Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi
Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi
Kháng thể đóng vai trò thụ thể của tế bào lympho B là:
IgE
IgM
IgD
IgG
Kháng thể được tạo ra từ tế bào lympho B là:
IgE
IgM
IgD
IgG
Thành phần quyết định tính đặc hiệu của kháng thể là:
Isotip
Idiotip
Alotip
Epitop
Trình bày cơ chế bệnh sinh của viêm ống thận cấp.
Vì sao bệnh nhân nhồi máu cơ tim cần tránh stress? Giải thích cơ chế.
