wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Trường và Cảm Ứng Điện Từ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Véc tơ cảm ứng từ B tại một điểm được xác định theo phương nào?

a)

Phương của nam châm thử cân bằng

b)

Phương dọc theo chiều lực từ lên điện tích

c)

Phương vuông góc với nam châm cân bằng

d)

Phương trùng với dòng điện trong dây

2.

Độ lớn của cảm ứng từ B theo công thức B = F/(I l sinα). Đại lượng α là gì?

a)

Góc giữa điện trường và B

b)

Góc giữa F và l

c)

Góc giữa l và I

d)

Góc giữa I và B

3.

Quy tắc nắm bàn tay phải xác định chiều đường sức từ quanh dây dẫn thẳng mang dòng điện. Ngón tay cái chỉ gì?

a)

Hướng của dòng điện

b)

Hướng lực từ lên hạt

c)

Hướng của cảm ứng từ

d)

Hướng chuyển động điện tích

4.

Trong từ trường đều, các đường sức từ có đặc điểm nào?

a)

Cắt nhau tại điểm mạnh nhất

b)

Song song và dày thưa bất kỳ

c)

Song song, cách đều và cùng chiều

d)

Cong khép kín và không đều nhau

5.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn dài l có dòng I đặt trong từ trường đều B có phương nào?

a)

Trùng với I

b)

Trùng với B

c)

Song song với mặt phẳng chứa I

d)

Vuông góc cả I và B

6.

Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông. Đây là phát biểu của định luật nào?

a)

Định luật Gauss

b)

Định luật Ôm

c)

Định luật Fa-ra-đây

d)

Định luật Ampe

7.

Phát biểu đúng của định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng là:

a)

Cùng chiều với dòng gây ra từ thông

b)

Chống lại sự biến thiên của từ thông

c)

Chống lại độ lớn của từ trường đều

d)

Cùng chiều với cảm ứng từ ngoài

8.

Trong máy phát xoay chiều một pha đơn giản, từ thông qua khung dây biến thiên theo thời gian như thế nào khi quay đều với tốc độ góc ω?

a)

Φ = N B / S cosωt

b)

Φ = N B S cosωt

c)

Φ = N B S ω t

d)

Φ = N B S sinωt

9.

Suất điện động cảm ứng tức thời trong khung dây quay đều có dạng e(t) = E0 sinωt. Biên độ E0 bằng gì?

a)

E0 = N B S / ω

b)

E0 = B S / N

c)

E0 = Φ0 / N ω

d)

E0 = N Φ0 ω

10.

Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều có biên độ I0 được cho bởi biểu thức nào?

a)

I = 2 I0

b)

I=I02I=I_0^2

c)

I = √2 I0

d)

I = I0/√2

11.

Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều có biên độ U0 là:

a)

U = 2 U0

b)

U=U02U=U_0^2

c)

U = √2 U0

d)

U = U0/√2

12.

Tần số góc ω của dòng điện xoay chiều liên hệ với chu kì T và tần số f như thế nào?

a)

ω = 2π/T = 2πf

b)

ω = πT = 2π/f

c)

ω = 2πT = f/2π

d)

ω = 1/(2πT) = f/2π

13.

Trong máy biến áp lí tưởng, tỉ số điện áp giữa cuộn thứ cấp và sơ cấp U2/U1 bằng:

a)

N2/N1

b)

√(N2/N1)

c)

(N2/N1)2(N2/N1)^2

d)

N1/N2

14.

Ứng dụng chính của máy biến áp trong hệ thống điện là:

a)

Tăng giảm điện áp để truyền tải

b)

Tạo dòng điện một chiều ổn định

c)

Biến đổi cơ năng thành điện năng

d)

Tăng công suất nguồn điện bất kỳ

15.

Quy tắc an toàn nào sau đây đúng khi sử dụng điện xoay chiều trong gia đình?

a)

Sửa điện khi tay ướt nước

b)

Dùng kim loại chọc ổ cắm

c)

Đi chân trần trên nền ướt

d)

Không chạm vào chỗ hở dây dẫn

16.

Bộ đôi trường nào tạo thành điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian?

a)

Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên

b)

Điện trường đều và trọng trường

c)

Trường hấp dẫn và từ trường tĩnh

d)

Điện trường tĩnh và từ trường tĩnh

17.

Bước sóng λ của sóng điện từ liên hệ với tốc độ c và tần số f bởi công thức:

a)

λ = f/c

b)

λ = c/f

c)

λ = c·f

d)

λ=c2f\lambda = \frac{c^2}{f}

18.

Trong sóng điện từ, các vectơ E và B có quan hệ định hướng như thế nào với phương truyền sóng?

a)

Song song nhau và vuông góc phương truyền

b)

Vuông góc nhau nhưng song song phương truyền

c)

Song song nhau và song song phương truyền

d)

Vuông góc nhau và vuông góc phương truyền

19.

Nhận định nào đúng về khả năng đâm xuyên của sóng điện từ khi so sánh bước sóng?

a)

Bước sóng không ảnh hưởng đâm xuyên

b)

Bước sóng càng dài đâm xuyên càng mạnh

c)

Bước sóng càng ngắn đâm xuyên càng mạnh

d)

Bước sóng trung bình đâm xuyên mạnh nhất

20.

Một biến áp có N1 = 400 vòng, N2 = 100 vòng và U1 = 220 V. Bỏ qua hao phí, U2 xấp xỉ bằng:

a)

55 V

b)

110 V

c)

880 V

d)

440 V