Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài: Phân tử - Đơn chất – Hợp chất (Phiếu bài tập trắc nghiệm)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Chất được phân chia thành hai loại lớn là (1) và (2). Đơn chất được tạo nên từ một nguyên tố hóa học, còn (2) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. (1) (2) lần lượt là:

a)

phân tử, đơn chất

b)

phân tử, hợp chất

c)

đơn chất, hợp chất

d)

hợp chất, đơn chất

2.

Kim loại copper được tạo nên từ nguyên tố

a)

C

b)

Cu

c)

Co

d)

Cp

3.

Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, HCl, BaO, N2, O2. Có bao nhiêu chất là đơn chất?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Khối lượng phân tử của NaCl là?

a)

58,5 amu

b)

23 amu

c)

35,5 amu

d)

12,5 amu

5.

Không khí là một hỗn hợp gồm 1 số chất. Trong số đó có 4 chất chiếm tỉ lệ nhiều nhất là các chất khí nitrogen, oxygen, carbon dioxide và hơi nước, các chất này được xếp thành 6 cặp chất dưới đây: (1) Khí nitrogen và khí oxygen; (2) Khí nitrogen và khí carbon dioxide; (3) Khí oxygen và khí carbon dioxide; (4) Khí oxygen và hơi nước; (5) Khí nitrogen và hơi nước; (6) Khí carbon dioxide và hơi nước. Số cặp chất gồm một đơn chất và một hợp chất là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

b)

Nguyên tử khác loại liên kết với nhau

c)

Hình dạng của phân tử

d)

Khối lượng phân tử

7.

Sulfur trioxide có CTHH là SO3. Ta nói thành phần phân tử của sulfur trioxide gồm:

a)

2 đơn chất sulfur và oxygen

b)

1 nguyên tử sulfur và 3 nguyên tử oxygen

c)

nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen

d)

1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen

8.

Hãy chọn mỗi khái niệm ở cột (I) sao cho phù hợp với một câu tương ứng ở cột (II)

a)

1-c, 2-d, 3-a, 4-g, 5-e, 6-f

b)

1-b, 2-c, 3-a, 4-g, 5-e, 6-f

c)

1-d, 2-c, 3-a, 4-g, 5-e, 6-f

d)

1-d, 2-c, 3-a, 4-g, 5-e, 6-b

9.

Chất có PTK bằng nhau là (biết O = 16, N = 14, S = 32, C = 12):

a)

O3 và N2

b)

CO và N2

c)

SO2 và O2

d)

NO2 và SO2

10.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

FeO, NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

Fe, NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

11.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Hợp chất ion dễ hóa lỏng

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định

12.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

cation và anion

b)

các anion

c)

cation và electron tự do

d)

electron và hạt nhân nguyên tử

13.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết

a)

giữa các phi kim với nhau

b)

trong đó cặp electron chung bị lệch về 1 nguyên tử

c)

được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử khác nhau

d)

được tạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

14.

Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử K thường

a)

nhường 1 e

b)

nhận 1 e

c)

nhường 7 e

d)

nhận 7 e

15.

Nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns1. Nguyên tố Y có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5. Liên kết hóa học trong phân tử giữa X và Y là?

a)

liên kết ion

b)

liên kết cộng hóa trị có cực

c)

liên kết cộng hóa trị không cực

d)

liên kết kim loại

16.

Chọn nhận định chưa chính xác về tinh thể ion

a)

Phân tử NaCl có kiểu mạng tinh thể ion

b)

Phân tử H2O đã có kiểu mạng tinh thể ion

c)

Tinh thể ion thường bền, có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

d)

Liên kết trong mạng tinh thể ion là lực hút tĩnh điện giữa các điện tích trái dấu

17.

Tính chất không chính xác về hợp chất cộng hóa trị là:

a)

Hợp chất cộng hóa trị có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hoặc khí

b)

Hợp chất cộng hóa trị có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy kém hơn hợp chất ion

c)

Hợp chất cộng hóa trị có phân cực thường tan được trong nước

d)

Hợp chất cộng hóa trị không phân cực dẫn điện ở mọi trạng thái

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì 1 nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H

b)

Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị bằng II

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất

c)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết các nguyên tố có trong chất

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử của chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

21.

