Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 39

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cortisol không có tác dụng sau:

a)

Chống viêm

b)

Chống thải ghép

c)

Chuyển hóa hóa chất

d)

Diệt khuẩn

2.

Triệu chứng ăn nhiều trong bệnh đái tháo đường do:

a)

Tế bào không sử dụng được glucose

b)

Đường trong máu tăng cao

c)

Cơ thể đòi hỏi nhiều năng lượng

d)

Bệnh nhân tiêu nhiều

3.

Hormon làm giảm đường huyết là:

a)

Insulin

b)

Glucagon

c)

Glucocorticoid

d)

Adrenalin

4.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về lưu lượng tim:

a)

Lưu lượng tim tăng tỉ lệ thuận với nhịp tim, nhịp tim càng tăng thì lưu lượng tim càng tăng

b)

Tiền tải là lượng máu dồn về tâm thất cuối thì tâm trương, tiền tải tăng lưu lượng tim tăng

c)

Hậu tải là sức cản mạch ngoại biên, hậu tải tăng thì lưu lượng tim giảm

d)

Sức co bóp cơ tim tăng thì lưu lượng tim tăng và ngược lại

5.

Nguyên nhân gây xơ vữa động mạch:

a)

LDL - Cholesterol tăng cao trong máu

b)

Suy tuyến giáp giảm T3, T4

c)

Bệnh đái tháo đường tụy giảm tiết insulin

d)

Béo phì, ít vận động

6.

Lipoprotein có vai trò phòng ngừa xơ vữa động mạch:

a)

VLDL

b)

IDL

c)

LDL

d)

HDL

7.

Biện pháp quan trọng hàng đầu để phòng ngừa nhồi máu cơ tim quay trở lại là:

a)

Không lao động nặng

b)

Tránh stress về tinh thần

c)

Khẩu phần ăn hợp lý

d)

Dùng thuốc suốt đời

8.

Câu nào không đúng khi nói về nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát?

a)

Căng thẳng thường xuyên

b)

Các bệnh thận

c)

U tủy thượng thận

d)

U hạch giao cảm

9.

Hệ thống đông máu trong phản ứng viêm không có vai trò sau:

a)

Ngăn phát tán

b)

Giữ vi khuẩn, vật thể lạ/ nơi thực bào mạnh

c)

Tạo khung cho sự sửa chữa

d)

Diệt khuẩn

10.

Nguyên nhân gây nhiễm nóng

a)

Làm việc trong môi trường có nhiệt độ quá cao

b)

Vận động quá nhiều

c)

Ăn quá nhiều

d)

Tổn thương trung tâm điều nhiệt

11.

Kháng nguyên là

a)

Tất cả các chất lạ xâm nhập vào cơ thể

b)

Chất kích hoạt hệ thống miễn dịch sinh ra kháng thể

c)

Chất luôn bị bạch cầu thực bào

d)

Chất không do cơ thể sinh ra

12.

Kháng thể di chuyển qua nhau thai là:

a)

IgA

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

13.

Chức năng nhận diện kháng nguyên của kháng thể do phần nào sau đây quyết?

a)

Fab

b)

Fc

c)

Fa

d)

Fb

14.

Bổ thể không có chức năng sau

a)

Hoạt hoá tế bào

b)

Ly giải tế bào

c)

Opsonin hoá

d)

Thực bào

15.

Phản ứng quá mẫn typ 2:

a)

Phản ứng phản vệ và atopy

b)

Do kháng thể làm độc tế bào

c)

Do phức hợp miễn dịch

d)

Qua trung gian tế bào

16.

Bạch cầu tăng trong bệnh lý nhiễm trùng mạn tính

a)

Trung tính

b)

Ưa acid

c)

Lympho

d)

Mono

17.

Đặc điểm của hóa mẫn typ 2 là

a)

Giải phóng ra hóa chất trung gian

b)

Tan huyết

c)

Tạo thành phức hợp lắng đọng lên tổ chức

d)

Tạo phản ứng chậm

18.

Kháng nguyên không phụ thuộc vào tế bào lympho T là kháng nguyên

a)

Nhóm máu

b)

Ghép

c)

Có bản chất là protein

d)

Có bản chất là polysaccharid

19.

Vàng da tắc tại gan, chọn câu sai:

a)

Rối loạn chức năng tế bào gan hay tắc tại các tiểu quản mật

b)

Tăng bilirubin tự do và liên hợp trong máu

c)

Tăng bilirubin liên hợp trong máu

d)

Phân có màu bình thường

20.