Cho các phát biểu sau: (a) Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau; (b) Công thức hóa học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học; (c) Dựa vào công thức hóa học, ta luôn xác định được hóa trị các nguyên tố; (d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hóa học. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hóa trị bằng II; (b) Tùy thuộc vào nguyên tử liên kết với nguyên tố P mà hóa trị của P có thể bằng III hoặc bằng V; (c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hóa trị; (d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hóa trị bằng I trong các hợp chất. Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu không đúng là: (a) Công thức hóa học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại; (b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hóa học. Do đó, công thức hóa học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố; (c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hóa học; (d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hóa học; (e) Trong công thức hóa học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hóa trị của các nguyên tố tương đương. Số phát biểu không đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho các nguyên tố sau: H, N, O, C, S, Na, Mg, Al, Fe. Số nguyên tố có nhiều hóa trị trong hợp chất là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

25.

Một oxide có công thức XO2, trong đó X chiếm 30,43% (khối lượng). Biết khối lượng phân tử của oxide bằng 46 amu. Công thức hóa học của oxide trên là

a)

CO

b)

NO

c)

CO2

d)

NO2

26.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hợp chất ammonia có công thức hóa học là NH4

b)

Hợp chất carbon monoxide có công thức hóa học là CO2

c)

Hợp chất iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe3O2

d)

Hợp chất zinc oxide có công thức hóa học là ZnO

27.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong hợp chất tạo bởi C và H, hóa trị của nguyên tố C luôn bằng IV vì 1 nguyên tử C luôn liên kết với 4 nguyên tử H

b)

Trong chất cộng hóa trị, nguyên tố H luôn có hóa trị bằng I

c)

Trong hợp chất, nguyên tố O luôn có hóa trị bằng II

d)

Trong hợp chất, nguyên tố N luôn có hóa trị bằng III

28.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Công thức hóa học cho biết thành phần nguyên tố và số nguyên tử của chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết hóa trị của chất

c)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn các nguyên tố có trong chất

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Công thức hóa học cho biết số nguyên tử của các nguyên tố có trong phân tử chất

b)

Công thức hóa học dùng để biểu diễn chất và cho biết chất đó là đơn chất hay hợp chất

c)

Công thức hóa học cho ta biết được khối lượng phân tử của chất

d)

Công thức hóa học cho biết được trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

30.

Cho các phát biểu sau: (a) Cách biểu diễn công thức hóa học của kim loại và khí hiếm giống nhau; (b) Công thức hóa học của các đơn chất phi kim trùng với kí hiệu nguyên tố hóa học; (c) Dựa vào công thức hóa học, ta luôn xác định được hóa trị các nguyên tố; (d) Các chất có cùng khối lượng phân tử thì có cùng công thức hóa học. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong hợp chất gồm các nguyên tố C, H, O thì O luôn có hóa trị bằng II; (b) Tùy thuộc vào nguyên tố liên kết với nguyên tố P mà hóa trị của P có thể bằng III hoặc bằng V; (c) Trong các hợp chất gồm nguyên tố S và nguyên tố O thì S luôn chỉ có 1 hóa trị; (d) Nguyên tố H và nguyên tố Cl đều có hóa trị bằng I trong các hợp chất. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu không đúng là: (a) Công thức hóa học của kim loại trùng với kí hiệu nguyên tố vì mỗi phân tử kim loại chỉ gồm 1 nguyên tử kim loại; (b) Các nguyên tố khí hiếm không kết hợp với nguyên tố khác hoặc với chính nó vì chúng trơ về mặt hóa học. Do đó, công thức hóa học của nó trùng với kí hiệu nguyên tố; (c) Nguyên tố oxygen thường xếp ở cuối công thức hóa học; (d) Nguyên tố kim loại luôn xếp ở đầu công thức hóa học; (e) Trong công thức hóa học, tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố bằng tỉ lệ hóa trị của các nguyên tố tương ứng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cho các nguyên tố sau: H, N, O, C, S, Na, Mg, Al, Fe. Số nguyên tố có nhiều hóa trị trong hợp chất là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Một oxide có công thức XO2, trong đó X chiếm 30,43% (khối lượng). Biết khối lượng phân tử của oxide bằng 46 amu. Công thức hóa học của oxide trên là

a)

CO

b)

NO

c)

CO2

d)

NO2

35.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hợp chất ammonia có công thức hóa học là NH4

b)

Hợp chất carbon monoxide có công thức hóa học là CO2

c)

Hợp chất iron (III) oxide có công thức hóa học là Fe3O2

d)

Hợp chất zinc oxide có công thức hóa học là ZnO

36.

Chất chiếm 70% khối lượng cơ thể ở người là

a)

chất đạm

b)

chất bột đường

c)

chất tạo xương

d)

nước

37.

Nước được bài tiết ra khỏi cơ thể qua những hoạt động nào sau đây? 1) Hơi thở 2) Qua da nhờ toát mồ hôi 3) Qua nước tiểu và phân 4) Qua đường máu

a)

(1); (2); (3)

b)

(2); (3); (4)

c)

(1); (2); (4)

d)

(1); (3); (4)

38.

Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người bao gồm: (1) Biến đổi thức ăn; (2) Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải chất cặn bã; (3) Thu nhận thức ăn. Sắp xếp trình tự đúng của các giai đoạn trên

a)

3 → 2 → 1

b)

1 → 2 → 3

c)

2 → 3 → 1

d)

3 → 1 → 2

39.

Theo em, hệ tuần hoàn ở người có mấy loại mạch máu

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

40.

Nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm, ảnh hưởng đến sức khỏe con người là? Chọn đáp án sai

a)

Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật

b)

Chế biến thực phẩm không đảm bảo vệ sinh

c)

Điều kiện bảo quản thực phẩm không phù hợp

d)

Chế biến thực phẩm đảm bảo vệ sinh

41.

Vai trò của thực quản trong con đường tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người là

a)

Thu nhận và nghiền nhỏ thức ăn

b)

Tiêu hóa một phần thức ăn

c)

Chủ yếu hấp thụ nước và số ít chất còn lại

d)

Vận chuyển thức ăn xuống dạ dày

42.

Trong ống tiêu hóa ở người, hoạt động hấp thụ nước và tạo phân xảy ra ở cơ quan nào sau đây

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Hậu môn

d)

Ruột già

43.

Cho các yếu tố sau: (1) Tình trạng sức khỏe; (2) Nhiệt độ môi trường; (3) Kích thước cơ thể; (4) Cường độ hoạt động. Trong các yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến nhu cầu sử dụng nước ở động vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Cho các loài sau đây: voi, cừu, trâu. Trình tự thể hiện nhu cầu nước giảm dần ở các loài trên là

a)

trâu → voi → cừu

b)

cừu → trâu → voi

c)

voi → trâu → cừu

d)

voi → cừu → trâu

45.

Đối với cơ thể người, trẻ em cần cung cấp khoảng 1 L nước, còn người trưởng thành khoảng 1,5–2 L nước mỗi ngày để duy trì các hoạt động sống diễn ra bình thường. Đây là ví dụ chứng minh nhu cầu sử dụng nước ở người phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Giới tính

b)

Cường độ hoạt động

c)

Tình trạng sức khỏe

d)

Độ tuổi

46.

Nguồn cung cấp nước cho cơ thể người và động vật là

a)

thức ăn và nước uống

b)

các loại trái cây và nước uống

c)

các loại rau và nước uống

d)

các loại hạt và nước uống

47.