Chọn câu sai khi nói về báng bụng:

a)

Là tình trạng tích tụ lượng dịch nhiều trong khoang phúc mạc

b)

Thường gặp trong xơ gan

c)

Giảm sản xuất albumin của tế bào gan

d)

Nước báng bụng là nước cách ly, tham gia vào chức năng sinh lý bình thường của cơ thể

21.

Hormon gây tăng huyết áp trong bệnh u lớp bó của vỏ thượng thận là

a)

Catecholamine

b)

Renin-angiotensin

c)

Aldosterol

d)

Cortisol

22.

Giảm huyết áp chỉ huyết áp tối đa đo ở động mạch cánh tay:

a)

< 60 mmHg

b)

< 70 mmHg

c)

< 80 mmHg

d)

< 90 mmHg

23.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường dựa vào nồng độ đường huyết lúc đói ( FPGFPG )

a)

FPG<110 mg/dlFPG < 110\,\text{mg/dl}

b)

110 mg/dl≤FPG<126 mg/dl110\,\text{mg/dl} \le FPG < 126\,\text{mg/dl}

c)

FPG≥126 mg/dlFPG \ge 126\,\text{mg/dl}

d)

FPG>200 mg/dlFPG > 200\,\text{mg/dl}

24.

Nguyên nhân nhỏ gây suy tim cấp

a)

Bệnh tăng huyết áp

b)

Xơ vữa động mạch

c)

Hẹp van động mạch chủ

d)

Nhiễm độc

25.

Thiểu niệu khi lượng nước tiểu trong 24h

a)

< 100 ml

b)

< 200 ml

c)

< 400 ml

d)

< 500 ml

26.

Nguyên nhân gây viêm cầu thận cấp

a)

Nhiễm độc cá nóc

b)

Nhiễm Bacillus perfringens

c)

Truyền nhầm nhóm máu

d)

Nhiễm streptococcus

27.

Protein niệu khi lượng protein trong một lít nước tiểu

a)

> 50 mg

b)

> 100 mg

c)

> 150 mg

d)

> 200 mg

28.

Một số bệnh lý rối loạn thông khí thường gặp, ngoại trừ:

a)

Hen phế quản

b)

Ngạt

c)

Viêm phế quản mạn tính

d)

Khí phế thũng

29.

Đa niệu là khi lượng nước tiểu trong 24h

a)

> 500 ml

b)

> 1000 ml

c)

> 1500 ml

d)

> 2000 ml

30.

Nguyên nhân gây rối loạn thông khí hạn chế do giảm số lượng phế nang

a)

Teo phổi ở người già

b)

Chấn thương lồng ngực

c)

Cổ trướng

d)

Viêm phổi

31.

Một số bệnh lý rối loạn khuếch tán thường gặp, ngoại trừ:

a)

Phù phổi cấp

b)

Hen phế quản

c)

Viêm phổi

d)

Khí phế thũng

32.

Thăm dò khả năng thông khí, để biết người bệnh có bị rối loạn thông khí hạn chế không, ta dựa vào chỉ số

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số tiffeneau

d)

Dung tích cặn

33.

Lượng khí tối đa có thể thở ra trong giây đầu tiên được gọi là

a)

Dung tích sống

b)

Thể tích tối đa/giây

c)

Chỉ số tiffeneau

d)

Dung tích cặn

34.

Đặc điểm của suy hô hấp độ 1

a)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, thăm dò chức năng hô hấp bình thường

b)

Lao động nhiều mới có cảm giác khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

c)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

d)

Lao động nhẹ cũng cảm thấy khó thở, các chỉ số hô hấp bắt đầu thay đổi

35.

Kháng thể đóng vai trò thụ thể của tế bào lympho B là:

a)

IgE

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

36.

Kháng thể được tạo ra từ tế bào lympho B là:

a)

IgE

b)

IgM

c)

IgD

d)

IgG

37.

Thành phần quyết định tính đặc hiệu của kháng thể là:

a)

Isotip

b)

Idiotip

c)

Alotip

d)

Epitop

38.

Trình bày cơ chế bệnh sinh của viêm ống thận cấp.

4 lines
39.

Vì sao bệnh nhân nhồi máu cơ tim cần tránh stress? Giải thích cơ chế.

4 lines