Trong cơ thể người, nước được vận chuyển đến các tế bào và các cơ quan trong cơ thể thông qua hoạt động của

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ bài tiết

d)

hệ thần kinh

48.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện con đường vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa ở người

a)

Miệng → dạ dày → thực quản → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn

b)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → trực tràng → ruột già → hậu môn

c)

Miệng → thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già → trực tràng → hậu môn

d)

Miệng → thực quản → ruột non → dạ dày → ruột già → trực tràng → hậu môn

49.

Cho bảng thông tin sau. Hãy ghép thông tin cơ quan tiêu hóa với chức năng tương ứng.

a)

1-b, 2-a, 3-c, 4-d.

b)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.

c)

1-a, 2-b, 3-c, 4-d.

d)

1-a, 2-c, 3-b, 4-d.

50.

Quá trình tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người được thực hiện thông qua các hoạt động gồm

a)

thu nhận và biến đổi thức ăn.

b)

thu nhận, biến đổi thức ăn và hấp thụ các chất dinh dưỡng.

c)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và thải các chất cặn bã.

d)

thu nhận, biến đổi thức ăn, hấp thụ các chất dinh dưỡng và vận chuyển các chất.

51.

Vòng tuần hoàn phổi

a)

đưa máu giàu CO₂ từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí.

b)

đưa máu giàu CO₂ từ tâm thất trái theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi khí.

c)

đưa máu giàu chất dinh dưỡng từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi chất.

d)

đưa máu giàu chất dinh dưỡng từ tâm thất trái theo động mạch phổi đi lên phổi để thực hiện trao đổi chất.

52.

Cho các hoạt động sau: (1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ; (2) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu; (3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng; (4) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ. Số hoạt động giúp bảo vệ sức khỏe con người là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

53.

Ta nghe được tiếng vang khi

a)

âm phản xạ đến tai ta chậm hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.

b)

âm phản xạ đến tai ta chậm hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 15 giây.

c)

âm phản xạ đến tai ta nhanh hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.

d)

âm phản xạ đến tai ta nhanh hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 15 giây.

54.

Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)

Âm nằm trong ngưỡng nghe có khả năng phản xạ.

b)

Các hạ âm không có hiện tượng phản xạ.

c)

Các siêu âm mới có hiện tượng phản xạ.

d)

Mọi âm có tần số bất kỳ gặp vật cản đều cho âm phản xạ.

55.

Những âm phản xạ bao giờ cũng

a)

lớn hơn âm tới.

b)

truyền ngược chiều âm tới.

c)

có thể vượt qua vật chắn.

d)

nhỏ hơn âm tới.

56.

Khi nào thì tai có thể nghe được âm to nhất?

a)

âm phát ra đến tai cùng lúc với âm phản xạ.

b)

âm phát ra đến tai trước âm phản xạ.

c)

âm phát ra đến tai, âm phản xạ đi nơi khác không đến tai.

d)

âm phản xạ tới trước âm phát ra.

57.

Âm phản xạ là

a)

âm dội lại khi gặp vật cản.

b)

âm đi xuyên qua vật cản.

c)

âm đi vòng qua vật cản.

d)

các loại âm trên.

58.

Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất bao nhiêu giây?

a)

1 s

b)

1/2 s

c)

1/10 s

d)

1/15 s

59.

Chọn phương án đúng?

a)

chỉ có hạ âm mới cho âm phản xạ.

b)

chỉ có siêu âm mới cho âm phản xạ.

c)

chỉ có âm nghe được mới cho âm phản xạ.

d)

âm có tần số bất kì đều cho âm phản xạ.

60.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Trong hang động ta nói to thì có âm phản xạ.

b)

Mọi âm thanh gặp vật chắn đều bị phản xạ trở lại.

c)

Không có vật chắn vẫn có âm phản xạ.

d)

Cùng môi trường, vận tốc phản xạ bằng vận tốc truyền âm.

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hang động ta nói to thì có âm phản xạ.

b)

Không phải âm thanh nào gặp vật chắn đều bị phản xạ trở lại.

c)

Không có vật chắn vẫn có âm phản xạ.

d)

Cùng môi trường, vận tốc phản xạ nhỏ vận tốc truyền âm.

62.

Vật nào dưới đây là vật phản xạ âm tốt

a)

mảnh xốp.

b)

mảnh kính.

c)

tường phủ dạ, nhung.

d)

vải bông.

63.

Những vật sau đây phản xạ âm tốt

a)

mặt tường gồ ghề, mặt nền trải thảm.

b)

tấm lụa trái phẳng, áo len, áo mút.

c)

vải bông, nhung, gấm.

d)

mặt kính, tường phẳng.

64.

Những vật có khả năng hấp thụ âm tốt là những vật

a)

phản xạ âm tốt.

b)

có bề mặt nhẵn, cứng.

c)

phản xạ âm kém.

d)

mềm và phẳng.

65.

Trong các rạp chiếu bóng, người ta làm cho các bức tường sần sùi, thô ráp hoặc treo rèm nhưng nhằm mục đích

a)

để cách âm tốt.

b)

chống phản xạ âm.

c)

tạo ra các âm thanh lớn.

d)

trang trí phòng.

66.

Chọn câu đúng trong các nhận định sau

a)

mặt kính trong suốt phẳng phản xạ âm tốt hơn gỗ.

b)

mặt gỗ phẳng phản xạ kém hơn mặt gỗ phẳng.

c)

các vật mềm, xốp phản xạ âm kém.

d)

các vật sần sùi có khả năng phản xạ âm tốt hơn các vật phẳng cứng.

67.

Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng?

a)

làm tường mấp mô.

b)

đóng trần bằng xốp.

c)

làm tường mấp mô và đóng trần bằng xốp.

d)

làm tường bằng kính.

68.

Chọn câu đúng

a)

vật hấp thụ âm tốt thì cũng phản xạ âm tốt.

b)

âm thanh khi phản xạ luôn truyền tới tai người nghe.

c)

các vật có bề mặt cứng nhẵn không phản xạ âm.

d)

sự phản xạ âm đóng vai trò khuếch đại âm, nếu âm phản xạ đến tai người nghe cùng một lúc với âm phát ra.

69.

Trong những vật sau đây: Miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch. Vật phản xạ âm tốt là

a)

miếng xốp, ghế nệm mút, mặt gương.

b)

tấm kim loại, áo len, cao su xốp.

c)

mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.

d)

miếng xốp, ghế nệm mút, cao su xốp.

70.

Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1500 m/s.

a)

1500 m

b)

750 m

c)

500 m

d)

1000 m

71.

Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây

a)

những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.

b)

bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.

c)

những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.

d)

khi gặp mặt phẳng xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.

72.

Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.

a)

2 s

b)

1 s

c)

4 s

d)

3 s

73.

Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?

a)

khoảng cách từ người âm đến vật phản xạ âm.

b)

độ to, nhỏ của âm.

c)

độ cao, thấp của âm.

d)

biên độ của âm.

74.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê tông

b)

Cửa kính hai lớp

c)

Tấm rèm vải

d)

Cửa gỗ

75.

Sau khi nghe tiếng sấm rền trong cơn dông, em học sinh đã giải thích như sau. Câu nào đúng nhất?

a)

Vì thời gian truyền âm thanh từ nguồn phát ra âm thanh đến mặt đất lớn hơn 1 giây.

b)

Do nguồn âm phát ra từ rất xa.

c)

Tia sét (nguồn âm) chuyển động do đó khoảng cách từ nguồn âm đến tai nghe thay đổi nên có tiếng rền.

d)

Sấm rền là do sự phản xạ của âm từ các đám mây dông trên bầu trời xuống mặt đất.

76.

Ta nghe được tiếng vang của âm thanh trong điều kiện nào?

a)

Âm phát ra gặp phải vật cản

b)

Âm phải truyền thẳng và không gặp vật cản

c)

Âm phát ra phải rất lớn

d)

Âm truyền đến vật cản dội lại và truyền chậm hơn âm trực tiếp đến tai ta ít nhất 115\tfrac{1}{15} giây

77.

Vật phản xạ tốt âm thanh là những vật:

a)

Có bề mặt nhẵn và cứng

b)

Mềm và phẳng

c)

Mềm xốp và có bề mặt gồ ghề

d)

Cứng và gồ ghề

78.

Những vật hấp thụ âm tốt là vật:

a)

Phản xạ âm tốt

b)

Phản xạ âm kém

c)

Có bề mặt nhẵn, cứng

d)

Có bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng

79.

Những vật nào sau đây phản xạ tốt âm thanh?

a)

Bê‑tông, gỗ, vải

b)

Thép, vải, bông

c)

Sắt, thép, đá

d)

Lụa, nhung, gốm

80.

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau: Những vật sau đây phản xạ âm tốt.

a)

Các vật cứng, gồ ghề

b)

Các vật mềm, xốp và thô

c)

Các vật mềm, nhẵn

d)

Các vật cứng, phẳng, nhẵn

81.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Phòng càng lớn càng dễ nghe tiếng vang

b)

Trong phòng khi ta nói đều có âm phản xạ

c)

Trong phòng khi nói đều có tiếng vang

d)

Tiếng nói trong phòng càng lớn thì âm phản xạ càng lớn

82.

Trong phòng kín ta thường nghe âm thanh to hơn ngoài trời vì:

a)

Trong phòng kín thường có phản xạ âm, tai người nhận được nhiều âm phản xạ cùng một lúc sẽ nghe to hơn.

b)

Phòng kín nên âm không thoát ra ngoài được.

c)

Ngoài trời âm thanh dễ bị tiêu tán.

d)

Phòng kín nên không có sức cản của không khí do đó dễ truyền đến tai người nghe.

83.

Trường hợp nào ta có thể nghe rõ tiếng vang?

a)

Nói to trên chiếc tàu ngoài khơi

b)

Nói to trong phòng học

c)

Nói to trong hang động lớn

d)

Nói to trong phòng tắm đóng kín cửa

84.

Bề mặt nào phản xạ âm tốt?

a)

Bề mặt của tấm vải

b)

Bề mặt của một tấm kính

c)

Bề mặt gồ ghề của một tấm gỗ

d)

Bề mặt của miếng xốp

85.

Những vật sau đây phản xạ âm tốt:

a)

Mặt tường gồ ghề

b)

Tấm lụa trải phẳng

c)

Mặt kính, tường phẳng

d)

Vải bông, nhung, gấm

86.

Tại sao các phòng ghi âm người ta thường làm tường xù xì kèm theo treo rèm nhung dày?

a)

Để không bị chói mắt

b)

Để cho đẹp

c)

Để nhiệt độ trong phòng ổn định

d)

Các câu trên đều sai

87.

Trong các rạp chiếu bóng, người ta làm cho các bức tường sần sùi, thô ráp hoặc treo rèm nhung nhằm mục đích:

a)

Để cách âm tốt

b)

Âm phản xạ tốt hơn

c)

Gây tiếng vang trong phòng

d)

Trang trí phòng

88.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là:

a)

Vật liệu cách âm

b)

Vật liệu thấu âm

c)

Vật liệu truyền âm

d)

Vật liệu phản xạ âm

89.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ

b)

Thép

c)

Len

d)

Đá

90.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm.

b)

Có người ở trong hang cũng đang nói to.

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại.

d)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh.

91.

Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi:

a)

Tiếng ồn nhỏ và ngắn

b)

Tiếng ồn nhỏ và dài

c)

Tiếng ồn to và ngắn

d)

Tiếng ồn to và kéo dài

92.

Tất cả những âm thanh được tạo ra từ những ……. gây nên sự ô nhiễm tiếng ồn.

a)

Dao động có biên độ cao

b)

Dao động với biên độ thấp

c)

Dao động với tần số cao

d)

Âm thanh to, kéo dài, ảnh hưởng tới sức khỏe con người

93.

Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng một vật rơi từ trên cao xuống

b)

Tiếng phát ra từ máy cưa công nghiệp

c)

Tiếng phát ra từ phòng Karaoke lúc nửa đêm

d)

Tiếng trao đổi mua bán ở chợ

94.

Âm nào sau đây gây ô nhiễm tiếng ồn:

a)

Tiếng hát của ca sĩ trên sân khấu

b)

Tiếng nô đùa của lớp mẫu giáo giờ ra chơi

c)

Tiếng phát ra từ máy cưa công nghiệp

d)

Tiếng sáo diều vi vu

95.

Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta không sử dụng các biện pháp:

a)

Làm trần nhà bằng xốp

b)

Trồng cây xanh

c)

Bao kín các thiết bị gây ồn

d)

Đập phá thiết bị gây ồn

96.

Chọn phát biểu sai. Cách để chống ô nhiễm tiếng ồn là:

a)

Giảm độ to của tiếng ồn

b)

Ngăn chặn đường truyền âm

c)

Phân tán âm bằng cách cho âm phản xạ

d)

Giảm tần số âm

97.

Chọn phát biểu đúng. Cách để chống ô nhiễm tiếng ồn là:

a)

Giảm độ cao của tiếng ồn

b)

Mở rộng đường truyền âm

c)

Phân tán âm bằng cách cho âm phản xạ

d)

Giảm tần số âm

98.

Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng sấm rền

b)

Tiếng xình xịch của tàu hỏa đang chạy

c)

Tiếng sóng biển êm ả

d)

Tiếng máy móc làm việc phát ra to trong thời gian dài

99.

Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng để làm vật ngăn cách âm giữa các phòng?

a)

Tường bê‑tông

b)

Cửa kính hai lớp

c)

Rèm treo tường

d)

Cửa gỗ

100.

Gia đình em gần đường giao thông có rất nhiều phương tiện qua lại như: xe tải, ô tô, xe máy. Em hãy chọn phương án chống ô nhiễm tiếng ồn phù hợp nhất.

a)

Chuyển nhà ở đi nơi khác

b)

Luôn mở cửa cho thông thoáng

c)

Trồng cây xanh xung quanh nhà

d)

Chặt hết cây xanh xung quanh nhà

101.

Sống trong một khu dân cư bị ô nhiễm tiếng ồn do tàu hỏa gây ra. Để em bé của mình không bị thức giấc mỗi khi tàu hỏa chạy qua, bạn Linh đề nghị với bố mẹ các cách sau, em hãy giúp bố mẹ Linh chọn cách thích hợp nhất.

a)

Chuyển nhà nơi khác không bị ô nhiễm tiếng ồn

b)

Không cho tàu hỏa đi ngang qua nơi mình ở

c)

Bịt tai em bé lại mỗi khi tàu đi qua

d)

Xây dựng tường cách âm

102.

Loại cửa kính có hai lớp kính có khả năng cách âm tốt hơn rất nhiều so với loại cửa kính chỉ có một lớp kính. Tại sao?

a)

Vì hai lớp thì dày hơn một lớp nên âm khó truyền qua hơn

b)

Vì kính hai lớp có chất lượng tốt hơn

c)

Vì giữa hai lớp kính có lớp không khí nên cách âm tốt hơn

d)

Vì cửa một lớp thường xuyên đóng mở nên khả năng cách âm kém hơn

103.

Khi sử dụng gạch có lỗ thì khả năng cách âm tốt hơn so với gạch đúc. Lí giải nào sau đây
là đúng nhất?

a)

Gạch có lỗ dày hơn gạch đặc

b)

Vật liệu làm gạch có lỗ truyền âm kém hơn gạch đặc

c)

Gạch có lỗ khô hơn gạch đặc nên truyền âm chậm hơn

d)

Các lỗ gạch chứa không khí nên âm truyền qua khó hơn

104.

Gạch lỗ dùng xây nhà có tác dụng:

a)

Cách âm, cách nhiệt và giảm trọng lượng nhà

b)

Chủ yếu cách nhiệt với những vùng nóng

c)

Điều hòa nhiệt độ phòng ở cho ngôi nhà

d)

Tăng độ liên kết, giảm vật liệu cho ngôi nhà

105.

Tìm câu nói đúng về ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Những tiếng ồn quá lớn khoảng 70Hz gọi là ô nhiễm tiếng ồn

b)

Muốn chống ô nhiễm tiếng ồn nên lấy bông gòn đút nút lỗ tai lại

c)

Khi tiếng ồn to, kéo dài gây ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường

d)

Muốn tránh tiếng ồn thì luôn ở trong nhà đóng kín cửa

106.

Chọn câu đúng

a)

Tất cả những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ cao gây nên sự ô nhiễm tiếng
ồn.

b)

Tất cả những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ thấp gây nên sự ô nhiễm tiếng
ồn.

c)

Tất cả những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tấn số cao gây nên sự ô nhiễm tiếng
ồn.

d)

Tất cả những âm thanh to, kéo dài, ảnh hưởng tới sức khỏe con người gây nên sự ô nhiễm tiếng
ổn.

107.

Tiếng ồn không gây ra tác động xấu nào:

a)

Tăng huyết áp và nhịp thở của người

b)

Làm mệt mỏi và rối loạn thần kinh

c)

Làm đau nhức và co giật các cơ.


d)

Tăng khả năng mắc các tật về mắt như cận thị, viễn thị....


108.

Những nhà ở thường bị ô nhiễm tiếng ồn khi ở gần:

a)

Các ao hồ

b)

Đường ray xe lửa

c)

Gần cánh đồng

d)

Gần các rặng cây

109.

Tiếng loa phát ra từ máy tăng âm, sẽ gây ô nhiễm tiếng ồn khi:

a)

Khi tổ chức đám cưới

b)

Khi mít tinh trong hội trường

c)

Khi mở to trong không gian chật.

d)

Mở lớn khi phát thanh trong xóm.

110.

Biện pháp nào dưới đây không làm giảm ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Mở toang các cửa kính trong nhà

b)

Xây dựng tường chắn bao quanh nhà trường

c)

Xây dựng tường hai lớp

d)

Cấm bóp còi xe ở nơi có bệnh viện

111.

Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào chống được ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Xây nhà cao tầng.

b)

Treo biển báo “cấm bóp còi” ở những nơi như trường học, bệnh viện.

c)

Trồng rừng ở những nơi đồi núi trọc.

d)

Mở tất cả các cửa sổ, cửa ra vào để âm không bị phản xạ.

112.

Có một đường cao tốc vừa mới được xây dựng gần một trường học. Hàng ngày học sinh
phải chịu ô nhiễm tiếng ồn, vì điều kiện chưa đổi được trường về vị trí khác nên người ta đã có
những phương án để chống lại những tiếng ồn đó như sau. Phương pháp nào là tốt nhất?

a)

Xây tường chắn để ngăn cách.

b)

Thay hệ thống cửa bằng cửa kính và đóng lại khi cần

c)

Trang bị cho mỗi học sinh một mũ chống ồn để bịt tai

d)

Che cửa bằng các màn vải

113.

Câu nào sau đây là sai?

a)

Tiếng ồn to, kéo dài ảnh hưởng đến sức khỏe và hoạt động bình thường của con người thì gọi là
ô nhiễm tiếng ồn.

b)

Để chống ô nhiễm tiếng ồn người ta phải giảm độ to của âm thanh đến tai người nghe.

c)

Để chống ô nhiễm tiếng ồn thì phải dùng vật liệu cách âm để không cho tiếng ồn lọt vào tai

d)

Những âm thanh có tần số lớn thường gây ô nhiễm tiếng ồn.

114.

Trường hợp nào sau đây là có ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Tiếng còi ô tô, còi tàu hỏa nghe thấy khi đi trên đường

b)

Âm thanh phát ra từ loa ở buổi hòa nhạc, ca nhạc

c)

Tiếng nô đùa của học sinh trong giờ ra chơi

d)

Tiếng máy cày cày trên ruộng khi gần lớp học.

115.

Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Gần đường ray xe lửa

b)

Gần sân bay

c)

Gần ao hồ

d)

Gần đường cao tốc